Gói thầu: Sửa chữa Đội Thuế thị trấn thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Đội Thuế thị trấn thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717769 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:24:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là443.945.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.183.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.761.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 621.523.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô 6 – 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 36,075 | |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,702 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,76 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( phần tường để ốp gạch)(phá dỡ toàn bộ KL mặt tường) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 356,872 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần diện tích tường không ốp gạch) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 29,843 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( phần diện tích tường không ốp gạch) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 51,52 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 58,838 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 88,188 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà( Nhân công bậc 3.0/7-nhóm 1) | Mô tả KT theo chương V | công | 5 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 44,03 | |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 16,6 | |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,506 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 8,506 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,834 | |
| 19 | Nâng nền nhà bằng cấp phối đá dăm subase | Mô tả KT theo chương V | m3 | 24,451 | |
| 20 | Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,245 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 17,512 | |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch kích thước 600x600 mài cạnh) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 162,33 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch kích thước 300x300 mài cạnh) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 12,792 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch kích thước 300x600 mài cạnh) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 362,443 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 13,907 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 49,573 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 58,838 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 101,092 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 133,24 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 234,332 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay dùng thanh nhôm hệ 450, độ dày (1,2÷1,6)mm, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm, kính an toàn 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | m2 | 19,03 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt dùng thanh nhôm hệ 2600, độ dày (1,2÷1,6)mm (phụ kiện khóa sập), bánh xe trượt, kính an toàn 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | m2 | 14 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định dùng thanh nhôm hệ 4400, độ dày (1,2÷1,6)mm, kính an toàn 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | m2 | 0,6 | |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ vuông 14x14.x1.2mm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 14 | |
| 35 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 14 | |
| 36 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa+vòi chậu | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 39 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả KT theo chương V | bộ | 1 | |
| 40 | Lắp đặt gương soi KT450x600 | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 43 | Kệ đở chậu rửa bằng inox hộp 40x30 | Mô tả KT theo chương V | bộ | 3 | |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,925 | |
| 45 | Hệ thống phụ kiện đường ống cấp thoát nước | Mô tả KT theo chương V | HT | 1 | |
| 46 | Hút hầm bể phốt | Mô tả KT theo chương V | CT | 1 | |
| 47 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600x4, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | m2 | 13,786 | |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,343 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,036 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,069 | |
| 51 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | m | 109,45 | |
| 52 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D225-18W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 4 | |
| 53 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt ốp tường dài 1,2m-36W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 20 | |
| 54 | Lắp đặt đèn led downlight gắn trần D76-7W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 5 | |
| 55 | Lắp đặt công tắc âm tường 1 hạt, có đèn báo | Mô tả KT theo chương V | cái | 10 | |
| 56 | Lắp đặt công tắc âm tường 2 hạt, có đèn báo | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả KT theo chương V | cái | 20 | |
| 58 | Đế nhựa âm tường | Mô tả KT theo chương V | cái | 35 | |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | cái | 16 | |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả KT theo chương V | Cái | 5 | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 215 | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 235 | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 45 | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 15 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả KT theo chương V | m | 225 | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | hộp | 8 | |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng và tủ điện phòng KT150x150x100 | Mô tả KT theo chương V | hộp | 9 | |
| 70 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | m2 | 9,104 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.43945E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.183.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là443.945.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.183.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.761.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 621.523.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: | 1 | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 4 | Ô tô 6 – 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi