Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:45:00 đến ngày 2021-08-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,475,787,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NỘI TRÚ 02 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 4,992 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 9,571 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 4,836 | m3 |
| 5 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 5,843 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,035 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0874 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 14,792 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Xem Chương V | 0,223 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,223 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V | 0,272 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V | 0,272 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V | 0,309 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,309 | tấn |
| 19 | Tôn xốp chống nóng dày 0,4 ly | Xem Chương V | 1,388 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc dầy 0,35mm, mã 300MD | Xem Chương V | 33,46 | m |
| 21 | Tôn máng nước | Xem Chương V | 15,2 | m |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Xem Chương V | 0,415 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 24 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 3,874 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 0,482 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,088 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem Chương V | 9,912 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem Chương V | 99,793 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 51,02 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 42,49 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 1,008 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 42,49 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 51,02 | m2 |
| 35 | SX khuôn cửa thép hộp 60x30x1,4mm | Xem Chương V | 40,32 | m |
| 36 | SX cửa khung thép hộp kính trắng dầy 5mm | Xem Chương V | 11,04 | m2 |
| 37 | SX cửa khung thép hộp kính trắng dầy 5mm | Xem Chương V | 6,576 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem Chương V | 40,32 | m cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem Chương V | 17,616 | m2 cấu kiện |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem Chương V | 0,086 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V | 6,576 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V | 110 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem Chương V | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem Chương V | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem Chương V | 110 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem Chương V | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem Chương V | 20 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Xem Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Xem Chương V | 8 | cái |
| 54 | Mặt aptomat + mặt công tắc | Xem Chương V | 29 | cái |
| 55 | con sơn đón điện (Gồm cả xà đỡ+sứ cánh điện+Bu lông) | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 6,048 | m3 |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem Chương V | 18,9 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Xem Chương V | 35,7 | m |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 6,048 | m3 |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem Chương V | 3 | cái |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem Chương V | 4 | cọc |
| 62 | Sứ hồ nô | Xem Chương V | 3 | cái |
| B | NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Xem Chương V | 2 | công |
| 2 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 36,3 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V | 27 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 12,331 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 15,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 4,199 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 2,277 | m3 |
| 15 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 6,246 | m3 |
| 16 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 8,12 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,708 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 4,371 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 83,373 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem Chương V | 0,834 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem Chương V | 0,834 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Xem Chương V | 0,487 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,678 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V | 1,308 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V | 1,308 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V | 1,199 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ, vách, dàm trần thép | Xem Chương V | 1,199 | tấn |
| 31 | Tôn xốp chống nóng dấy 0,4 ly | Xem Chương V | 2,994 | 100m2 |
| 32 | Tôn thưng tường | Xem Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Xem Chương V | 49,18 | m |
| 34 | SX khuôn cửa thép hộp | Xem Chương V | 36,6 | m |
| 35 | SX cửa khung sắt hộp bịt tôn | Xem Chương V | 15,3 | m2 |
| 36 | SX cửa sổ sắt hộp bịt tôn | Xem Chương V | 29,1 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem Chương V | 36,6 | m |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem Chương V | 44,4 | m2 cấu kiện |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem Chương V | 0,287 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V | 0,287 | m2 |
| 41 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 9,425 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,161 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,796 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 44,7 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 165,04 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 25,808 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600 vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 207,751 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 , vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 52,829 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 165,04 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 44,7 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V | 330 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Xem Chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Xem Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.510mm2 | Xem Chương V | 360 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Xem Chương V | 6 | bảng |
| 59 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Xem Chương V | 1 | bảng |
| 60 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Xem Chương V | 1 | bảng |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem Chương V | 9 | hộp |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Xem Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Xem Chương V | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đế âm aptomat | Xem Chương V | 10 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đê âm công tắc | Xem Chương V | 15 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem Chương V | 10 | cái |
| 68 | Tủ điện tổng | Xem Chương V | 1 | cái |
| 69 | Con sơn đón điên | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Mặt aptomat | Xem Chương V | 10 | cái |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 2,5 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,063 | 100m |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 2,5 | m3 |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Xem Chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống PPR D25 | Xem Chương V | 0,15 | 100m |
| 76 | Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 77 | Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 80 | Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PP-R, d=20mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D110 | Xem Chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút PVC D110 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 9,92 | m3 |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem Chương V | 31 | m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Xem Chương V | 58,18 | m |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 9,92 | m3 |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem Chương V | 5 | cái |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem Chương V | 5 | cọc |
| 91 | Sứ hồ nô | Xem Chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem Chương V | 29,04 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 0,333 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 2,257 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,166 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,175 | m3 |
| 8 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 8,053 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,394 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem Chương V | 0,086 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2,003 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 45,202 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 14,234 | m2 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem Chương V | 0,9 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem Chương V | 21 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 4,627 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 2,154 | m3 |
| 21 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 8,341 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,126 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,528 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V | 0,023 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V | 0,023 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V | 0,062 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,062 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 1,232 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 31 | SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MD | Xem Chương V | 19,8 | m |
| 32 | Sản xuất hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 | Xem Chương V | 30 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 45,57 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 58,65 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 4,9 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V | 61,247 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem Chương V | 19,854 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | Xem Chương V | 10,83 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V | 10,83 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 58,65 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 45,57 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Xem Chương V | 0,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Xem Chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC D90 | Xem Chương V | 10 | cái |
| 49 | Tê nhựa phi D90 | Xem Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC D34 | Xem Chương V | 3 | cái |
| 51 | Tê nhựa phi D 34 | Xem Chương V | 3 | cái |
| 52 | Thoát sàn I Nox | Xem Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Xem Chương V | 0,28 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem Chương V | 0,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt nơ TTK; D40-25mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 58 | Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 59 | Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 60 | Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm, | Xem Chương V | 8 | cái |
| 61 | Van gạt nhựa hàn PP-R d=20mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 62 | Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 63 | Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=20mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 64 | Tê nhựa hàn PP-R d=20mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa hàn PP-R d=32mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 66 | Vòi gạt D 15 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Thùng nước 50 lít | Xem Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem Chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 73 | máy bơm panasonic 125w | Xem Chương V | 1 | cái |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem Chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem Chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem Chương V | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Xem Chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Đế âm công tắc + Đế âm aptomat | Xem Chương V | 12 | hộp |
| 83 | Mặt công tắc | Xem Chương V | 10 | cái |
| 84 | Mặt aptomat | Xem Chương V | 2 | cái |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 0,98 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,98 | m3 |
| 87 | Lấp đất chân móng = 1/3Vđào | Xem Chương V | 0,933 | m3 |
| 88 | Gia công giá để téc nước | Xem Chương V | 0,193 | tấn |
| 89 | Lắp dựng giá để téc nước | Xem Chương V | 0,193 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 21,856 | m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 4 CHỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch hoa bê tông, đường điện, nước | Xem Chương V | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V | 7,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem Chương V | 15,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,332 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V | 34,23 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V | 112,774 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem Chương V | 16,412 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem Chương V | 12,625 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V | 29,458 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V | 7,177 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem Chương V | 7,177 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem Chương V | 7,177 | m3 |
| 14 | Hút bể phốt | Xem Chương V | 2 | chuyển |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem Chương V | 2,332 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem Chương V | 33,742 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V | 112,774 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 12,625 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V | 16,412 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 42,083 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 16,412 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem Chương V | 0,128 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 21,018 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V | 5,909 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem Chương V | 0,22 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Xem Chương V | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 31 | Van gạt PP-R d=40mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 32 | Van gạt PP-R d=20mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 33 | Van phao phi 20 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 34 | máy bơm panasonic 125w | Xem Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem Chương V | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp công tắc + hộp automat, diện tích hộp | Xem Chương V | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt công tác | Xem Chương V | 2 | cái |
| 42 | Mặt aptomat | Xem Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Xem Chương V | 2 | bộ |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 16 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem Chương V | 16 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 160 | m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem Chương V | 16,2 | m |
| F | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1,328 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,971 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,243 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Xem Chương V | 0,101 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,101 | tấn |
| 7 | Gia công cổng sắt | Xem Chương V | 0,062 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V | 7,65 | m2 |
| 9 | Bản lề cổng | Xem Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tôn biển cổng | Xem Chương V | 2,1 | m2 |
| 11 | Chữ biển cổng | Xem Chương V | 1 | bộ |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 1,877 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 0,417 | m3 |
| 3 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 0,971 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 0,489 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Xem Chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 0,448 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 6,208 | m2 |
| 9 | Sản xuất hàng rào lưới thép B 40 | Xem Chương V | 11,64 | m2 |
| H | RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 24 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Xem Chương V | 35 | rọ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 15 | m3 |
| I | KÈ XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 2,632 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 0,439 | m3 |
| 3 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 2,193 | m3 |
| 4 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 4,376 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 16,626 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | >=5T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt, thép | >=5,0KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | >=10KW | 1 |
| 5 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >=1kw | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | >=70Kg | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | >= 800W | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi