Gói thầu: Mua bổ sung, hoàn thiện Zip đơn (VR-T25)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769475-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua bổ sung, hoàn thiện Zip đơn (VR-T25)
Số hiệu KHLCNT 20210769331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH - KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:26:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,360,040,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp cao tần mặt tủ thu UT-047C-LL, UT-141C-LL 1 Bộ - Dải tần: 800 ÷ 1000 MHz; - Trở kháng: 50 Ω; - Điện dung: 24 pF/ft; - Thời gian trễ: 1,2 ns/ft; - Công suất trung bình: >100 W; - Loại đầu kết nối: SMA - SMA.
2 Cáp cao tần nối tủ thu và tủ khuếch đại công suất CE217489, UT-250C-ULL 1 Bộ - Dải tần: 800 ÷ 1000 MHz; - Trở kháng: 50 Ω; - Điện dung: 24 pF/ft; - Thời gian trễ: 1,2 ns/ft; - Công suất trung bình: >100 W; - Loại đầu kết nối: N-N.
3 Cáp cao tần từ Chuyển mạch kênh phát đến chuyển đổi 50-75 Ω LCF12-50J-P 1 Chiếc - Dải tần: 800 ÷ 1000 MHz; - Trở kháng: 50 Ω; - Điện dung: 24 pF/ft; - Thời gian trễ: 1,2 ns/ft; - Công suất trung bình: > 1000 W; - Loại đầu kết nối: 7/16 - 7/16.
4 Cáp cao tần từ tủ khuếch đại công suất vào Chuyển mạch thu phát kênh phát LCF12-50J-P 1 Chiếc - Dải tần: 800 ÷ 1000 MHz; - Trở kháng: 50 Ω; - Điện dung: 24 pF/ft - Thời gian trễ: 1,2 ns/ft - Công suất trung bình: > 1000 W; - Loại đầu kết nối: N-N.
5 Giao liên cao tần đài ra đa JHM 1 Bộ - Tần số: 830 ÷ 890 MHz; - Công suất: ≥ 8 kW; - VSWR: ≤1,3; - Suy hao: ≤ 0,4 dB; - Trở kháng đặc tính: 75 Ω.
6 Giao liên cao tần máy hỏi RFR-1416-500 1 Bộ - Tần số: 1400 ÷ 1550 MHz; - Công suất: > 2 kW; - VSWR: ≤1,3; - Trở kháng đăc tính: 50 Ω.
7 Khối nguồn khuếch đại công suất RSP-2000-48 1 Khối - Điện áp đầu vào: 380 V; 50/60 Hz; - Điện áp đầu ra: 50V; 50A; - Hiệu suất: > 90 %; - Công suất: 2500W.
8 Táp-lô điều khiển ăng-ten ATC 1 Cái - Giao diện điều khiển: TCP/IP; - Giao diện hiển thị: LED; - Điện áp cấp DC: 24V.
9 Khối khuếch đại công suất PAM 1 Khối - Dải tần: 820 ÷ 890 MHz; - Biên độ xung cắt: 2,8 ÷ 5,5 V; - Công suất đỉnh xung vào: 1 MW; - Công suất đỉnh xung ra: 10 kW; - Tỷ số sóng đứng điện áp đầu vào: ≤ 1,3; - Độ trễ đáp ứng toàn hệ thống: ≤ 1,0 us.
10 Acquy tủ UPS 12V-9A UPS 12V-9A 16 Cái - Dung lượng: 9 A; - Hiệu điện thế: 12 V; - Kích thước: L:197 – W:165 – H:170; - Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm.
11 Ắc quy Eagle 12V - 100AH - EG100-12/B Eagle 12V - 100AH - EG100-12/B 2 Cái - Khối lượng: 32,6 kg; - Dung lượng: 100 Ah; - Hiệu điện thế: 12 V; - Kích thước: L:395 – W:110 – H:285; - Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm.
12 Ắc quy Eagle 12V - 40AH CP12400-X 2 Cái - Khối lượng: 12,8 kg; - Dung lượng: 40 Ah; - Hiệu điện thế: 12 V; - Kích thước: L:197 – W:165 – H:170; - Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm.
13 Biến tần Siemens 3-Phase 220/380V, 5,5 KW G120C 6SL3210-1KE21-3AP1 1 Cái - Hãng sản xuất: Siemens; - Công suất: 5.5 kW; - Điện áp ngõ vào: 3 pha 380 V.
14 Bộ chuyển đổi điện áp 24/12V, 25W MEAN WELL SD-25B-12 2 Cái - Nguồn đầu vào: 19 ÷ 36 VDC; - Hiệu điện thế đầu ra: +12VDC; 2,1A; - Trọng lượng: 440 g; - Công suất đầu ra: 25 W .
15 Bộ chuyển đổi Ethernet qua vDSL2 KORENIX JETCON 2502 1 Cái - Chuẩn kết nối: EEE 802.3u 100Base-TX FastEthernet Converter;IEEE 802.3x Flow control & Back-pressure; ITU-T G.993.2 VDSL2 standard 2 x RJ-11 connectors for POTS/ISDN and VDSL 2; - Có thể chuyển đổi và truyền tải trong phạm vi: 1 KM; - Nguồn điện DC: 12 ÷ 48V - Bảo vệ quá tải AC: 1.5 KV; - Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 70°C
16 Bộ chuyển đổi RS232-RS485 CON-485-PE9 1 Cái - Tiêu thụ điện tĩnh:
17 Bộ chuyển đổi tín hiệu Profibus to Modbus GW-7552-B 1 Cái - Protocol: DP-V0 Slave; - Hỗ trợ Profibus tốc độ: 9.6, 19.2…...12000; - Chiều dài dữ liệu vào lớn nhất: 132 bytes; - Chiều dài dữ liệu ra lớn nhất: 131 bytes; - Hỗ trợ Modbus định dạng: RTU/ASCII.
18 Bộ detector nguồn 3 pha 400/230V, nguồn cấp 24 VDC 2885278 EMD-SL-3V-400-N 1 Cái - Nguồn điện đầu vào: 3 N ~ 400/230 V; - Thiết lập khoảng bé nhất: -30 % ... 20 % (From UN); - Thiết lập khoảng lớn nhất: -20 % ... 30 % (From UN); - Thời gian đáp ứng: 0.2 s ... 10 s.
19 Bộ giám sát điều khiển SC200 1 Cái - Điện áp cấp DC: 24 V; - Giao diện kết nối: TCP/IP; - Màn hình điều khiển: LCD.
20 Cảm biến khói 4-wire with relay output, điện áp đầu vào 12-30VDC, alarm current 35mA AH-0311-4 1 Cái - Tầm xa đi dây: > 100 m; - Vật liệu : Nhựa chống cháy; - Cường độ dòng hiện thị: 35 µA; - Cường độ dòng nhận được: 120 mA; - Cường độ báo động: 40 mA.
21 Cảm biến lưu lượng HYSENSE QT110 1 Cái - Điện áp hoạt động DC: 5 V ÷ 24 V; - Dòng tiêu thụ tối đa: 15 mA (DC 5 V); - Khoảng độ ẩm hoạt động: 35% ÷ 90% RH; - Áp lực cho phép: 1,75 Mpa; - Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ +80°C.
22 CAT6 CAT 6 Ethernet Cable Lan Network RJ45 CAT 6 Ethernet Cable Lan Network RJ45 100 m - Ethernet Cable Lan Network RJ45.
23 Còi báo khói có đèn chớp, điện áp đầu vào 24VDC, sound output 114dB, cấp bảo vệ IP 44 AH-03127-BS 1 Cái - Còi đèn báo động HORING 32 tones tín hiệu lựa chọn; - Ngõ ra âm thanh cao với dòng điện tiêu thụ thấp; - Ống kính hiệu suất cao cho ngõ ra độ sáng đèn tối đa; - Điều khiển âm lượng (volume) như tiêu chuẩn.
24 Công tắc gạt 3 tự giữ RT-S6-25 1 Cái - Kích thước: 22 mm; - Vị trí: 3; - Tiếp điểm: 2NO; - Tiêu chuẩn: IEC, JIS, CSA, UL.
25 Công tắc gạt 3 tự phục hồi RT-S6-25B 1 Cái - Tiêu chuẩn : ISO 16873; - Áp suất lớn nhất: 360 bar.
26 Động cơ điện 24 V-2,2 KW D222 2,2KW 1 Cái - Công suất : 2000 W; - Điện áp : 24 V; - Dòng điện : 40 A; - Tốc độ : 600 ÷ 700 rpm.
27 Động cơ quay ăng-ten FZAFT88B-LA100ZLD4E 2KJ1304-9FP13-9FT1-Z 1 Cái - Moment xoắn: 20000 N.m; - Công suất: 200 kW; - Trạng thái: 2 kỳ, 3 kỳ; - Phạm vi tỷ lệ: 8.4-403.86.
28 Khởi động từ 24VDC, 40A, 4 cực, 1NO, 1NC LC1DT40BD 1 Cái - Hiệu điện thế hoạt động: + Power circuit: ≤ 690 VAC, 25 ÷ 400 Hz; + Power circuit: ≤ 300 VDC; - Mạch điều khiển: DC standard; - Nguồn cho mạch điều khiển: 24 VDC; - Tiêu chuẩn quá tải: III.
29 Lọc hồi (lọc thứ cấp) RFM BN/HC 165 B C 10 A 1.0 1 Cái - Áp suất định danh: 10 bar; - Nhiệt độ: -30 ÷ +100°C - Vật liệu: Aluminium: All RFM, thép chống rỉ.
30 Máy tính điều khiển và ghi lưu Nvis 2280 1 Cái - Nguồn đầu vào: 9 ÷ 36 V; - Vi xử lí: CPU Intel Atom D2550 Dual Core 1.86GHz Processor; - Chuẩn kết nối không dây: 3.5G/ WLAN/ BT/ GPS; - Đầu ra màn hình hiển thị: VGA+HDMI; - Cổng giao tiếp: 2 x Intel 82583 V Gigabit Ethernet.
31 Máy tính hiển thị và máy tính trung tâm NISE 3600E 1 Cái - Nguồn đầu vào: 9 ÷ 30 VDC; - Vi xử lí: 3rd generation Intel® Core™ i7/i5/i3 rPGA socket; - Cổng kết nối:1x 2.5" SATA HDD or 2x SATA DOM,1x VGA, 1x DVI-D and 2x Display,4x USB 3.0, 2x USB 2.0, 5x RS232 and 1x RS232/422/485; - Màn hình hiển thị: LCD 24 inch; - Giao diện điều khiển: Màn hình quét ra đa, menu điều khiển đài ra đa; - Giao diện kết nối: TCP/IP.
32 Mô đun nguồn cho Mô đun giám sát nguồn 3 pha EMD-SL-PS-24DC 1 Cái - Nhiệt độ hoạt động: -25°C ÷ 55°C; - Hiệu điện thế định danh: 24 VDC;
33 Mô đun nguồn chuyên dụng SITOP Power Supply 24VDC - 24VDC / 15A 6EP1 931-2EC42 1 Cái - Hiệu điện thế đầu vào: 24 VDC/16 A; - Hiệu điện thế đầu ra: 24 VDC/15 A.
34 Mô đun vào số 32 kênh S7-300 Digital Input SM321, 24VDC 6ES7321-1BL00-0AA0 1 Cái - Nguồn điện: 24 VDC; - for signal "0" -30 ÷ +5 V; - for signal "1" 13 ÷ 30 V.
35 Quạt thông gió 220VAC/3A IF-CKKW8 1 Cái - Nguồn điện cung cấp: 200 VAC; - Dòng không khí: 1,9 CFM (0.05 m3/min) - Độ ồn: 39 DBA; - Tốc độ: 2400 rpm; - Công suất tiêu thụ: 14 W; - Vật liệu: Aluminum.
36 Rơ le 24VDC, 1 PDT, 250VAC/DC, 6A 2961105.0 3 Cái - Điện áp tăng định mức: 2.8 kV; - Hiệu điện thế tương ứng: 50 VAC ÷ 264 VAC (48 ÷ 62 Hz), 5 VDC ÷ 30.8 VDC; - Dòng điện dịnh danh: 6 A; - Dòng điện dịnh mức: 20 A.
37 Rơ le 24VDC, SPDT, 250VAC/DC, 10A G5RL-K1A-EL-HA DC24 1 Cái - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 60°C; - Hiệu điện thế định danh: 24 VDC; - Dòng điện định danh: 18 mA; - Thời gian đáp ứng: 8 ms.
38 Rơ le thời gian 24-30VAC/VDC. DPDT, 5A H3DKZ 2 Cái - Nguồn cấp: 24 ÷ 240 VAC/DC, 50 ÷ 60 Hz; - Kiểu đầu ra: DPDT (time-limit output); - Cài đặt thời gian 0.1 - 1,2 s; 1 to 12 s; 10 - 120 s; 1 - 12 min; 10 - 120 min; 1 - 12 h; 10 - 120 h; 100 - 1,200; - Chế độ hoạt động: On-Delay.
39 Switch mạng 8 cổng điện, 2 cổng quang, đơn mode Lantech IES-5208DF 1 Cái - Các tính năng gồm: Firewall; NAT; VPN; switch; - Tính năng bảo mật: IEC 62443/NERC CIP - Kênh đầu vào số: + Trạng thái 1: +13 ÷ +30V; + Trạng thái 0: -30 ÷ +3V; - Số cổng kết nối RJ45 10/100BaseT(X): 8; - Số cổng 100/1000BaseSFP: 2; - Các chuẩn kết nối: IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X) Static Port Trunk; IEEE 802.3u for 100BaseT(X); IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.3z for 1000BaseSX/LX/LHX/ZX; - Nguồn cấp DC: 12 ÷ 48 V.
40 Thiết bị bảo vệ biến tần ĐC quay 3kW GV2MEI14 1 Cái - Điệp áp: 400/415 V, 3 kW; - Dải cài đặt dòng điện và bảo vệ nhiệt(A): 6 ÷ 10 A; - Dòng điện bảo vệ từ (A): 138 A.
41 Thiết bị chống sốc cho đường nguồn 230/480VAC 2838199 VAL-MS 230/3+1FM 1 Cái - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP20; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 80°C; - Cao: ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level)); - Độ ẩm: 5% ÷ 95%;
42 Thiết bị chống sốc cho đường tín hiệu và đường nguồn 24VDC 2804649 LIT4X1-24 1 Cái - Dòng điện rò: 5 kA; - Hiệu điện thế định danh: 24 V.
43 Thiết bị đo, hiển thị nhiệt độ, ngõ vào 4-20mA, 24VDC MT4N-DA-E3 1 Cái - Điện áp nguồn: 24 VDC; - Điện năng tiêu thụ Max: 2,4 W; - Hiển thị: Không hiển thị; - Chiều dài của cực cảm biến: Tích hợp; - Ngõ ra: Đầu ra dòng DC4-20 mA (nhiệt độ); - Tốc độ truyền thông: 115200bps; - Lắp đặt: Trong phòng; - Cáp: Loại thiết bị đầu cuối; - Nhiệt độ môi trường: -20 ÷ 60°C; - Cấp bảo vệ: IP10.
44 Thiết bị hiển thị số vòng quay Mô đun Speed Counter, 6-Numbers Integrated RS485 OMRON H7CX-AW-N 1 Cái - Nguồn điện cấp: 100 ÷ 240 VAC, 50/60 Hz; - Công suất tiêu thụ AC: Approx 9,4 VA (100 ÷ 240 VAC); - Nguồn ngoài: 12 VDC (±10%) 100 mA.
45 Thiết bị hiển thị thời gian vận hành toàn đài, LED 4 DIGIT + 1 DP, 24VDC D5Y-M 1 Cái - Phương pháp ngõ vào dữ liệu: + Ngõ vào song song tĩnh; + Ngõ vào song song động; + Ngõ vào nối tiếp 4/5-bit; + Ngõ vào nối tiếp 16/20/25-bit; - Chức năng hiển thị dấu thập phân và dấu trừLogic ngõ vào: dương (PNP), âm (NPN) Chuyển đổi giữa màn hình 4 chữ số (-9999 đến 9999) và màn hình 5 chữ số (0 đến 99999); - Chức năng bỏ trống giá trị 0; - Chức năng tín hiệu ngõ vào bằng chốt khóa; - Kích thước: DIN W 72 x H 36 mm / D5W.
46 Thiết bị thông tin nội đài (Intercom) EXTRON IPI 204 1 Cái - Kích thước loa: 1.4" (35.6 mm), 1-way, indoor; - Tần số tương ứng: 300 Hz ÷ 3.3 KHz, -10 dB; - Định dạng tín hiệu: PCM, µ-law companded; - Tốc độ lấy mẫu: 8 KHz; - Số bít lấy mẫu: 16 bit, µ-law companded to 8 bit; - Độ trễ:
47 Van cân bằng cho xylanh chân chống VBCL 120 1 Cái - Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -15 ÷ 80°C; - Áp suất lớn nhất đầu vào: 400 bar; - Áp suất lớn nhất đầu ra: 315 bar.
48 Van cân bằng cho xylanh gập dựng VBCS 120 1 Cái - Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -15 ÷ 80°C; - Áp suất lớn nhất đầu vào: 360 bar; - Áp suất lớn nhất đầu ra: 315 bar.
49 Van phân phối 4WEJ6X/EG24N9K4 1 Cái - Áp suất hoạt động: Port A 350 bar; - Lưu lượng: 80 l/min; - Hiệu điện thế: 220VAC, 50/60 Hz; - Khối lượng: 1,45 kg; - Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -20 ÷ 50°C.
50 Xylanh gập dựng dàn Anten 63D x 40d x 582ST 1 Cái - Kích thước: 63D x 40d x 582 ST; - Áp suất: 100 ÷ 200 bar.
51 Xylanh thủy lực cho càng trước 50D x 30d x 550ST 1 Cái - Kích thước: 50D x 30d x 550 ST; - Áp suất: 100 ÷ 200 bar.
52 Xylanh thủy lực nâng hạ dàn Anten 90D x 70d x 1000ST 1 Cái - Kích thước: 90D x 70d x 1000 ST; - Áp suất: 100 ÷ 200 bar.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4040060888E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.872008118E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.552.028.414 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.104.056.828 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->