Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HƯƠNG |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:19:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,478,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.50719E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50143E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.200.000.000 VND(hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó phải có ít nhất 1 hợp đồng có các công tác tác thi công ống STK cho hệ thống PCCC)Nhà thầu có thể đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầuGhi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và-Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụnghoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/chứng nhậnhuấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và-Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động cho 01 công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | 01Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhấtcho 01 công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn(đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo (Quy cách: 01 bộ gồm 02 khung + 02 cặp chéo), (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 21 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m2 |
| 4 | CCLĐ ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | CCLĐ ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | CCLĐ cút STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | CCLĐ cút STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | CCLĐ tê STK D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | CCLĐ tê STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ van D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ mối nối mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | CCLĐ y lọc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | CCLĐ măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | CCLĐ giá đỡ ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | CCLĐ giá đỡ ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | CCLĐ MCB 2P - 50A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 21 | CCLĐ đèn led downlight thả trần 9W, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | CCLĐ đèn led downlight áp trần 12W, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 23 | CCLĐ Đèn led tube, máng gắn áp trần, tường 1x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 24 | CCLĐ Đèn led tube, máng gắn áp trần, tường 1x9W-0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | CCLĐ Đèn led tube, máng gắn áp trần, 2x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 26 | CCLĐ Đèn led chiếu sáng bảng học, máng vòm nhôm phản quang, bóng led tube 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | CCLĐ Đèn máng vòm gắn phản quang gắn trần, 2 bóng led tube 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 32 | CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | CCLĐ dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 34 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 35 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 38 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V( gắn nổi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 39 | CCLĐ Đế nổi gắn ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.50719E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50143E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.200.000.000 VND(hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó phải có ít nhất 1 hợp đồng có các công tác tác thi công ống STK cho hệ thống PCCC)Nhà thầu có thể đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầuGhi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và-Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụnghoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ/chứng nhậnhuấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và-Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động cho 01 công trình; | 4 | 4 |
| 4 | 01Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhấtcho 01 công trình; | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan (đvt: cái) | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy hàn(đvt: cái) | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt (đvt: cái) | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Dàn giáo (Quy cách: 01 bộ gồm 02 khung + 02 cặp chéo), (ĐVT: Bộ) | Sử dụng tốt(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi