Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766300-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210707860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:45:00 đến ngày 2021-08-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,475,787,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị >=5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=10KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 800W
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ 02 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V4,992m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V9,571m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,139100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V4,836m3
5Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V5,843m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V1,035m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0874tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,097100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V14,792m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem Chương V0,148100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem Chương V0,148100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem Chương V0,148100m3
13Gia công cột bằng thép hìnhXem Chương V0,223tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,223tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V0,272tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,272tấn
17Gia công xà gồ thépXem Chương V0,309tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,309tấn
19Tôn xốp chống nóng dày 0,4 lyXem Chương V1,388100m2
20Tôn úp nóc dầy 0,35mm, mã 300MDXem Chương V33,46m
21Tôn máng nướcXem Chương V15,2m
22Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheXem Chương V0,415tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V1,007100m2
24Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V3,874m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem Chương V0,482m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,088tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,088100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem Chương V9,912m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem Chương V99,793m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V51,02m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V42,49m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V1,008m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V42,49m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V51,02m2
35SX khuôn cửa thép hộp 60x30x1,4mmXem Chương V40,32m
36SX cửa khung thép hộp kính trắng dầy 5mmXem Chương V11,04m2
37SX cửa khung thép hộp kính trắng dầy 5mmXem Chương V6,576m2
38Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V40,32m cấu kiện
39Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V17,616m2 cấu kiện
40Gia công cửa sắt, hoa sắtXem Chương V0,086tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaXem Chương V6,576m2
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V110m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem Chương V65m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem Chương V130m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem Chương V110m
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem Chương V4hộp
47Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V8cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V1cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem Chương V20hộp
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 AmpeXem Chương V4cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem Chương V1cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V8bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnXem Chương V8cái
54Mặt aptomat + mặt công tắcXem Chương V29cái
55con sơn đón điện (Gồm cả xà đỡ+sứ cánh điện+Bu lông)Xem Chương V1bộ
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem Chương V6,048m3
57Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem Chương V18,9m
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmXem Chương V35,7m
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V6,048m3
60Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mXem Chương V3cái
61Gia công và đóng cọc chống sétXem Chương V4cọc
62Sứ hồ nôXem Chương V3cái
B NHÀ ĂN, BẾP
1Tháo dỡ tấm đan cũXem Chương V2công
2Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem Chương V0,99m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V36,3m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V27cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V12,331m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V15,33m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,047100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem Chương V0,059100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V4,199m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,072tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V0,028tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V0,09tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,105100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V2,277m3
15Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem Chương V6,246m3
16Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V8,12m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,1tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,708tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,397100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V4,371m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V83,373m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem Chương V0,834100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem Chương V0,834100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem Chương V0,083100m3
25Gia công cột bằng thép hìnhXem Chương V0,487tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,678tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V1,308tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V1,308tấn
29Gia công xà gồ thépXem Chương V1,199tấn
30Lắp dựng xà gồ, vách, dàm trần thépXem Chương V1,199tấn
31Tôn xốp chống nóng dấy 0,4 lyXem Chương V2,994100m2
32Tôn thưng tườngXem Chương V1,185100m2
33Tôn úp nócXem Chương V49,18m
34SX khuôn cửa thép hộpXem Chương V36,6m
35SX cửa khung sắt hộp bịt tônXem Chương V15,3m2
36SX cửa sổ sắt hộp bịt tônXem Chương V29,1m2
37Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V36,6m
38Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V44,4m2 cấu kiện
39Gia công cửa sắt, hoa sắtXem Chương V0,287tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaXem Chương V0,287m2
41Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V9,425m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,161tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,145100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,796m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V44,7m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V165,04m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V25,808m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600 vữa XM mác 75Xem Chương V207,751m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 , vữa XM mác 75Xem Chương V52,829m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V165,04m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V44,7m2
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V330m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Xem Chương V100m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem Chương V40m
55Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Xem Chương V60m
56Lắp đặt dây dẫn 2 x1.510mm2Xem Chương V360m
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem Chương V6cái
58Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmXem Chương V6bảng
59Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắmXem Chương V1bảng
60Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmXem Chương V1bảng
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem Chương V9hộp
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem Chương V12cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngXem Chương V2cái
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaXem Chương V24bộ
65Lắp đặt đế âm aptomatXem Chương V10hộp
66Lắp đặt đê âm công tắcXem Chương V15hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem Chương V10cái
68Tủ điện tổngXem Chương V1cái
69Con sơn đón điênXem Chương V1bộ
70Mặt aptomatXem Chương V10cái
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V2,5m3
72Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmXem Chương V0,063100m
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V2,5m3
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Xem Chương V1bể
75Lắp đặt ống PPR D25Xem Chương V0,15100m
76Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mmXem Chương V1cái
77Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mmXem Chương V1cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmXem Chương V3cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmXem Chương V2cái
80Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mmXem Chương V3cái
81Lắp đặt Cút ren trong nhựa PP-R, d=20mmXem Chương V3cái
82Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmXem Chương V1cái
83Lắp đặt ống PVC D110Xem Chương V0,05100m
84Lắp đặt cút PVC D110Xem Chương V2cái
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem Chương V9,92m3
86Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem Chương V31m
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmXem Chương V58,18m
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V9,92m3
89Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mXem Chương V5cái
90Gia công và đóng cọc chống sétXem Chương V5cọc
91Sứ hồ nôXem Chương V4cái
C NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem Chương V29,04m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,333m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem Chương V0,019100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V2,257m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,166tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem Chương V0,02100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V0,175m3
8Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem Chương V8,053m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,07tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,055100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,394m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmXem Chương V0,086tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V0,089100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V2,003m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V45,202m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V14,234m2
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem Chương V0,9m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem Chương V21cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V4,627m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V2,154m3
21Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V8,341m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,126tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,086100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V1,528m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V0,023tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V0,023tấn
27Gia công xà gồ thépXem Chương V0,062tấn
28Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,062tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V1,232m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem Chương V0,287100m2
31SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MDXem Chương V19,8m
32Sản xuất hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200Xem Chương V30cái
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V45,57m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V58,65m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Chương V4,9m
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem Chương V61,247m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem Chương V19,854m2
38Sản xuất cửa đi khung nhôm kínhXem Chương V10,83m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V10,83m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V58,65m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V45,57m2
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmXem Chương V0,5100m
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmXem Chương V0,28100m
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmXem Chương V0,12100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem Chương V0,36100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmXem Chương V0,08100m
47Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmXem Chương V1cái
48Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90Xem Chương V10cái
49Tê nhựa phi D90Xem Chương V7cái
50Lắp đặt cút góc nhựa PVC D34Xem Chương V3cái
51Tê nhựa phi D 34Xem Chương V3cái
52Thoát sàn I NoxXem Chương V8cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmXem Chương V0,5100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmXem Chương V4cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmXem Chương V0,28100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmXem Chương V0,01100m
57Lắp đặt nơ TTK; D40-25mmXem Chương V1cái
58Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mmXem Chương V1cái
59Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mmXem Chương V1cái
60Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm,Xem Chương V8cái
61Van gạt nhựa hàn PP-R d=20mmXem Chương V2cái
62Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mmXem Chương V2cái
63Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=20mmXem Chương V8cái
64Tê nhựa hàn PP-R d=20mmXem Chương V1cái
65Tê nhựa hàn PP-R d=32mmXem Chương V1cái
66Vòi gạt D 15Xem Chương V2cái
67Lắp đặt chậu xí xổmXem Chương V6bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem Chương V2bộ
69Thùng nước 50 lítXem Chương V2cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem Chương V1bể
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem Chương V0,04100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmXem Chương V2cái
73máy bơm panasonic 125wXem Chương V1cái
74Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điệnXem Chương V1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem Chương V20m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem Chương V60m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V20m
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem Chương V2cái
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem Chương V2hộp
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V8cái
81Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtXem Chương V10bộ
82Lắp đặt Đế âm công tắc + Đế âm aptomatXem Chương V12hộp
83Mặt công tắcXem Chương V10cái
84Mặt aptomatXem Chương V2cái
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,98m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V0,98m3
87Lấp đất chân móng = 1/3VđàoXem Chương V0,933m3
88Gia công giá để téc nướcXem Chương V0,193tấn
89Lắp dựng giá để téc nướcXem Chương V0,193tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V21,856m2
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 4 CHỖ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V4bộ
2Tháo dỡ gạch hoa bê tông, đường điện, nướcXem Chương V5Công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V7,8m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem Chương V15,6m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,332m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V34,23m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngXem Chương V112,774m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem Chương V16,412m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem Chương V12,625m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V29,458m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V7,177m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem Chương V7,177m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem Chương V7,177m3
14Hút bể phốtXem Chương V2chuyển
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem Chương V2,332m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem Chương V33,742m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem Chương V112,774m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V12,625m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V16,412m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V42,083m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V16,412m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtXem Chương V0,128tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V21,018m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaXem Chương V5,909m2
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmXem Chương V0,22100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmXem Chương V0,25100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmXem Chương V8cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmXem Chương V12cái
29Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmXem Chương V5cái
30Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmXem Chương V9cái
31Van gạt PP-R d=40mmXem Chương V4cái
32Van gạt PP-R d=20mmXem Chương V9cái
33Van phao phi 20Xem Chương V1cái
34máy bơm panasonic 125wXem Chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmXem Chương V0,2100m
36Lắp đặt chậu xí xổmXem Chương V4bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V20m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem Chương V25m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V25m
40Lắp đặt hộp công tắc + hộp automat, diện tích hộp Xem Chương V3hộp
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt công tácXem Chương V2cái
42Mặt aptomatXem Chương V1cái
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngXem Chương V2bộ
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V16m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem Chương V8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem Chương V16m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V160m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngXem Chương V16,2m
F CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V1,328m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Xem Chương V0,162m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,971100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V0,243m3
5Gia công cột bằng thép hìnhXem Chương V0,101tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,101tấn
7Gia công cổng sắtXem Chương V0,062tấn
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V7,65m2
9Bản lề cổngXem Chương V6bộ
10Tôn biển cổngXem Chương V2,1m2
11Chữ biển cổngXem Chương V1bộ
G TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V1,877m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Xem Chương V0,417m3
3Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V0,971m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V0,489m3
5Gia công cột bằng thép hìnhXem Chương V0,023tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,023tấn
7Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,448m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem Chương V6,208m2
9Sản xuất hàng rào lưới thép B 40Xem Chương V11,64m2
H RỌ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V24m3
2Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnXem Chương V35rọ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V15m3
I KÈ XÂY GẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V2,632m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Xem Chương V0,439m3
3Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V2,193m3
4Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V4,376m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem Chương V16,626m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu >= 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ >=5T1
3 Máy cắt uốn sắt, thép >=5,0KW1
4 Máy hàn >=10KW1
5 Máy mài >=2,7KW1
6 Máy đầm dùi >=1,5KW2
7 Máy đầm bàn >=1kw2
8 Máy đầm cóc >=70Kg2
9 Máy khoan cầm tay >= 800W2
10 Máy trộn bê tông >=250L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->