Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769599-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210769570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:19:00 đến ngày 2021-08-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,362,371,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,400,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.654 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Tuấn Dị 1, TBA Tuấn Dị 2, TBA Tuấn Dị 3, TBA Tuấn Dị 4 (Thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4Kv sau TBA560-35/0,4Kv Tuấn Dị Trưng Trắc VL)
B Phần xây dựng
1Móng M2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12móng
3Móng M1.2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
4Móng M0,8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24móng
5Bê tông hoàn trả mặt bằngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,16m3
C Phần vật liệu lắp đặt
1Cột LT7,5 (loại PC.I-7.5-160-3.0)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
2Cột LT8.5 (loại PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44cột
3Cột LT10 (loại PC.I-10-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
4Cáp AL/XLPE-4x50mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V240,41m
5Cáp AL/XLPE-4x50mm2 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12m
6Cáp AL/XLPE-4x50mm2 (cáp đấu nối hộp chia điện)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V575m
7Cáp AL/XLPE-4x95mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V105,06m
8Cáp AL/XLPE-4x95 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4m
9Cáp AL/XLPE-4x120mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V264,49m
10Cáp AL/XLPE-4x120 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9m
11Dây AsV95/16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.878,95m
12Dây AsV95/16 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V102,4m
13Dây AsV120/19Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.316,11m
14Dây AsV120/19 làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V76,8m
15Đầu cốt M25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V212cái
16Đầu cốt AM16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V696cái
17Đầu cốt AM25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
18Đầu cốt AM150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
19Sứ A30 + ty SứCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V412Quả
20Dây AC50 (buộc cổ sứ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15kg
21Đầu cốt AM50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V576cái
22Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm phụ kiện treo hòm lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V144hộp
23Đầu co nhiệt 1 pha 24/12 (2 đầu ống)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37cái
24Ghíp 3 bulông A(25-150)-3BL lắp tại vị trí lèo, vị trí đấu đường nhánh vào đường trụcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V585cái
25Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-150mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.234cái
26Mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V63cái
27Khóa néo cáp vặn xoắn 4x (25-150)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V105cái
28Vòng treo + mã ốp bổ trợ bắt cáp sau công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V211cái
29Kẹp xiết bổ trợ bắt sau công tơ (kép)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V550cái
30Đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + mã ốp phi 20 + Đai hòm hộp công tơ (02 đai/hộp)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V266,46kg
31Khóa đai thép không rỉ bắt mã ốp bổ trợ cáp sau c.tơ + mã ốp phi 20 + Đai hòm hộp công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.886cái
32Băng dính cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100cuộn
33Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, bó dây sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60kg
34Xà X2-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
35Xà X2L-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20bộ
36Xà X2KD-8S-2HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
37Xà X2LK-8S-2HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
38Xà X2-8S-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
39Xà X2L-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
40Xà X2LKD-8S-2LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6bộ
41Xà X2LKN-8S-2LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
42X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18bộ
43X2LKN-2KN cột 2LT (néo cáp vặn xoắn)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
44X2LKD-2KN cột 2LT (néo cáp vặn xoắn)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
45Chụp cộtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
46Biển tên cột in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39bộ
47Biển an toàn in trên Backlitfilm ngoài trời kích thước 300x240mm39bộ
48Tiếp địa lặp lại R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36bộ
D Phần vật tư thu hồi
1Dây AC35 (0,097km)Vật tư thu hồi14,58kg
2Dây AC95 (0,155km)Vật tư thu hồi23,17kg
3Dây AV50 (0,711km)Vật tư thu hồi146,31kg
4Dây AV95 (2,664km)Vật tư thu hồi1.010,08kg
5Dây AV120 (2,259km)Vật tư thu hồi1.036,97kg
6Tháo hạ VX 4x120 (0,089km)Vật tư thu hồi185,21kg
7Tháo hạ VX 4x95 (0,103km)Vật tư thu hồi138,84kg
8Tháo hạ VX 4x70 (0,113km)Vật tư thu hồi110,84kg
9Tháo hạ VX 4x50 (0,147km)Vật tư thu hồi105,7kg
10Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Vật tư thu hồi15,2m
11Cáp AL/XLPE/PVC 2x11 (0,312km)Vật tư thu hồi74,26kg
12Cáp AL/XLPE/PVC 2x16 (0,384km)Vật tư thu hồi118,96kg
13Cáp AL/XLPE/PVC 2x25 (0,012km)Vật tư thu hồi5,2kg 
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Vật tư thu hồi106m
15Tháo xà X1-4S (26 bộ)Vật tư thu hồi156kg
16Tháo xà X2-4S (07 bộ)Vật tư thu hồi56kg
17Tháo xà X2-8S (09 bộ)Vật tư thu hồi90kg
18Ghíp GN2Vật tư thu hồi1.002cái
19Cột bê H7,5Vật tư thu hồi4cột
20Cột bê H8,5Vật tư thu hồi44cột
21Tháo hạ cột bê LT10Vật tư thu hồi4cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.654 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->