Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746326-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210746319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:19:00 đến ngày 2021-08-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,382,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8574026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.714805E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình đường giao thông – cấp IV trở lên theo quy định tại Thông tư của Bộ xây dựng về cấp công trình. Có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.667.878.000 (VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.667.878.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.667.878.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.335.756.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng đường bộ, hoặc kỹ thuật giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng đường bộ, hoặc kỹ thuật giao thông đường bộ.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: TUYẾN LÀN 1 THỊ TRẤN AN CHÂU:
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9557100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1486100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,789210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,789210m³/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V214,74m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,207210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,207210m³/1km
9Đánh chuyển cây sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V35gốc
10Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V35hố
11Trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V35cây
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5626100m3
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,7575m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1712100m3
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,275m3
16Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V18,96410m
17Nhựa đường làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V59,74kg
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8262100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19 hàm lượng nhựa 5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,8262100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19 hàm lượng nhựa 5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,517100m2
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch BTXM vân đá 40x40x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.423m2
22Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,84m3
23Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.423m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.423m2
25Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,856m3
26Bó vỉa gốc cây 10x15x100cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
27Đào xúc đất, máy đào, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2586100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,10810m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,10810m³/1km
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,355m3
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V663,2m
32Tấm đan rãnh 30x50x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.416,4cái
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.416,4cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,3364m3
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V238,61m2
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9488100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,385610m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,385610m³/1km
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8453100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0725m3
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6087m3
42Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5362m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,0352100m2
44Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,8438m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V869,8016m2
46Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V53,723m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6094100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,2056tấn
49Rải nilonMô tả kỹ thuật theo chương V690,7248m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V640cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V143,63m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V45,29m3
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V170,81m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,32610m³/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,32610m³/1km
57Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48810m³/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48810m³/1km
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2334100m3
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,933m3
62Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,909m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2189100m2
64Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,822m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,961m2
66Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V3,249m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2132100m2
68Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7092tấn
69Nắp composite KT900x900mm tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
72Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4084100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89610m³/1km
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89610m³/1km
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1396100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,228m3
77Bê tông sản hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,853m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m2
79Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,245m3
80Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,004m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,76m2
82Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
83Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V3,127m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3204100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4902tấn
86Nắp composite KT660x430Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
87Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0192100m
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
90Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
B TUYẾN 2: TUYẾN LÀN 3 THỊ TRẤN AN CHÂU:
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,043100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,47310m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,47310m³/1km
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5001100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8543100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,047610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,047610m³/1km
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V284,6m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,009610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,009610m³/1km
12Đánh chuyển cây sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V30gốc
13Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V30hố
14Trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6771100m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6245m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,934100m3
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,04m3
19Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V50,27210m
20Nhựa đường làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V158,36kg
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5506100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19 hàm lượng nhựa 5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,5506100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19 hàm lượng nhựa 5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,0051100m2
24Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch BTXM vân đá 40x40x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.310m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,8m3
26Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.310m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.310m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,965m3
29Bó vỉa gốc cây 10x15x100cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
30Đào xúc đất, máy đào , đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3093100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,70810m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,70810m³/1km
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,405m3
34Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V793m
35Tấm đan rãnh 30x50x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.586cái
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.586cái
37Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
38Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,14m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V189,46m2
42Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4574100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,488810m³/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,488810m³/1km
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4933100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9967m3
47Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,4951m3
48Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8237100m2
49Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4984m3
50Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,7698m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V843,6624m2
52Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1086m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,531100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,959tấn
55Rải nilonMô tả kỹ thuật theo chương V669,9672m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V620cái
57Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V65,93m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,79m3
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V78,41m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,806410m³/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,806410m³/1km
63Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7505100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V910m³/1km
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V910m³/1km
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m3
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,761m3
68Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,153m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
70Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,469m3
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,732m2
72Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V3,933m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2581100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8585tấn
75Nắp composite KT900x900mm tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
78Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4877100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85610m³/1km
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85610m³/1km
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1501100m3
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,781m3
83Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,685m3
84Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066100m2
85Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,867m3
86Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,988m3
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,022m2
88Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
89Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V3,899m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4065100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872tấn
92Nắp composite KT660x430Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
93Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3862100m
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
96Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,414m3
C TUYẾN 3: TUYẾN PHỐ MỚI THỊ TRẤN AN CHÂU:
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,286100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,43210m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,43210m³/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1096100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V342,87m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,201610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,201610m³/1km
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch BTXM vân đá 40x40x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4.630,9m2
9Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V370,472m3
10Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V4.630,9m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.630,9m2
12Bó vỉa gốc cây 10x15x100cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V296m
13Đào xúc đất, máy đào , đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3118100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74410m³/1km
16Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3785m3
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V799,5m
18Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9975m3
19Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
20Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8574026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.714805E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình đường giao thông – cấp IV trở lên theo quy định tại Thông tư của Bộ xây dựng về cấp công trình. Có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.667.878.000 (VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.667.878.000 (VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.667.878.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.335.756.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng đường bộ, hoặc kỹ thuật giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng đường bộ, hoặc kỹ thuật giao thông đường bộ.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông.(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
2 Máy ủi - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
3 Máy đào - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
4 Máy đầm bàn - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
5 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
6 Máy cắt uốn thép - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
8 Máy trộn bê tông - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
9 Máy trộn vữa - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
10 Máy nén khí - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
11 Máy cắt bê tông - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
12 Máy thủy bình - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
13 Máy hàn điện - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
14 Máy nén khí - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
15 Máy phun nhựa đường - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->