Gói thầu: Gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042549 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:37:00 đến ngày 2021-08-02 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,652,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu.+ Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT).- Tương tự về quy mô:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho văn phòng, cơ quan hoặc trường học. Trong đó phải có hạng mục Cung cấp và lắp đặt thiết bị các thiết bị chính như: bàn ghế làm việc, tủ đựng hồ sơ, máy vi tính, máy in,…+ Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà Cung cấp và lắp đặt thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế để thực hiện bảo hành, kèm theo cam kết của cửa hàng, công ty trong việc bảo hành, bảo trì, duy tu sửa chữa thiết bị cho công trình để cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian Bảo hành: 12 tháng. - Sửa chữa nhanh: bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. - Bảo trì định kỳ 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công, sản xuất, nghiệm thu sản phẩm trước khi lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc các ngành liên quan đến gỗ hoặc chế biến gỗ.- 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 02 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Đã từng là cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn dài | 6 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 40 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Kệ sách (Kệ hồ sơ) | 8 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Tủ hồ sơ (bằng thép) | 6 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Bàn dài | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 20 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Bàn làm việc 01 thùng mặt trước kín | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Tủ hồ sơ (bằng thép) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Bàn dài | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 6 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Máy in A4 | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Bàn làm việc 01 thùng mặt trước kín | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Tủ hồ sơ (bằng thép) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Bàn dài | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 6 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Máy in A4 | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bàn làm việc 01 thùng mặt trước kín | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Tủ hồ sơ (bằng thép) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Bàn dài | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 12 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Máy in A4 | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Bàn dài | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 20 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Bàn làm việc 01 thùng mặt trước kín | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Giường y tế | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Kệ sách (Kệ hồ sơ) | 8 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Tủ hồ sơ (bằng thép) | 6 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Bàn làm việc 01 thùng mặt trước kín | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Tủ hồ sơ (bằng thép) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Bàn làm việc 01 thùng mặt trước kín | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Tủ hồ sơ (bằng thép) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Bàn vi tính | 36 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 36 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Ghế gấp chân khung ống thép mạ, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC | 36 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Tay nghe | 36 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Bàn làm việc 01 thùng mặt trước kín | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Tủ hồ sơ (bằng thép) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 51 | Bàn vi tính | 12 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 52 | Máy vi tính + UPS Maruson 700VA | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 53 | Ghế gấp chân khung ống thép mạ, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC | 12 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 54 | Bàn hội trường 02 chổ | 20 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 55 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 40 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 56 | Bàn làm việc 01 thùng mặt trước kín | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 57 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 58 | Tủ hồ sơ (bằng thép) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 59 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 60 | Tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 61 | Bàn làm việc 01 thùng mặt trước kín | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 62 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 63 | Tủ hồ sơ (bằng thép) | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 64 | Ghế gấp chân khung ống thép mạ, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC | 20 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 65 | Đàn Organ | 20 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 66 | Bàn bóng bàn | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 67 | Tủ hồ sơ (bằng thép) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 68 | Cửa sổ S1: 2400x1700 (mm). Số lượng 29 bộ. Chất liệu: Vãi Gấm cao cấp, khung treo màn bằng gỗ Căm Xe. | 178,64 | M2 | Mô tả Chương V | ||
| 69 | Cửa sổ S2: 1200x1700 (mm). Số lượng 22 bộ. Chất liệu: Vãi Gấm cao cấp, khung treo màn bằng gỗ Căm Xe. | 77,44 | M2 | Mô tả Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu.+ Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT).- Tương tự về quy mô:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho văn phòng, cơ quan hoặc trường học. Trong đó phải có hạng mục Cung cấp và lắp đặt thiết bị các thiết bị chính như: bàn ghế làm việc, tủ đựng hồ sơ, máy vi tính, máy in,…+ Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà Cung cấp và lắp đặt thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế để thực hiện bảo hành, kèm theo cam kết của cửa hàng, công ty trong việc bảo hành, bảo trì, duy tu sửa chữa thiết bị cho công trình để cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian Bảo hành: 12 tháng. - Sửa chữa nhanh: bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. - Bảo trì định kỳ 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công, sản xuất, nghiệm thu sản phẩm trước khi lắp đặt | 2 | - 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc các ngành liên quan đến gỗ hoặc chế biến gỗ.- 01 Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 02 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Đã từng là cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi