Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu đoạn Km1027-Km1045+780 và Km1051+845-Km1055+280, QL 1, tỉnh Quảng Ngãi và đoạn Km16+171,58 – Km19, Km27 – Km36, đường Trường Sơn Đông, tỉnh Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768250-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu đoạn Km1027-Km1045+780 và Km1051+845-Km1055+280, QL 1, tỉnh Quảng Ngãi và đoạn Km16+171,58 – Km19, Km27 – Km36, đường Trường Sơn Đông, tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20210701826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 31 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:26:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,379,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.123732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20621E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến quốc lộ đang khai thác. Trong các HĐ tương tự phải có tổng khối lượng QL, BDTX CTGT đường bộ tối thiểu 24 Km, trong đó có khối lượng QL, BDTX CTGT đường bộ từ cấp III (4 làn xe cơ giới) trở lên tối thiểu 14 Km , khối lượng QL, BDTX CTGT đường bộ từ cấp IV trở lên tối thiểu 10 Km . Trong trường hợp số Km QL, BDTX cấp cao nhiều hơn một số lượng so với yêu cầu của E-HSMT thì số lượng vượt sẽ được tính bù cho cấp thấp hơn, không tính bù khối lượng cấp thấp cho cấp cao hơn (phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019; Hợp đồng tương tự phải được xác nhận cấp đường của đơn vị có thẩm quyền để bên mời thầu có cơ sở xét thầu). Các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp có thể là các hợp đồng QL, BDTX CTGT riêng lẻ đối với đường bộ, cầu có chiều dài L≤ 300m hoặc cầu L>300m, nhưng tổng hợp các hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của E-HSMT. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 1 gói thầu QL, BDTX CTGT đường bộ có giá trị công việc tính theo năm (12 tháng) ≥ 1.457.741.000 đồng. Công thức tính giá trị công việc hợp đồng theo năm như sau: Gnăm = (Giá trị hợp đồng/số tháng thực hiện) x12. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.741.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe bán tải (pickup)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc (hoặc máy đào) ≤ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu 02 bánh thép (1-2)T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu 03 bánh thép (6 – 12) T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc mặt đường BTN (bề rộng vệt cào > 0,8m)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt cỏ cây
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe quét đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
22-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
23-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
24-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
25-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
26-Nhà hạt
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu bố trí đủ nhà làm việc, bãi tập kết vật tư, vật liệu và xe máy, thiết bị..). Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin và phải đáp ứng các yêu cầu: Vị trí, địa điểm đặt nhà hạt (phải nằm trong phạm vi đoạn quản lý của hạt mà nhà thầu bố trí; các thông tin về chủ sở hữu trong trường hợp đi thuê (họ tên, địa chỉ và số điện thoại liên hệ và phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, thời gian thuê phải ≥ thời gian thực hiện hợp đồng); diện tích nhà làm việc (phải ≥ 100m2 nhà cấp 4 trở lên cho mỗi hạt); diện tích nhà kho (phải ≥ 50m2 nhà cấp 4 trở lên cho mỗi hạt); tổng diện tích sân bãi tập kết vật tư, vật liệu và máy móc, thiết bị (phải ≥ 200m2 cho mỗi hạt). Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng chính thức với bên cho thuê cho chủ đầu tư trước khi ký hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy vá nóng tại chỗ mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc cung cấp hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các hạng mục chung năm 2021 ( từ 01/9/2021 đến 31/12/2021)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng(Theo quy định hiện hành)1Khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầunt1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầunt1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ bant1Khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngnt1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngnt1Khoản
B Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đoạn Km1027-Km1045+780 và Km1051+845-Km1055+280, QL1, tỉnh Quảng Ngãi năm 2021 ( từ 01/9/2021 đến 31/12/2021)
1Công tác quản lý đườngChương V E-HSMT19,844Km
2Công tác BDTX mặt đườngnt19,844Km
3Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có)nt19,844Km
4Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có)nt19,844Km
5Công tác quản lý cầu ≤ 300mnt149,06m
6Công tác BDTX cầu ≤ 300mnt149,06m
C Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đoạn Km16+171,58 – Km19, Km27 – Km36, đường Trường Sơn Đông, tỉnh Quảng Nam năm 2021 ( từ 01/9/2021 đến 31/12/2021)
1Công tác quản lý đườngChương V E-HSMT14,74Km
2Công tác BDTX mặt đườngnt14,74Km
3Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có)nt14,74Km
4Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có)nt14,74Km
5Công tác quản lý cầu ≤ 300mnt162,56m
6Công tác BDTX cầu ≤ 300mnt162,56m
D Các hạng mục chung năm 2022
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng(Theo quy định hiện hành)1Khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầunt1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầunt1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ bant1Khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngnt1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngnt1Khoản
E Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đoạn Km1027-Km1045+780 và Km1051+845-Km1055+280, QL1, tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
1Công tác quản lý đườngChương V E-HSMT19,844Km
2Công tác BDTX mặt đườngnt19,844Km
3Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có)nt19,844Km
4Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có)nt19,844Km
5Công tác quản lý cầu ≤ 300mnt149,06m
6Công tác BDTX cầu ≤ 300mnt149,06m
F Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đoạn Km16+171,58 – Km19, Km27 – Km36, đường Trường Sơn Đông, tỉnh Quảng Nam năm 2022
1Công tác quản lý đườngChương V E-HSMT14,74Km
2Công tác BDTX mặt đườngnt14,74Km
3Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có)nt14,74Km
4Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có)nt14,74Km
5Công tác quản lý cầu ≤ 300mnt162,56m
6Công tác BDTX cầu ≤ 300mnt162,56m
G Các hạng mục chung năm 2023
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng(Theo quy định hiện hành)1Khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầunt1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầunt1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ bant1Khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngnt1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngnt1Khoản
H Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đoạn Km1027-Km1045+780 và Km1051+845-Km1055+280, QL1, tỉnh Quảng Ngãi năm 2023
1Công tác quản lý đườngChương V E-HSMT19,844Km
2Công tác BDTX mặt đườngnt19,844Km
3Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có)nt19,844Km
4Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có)nt19,844Km
5Công tác quản lý cầu ≤ 300mnt149,06m
6Công tác BDTX cầu ≤ 300mnt149,06m
I Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đoạn Km16+171,58 – Km19, Km27 – Km36, đường Trường Sơn Đông, tỉnh Quảng Nam năm 2023
1Công tác quản lý đườngChương V E-HSMT14,74Km
2Công tác BDTX mặt đườngnt14,74Km
3Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có)nt14,74Km
4Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có)nt14,74Km
5Công tác quản lý cầu ≤ 300mnt162,56m
6Công tác BDTX cầu ≤ 300mnt162,56m
J Các hạng mục chung năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng(Theo quy định hiện hành)1Khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầunt1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầunt1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ bant1Khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngnt1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngnt1Khoản
K Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đoạn Km1027-Km1045+780 và Km1051+845-Km1055+280, QL1, tỉnh Quảng Ngãi năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Công tác quản lý đườngChương V E-HSMT19,844Km
2Công tác BDTX mặt đườngnt19,844Km
3Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có)nt19,844Km
4Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có)nt19,844Km
5Công tác quản lý cầu ≤ 300mnt149,06m
6Công tác BDTX cầu ≤ 300mnt149,06m
L Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTXđoạn Km16+171,58 – Km19, Km27 – Km36, đường Trường Sơn Đông, tỉnh Quảng Nam năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
1Công tác quản lý đườngChương V E-HSMT14,74Km
2Công tác BDTX mặt đườngnt14,74Km
3Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có)nt14,74Km
4Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có)nt14,74Km
5Công tác quản lý cầu ≤ 300mnt162,56m
6Công tác BDTX cầu ≤ 300mnt162,56m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.123732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20621E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến quốc lộ đang khai thác. Trong các HĐ tương tự phải có tổng khối lượng QL, BDTX CTGT đường bộ tối thiểu 24 Km, trong đó có khối lượng QL, BDTX CTGT đường bộ từ cấp III (4 làn xe cơ giới) trở lên tối thiểu 14 Km , khối lượng QL, BDTX CTGT đường bộ từ cấp IV trở lên tối thiểu 10 Km . Trong trường hợp số Km QL, BDTX cấp cao nhiều hơn một số lượng so với yêu cầu của E-HSMT thì số lượng vượt sẽ được tính bù cho cấp thấp hơn, không tính bù khối lượng cấp thấp cho cấp cao hơn (phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019; Hợp đồng tương tự phải được xác nhận cấp đường của đơn vị có thẩm quyền để bên mời thầu có cơ sở xét thầu). Các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp có thể là các hợp đồng QL, BDTX CTGT riêng lẻ đối với đường bộ, cầu có chiều dài L≤ 300m hoặc cầu L>300m, nhưng tổng hợp các hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của E-HSMT. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 1 gói thầu QL, BDTX CTGT đường bộ có giá trị công việc tính theo năm (12 tháng) ≥ 1.457.741.000 đồng. Công thức tính giá trị công việc hợp đồng theo năm như sau: Gnăm = (Giá trị hợp đồng/số tháng thực hiện) x12. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.741.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 2 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
5 Nhân viên tuần đường 2 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
6 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 3 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
2 Xe bán tải (pickup) Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
3 Xe máy cho cán bộ tuần đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
4 Máy xúc (hoặc máy đào) ≤ 0,4 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
5 Máy xúc (hoặc máy đào) ≥ 0,7 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
6 Máy lu 02 bánh thép (1-2)T Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
7 Máy lu 03 bánh thép (6 – 12) T Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.1
8 Máy cào bóc mặt đường BTN (bề rộng vệt cào > 0,8m) Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.1
9 Máy san ≥108CV Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
11 Máy cắt cỏ cây Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
12 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
13 Máy trộn vữa bê tông xi măng ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
14 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) (bộ) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.2
15 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê1
16 Thiết bị cắt mặt đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.1
17 Xe quét đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu* Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc giấy cam kết và các tài liệu trên của bên cho thuê.1
18 Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao có tầm với lớn hơn 8,5m hoặc flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp1
19 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp1
20 Bộ đàm Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp4
21 Máy tính và máy in kết nối mạng Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp2
22 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp2
23 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp1
24 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp3
25 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp1
26 Nhà hạt Yêu cầu bố trí đủ nhà làm việc, bãi tập kết vật tư, vật liệu và xe máy, thiết bị..). Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin và phải đáp ứng các yêu cầu: Vị trí, địa điểm đặt nhà hạt (phải nằm trong phạm vi đoạn quản lý của hạt mà nhà thầu bố trí; các thông tin về chủ sở hữu trong trường hợp đi thuê (họ tên, địa chỉ và số điện thoại liên hệ và phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, thời gian thuê phải ≥ thời gian thực hiện hợp đồng); diện tích nhà làm việc (phải ≥ 100m2 nhà cấp 4 trở lên cho mỗi hạt); diện tích nhà kho (phải ≥ 50m2 nhà cấp 4 trở lên cho mỗi hạt); tổng diện tích sân bãi tập kết vật tư, vật liệu và máy móc, thiết bị (phải ≥ 200m2 cho mỗi hạt). Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng chính thức với bên cho thuê cho chủ đầu tư trước khi ký hợp đồng.2
27 Máy vá nóng tại chỗ mặt đường BTN Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc cung cấp hợp đồng nguyên tắc mua bán với nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->