Gói thầu: Mua Vật tư Y tế cho khoa chấn thương chỉnh hình và răng hàm mặt năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH TƯỜNG |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư Y tế cho khoa chấn thương chỉnh hình và răng hàm mặt năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Vĩnh Tường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:30:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét nghĩa là vật tư chấn thương chỉnh hình và răng hàm mặtNhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh 1.8 | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Đinh 1.9 | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Đinh 2.0 | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Đinh 2.1 | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đinh 2.2 | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Nẹp cẳng tay 6 lỗ | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Nẹp nòng máng 6 lỗ | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Nẹp titan chữ L | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Nẹp titan chữ I | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Nẹp titan chữ T | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Vít 3.5 các cỡ | 240 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Vít 8mm | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Vít 10mm | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Vít 12mm | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Mũi khoan tròn nhỏ | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Mũi khoan tròn to | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Mũi khoan đuôi chuột | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Mũi khoan hình trụ đầu bằng | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Mũi khoan quả trám sắc | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Mũi khoan hình trụ thuôn đầu bằng | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | File nong số 8,10,15,20,25,30 (độ dài 25mm) | 264 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | File rũa số 8,10,15,20,25,30,(độ dài 25mm) | 264 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Trâm gai số nhỏ 15,20 | 96 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Lenrulo hoặc tương đương số nhỏ 10,15 | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Lèn rọc | 72 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lèn ngang số 15,20,25,30 | 72 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Mũi khoan Gategiden hoặc tương đương | 18 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Trâm trơn | 96 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Côn giấy số 15,20,25 | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Côn gutstapache hoặc tương đương số 15,20,25,30 | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | File dò đường ống tủy | 36 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bẩy răng mỏng nhỏ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bẩy răng to | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Cây tách lợi | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Tay khoan nhanh | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tay khoan chậm thẳng | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Mũi khoan phẫu thuật( Endo Z) | 15 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Gương + cán nha khoa | 20 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Thám trâm số 17 | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Kẹp gắp nha khoa | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Kìm mang kim | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Kim gây tê nha khoa | 1.000 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Mũi khoan mài xương | 15 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Fuji 1 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Fuji 2 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Fuji 9 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Canxihydroxit Ca(OH)2 | 10 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Cortisomol hoặc tương đương | 10 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Caviton | 30 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dung dịch Eugennol | 10 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Sidolor ( chấm chân răng) | 10 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Kem bôi trơn ống tủy Glyde | 10 | Tuýp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Cây nạo huyệt ổ răng | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Compozid hoặc tương đương | 5 | Tuýp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Oxid kẽm | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Ống hút nước bọt | 200 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Trâm gai màu đỏ | 36 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Trâm gai màu xanh | 36 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Etching | 5 | Tuýp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | bonding | 5 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Dầu xịt tay khoan NSK | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Dung dịch bơm rửa ống tủy Chlohexidine 2% | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bơm rửa ống tủy EDTA cleanser | 2 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | DD bơm rửa ống tủy Hypochrote NAOCL 3% | 2 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Chất sát khuẩn CMC | 4 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Hộp đựng bông tròn | 2 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Lá chắn kim loại matrix | 4 | gói | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Cây hàn inox | 7 | Cây | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Khúc chuôi tay khoan chậm | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Hộp đựng File chữ nhật | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Chổi cước | 288 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Gutta protaper Densply đủ số | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Protapper máy densply đủ số | 11 | Vỉ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 74 | Tuoclovít chữ thập tháo mở xương hàm | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.735E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét nghĩa là vật tư chấn thương chỉnh hình và răng hàm mặtNhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi