Gói thầu: Sửa chữa Đội Thuế thị trấn thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755019-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Sửa chữa Đội Thuế thị trấn thuộc Chi cục Thuế KV Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20210717769
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:24:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 443,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là443.945.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.183.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.761.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 621.523.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô 6 – 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V m2 36,075
2 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m3 0,702
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V m3 0,76
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( phần tường để ốp gạch)(phá dỡ toàn bộ KL mặt tường) Mô tả KT theo chương V m2 356,872
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần diện tích tường không ốp gạch) Mô tả KT theo chương V m2 29,843
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột( phần diện tích tường không ốp gạch) Mô tả KT theo chương V m2 51,52
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 58,838
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 88,188
9 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà( Nhân công bậc 3.0/7-nhóm 1) Mô tả KT theo chương V công 5
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 44,03
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V m2 16,6
12 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V bộ 2
13 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V bộ 2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả KT theo chương V bộ 2
15 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả KT theo chương V cái 1
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V m3 8,506
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V m3 8,506
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 3,834
19 Nâng nền nhà bằng cấp phối đá dăm subase Mô tả KT theo chương V m3 24,451
20 Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,245
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 17,512
22 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch kích thước 600x600 mài cạnh) Mô tả KT theo chương V m2 162,33
23 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch kích thước 300x300 mài cạnh) Mô tả KT theo chương V m2 12,792
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch kích thước 300x600 mài cạnh) Mô tả KT theo chương V m2 362,443
25 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 13,907
26 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 49,573
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 58,838
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V m2 101,092
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 133,24
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 234,332
31 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay dùng thanh nhôm hệ 450, độ dày (1,2÷1,6)mm, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm, kính an toàn 6.38ly Mô tả KT theo chương V m2 19,03
32 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt dùng thanh nhôm hệ 2600, độ dày (1,2÷1,6)mm (phụ kiện khóa sập), bánh xe trượt, kính an toàn 6.38ly Mô tả KT theo chương V m2 14
33 Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định dùng thanh nhôm hệ 4400, độ dày (1,2÷1,6)mm, kính an toàn 6.38ly Mô tả KT theo chương V m2 0,6
34 Hoa sắt cửa sổ vuông 14x14.x1.2mm Mô tả KT theo chương V m2 14
35 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu ghi sáng Mô tả KT theo chương V m2 14
36 Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt xí bệt Mô tả KT theo chương V bộ 2
37 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V bộ 1
38 Lắp đặt chậu rửa+vòi chậu Mô tả KT theo chương V bộ 2
39 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả KT theo chương V bộ 1
40 Lắp đặt gương soi KT450x600 Mô tả KT theo chương V cái 2
41 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V cái 2
42 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V cái 4
43 Kệ đở chậu rửa bằng inox hộp 40x30 Mô tả KT theo chương V bộ 3
44 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 1,925
45 Hệ thống phụ kiện đường ống cấp thoát nước Mô tả KT theo chương V HT 1
46 Hút hầm bể phốt Mô tả KT theo chương V CT 1
47 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600x4, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V m2 13,786
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,343
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V tấn 0,036
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 100m2 0,069
51 Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả KT theo chương V m 109,45
52 Lắp đặt Đèn Led ốp trần D225-18W Mô tả KT theo chương V bộ 4
53 Lắp đặt đèn led bán nguyệt ốp tường dài 1,2m-36W Mô tả KT theo chương V bộ 20
54 Lắp đặt đèn led downlight gắn trần D76-7W Mô tả KT theo chương V bộ 5
55 Lắp đặt công tắc âm tường 1 hạt, có đèn báo Mô tả KT theo chương V cái 10
56 Lắp đặt công tắc âm tường 2 hạt, có đèn báo Mô tả KT theo chương V cái 4
57 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Mô tả KT theo chương V cái 20
58 Đế nhựa âm tường Mô tả KT theo chương V cái 35
59 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả KT theo chương V cái 16
60 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả KT theo chương V Cái 5
61 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả KT theo chương V cái 8
62 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả KT theo chương V cái 1
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V m 215
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V m 235
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V m 45
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V m 15
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Mô tả KT theo chương V m 225
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V hộp 8
69 Lắp đặt tủ điện tổng và tủ điện phòng KT150x150x100 Mô tả KT theo chương V hộp 9
70 Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V m2 9,104
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.43945E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.183.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là443.945.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.183.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.+ Mục 2.1: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.761.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 621.523.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung: 1 - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).53
2 Kỹ thuật thi công: 1 Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).(Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này2
2 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này1
4 Ô tô 6 – 10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->