Gói thầu: Mua sắm vật liệu nội nha cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765792-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm vật liệu nội nha cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210755654
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:19:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 176,109,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,761,099 VNĐ ((Một triệu bảy trăm sáu mươi mốt nghìn chín mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64164715E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5221962E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018,2019,2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.276.867 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 369.830.601 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Phải có trách nhiệm đổi, trả hàng kém hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do bên mời thầu.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 21

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cement hàn/trám răng FUJI 9 15g hoặc tương đương9HộpNhóm 3Vật liệu trám có cản quang glass ionomer chứa strontium độ cứng cao, đặc tính đông nhanh.
2Cement gắn phục hình FUJI 1 35g hoặc tương đương5HộpNhóm 3Cement gắn cầu chụp, chốt, mắc cài (glass ionomer chứa strontium gắn các phục hình kim loại)
3Cement gắn phục hình Fuji Plus 15g hoặc tương đương6HộpNhóm 3Cement gắn cầu chụp, chốt, mắc cài (glass ionomer chứa strontium gắn các phục hình kim loại)
4Giấy trộn vật liệu1HộpNhóm 3Giấy dùng trộn thuốc, cement glass ionomer trám gắn
5Vật liệu trám tạm14HộpNhóm 3Chất trám tạm chứa thành phần: polyvinyl acetate, oxide kẽm, kẽm sulfate, ethanol. Độ ổn định cao, chịu lực tốt dễ áp dụng và loại bỏ.
6Giấy Cắn 2 mặt10XấpNhóm 3Giấy có độ dai, bền, chậm rã khi tiếp xúc nước bọt.
7Vật liệu trám răng Composite Z350 các màu (A1/A2/A3.5/A3) hoặc tương đương15Tuýp/Cây/ ỐngNhóm 3Vật liệu Composite trám răng hạt độn nano cao cấp, giữ độ bóng tốt, thể đặc các màu (A1/A2/A3.5/A3). ,Các đặc tính phù hợp để trám thẩm mỹ răng trước hoàn hảo: độ trong, hấp thụ huỳnh quang và tán xạ gần tương tự như răng thật,Kháng mòn tốt, độ cứng cao, phù hợp chịu lực vùng răng sau, ống 4g
8Keo trám Bonding hoặc tương đương11LọNhóm 3Keo nha khoa dùng trong trám răng Composite, tương đương loại Single Bond Universal Dùng được cả 2 kỹ thuật total-etch và self-etch Độ bền dán ổn định. Chịu độ ẩm cao, cho phép dán ổn định lên cả ngà khô và ẩm. Hầu như không nhạy cảm ở cả 2 kỹ thuật total-etch và self-etch Khả năng kết hợp primer/adhesive để dán các bề mặt (kim loại, zirconia, alumina và sứ thủy tinh) mà không cần primer riêng biệt Không cần bảo quản lạnh.
9Côn Gutta Percha Points Protaper F1, F2, F340HộpNhóm 3Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nhaone theo kích thước của bộ sản phẩm Protaper, sử dụng nhanh chóng, chính xác.
10Đài Đánh Bóng30CáiNhóm 3Đài đánh bóng Enhance hình nón, hình đĩa, hình nụ.
11Bộ trâm máy Densply dài các cỡ hoặc tương đương15BộNhóm 3Trâm dẻo dùng máy Protaper universal-Niti
12Trâm xoay nội nha dùng tay15Nhóm 3Chất liệu hợp kim NiTi . Độ thuôn biến đổi , thiết diện cắt ngang hình tam giác, tay cầm bằng silicone. Hệ thống file SX, S1, S2, F1 - F5.
13Bình xịt sát khuẩn21ChaiNhóm 3chất khử trùng trung cấp có hiệu quả chống lại bệnh lao, HBV, HCV, vi rút (ưa nước và lipophilic), vi khuẩn (bao gồm MRSA, VRE và Salmonella) và nấm
14Giấy sát khuẩn23HộpNhóm 3có chứa thành phần hoạt chất Diisobutylphenoxyethyl dimethyl benzyl ammonium clorua 0,28% và Isopropanol 17,20% có hiệu quả trong việc tiêu diệt vi khuẩn tuberculocidal, diệt khuẩn, virucidal và diệt nấm.
15Đai kim loại6GóiNhóm 3Dùng để tách kẽ răng, giữ khuôn rang trong quá trình trám.- Độ dày: 0.015 inch- Ưu điểm:+ Mỏng, dẻo, dễ bẻ cong.+ Bề mặt nhẵn, không bám dính.
16Lentulo các loại84CâyNhóm 3Sử dụng để quay xi măng hoặc thuốc vào ống tủy. Thiết kế thuôn đều với phần lò xo gắn vào cán giúp giảm chấn động khi quay.Dụng cụ làm tủy răng, đầu trâm thép không gỉ, cán nhựa,dài 21mm, #25
17Trâm nội nha siêu âm các số (15, 20, 25)5Nhóm 3Chiều dài làm việc: 33mm, Độ thuôn: 3,5%Size: số 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40được sử dụng kết hợp với dung dịch bơm rửa giúp tăng hiệu quả làm sạch ống tủy
18Trâm Gai ngoại các loại (xanh/trắng/vàng/đỏ) 21mm12Nhóm 3Đầu trâm Thép không gỉ, cán nhựa,10 x 21 mm
19Chốt thép11GóiNhóm 3Thép không gỉ,có 3 kích thước 9,5mm, 11,5mm và 13,5mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64164715E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5221962E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018,2019,2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.276.867 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 369.830.601 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Phải có trách nhiệm đổi, trả hàng kém hoặc biến đổi chất lượng mà lỗi không phải do bên mời thầu.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 21

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->