Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo GT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769627-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo GT)
Số hiệu KHLCNT 20210763205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ thuộc Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:26:00 đến ngày 2021-08-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,353,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,88 m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,6 m3
3 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,87 m3
4 Đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,97 m3
5 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.281,69 m3
6 Lu lèn tăng cường đạt độ chặt K≥98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,14 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.849,67 m2
2 Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.849,67 m2
3 Móng lớp dưới đá dăm 4x6, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.274,04 m2
4 Bù đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,33 m3
C GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,29 m3
2 Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,84 m3
3 Đá hộc xây mái dốc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,86 m3
4 Bê tông móng chân khay M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46 m3
5 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,61 m2
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
7 02 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m2
8 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 m
9 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
10 Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đá hộc xây mái dốc M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,89 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
3 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.392,68 m2
E LỀ GIA CỐ
1 Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527,22 m2
2 Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527,22 m2
3 Móng lớp dưới đá dăm 4x6, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527,22 m2
F HỐ GA
1 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
2 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,86 kg
4 Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,54 kg
5 Lắp đặt lưới chắn rác Compostie Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
7 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,06 kg
8 Cốt thép tấm đan 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 kg
G RÃNH CHỊU LỰC
1 Đào rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,27 m3
2 Đắp đất giáp thổ đạt độ chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m3
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
4 Bê tông rãnh M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m3
5 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,79 kg
6 Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,61 kg
7 Mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 mối nối
8 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,26 m3
9 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,87 kg
10 Cốt thép tấm đan 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,91 kg
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
2 Lắp đặt hộ lan mềm, bước cột 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 m
3 Bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,088 m3
4 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên. (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ VNĐ. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->