Gói thầu: Mua sắm thiết bị văn phòng phẩm và mực in
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Mua bán điện |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị văn phòng phẩm và mực in |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:38:00 đến ngày 2021-07-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 658,677,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành khi nhận được thông tin báo lỗi hàng hóa, trong vòng 02 giờ Bên B có trách nhiệm khắc phục lỗi, sự cố cho các hàng hóa do Bên B cung cấp kể từ khi nhận được thông báo của Bên A (bằng văn bản, điện thoại, ...). Hàng hoá hỏng, bị sự cố phải thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải thay mới (miễn phí) và tính thời gian bảo hành thiết bị đó từ thời điểm thay mới. Trong thời gian thiết bị được sửa chữa hoặc thay thế mới mà Bên B chưa kịp thời đáp ứng ngay thì Bên B phải cho Bên A mượn thiết bị khác tương đương để sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 2 mặt 2cm | Nhà thầu đề xuất | 48 | cuộn | Bề rộng khổ 2 cm, chất liệu Giấy/Lụa/Pet/Pp; Lực bám dính ≥20N/25mm, chịu nhiệt 0-80 độ C | |
| 2 | Băng dính 2 mặt 5cm | Nhà thầu đề xuất | 26 | cuộn | Bề rộng khổ 5 cm chất liệu Giấy/Lụa/Pet/Pp; Lực bám dính ≥20N/25mm, chịu nhiệt 0-80 độ C | |
| 3 | Băng dính trong 5cm 100ya Tân hoàng long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 54 | cuộn | Bề rộng khổ 5 cm độ dài 100 ya, Có độ bền cao, chịu lực, dẻo dai và độ bám dính tốt, trọng lượng nhẹ, dễ dàng tháo dán và thích hợp với nhiều mục đích sử dụng. Độ dày, chiều rộng, chiều dài, băng keo luôn luôn được đảm bảo. - Có kích thước và chất liệu keo phù hợp, kéo êm nhẹ;- Thuận tiện, gọn gàng, không lem | |
| 4 | Băng dính xanh dán gáy 5cm Tân hoàng long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 170 | cuộn | Bề rộng khổ 5 cm, Sản phẩm rất hữu dụng trong các công việc văn phòng như đóng gáy sổ sách, dán bìa nhãn, trang trí nội thất văn phòng. - Mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt; - Chất dính được làm từ cao su tự nhiên.- Chống nước tốt | |
| 5 | Băng xóa 5*10, bút xóa Thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 156 | chiếc | Bút xóa: đầu kim loại, mực nhanh khô,12ml; Đối với bang xóa: 5mmx10m | |
| 6 | Bìa màu A4 Plus hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 80 | ram | Giấy màu 210mmx 279 mm, độ dày 160 gsm. 1 ram tương đương 100 tờ | |
| 7 | Bìa mika A4 Hồng Hà hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 60 | ram | Chất liệu mika 210mmx 279 mm, 100 tờ Kích thước: 210 x 297mm;- Đóng gói: 100 tờ/ream;- Độ dày: 1.5mm | |
| 8 | Bộ vệ sinh máy tính King Master hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 39 | bộ | Bộ vệ sinh máy tính bao gồm: 1 chai nước xịt vệ sinh, 1cây cọ vệ sinh bàn phím, 1 khăn lau màn hình, 1 bình xịt bụi bàn phím. Loại nước xịt trực tiếp không ảnh hưởng đến màn hình | |
| 9 | Bút bi Thiên long cao cấp các mầu hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 930 | chiếc | Bút bi dạng bấm khế, có grip giắt được làm bằng kim loại, tảm và nút xi kim loại sáng bóng. Mực ASTM D-4236, ASTM F963-91, EN71/3, TSCA, đầu bi từ 0.7mm, chất liệu nhựa ABS | |
| 10 | Bút chì 2B Thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 310 | chiếc | Vỏ bút bằng gỗ. Ruột chì 2B, có đầu tẩy | |
| 11 | Bút dạ kính Thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 80 | chiếc | Bút làm bằng nhựa PP, mực mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết | |
| 12 | Bút dấu dòng steadler 364 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 286 | chiếc | Bút đánh dấu được trên tất cả các loại giấy thông dụng. Bút làm bằng nhựa PP, Ngòi mềm mại cỡ nét từ 1 – 5 mm | |
| 13 | Bút pentel Liquid Gel ink 0,7 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 480 | chiếc | Sử dụng ký giấy tờ, mực không lem, không phai màu. Mực gel dạng lỏng trơn đều và nhanh khô. Tay cầm bằng cao su. Chất liệu nhựa. Đầu ngòi 0.7mm | |
| 14 | Bút mygel đỏ thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 138 | chiếc | Đầu bi 0.5mm cho nét viết thanh mảnh, bi được làm bằng hợp kim bền chắc, mực xuống đều, không bị tắc, viết trơn, êm tay. Khi viết, nét chữ không in hằn lên giấy gây rách hoặc làm nhăn giấy. Thân bút tròn dài, trong sáng, dễ kiểm tra lượng mực bên trong, thiết kế tay cầm có các vân chống trơn trượt | |
| 15 | Chia file 24 màu thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 120 | tập | Chất liệu nhựa PP, dày, dẻo | |
| 16 | Cặp 3 dây hyphen A4 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 200 | chiếc | Bìa cặp được làm từ carton cứng có độ bền cao, chịu va đập tốt. Vải PVC bọc ngoài tạo cảm giác êm tay khi sử dụng | |
| 17 | Chun túi | Nhà thầu đề xuất | 6 | túi | Chất liệu cao su | |
| 18 | Dao dọc giấy lưỡi 18mm Deli hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 40 | chiếc | Tay cầm bằng nhựa ABS, lưỡi được tinh luyện từ thép hợp kim 0.5 x 18 x 100 mm | |
| 19 | Dao dọc giấy lưỡi 9mm Deli hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 40 | chiếc | Tay cầm bằng nhựa ABS, lưỡi được tinh luyện từ thép hợp kim 9 x 80 (mm) | |
| 20 | Đinh ghim deli 0023 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 9 | hộp | Đinh ghim chắc chắn | |
| 21 | File càng cua 3 cm Trà My hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 5 | chiếc | Bìa chắc chắn, cứng, chất liệu 2 mặt nhựa PVC, dày 3cm | |
| 22 | File càng cua 5 cm Trà My hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 5 | chiếc | Bìa chắc chắn, cứng, chất liệu 2 mặt nhựa PVC, dày 5cm | |
| 23 | File càng cua 7 cm Trà My hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 50 | chiếc | Bìa chắc chắn, cứng, chất liệu 2 mặt nhựa PVC, dày 7cm | |
| 24 | File càng cua 9 cm Trà My hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 50 | chiếc | Bìa chắc chắn, cứng, chất liệu 2 mặt nhựa PVC, dày 9cm | |
| 25 | File hộp 5 cm hyphen hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 5 | chiếc | Múi dán chắc, bìa cứng chắc chắn chất liệu si cao cấp; dày 5cm | |
| 26 | File hộp 7 cm hyphen hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 5 | chiếc | Múi dán chắc, bìa cứng chắc chắn chất liệu si cao cấp; dày 7cm | |
| 27 | File hộp 10 cm hyphen hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 10 | chiếc | Múi dán chắc, bìa cứng chắc chắn chất liệu si cao cấp; dày 10 cm | |
| 28 | File hộp 15 cm hyphen hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 10 | chiếc | Múi dán chắc, bìa cứng chắc chắn chất liệu si cao cấp; dày 15cm | |
| 29 | File hộp 20 cm hyphen hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 50 | chiếc | Múi dán chắc, bìa cứng chắc chắn chất liệu si cao cấp; dày 20cm | |
| 30 | File hộp 25 cm hyphen hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 70 | chiếc | Múi dán chắc, bìa cứng chắc chắn chất liệu si cao cấp; dày 25cm | |
| 31 | File nan 3 ngăn trà my hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 20 | chiếc | Nhựa cứng bền, không bị giòn, nan cắt sắc nét | |
| 32 | File nilon 11 lỗ deli hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 20 | tập | Nilon dày, trong, dai | |
| 33 | Ghim cài C62 Penkyo hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 312 | hộp | Đặc điểm:+ Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản, tiện dụng; + Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ; + Kích thước 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, giữ chặt, giấy không bị biến dạng; + Dùng để kẹp giấy tờ, tài liệu trong công việc văn phòng. | |
| 34 | Ghim dập N10 Plus hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 340 | hộp | Được làm từ thép chắc chắn, không gỉ sét, có độ bền cao; Giúp kẹp chặt, đóng gọn các giấy tờ, tài liệu đơn giản; Được làm từ thép chắc chắn, không gỉ sét, có độ bền cao. | |
| 35 | Ghim dập 23/6 Plus hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 10 | hộp | Được làm từ thép chắc chắn, không gỉ sét, có độ bền cao; Giúp kẹp chặt, đóng gọn các giấy tờ, tài liệu đơn giản; Được làm từ thép chắc chắn, không gỉ sét, có độ bền cao; | |
| 36 | Ghim dập 23/24 Plus hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 15 | hộp | Được làm từ thép chắc chắn, không gỉ sét, có độ bền cao; Giúp kẹp chặt, đóng gọn các giấy tờ, tài liệu đơn giản; Được làm từ thép chắc chắn, không gỉ sét, có độ bền cao; | |
| 37 | Giấy ăn watersilk 10 tờ | Nhà thầu đề xuất | 600 | gói | Khăn giấy hộp sử dụng nguyên liệu bột giấy tự nhiên nên rất mềm mại và không khô ráp khi sử dụng, không có bụi giấy | |
| 38 | Giấy hộp watersilk 150 tờ hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 740 | hộp | Khăn giấy hộp sử dụng nguyên liệu bột giấy tự nhiên nên rất mềm mại và không khô ráp khi sử dụng, không có bụi giấy | |
| 39 | Giấy in A3 Plus hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 20 | ram | Định lượng 70mgs trở lên, 500 tờ/gram trắng sáng, láng mịn. Thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in Laser, máy in Fax laser, máy Photocopy. In đảo 2 mặt không lo kẹt giấy | |
| 40 | Giấy in A4 Plus hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 1,536 | ram | Định lượng 70mgs trở lên, 500 tờ/gram trắng sáng, láng mịn. Thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in Laser, máy in Fax laser, máy Photocopy. In đảo 2 mặt không lo kẹt giấy | |
| 41 | Giấy in A5 Plus hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 30 | ram | Định lượng 70mgs trở lên, 500 tờ/gram trắng sáng, láng mịn. Thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in Laser, máy in Fax laser, máy Photocopy. In đảo 2 mặt không lo kẹt giấy | |
| 42 | Giấy nhắn 3*2 thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 150 | tập | Keo dính chắc, giấy dày dặn, viết không nhòe | |
| 43 | Giấy nhắn 3*3 thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 150 | tập | Keo dính chắc, giấy dày dặn, viết không nhòe | |
| 44 | Giấy nhắn 3*5 thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 150 | tập | Keo dính chắc, giấy dày dặn, viết không nhòe | |
| 45 | Giấy tomy 101 thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 60 | tập | Keo dính chắc, giấy dày dặn, có thể in lên bề mặt | |
| 46 | Gọt chì steardler 510 10 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 48 | chiếc | Dao sắc, gọt chì chắc chắn | |
| 47 | Hồ khô thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 80 | lọ | Hồ dính chắc | |
| 48 | Hồ nước thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 20 | lọ | Hồ dính chắc, không bị khô, không vón cục | |
| 49 | Hộp đựng ghim nam châm Delli 9881 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 20 | hộp | Nam châm hút mạnh, chất liệu nhựa cứng | |
| 50 | Kéo 6009 deli hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 37 | chiếc | Lưỡi kéo sắc, chất liệu không gỉ | |
| 51 | Kéo 6010 deli hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 37 | chiếc | Lưỡi kéo sắc, chất liệu không gỉ | |
| 52 | Kẹp 15 mm thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 100 | hộp | Kẹp chắc chắn, chất liệu không gỉ, kích thước 15 mm | |
| 53 | Kẹp 19 mm thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 100 | hộp | Kẹp chắc chắn, chất liệu không gỉ, kích thước 19 mm | |
| 54 | Kẹp 25 mm thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 100 | hộp | Kẹp chắc chắn, chất liệu không gỉ, kích thước 25 mm | |
| 55 | Kẹp 32 mm thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 50 | hộp | Kẹp chắc chắn, chất liệu không gỉ, kích thước 32 mm | |
| 56 | Kẹp 41 mm thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 50 | hộp | Kẹp chắc chắn, chất liệu không gỉ, kích thước 41 mm | |
| 57 | Kẹp 52 mm thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 50 | hộp | Kẹp chắc chắn, chất liệu không gỉ, kích thước 52 mm | |
| 58 | Khăn lau | Nhà thầu đề xuất | 150 | cái | Chất liệu microfiber cao cấp, bề mặt mềm mịn, siêu thấm hút, dễ dàng giặt sạch.kháng khuẩn tốt, không ra lông, không ra bụi vải trong quá trình lau chùi kính,. Kích thước 30x30 | |
| 59 | Máy dập ghim Plus N10 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 96 | chiếc | Máy bền, chắc, dập nhẹ và trơn | |
| 60 | Máy dập ghim Plus N3 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 9 | chiếc | Máy bền, chắc, dập nhẹ và trơn | |
| 61 | Máy đục lỗ deli 0102 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 9 | chiếc | Chắc chắc, dập lỗ sắc, hàng chính hãng | |
| 62 | Móc treo tường thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 46 | chiếc | Móc cứng, thép không gỉ | |
| 63 | Nhổ ghim Deli 232 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 80 | chiếc | Chắc chắn, không gỉ | |
| 64 | Nẹp sắt acco SDI hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 20 | hộp | Thép không gỉ | |
| 65 | Nẹp nhựa acco unicorn hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 20 | hộp | Nhựa PVC. In ấn đẹp, giấy dày dặn | |
| 66 | Phong bì máy bay | Nhà thầu đề xuất | 6 | cái | Keo dính chắc, giấy dày không bị cong | |
| 67 | Pin Energizer 2A hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 200 | viên | Chủng loại đa dạng, hàng chính hãng | |
| 68 | Pin Energizer 3A 2A hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 150 | viên | Chủng loại đa dạng, hàng chính hãng | |
| 69 | Pin Maxell Cr2032 3V hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 50 | viên | Chủng loại đa dạng, hàng chính hãng | |
| 70 | Sighere | Nhà thầu đề xuất | 150 | tập | Keo dính chắc, giấy dày không bị cong | |
| 71 | Sổ công văn đi | Nhà thầu đề xuất | 10 | quyển | Đóng quyển, có bìa cứng, in đầy đủ nội dung bên ngoài bìa và bên trong sổ | |
| 72 | Tẩy chì steadler 526-B40 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 96 | viên | Tẩy sạch, không gây bẩn giấy, rách giấy | |
| 73 | Thước kẻ 20cm thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 50 | chiếc | Nhựa cứng, bền, không bị giòn | |
| 74 | Thước kẻ 30cm thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 28 | Chiếc | Nhựa cứng, bền, không bị giòn | |
| 75 | Túi clear bag F4 thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 600 | chiếc | Túi dày, khuy bấm chắc chắn Nhựa PP không độc hại, thân thiện với môi trường.- Màu sắc tươi sáng và được ưa chuộng thể hiện sự trang nhã.- Có khả năng chứa 125 tờ A 4 - Đóng gói : 12 bìa/túi nilon | |
| 76 | Túi clear bag A4 thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 600 | chiếc | Túi dày, khuy bấm chắc chắn Nhựa PP không độc hại, thân thiện với môi trường.- Màu sắc tươi sáng và được ưa chuộng thể hiện sự trang nhã.- Có khả năng chứa 125 tờ A 4 - Đóng gói : 12 bìa/túi nilon | |
| 77 | Bảng tên Mika thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 50 | chiếc | Chất liệu bằng nhựa mika cứng trong | |
| 78 | Bút dạ bảng Thiên Long WB03 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 50 | chiếc | Bút làm bằng nhựa PP, mực mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết | |
| 79 | Chuột Logitec M185 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 10 | chiếc | Chuột quang không dây, wireless 2.4Ghz,độ phân giải: 1000 DPI | |
| 80 | Chuột Logitec M325 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 10 | chiếc | Chuột quang không dây, wireless 2.4Ghz, độ phân giải: 1000 DPI, 2buttons + 1 vertical scroll wheel | |
| 81 | Chuột logitech M 100 có dây hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 30 | chiếc | Chuột quang có dây, độ phân giải 1000DPI, cổng kết nối USB | |
| 82 | Khay cắm bút xoay deli 904 hoặc tương đương ngăn thiên long hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 5 | chiếc | Nhựa cứng không giòn, các mối lắp chắc chắn | |
| 83 | Khay mika 3 tầng Deli 9203 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 5 | chiếc | Nhựa cứng, không mùi, hàng chính hãng | |
| 84 | Khung treo ISO | Nhà thầu đề xuất | 5 | chiếc | Chất liệu gỗ chắc chắn, có mặt kính, dễ tháo lắp | |
| 85 | Màng bọc thực phẩm no brand hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 8 | chiếc | Màng nhựa PVC chịu được nhiệt độ từ -60oC đến 130oC;- Công dụng: Bảo quản thực phẩm, tránh nhiễm khuẩn; - Kích thước: 30x450cm; - Trọng lượng cả hộp: 1.4kg; - Sản phẩm được cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn SP:số 8911/2013/ATTP-TNCB | |
| 86 | Máy tính casio JS40TS hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 5 | chiếc | Hàng chính hãng | |
| 87 | Nước rửa chén Kao 1500ml hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 12 | chai | Hàng chính hãng dung tích 1500ml | |
| 88 | Ổ cắm LiOa 6 ổ cắm hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 30 | chiếc | Hàng chính hãng | |
| 89 | Thùng rác nhựa có nắp đậy 3 lít | Nhà thầu đề xuất | 5 | chiếc | Nhựa cứng, chính hãng | |
| 90 | USB 32 GB kingtons 3.0 hoặc tương đương | Nhà thầu đề xuất | 25 | chiếc | Hàng chính hãng | |
| 91 | Hộp mực in | Nhà thầu đề xuất | 5 | hộp | Dùng cho máy Canon MF4122, MF 4150, MF 4680, MF 4270, MF4320d, MF4350d, L120, L140, L160; Số trang in 2.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 92 | Hộp mực | Nhà thầu đề xuất | 6 | hộp | Dùng cho máy in HP506DN, M527C, M506X, M527DN, M501F, M527F; Số trang in 9.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 93 | Mực in Laser màu | Nhà thầu đề xuất | 6 | hộp | Dùng cho Máy in HP M375nw, M451nw, M475d, M452dn, M452dww; Số trang in 2.200 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 94 | Hộp mực | Nhà thầu đề xuất | 3 | hộp | Dùng cho máy HP Toner Cartridge Lj P2015/2014; Số trang in 3.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 95 | Hộp mực | Nhà thầu đề xuất | 3 | hộp | Dùng cho máy HP LJ Pro 400 MFP M425dn, M401d, M401n, M401dn; Số trang in 2.700 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 96 | Hộp mực | Nhà thầu đề xuất | 8 | hộp | Dùng cho máy Canon 4412/4450/ 4750 /4820D /4870DN /D520/L170; Số trang in 2.100 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 97 | Hộp mực in | Nhà thầu đề xuất | 5 | hộp | Dùng cho máy in HP LJ 5200/ 5200L; Số trang in 12.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 98 | Hộp mực in | Nhà thầu đề xuất | 3 | hộp | Dùng cho máy Black toner Cartridge for HP P3015/3010; Số trang in 6.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 99 | Hộp mực in | Nhà thầu đề xuất | 4 | hộp | Dùng cho máy HP M606dn, HP M604dn, MFP M630F, M630z, M630d, M630h; Số trang in 10.500 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 100 | Hộp mực in | Nhà thầu đề xuất | 12 | hộp | Dùng cho máy HP laser jet 700 M712;Số trang in 10.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 101 | Hộp mực in | Nhà thầu đề xuất | 1 | hộp | Dùng cho máy HP Black Toner Cartridge for P2035/2055; Số trang in 2.300 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 102 | Hộp mực in | Nhà thầu đề xuất | 11 | Hộp | Dùng cho máy in HP M608x /M608dn/M608n/ M609dn..., Số trang in 11.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 103 | Hộp mực in | Nhà thầu đề xuất | 2 | hộp | Dùng cho máy HP LJ 4250, 4350;Số trang in 10.000 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất | |
| 104 | Hộp mực in | Nhà thầu đề xuất | 3 | hộp | Dùng cho máy: máy in đa chức năng (fax) Canon MF 241d; Canon MF 217W. Số trang in 2.400 trang với bản in có độ phủ mực 5%. Trang in phải sạch, rõ, nét, không lem mực. Toàn bộ qui cách đóng gói, trọng lượng, tem chống hàng giả…theo qui định của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành khi nhận được thông tin báo lỗi hàng hóa, trong vòng 02 giờ Bên B có trách nhiệm khắc phục lỗi, sự cố cho các hàng hóa do Bên B cung cấp kể từ khi nhận được thông báo của Bên A (bằng văn bản, điện thoại, ...). Hàng hoá hỏng, bị sự cố phải thay thế trong thời gian bảo hành thì Bên B phải thay mới (miễn phí) và tính thời gian bảo hành thiết bị đó từ thời điểm thay mới. Trong thời gian thiết bị được sửa chữa hoặc thay thế mới mà Bên B chưa kịp thời đáp ứng ngay thì Bên B phải cho Bên A mượn thiết bị khác tương đương để sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi