Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí vật tư, lắp đặt + Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí vật tư, lắp đặt + Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá QSD đất của huyện và nguồn vốn vay Quỹ đầu tư phát triển Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:06:00 đến ngày 2021-08-02 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,041,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Phụ lục 03a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí mua sắm thiết bị ĐZ trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| B | Chi phí mua sắm thiết bị cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| C | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh ĐZ trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Chi phí vật tư, lắp đặt công trình ĐZ trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà cho cột hình P, Trọng lượng xà = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 10 sứ |
| 11 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | km |
| 13 | Lắp đặt ống PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10m |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10cọc |
| 16 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | Km |
| 17 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | Km |
| 18 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 10 sứ |
| 19 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1 bộ cách điện |
| 20 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 22 | Thay xa cho cột hình II, A, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 24 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 25 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 26 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ 1 pha |
| 27 | Thay chống sét van, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| 28 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 29 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G10+N10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 31 | Xà néo góc 35kV cột BTLT đúp dọc: X2C-35KD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,37 | kg |
| 32 | Xà đỡ phụ 01 pha 35kV cột BTLT đơn: XP1-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,27 | kg |
| 33 | Xà đỡ phụ 02 pha 35kV cột BTLT đơn: XP2-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,16 | kg |
| 34 | Xà rẽ nhánh hoặc chuyển hướng 35kV lệch cột BTLT đơn: X2N3-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,68 | kg |
| 35 | Xà rẽ nhánh hoặc chuyển hướng 35kV lệch cột BTLT đúp ngang: X2N3-35KN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,08 | kg |
| 36 | Xà néo lệch 01 pha sứ chuỗi 35kV cột BTLT đơn: XL1-35C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,01 | kg |
| 37 | Xà néo lệch 01 pha sứ chuỗi 35kV cột BTLT đúp dọc: XL1-35KD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 614,98 | kg |
| 38 | Xà néo 35kV cột hình II: XII-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,02 | kg |
| 39 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV đỉnh cột BTLT đúp dọc: XCD-35KD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,3 | kg |
| 40 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,08 | kg |
| 41 | Thang trèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,76 | kg |
| 42 | Chi tiết ghép cột đôi 16m: GCĐ16 (3 Giằng cột/vị trí) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,78 | kg |
| 43 | Chi tiết ghép cột đôi 20m: GCĐ20 (4 Giằng cột/vị trí) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,55 | kg |
| 44 | Tiếp địa RC-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,49 | kg |
| 45 | Sứ đứng 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | quả |
| 46 | Sứ Chuỗi Silicon 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Chuỗi |
| 47 | Dây nhôm lõi thép tiết diện 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.760 | m |
| 48 | Cặp cáp nhôm CC(70-120) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 50 | Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| F | Chi phí vật tư, lắp đặt công trình cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,825 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 1000viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 12 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 sứ |
| 13 | Thay xà néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Thay chống sét van, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 15 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ 1 pha |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm trung thế tiết diện cáp 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Đầu cáp 3M -35 kV-70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE Φ 160/125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Cáp ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp, chống sét van và cầu dao phụ tải 35kV cột đúp dọc: XĐC&CSV&CD-35KD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,94 | kg |
| 21 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,36 | kg |
| 22 | Thang trèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,38 | kg |
| 23 | Colie ôm cáp ngầm và ống lên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,51 | kg |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Sứ đứng 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 26 | Cáp bọc trung thế 35kV đơn Cu/XLPE/PVC: 1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 28 | Đai thép + Khóa Đai thép (vị trí 03 bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 1x35 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M-50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| G | Chi phí vật tư, lắp đặt công trình ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt ống PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10m |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10cọc |
| 5 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 6 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | Km |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 m |
| 8 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 11 | Tấm móc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Đai thép + Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 13 | Kẹp Hãm cáp dùng cho dây 120mm2: KH-120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Tiếp địa lặp lại dùng cho cáp vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,27 | kg |
| 15 | Ghíp bọc cách điện dùng cho CVX LV-ABC 120-35mm2, loại 1 Bulông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 17 | Đai thép + Khóa Đai thép (vị trí 03 bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 1x35 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 19 | Ghíp 2 bulong Đ-N bắt tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Ghíp móng đồng M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Ô tô vận tải thùng 2 tấn chở vật liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| H | Chi phí xây dựng ĐZ trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m3 |
| 3 | Móng cột MTK-6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| I | Chi phí xây dựng cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| J | Chi phí xây dựng ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Móng đơn cột BTLT 8.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 3 | Móng kép cột BTLT 8.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Phụ lục 03a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân công phục vụ gói thầu | 3 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây | 1 |
| 10 | Pa lăng xích | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây | 1 |
| 11 | Tời máy | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi