Gói thầu: Xây dựng phần mềm quản lý, điều hành nghiệp vụ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin và Dữ liệu môi trường |
| Tên gói thầu | Xây dựng phần mềm quản lý, điều hành nghiệp vụ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768911 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:22:00 đến ngày 2021-08-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,412,009,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm Quản lý, điều hành nghiệp vụ môi trường | PM | 1 | phần mềm | (1) Theo dõi tiến độ thực hiện dịch vụ công, thống kê, tổng hợp số lượng và tiến độ thực hiện dịch vụ công của các đơn vị trực thuộc Tổng cục Môi trường; (2) Theo dõi xử lý chỉ đạo của Chính phủ, Lãnh đạo Bộ và Lãnh đạo Tổng cục bao gồm: Thông báo kết luận của Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo Tổng cục; Kiến nghị của Bộ, Ngành và địa phương và Văn bản nội bộ của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Tổng cục Môi trường; (3) Theo dõi tiến độ giải ngân các nguồn vốn ngân sách của các đơn vị trực thuộc TCMT kết nối với phần mềm hỗ trợ tác nghiệp quản lý công tác Kế hoạch Tài chính của TCMT; (4) Xây dựng Ứng dụng lịch tuần của Tổng cục Môi trường trên điện thoại di động. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.618E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.23602E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng hoặc nâng cấp hoặc tích hợp phần mềm được sử dụng tại các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ hoặc tương đương trở lên.
- Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao công chứng Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng...).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.688.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.376.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian thực hiện bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. Được tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng. - Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố phần mềm từ Hợp đồng đã ký của Chủ đầu tư (các thiết bị trong danh sách hàng hóa có mua dịch vụ bảo hành của Hồ sơ mời thầu), cán bộ kỹ thuật của chúng tôi sẽ có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo cam kết như sau: + Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi Chủ đầu tư thông báo sự cố cho chúng tôi đến khi cán bộ kỹ thuật của chúng tôi tiếp nhận và trao đổi trực tiếp (Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố: 01 ngày; + Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến thứ 6: 08 giờ - 18 giờ; + Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi