Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng thuộc dự án (bao gồm thi công mốc chuẩn quan trắc lún)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760016-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng thuộc dự án (bao gồm thi công mốc chuẩn quan trắc lún) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:45:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,640,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4735E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy đổi tính tương tự: Hai công trình tương tự cấp III với quy mô mỗi công trình cấp III ≥ 156.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự cấp II tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản Scan từ bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình và các tài liệu của chủ đầu tư chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥468.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; > 10 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 7 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành xây dựng dân dụng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (thuộc nhóm ngành xây dựng): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (thuộc nhóm ngành xây dựng): > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kiến trúc sư: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kỹ sư trắc đạc/trắc địa/ bản đồ hoặc tương đương: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư trắc đạc/trắc địa/ bản đồ hoặc tương đương; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học; là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học: là KS kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng tổ đội thi công:- Bê tông 01 người;- Cốt thép 01 người;- Cốt pha 01 người;- Điện 01 người;- Nước 01 người. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận- Có 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp có tầm với ≥ 55 mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp có tầm với ≥ 55 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục tự hành ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tự hành ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 180 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 180 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào đất ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm bê tông, Công suất bơm ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông, Công suất bơm ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi Công suất: 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi Công suất: 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ l00l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ l00l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy nén khí ≥ 200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cốp pha thép, phủ phim, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thép, phủ phim, nhựa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 22-Cây chống (đơn vị tính: 100 cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống (đơn vị tính: 100 cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 23-Khung giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khung giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 24-Máy hàn ≥ 22,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 22,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN TOÀN BỘ KHU ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, Bóc lớp hữu cơ dày 0.3m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 127,305 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 127,305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 127,305 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 127,305 | 100m3/1km |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 323,14 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 323,14 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI A | |||
| 1 | Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A | 12.346,8 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A | 123,46 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A | 7,033 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A | 796 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc D350 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A | 398 | cái |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A | 0,389 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A | 10,432 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A | 21,486 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,064 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,064 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,007 | tấn |
| 12 | Vữa Grouting #550 đầu cọc thí nghiệm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hạng mục: Cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài A (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,079 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 26,382 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 1,627 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 122,28 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 773,041 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 10,03 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 18,879 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 18,374 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 24,586 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 83,51 | tấn |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 20,4 | m |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 48,259 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 99,833 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 9,331 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 3,114 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 0,094 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 14,577 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 451,877 | m3 |
| 30 | Trải cao su lót | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 28,076 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 69,23 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 17,201 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần móng) | 5,671 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung) | 328,08 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung) | 16,905 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung) | 12,033 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung) | 4,077 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung) | 25,974 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung) | 205,954 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung) | 9,486 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung) | 8,473 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung) | 0,66 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần khung) | 31,069 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn) | 4,716 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn) | 88,032 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn) | 5,869 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn) | 2,408 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn) | 6,956 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn) | 741,59 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn) | 64,908 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn) | 30,728 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn) | 34,344 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần cột dầm sàn) | 55,255 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách) | 299,885 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách) | 25,079 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách) | 23,012 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách) | 1,532 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách) | 829,141 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách) | 49,078 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách) | 42,162 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần vách) | 47,697 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần thang bộ, ram dốc) | 173,195 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần thang bộ, ram dốc) | 41,724 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần thang bộ, ram dốc) | 5,096 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần thang bộ, ram dốc) | 25,026 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần lanh tô) | 12,964 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần lanh tô) | 1,947 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần lanh tô) | 0,248 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần lanh tô) | 1,298 | tấn |
| 70 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần lanh tô) | 8 | 1 lỗ khoan |
| 71 | Gia công dầm mái | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh) | 3,391 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh) | 3,391 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh) | 95 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh) | 95 | m2 |
| 75 | Bulong- M20-5.6-L=600mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh) | 8 | bộ |
| 76 | Bulong- M22-5.6-L=700mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh) | 24 | bộ |
| 77 | Khớp cầu đôi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần mái sảnh) | 2 | bộ |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước) | 29,704 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước) | 4,048 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước) | 0,062 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước) | 5,592 | tấn |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước) | 57,025 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước) | 184,853 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước) | 6,653 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước) | 0,379 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước) | 2,22 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần rãnh thoát nước) | 135 | cấu kiện |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga) | 4,16 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga) | 0,464 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga) | 0,001 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga) | 0,713 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga) | 0,392 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga) | 0,452 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga) | 0,021 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga) | 0,049 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kết cấu - khán đài A (phần hố ga) | 6 | cấu kiện |
| 97 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 30,714 | tấn |
| 98 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 30,714 | tấn |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 15,492 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 15,492 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 9,828 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 9,828 | tấn |
| 103 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 2,175 | tấn |
| 104 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 2,175 | tấn |
| 105 | Tẩy rỷ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm dàn mới | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 2.228,62 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 2.228,62 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 2.228,62 | m2 |
| 108 | Bulong- M20-8.8-L=65mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 396 | bộ |
| 109 | Bulong- M22-8.8-L=66mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 108 | bộ |
| 110 | Bulong- M36-8.8-L=120mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 6 | bộ |
| 111 | Bulong- M30-8.8-L=1200mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 144 | bộ |
| 112 | Bulong- M14-8.8-L=35mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 1.344 | bộ |
| 113 | Bulong- M16-8.8-L=55mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 480 | bộ |
| 114 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A | 14,928 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo) | 16,128 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (chỉ tính NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo) | 214,704 | 100m2 |
| 117 | Thuê thanh chống đứng D48.1x2.5 + đĩa giằng (tạm tính 3 tháng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo) | 17.917 | cây |
| 118 | Thuê thanh chống ngang D42x2 + móc giằng (tạm tính 3 tháng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo) | 33.288 | cây |
| 119 | Thuê chân giáo, kích chân (tạm tính 3 tháng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo) | 1.189 | cây |
| 120 | Thuê chốt đĩa (tạm tính 3 tháng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo) | 17.917 | cái |
| 121 | Gỗ ván sàn thao tác | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Dàn mái không gian - khán đài A (biện pháp thi công giàn giáo) | 13,988 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 618,327 | m3 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 140,696 | m3 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 27,653 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 80,577 | m3 |
| 126 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 6.183,27 | m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 1,174 | tấn |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 1.410,468 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 4.130,068 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 2.618,505 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 802,949 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 3.243,419 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 10.059,182 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 3.917,549 | m2 |
| 135 | Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 4.344,47 | m2 |
| 136 | Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox khán đài (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 233,628 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 3.417,595 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (xây trát) | 230,23 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (lát nền) | 4.368,201 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (lát nền) | 290,273 | m2 |
| 141 | Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (lát nền) | 189,46 | m2 |
| 142 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (lát nền) | 13,09 | m2 |
| 143 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (lát nền) | 55,31 | m2 |
| 144 | Dán gạch vỉ Inax | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường) | 111,424 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường) | 1.172,606 | m2 |
| 146 | Dán gạch vỉ Inax | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường) | 331,812 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường) | 739,422 | m2 |
| 148 | Thi công sơn epoxy vào tường trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường) | 313,53 | m2 |
| 149 | Ốp lát đá granite tự nhiên thang máy khổ lớn (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường) | 69,1 | m2 |
| 150 | Ốp cột đá granite tự nhiên màu đỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (ốp tường) | 451,897 | m2 |
| 151 | Trần nhôm đục lỗ khung nổi (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (trần) | 383,106 | m2 |
| 152 | Trần nhôm khung nổi (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (trần) | 992,67 | m2 |
| 153 | Dán màng chống thấm gốc bitum khu vệ sinh | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (trần) | 362,573 | m2 |
| 154 | Cửa đi 2 cánh kết hợp khung vách kính cố định, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 18 | m2 |
| 155 | Cửa đi 4 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 16,2 | m2 |
| 156 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 67,725 | m2 |
| 157 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 130,065 | m2 |
| 158 | Cửa thép 1 cánh chống cháy 60 phút., phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 23,625 | m2 |
| 159 | Cửa thép 2 cánh chống cháy 60 phút., phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 8,1 | m2 |
| 160 | Cửa xếp bằng sắt, khung thép hộp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 86,4 | m2 |
| 161 | Cửa khung thép hộp bịt tôn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 15,3 | m2 |
| 162 | Cửa sổ mở hất + vách kính khung nhôm hệ 10, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 38,44 | m2 |
| 163 | Cửa sổ mở hất + vách kính khung nhôm hệ 7, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 231 | m2 |
| 164 | Cửa đi 2 cánh mở quay + vách kính khung nhôm hệ 10, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 27,6 | m2 |
| 165 | Vách kính cố định khung nhôm hệ 10, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 66 | m2 |
| 166 | Cửa sổ trượt hệ nhôm 7 kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 35,21 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 311,55 | m2 |
| 168 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 86,4 | m2 |
| 169 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 304,65 | m2 |
| 170 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 66 | m2 |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt Vách compact HPL dày 15mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (cửa + vách) | 28,72 | m2 |
| 172 | Lợp tấm nhựa Polycarbonate dày 15mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (sảnh chính) | 0,336 | 100m2 |
| 173 | Ốp Aluminum (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (sảnh chính) | 86,92 | m2 |
| 174 | Bơm keo trám khe lún | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 130 | m |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 2,903 | m3 |
| 176 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 34,994 | m2 |
| 177 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 34,994 | m2 |
| 178 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 47,674 | m3 |
| 179 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 865,257 | m2 |
| 180 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 865,257 | m2 |
| 181 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 76,598 | m3 |
| 182 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 663,088 | m2 |
| 183 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 178,2 | m2 |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 663,088 | m2 |
| 185 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 675,6 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 1.338,688 | m2 |
| 187 | Lắp dựng Tay vịn inox trên lan can gạch (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 564,2 | m |
| 188 | Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox cầu thang (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (hạng mục hoàn thiện khác) | 48,924 | m2 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (rãnh thu nước lối lên khán đài) | 21,68 | m2 |
| 190 | Tấm ghi inox thu nước (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (rãnh thu nước lối lên khán đài) | 54,35 | m |
| 191 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (rãnh thu nước lối lên khán đài) | 10,84 | m2 |
| 192 | Bột Hardener tăng cứng bề mặt (Định mức 4kg/m2) gồm VL và NC | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật) | 54,535 | m2 |
| 193 | Xoa nhẵn mặt sàn bê tông (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật) | 54,535 | m2 |
| 194 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 20 sâu 10 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật) | 15,942 | 10m |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật) | 1,12 | m2 |
| 196 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật) | 0,56 | m2 |
| 197 | Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox đường dốc (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (đường dốc cho người khuyến tật) | 55,53 | m2 |
| 198 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bồn hoa) | 3,597 | m3 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bồn hoa) | 17,94 | m2 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bồn hoa) | 6,192 | m2 |
| 201 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bồn hoa) | 3,18 | m2 |
| 202 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bàn chậu rửa) | 32,08 | m2 |
| 203 | Khung đỡ bàn đá (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (bàn chậu rửa) | 40,1 | m |
| 204 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển) | 23,654 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển) | 39,399 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển) | 20,744 | 100m2 |
| 207 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển) | 79,444 | 10m2 |
| 208 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển) | 708,375 | 10m2 |
| 209 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển) | 18,154 | 100m2 |
| 210 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (dàn giáo - vận chuyển) | 137,657 | 10m2 |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt Máng thu nước inox 304 dày 1mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác) | 107 | m |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt Tấm xốp tôn nền | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác) | 2,402 | 100m2 |
| 213 | Cung cấp và Lắp đặt Khung lam chớp nhôm khu vực đặt điều hòa | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác) | 31,008 | m2 |
| 214 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác) | 130 | m |
| 215 | Ốp tấm inox rộng 25cm dày 3mm che khe lún (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác) | 80 | m |
| 216 | Thi công Tấm xốp giãn nở chèn khe | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác) | 130 | m |
| 217 | Tấm xốp giãn nở chèn khe | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác) | 43,28 | m2 |
| 218 | Ốp tấm inox dày 0.5mm dầm I mái sảnh (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài A (các công việc khác) | 10,488 | m2 |
| 219 | MCCB 3P 125A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A) | 1 | cái |
| 220 | MCCB 3P 100A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A) | 1 | cái |
| 221 | MCB 3P 32A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A) | 1 | cái |
| 222 | MCB 3P 25A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A) | 2 | cái |
| 223 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT800x1200x350 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A) | 1 | cái |
| 224 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A) | 1 | cái |
| 225 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A) | 3 | cái |
| 226 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A) | 3 | bộ |
| 227 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A) | 1 | cái |
| 228 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - tủ điện EPP.A) | 1 | cái |
| 229 | MCCB 3P 100A-18kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A) | 1 | cái |
| 230 | MCB 3P 32A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A) | 5 | cái |
| 231 | MCB 3P 25A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A) | 2 | cái |
| 232 | MCB 1P 25A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A) | 1 | cái |
| 233 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT800x1200x350 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A) | 1 | cái |
| 234 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A) | 1 | cái |
| 235 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A) | 3 | cái |
| 236 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A) | 3 | bộ |
| 237 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A) | 1 | cái |
| 238 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A) | 1 | cái |
| 239 | MCCB 3P 32A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1) | 1 | cái |
| 240 | MCB 1P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1) | 4 | cái |
| 241 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1) | 2 | cái |
| 242 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1) | 1 | cái |
| 243 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1) | 1 | cái |
| 244 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1) | 3 | cái |
| 245 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1) | 3 | bộ |
| 246 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1) | 1 | cái |
| 247 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A1) | 1 | cái |
| 248 | MCCB 3P 25A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2)) | 1 | cái |
| 249 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2)) | 1 | cái |
| 250 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2)) | 10 | cái |
| 251 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2)) | 1 | cái |
| 252 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2)) | 1 | cái |
| 253 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2)) | 3 | cái |
| 254 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2)) | 3 | bộ |
| 255 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2)) | 1 | cái |
| 256 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2)) | 1 | cái |
| 257 | Nút ấn bật tắt đèn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A2 (tương tự cho tủ ELP.B2)) | 8 | cái |
| 258 | MCCB 3P 25A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3)) | 1 | cái |
| 259 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3)) | 1 | cái |
| 260 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3)) | 12 | cái |
| 261 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3)) | 1 | cái |
| 262 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3)) | 1 | cái |
| 263 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3)) | 3 | cái |
| 264 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3)) | 3 | bộ |
| 265 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3)) | 1 | cái |
| 266 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3)) | 1 | cái |
| 267 | Nút ấn bật tắt đèn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện ELP.A3 (tương tự cho tủ ELP.B3)) | 10 | cái |
| 268 | MCCB 3P 100A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1) | 1 | cái |
| 269 | MCB 3P 32A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1) | 2 | cái |
| 270 | MCB 1P 32A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1) | 2 | cái |
| 271 | MCB 1P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1) | 12 | cái |
| 272 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1) | 6 | cái |
| 273 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1) | 1 | cái |
| 274 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1) | 1 | cái |
| 275 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1) | 3 | cái |
| 276 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1) | 3 | bộ |
| 277 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1) | 1 | cái |
| 278 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A1) | 1 | cái |
| 279 | MCB 3P 32A-10kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2)) | 1 | cái |
| 280 | MCB 3P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2)) | 1 | cái |
| 281 | MCB 1P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2)) | 2 | cái |
| 282 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2)) | 3 | cái |
| 283 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2)) | 1 | cái |
| 284 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2)) | 1 | cái |
| 285 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2)) | 3 | cái |
| 286 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2)) | 3 | bộ |
| 287 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2)) | 1 | cái |
| 288 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A2 (tương tự cho tủ EDP.B2)) | 1 | cái |
| 289 | MCB 3P 25A-10kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3)) | 1 | cái |
| 290 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3)) | 4 | cái |
| 291 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3)) | 1 | cái |
| 292 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3)) | 1 | cái |
| 293 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3)) | 3 | cái |
| 294 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3)) | 3 | bộ |
| 295 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3)) | 1 | cái |
| 296 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện EDP.A3 (tương tự cho tủ EDP.B3)) | 1 | cái |
| 297 | MCB 2P 25A-10kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1)) | 1 | cái |
| 298 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1)) | 2 | cái |
| 299 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1)) | 8 | cái |
| 300 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1)) | 1 | cái |
| 301 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1)) | 1 | cái |
| 302 | Mạch điều khiển | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.1 (tương tự cho tủ LP.B1.1)) | 1 | cái |
| 303 | MCB 2P 25A-10kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3)) | 2 | cái |
| 304 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3)) | 4 | cái |
| 305 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3)) | 16 | cái |
| 306 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3)) | 2 | cái |
| 307 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3)) | 2 | cái |
| 308 | Mạch điều khiển | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện LP.A1.2 (tương tự cho tủ LP.B1.4; LP.A1.3)) | 2 | cái |
| 309 | MCB 2P 25A-10kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.2; DP.A1.3; DP.A1.4; DP.A1.11; DP.A1.12; DP.A1.13; DP.A1.14)) | 8 | cái |
| 310 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.2; DP.A1.3; DP.A1.4; DP.A1.11; DP.A1.12; DP.A1.13; DP.A1.14)) | 16 | cái |
| 311 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.2; DP.A1.3; DP.A1.4; DP.A1.11; DP.A1.12; DP.A1.13; DP.A1.14)) | 8 | cái |
| 312 | Vỏ tủ 8 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.2; DP.A1.3; DP.A1.4; DP.A1.11; DP.A1.12; DP.A1.13; DP.A1.14)) | 8 | cái |
| 313 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.5 (8 Module)) | 1 | cái |
| 314 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.5 (8 Module)) | 4 | cái |
| 315 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.5 (8 Module)) | 1 | cái |
| 316 | Vỏ tủ 8 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.5 (8 Module)) | 1 | cái |
| 317 | MCB 3P 32A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.6(18 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.10)) | 2 | cái |
| 318 | MCB 3P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.6(18 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.10)) | 6 | cái |
| 319 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.6(18 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.10)) | 4 | cái |
| 320 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.6(18 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.10)) | 2 | cái |
| 321 | Vỏ tủ 18 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.6(18 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.10)) | 2 | cái |
| 322 | MCB 3P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.7(12 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.8)) | 2 | cái |
| 323 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.7(12 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.8)) | 6 | cái |
| 324 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.7(12 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.8)) | 2 | cái |
| 325 | Vỏ tủ 12 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.7(12 Module) (tương tự cho tủ DP.A1.8)) | 2 | cái |
| 326 | MCB 2P 32A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.9(8 Module)) | 1 | cái |
| 327 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.9(8 Module)) | 5 | cái |
| 328 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.9(8 Module)) | 1 | cái |
| 329 | Vỏ tủ 8 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.9(8 Module)) | 1 | cái |
| 330 | MCB 2P 32A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.15 (8 Module)) | 1 | cái |
| 331 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.15 (8 Module)) | 3 | cái |
| 332 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.15 (8 Module)) | 2 | cái |
| 333 | Vỏ tủ 8 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A1.15 (8 Module)) | 1 | cái |
| 334 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A2.3, DP.B1.16)) | 2 | cái |
| 335 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A2.3, DP.B1.16)) | 4 | cái |
| 336 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A2.3, DP.B1.16)) | 2 | cái |
| 337 | Vỏ tủ 8 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.1(8 Module) (tương tự cho tủ DP.A2.3, DP.B1.16)) | 2 | cái |
| 338 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.2(8 Module)) | 1 | cái |
| 339 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.2(8 Module)) | 4 | cái |
| 340 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.2(8 Module)) | 1 | cái |
| 341 | Vỏ tủ 8 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (tủ điện tổng - Tủ điện DP.A2.2(8 Module)) | 1 | cái |
| 342 | Đèn panel 600x600-36W | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng) | 95 | bộ |
| 343 | Đèn downlght led âm trần 1x15w - chống nước | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng) | 100 | bộ |
| 344 | Đèn downlght led âm trần 1x25w | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng) | 40 | bộ |
| 345 | Đèn LED ốp trần 1x18W D220 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng) | 434 | bộ |
| 346 | Đèn led tube 1x7.5w /4000K/1100lm, L600mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng) | 4 | bộ |
| 347 | Đèn led tube 1x14w /4000K/1100lm, L600mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng) | 109 | bộ |
| 348 | Đèn LED TUBE 2x14w/4000K/4200lm. L1200mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng) | 50 | bộ |
| 349 | Đèn tuyp LED 3x18W lắp âm trần | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng) | 10 | bộ |
| 350 | Đèn pha 80W | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng) | 50 | bộ |
| 351 | Quạt trần sải cánh 700mm 80W | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (đèn chiếu sáng) | 51 | cái |
| 352 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (công tắc ổ cấm) | 36 | cái |
| 353 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (công tắc ổ cấm) | 9 | cái |
| 354 | Công tắc ba 1 chiều 10A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (công tắc ổ cấm) | 23 | cái |
| 355 | Công tắc bốn 1 chiều 10A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (công tắc ổ cấm) | 9 | cái |
| 356 | Ổ cắm đôi âm tường 16A 240V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (công tắc ổ cấm) | 224 | cái |
| 357 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 11.900 | m |
| 358 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 5.230 | m |
| 359 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 1.092 | m |
| 360 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 194 | m |
| 361 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 80 | m |
| 362 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 120 | m |
| 363 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 35 | m |
| 364 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 35 | m |
| 365 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 15 | m |
| 366 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 5.950 | m |
| 367 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 2.615 | m |
| 368 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 1.173 | m |
| 369 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 314 | m |
| 370 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 50 | m |
| 371 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 5.950 | m |
| 372 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 2.615 | m |
| 373 | Thang cáp 200x50x1mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 15 | m |
| 374 | Máng cáp 150x75x0,75mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ thống điện - khán đài A (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 130 | m |
| 375 | Chậu rửa lắp bàn đá + xi phông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 49 | bộ |
| 376 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 49 | bộ |
| 377 | Lắp đặt gương soi + Kệ gương | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 49 | cái |
| 378 | Lắp đặt chậu xí bệt + lô giấy | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 49 | bộ |
| 379 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 49 | cái |
| 380 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 49 | bộ |
| 381 | Bình nước nóng 30l | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 1 | bộ |
| 382 | Chậu bếp inox + xi phông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 1 | bộ |
| 383 | Lắp đặt vòi rửa đôi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 1 | bộ |
| 384 | Hộp tách mỡ inox cho chậu bếp (DxRxC=600x400x500) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 1 | cái |
| 385 | Phêu thoát sàn inox D76 (kèm xi phông) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 37 | cái |
| 386 | Quả cầu inox D125 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 12 | cái |
| 387 | Quả cầu inox D160 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 5 | cái |
| 388 | Bộ thông tắc sàn loại inox D60 (CLEAN OUT) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 8 | cái |
| 389 | Bộ thông tắc sàn loại inox D76 (CLEAN OUT) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 2 | cái |
| 390 | Bộ thông tắc sàn loại inox D90 (CLEAN OUT) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 12 | cái |
| 391 | Bộ thông tắc sàn loại inox D110 (CLEAN OUT) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 16 | cái |
| 392 | Van cửa PPR DN20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 1 | cái |
| 393 | Van cửa PPR DN40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (thiết bị vệ sinh) | 7 | cái |
| 394 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D63 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 0,2 | 100m |
| 395 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 0,14 | 100m |
| 396 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 0,7 | 100m |
| 397 | Ống nước lạnh PPR- PN10 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 2,87 | 100m |
| 398 | Ống nước nóng PPR-PN20 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 1,52 | 100m |
| 399 | Tê PPR D25X25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 31 | cái |
| 400 | Tê PPR D25X20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 62 | cái |
| 401 | Cút PPR D25 90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 33 | cái |
| 402 | Cút PPR D20 90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 94 | cái |
| 403 | Côn thu PPR D32X25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 16 | cái |
| 404 | Côn thu PPR D25X20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 42 | cái |
| 405 | Cút PPR 90o một đầu ren trong D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 78 | cái |
| 406 | Tê PPR D20X1/2" | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 16 | cái |
| 407 | Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D63 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 0,2 | 100m |
| 408 | Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 0,14 | 100m |
| 409 | Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 0,7 | 100m |
| 410 | Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR- PN10 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 2,87 | 100m |
| 411 | Thử áp lực đường Ống nước nóng PPR-PN20 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần cấp nước) | 1,52 | 100m |
| 412 | Ống nhựa UPVC D140 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 2,15 | 100m |
| 413 | Ống nhựa UPVC D125 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,26 | 100m |
| 414 | Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 4,85 | 100m |
| 415 | Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,33 | 100m |
| 416 | Ống nhựa UPVC D76 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,58 | 100m |
| 417 | Ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,78 | 100m |
| 418 | Ống nhựa UPVC D49 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,48 | 100m |
| 419 | Ống nhựa UPVC D42 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,96 | 100m |
| 420 | Tê chéo UPVC 45o D110x110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 64 | cái |
| 421 | Tê chéo UPVC 45o D76x76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 48 | cái |
| 422 | Tê chéo UPVC 45o D60x60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 64 | cái |
| 423 | Cút UPVC 45o D49 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 24 | cái |
| 424 | Cút UPVC 45o D60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 92 | cái |
| 425 | Cút UPVC 45o D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 120 | cái |
| 426 | Cút UPVC 45o D140 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 48 | cái |
| 427 | Cút UPVC 45o D42 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 16 | cái |
| 428 | Tê thông tắc D140 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 4 | cái |
| 429 | Tê thông tắc D125 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 4 | cái |
| 430 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D140 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 2,15 | 100m |
| 431 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D125 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,26 | 100m |
| 432 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 4,85 | 100m |
| 433 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,33 | 100m |
| 434 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D76 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,58 | 100m |
| 435 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,78 | 100m |
| 436 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D49 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,48 | 100m |
| 437 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D42 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Hệ cấp thoát nước - khán đài A (phần thoát nước) | 0,96 | 100m |
| 438 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm dài 4.7m, đk ngọn >= 4.2cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 24,095 | 100m |
| 439 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 0,497 | 100m3 |
| 440 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 12,414 | m3 |
| 441 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 2,032 | m3 |
| 442 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 2,032 | m3 |
| 443 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 0,211 | 100m3 |
| 444 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 2,032 | m3 |
| 445 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 3,432 | m3 |
| 446 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 10,358 | m3 |
| 447 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 1,615 | m3 |
| 448 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 0,113 | 100m2 |
| 449 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 0,55 | 100m2 |
| 450 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 0,204 | 100m2 |
| 451 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 0,804 | tấn |
| 452 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 0,16 | tấn |
| 453 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 0,673 | m3 |
| 454 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 126,537 | m2 |
| 455 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 11,498 | m2 |
| 456 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 11,498 | m2 |
| 457 | Chống thấm gốc bitum vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,85kg/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: Bể tự hoại 5m3 (03 bể) - khán đài A | 133,542 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CONG | |||
| 1 | Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong | 3.331 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong | 33,302 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong | 0,992 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong | 256 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc D350 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong | 128 | cái |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong | 0,125 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong | 3,355 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong | 6,91 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,032 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,004 | tấn |
| 12 | Vữa Grouting #550 đầu cọc thí nghiệm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,04 | m3 |
| 13 | Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân) | 260 | m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân) | 2,6 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân) | 0,079 | 100m |
| 16 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân) | 20 | mối nối |
| 17 | Cắt đầu cọc D350 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân) | 10 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân) | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân) | 0,262 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - hàng rào cong (cọc cầu thang, ram dốc vào sân) | 0,54 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 2,437 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 21,754 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 112,365 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 3,758 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 3,055 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 1,341 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 10,206 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 74,406 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 1,096 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 14,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 1,872 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 0,371 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 1,648 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 9,301 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 0,93 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 0,2 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong | 1,252 | tấn |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 0,256 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 1,433 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 4,973 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 0,144 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 4,929 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 14,192 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 0,238 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 0,614 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 0,685 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 2,644 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 55,227 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 1,595 | 100m2 |
| 50 | Trải cao su lót | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 1,753 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 1,372 | 100m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 2,409 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu hàng rào cong (kế cầu cầu thang, ram dốc vào sân) | 2,069 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong | 129,921 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong | 1.769,84 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong | 103,84 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong | 51,206 | m2 |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong | 1.299,21 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong | 0,356 | tấn |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong | 1.166,267 | m2 |
| 61 | Dán gạch vỉ Inax | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong | 448,897 | m2 |
| 62 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa khung thép bịt tôn (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong | 67,1 | m2 |
| 63 | Bột Hardener tăng cứng bề mặt (Định mức 4kg/m2) gồm VL và NC | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 180,84 | m2 |
| 64 | Xoa nhẵn mặt sàn bê tông (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 180,84 | m2 |
| 65 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 20 sâu 10 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 64,632 | 10m |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 2,088 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 52,2 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 52,2 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 21,715 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 172,608 | m2 |
| 71 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 172,608 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 72,24 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 72,24 | m2 |
| 74 | Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox cầu thang (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kiến trúc hàng rào cong (hoàn thiện cầu thang, ram dốc vào sân) | 16,83 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN THI ĐẤU | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (san nền bổ sung) | 156,187 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (san nền bổ sung) | 156,187 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (san nền bổ sung) | 48,734 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (sân bê tông phía ngoài đường chạy) | 32 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (sân bê tông phía ngoài đường chạy) | 188,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (sân bê tông phía ngoài đường chạy) | 188,38 | m3 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (sân bê tông phía ngoài đường chạy) | 151,936 | m |
| 8 | Xoa nhẵn mặt sân bê tông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (sân bê tông phía ngoài đường chạy) | 1.883,8 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân) | 129,199 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân) | 24,284 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân) | 81,987 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân) | 6,337 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân) | 2,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân) | 5,34 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân) | 0,229 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (con lươn bê tông bo sân) | 1,062 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang)) | 9,728 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang)) | 89,081 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang)) | 209,512 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang)) | 23,298 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang)) | 19,848 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang)) | 13,145 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang)) | 1.490,397 | m2 |
| 24 | Cung cấp Nắp ghi gang 700x800 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang)) | 1.070 | cái |
| 25 | Lắp dựng nắp ghi gang | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang)) | 1.070 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang)) | 8,238 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu sân thi đấu (rãnh b600 (nắp gang)) | 1,489 | 100m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu | 99,8 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (đường chạy điền kinh) | 15,675 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (đường chạy điền kinh) | 47,5 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (đường chạy điền kinh) | 47,5 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (đường chạy điền kinh) | 47,5 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bán nguyệt) | 8,234 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bán nguyệt) | 24,95 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bán nguyệt) | 24,95 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bán nguyệt) | 24,95 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 9,114 | m3 |
| 38 | Lớp đá dăm 1x2 dày 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 0,061 | 100m3 |
| 39 | Lớp than xỉ to dày 60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 0,036 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 161,132 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 22,536 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 48,828 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 338,04 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 0,897 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 0,714 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 0,714 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 0,714 | 100m3 |
| 48 | Lớp cắt xốp dày 500 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân bộ môn điền kinh khác) | 7,5 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân ném đĩa - ném tạ xích) | 0,491 | m3 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng lưới bảo vệ (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hoàn thiện sân thi đấu (sân ném đĩa - ném tạ xích) | 136,613 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BI SẮT CÓ MÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 0,858 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.2cm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 45,684 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đệm cát móng dày 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 3,888 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 7,263 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 3,888 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 11,316 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 9,375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 0,398 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 0,75 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 0,067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 1,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 0,224 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 1,525 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 0,539 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm hạt nhỏ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 1,968 | 100m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 2,005 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 2,005 | tấn |
| 18 | Cung cấp Sika Grout chân cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 12 | cột |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 5,891 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 5,891 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 4,292 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 4,292 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 0,233 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 0,233 | tấn |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bulong- M20-5.8-L=600mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 96 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bulong- M22-8.8-L=70mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 48 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bulong- M16-8.8-L=55mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 240 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bulong- M12-8.8-L=35mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 576 | cái |
| 29 | Tẩy rỷ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm dàn mới | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 748,19 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 748,19 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.47mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 6,512 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tôn úp nóc | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 40,2 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Máng xối inox (bao gồm thép neo) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: kết cấu + kiến trúc sân bi sắt | 80,4 | m |
| 34 | Ống uPVC D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt | 0,36 | 100m |
| 35 | Ống uPVC D140 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt | 0,48 | 100m |
| 36 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt | 16 | cái |
| 37 | Côn PVC D140x110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt | 4 | cái |
| 38 | Quả cầu inox D125 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt | 4 | cái |
| 39 | Thông tắc PVC trên sàn D140 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt | 2 | cái |
| 40 | Ống uPVC D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt (thử áp lực) | 0,36 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D140 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước sân bi sắt (thử áp lực) | 0,48 | 100m |
| 42 | Đèn LED HIGH BAY 100W | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt | 24 | bộ |
| 43 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt | 360 | m |
| 44 | Dây điện CV 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt | 20 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt | 360 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt | 10 | m |
| 47 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt | 360 | m |
| 48 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng sân bi sắt | 10 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TẬP LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Cung cấp Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 2.082 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 20,814 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1 (Định mức nhân công, máy thi công ép cọc dẫn) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 0,45 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 160 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc D350 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 80 | cái |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 0,078 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 0,078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 0,179 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 1,918 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 4,319 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 0,004 | tấn |
| 14 | Cung cấp Vữa Grouting #550 đầu cọc | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - cọc nhà luyện tập | 0,04 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1,606 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 28,668 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 45 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 70,442 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1,767 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 6,098 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 2,188 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 9,612 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 10,233 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 10,018 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,63 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,976 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 2,552 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,976 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,976 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 85,975 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 127,869 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1,254 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,181 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,093 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 18,059 | tấn |
| 36 | Quét chống thấm nền, quét 2 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 79,616 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 30,595 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 7,219 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 7,41 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 2,328 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,781 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1,211 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1,914 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 25,894 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 2,589 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1,164 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 4,124 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 60,942 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 5,459 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 2,408 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 3,675 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,545 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,215 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,319 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 4,283 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 4,283 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 5,083 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 5,083 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,112 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,112 | tấn |
| 61 | Bulong M27-5.8-L=400 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 20 | cái |
| 62 | Bulong M18-8.8-L=60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 60 | cái |
| 63 | Bulong M16-8.8-L=55 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 80 | cái |
| 64 | Bulong M12-8.8-L=35 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1.288 | cái |
| 65 | Tẩy rỷ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm dàn mới | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 686,877 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 686,877 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 97,491 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1,624 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 7,651 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 43,207 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, tam cấp chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 13,639 | m3 |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 974,91 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 520,142 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 866,742 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 227,604 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 347,345 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 281,79 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 281,79 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 255,456 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 254,06 | m |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1.386,884 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 827,254 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1.347,396 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 866,742 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí, gạch Inax300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 108,52 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 79,164 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 174 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm, lát WC | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 62,62 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 237,714 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 600 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 33,834 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lát đá Granite tự nhiên dày 18mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 33,834 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi, tấm thạch cao thả 600x600 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 109,764 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp tấm trần nhôm đục lỗ tấm thả KT600x600 khung xương nổi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 62,62 | m2 |
| 95 | Lợp tôn vòm, 9 sóng vuông, tôn dày 0.47mm cao sóng 21mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 8,396 | 100m2 |
| 96 | Cung cấp Cửa đi 4 cánh nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 39,2 | m2 |
| 97 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 4,14 | m2 |
| 98 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh nhôm kính, nhôm hệ 10, kính mờ an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 4,14 | m2 |
| 99 | Cung cấp Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 54,72 | m2 |
| 100 | Cung cấp Cửa sổ nhôm kính mở hất nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1,92 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ nhôm kính mở hất nhôm kính+vách kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 2,66 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ nhôm kính mở hất nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1,28 | m2 |
| 103 | Cung cấp Cửa sổ nhôm kính mở hất nhôm kính, nhôm hệ 10, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 2,56 | m2 |
| 104 | Cung cấp Chớp nhôm thông gió | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 67,302 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 177,922 | m2 |
| 106 | Cung cấp và lắp vách compact HPL dày 15mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 53,856 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lát đá granite dày 18mm, Bàn đá lavabo | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 4,399 | m2 |
| 108 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá lavabo | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,051 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ bàn đá lavabo | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 0,051 | tấn |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Chữ nổi "NHÀ LUYỆN TẬP", Inox, cao 600 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 1 | TG |
| 111 | Cung cấp, lát đá Granite tự nhiên dày 18mm bậc tam cấp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 24,371 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 24,371 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lát đá Granite tự nhiên dày 18mm mặt bồn hoa | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 10,112 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 64,983 | m2 |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Đất màu trồng hoa | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 38,437 | m3 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 7,141 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: nhà luyện tập - phần kết cấu + kiến trúc | 10,985 | 100m2 |
| 118 | Đèn Downlight LED âm trần 1x9W - Chống nước | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 21 | bộ |
| 119 | Đèn LED HIGH BAY 100W | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 28 | bộ |
| 120 | Đèn ốp trần 12W D220 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 26 | bộ |
| 121 | Đèn tuýp LED 1 bóng 1x18W lắp nổi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 2 | bộ |
| 122 | Đèn tuýp LED 2 bóng 2x18W lắp nổi có kính chống bụi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 2 | bộ |
| 123 | Quạt trần sải cánh 700 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 18 | cái |
| 124 | Công tắc đôi 10A-250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 5 | cái |
| 125 | Công tắc bốn 10A-250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 3 | cái |
| 126 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 13 | cái |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Cảm biến tiểu nam | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 4 | bộ |
| 128 | Bình nóng lạnh | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 1 | bộ |
| 129 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 1.750 | m |
| 130 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 420 | m |
| 131 | Dây tiếp địa CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 1.080 | m |
| 132 | Dây tiếp địa CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 210 | m |
| 133 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 780 | m |
| 134 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập | 210 | m |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 400x300x150 sơn tĩnh điện dày 1,5mm (NC+VT) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập (tủ điện) | 1 | tủ |
| 136 | MCCB 3P 25A 15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập (tủ điện) | 1 | cái |
| 137 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập (tủ điện) | 4 | cái |
| 138 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập (tủ điện) | 3 | cái |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: điện chiếu sáng nhà luyện tập (tủ điện) | 1 | cái |
| 140 | Xí bệt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 6 | cái |
| 142 | Lavabo lắp bàn đá + xi phông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa đôi nóng lạnh | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 6 | bộ |
| 144 | Lavabo gắn tường + xi phông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa đôi nóng lạnh | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 1 | bộ |
| 146 | Tiểu nam kèm nút nhấn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 4 | bộ |
| 147 | Bình nước nóng 50l | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 2 | bộ |
| 148 | Sen tắm loại đôi nóng lạnh | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi + Kệ gương | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 7 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Thanh treo khăn (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 5 | cái |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 6 | hộp |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Khay đựng xà phòng (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thiết bị vệ sinh) | 3 | cái |
| 153 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 0,04 | 100m |
| 154 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 0,06 | 100m |
| 155 | Ống nước lạnh PPR- PN10 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 0,56 | 100m |
| 156 | Ống nước nóng PPR-PN20 D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 0,12 | 100m |
| 157 | Ống nước nóng PPR-PN20 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 0,36 | 100m |
| 158 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 4 | cái |
| 159 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 16 | cái |
| 160 | Cút 90 PPR ren ngoài D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 35 | cái |
| 161 | Tê đều PPR D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 1 | cái |
| 162 | Tê đều PPR D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 163 | Tê đều PPR D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 5 | cái |
| 164 | Tê thu PPR D40x25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 1 | cái |
| 165 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 3 | cái |
| 166 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 4 | cái |
| 167 | Rắc co PPR D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 168 | Rắc co PPR D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 169 | Van cửa PPR (ren) D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 1 | cái |
| 170 | Van cửa PPR (ren) D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 171 | Van cửa PPR (ren) D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần cấp nước) | 4 | cái |
| 172 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực) | 0,04 | 100m |
| 173 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực) | 0,06 | 100m |
| 174 | Ống nước lạnh PPR- PN10 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực) | 0,56 | 100m |
| 175 | Ống nước nóng PPR-PN20 D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực) | 0,12 | 100m |
| 176 | Ống nước nóng PPR-PN20 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực) | 0,36 | 100m |
| 177 | Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 1,02 | 100m |
| 178 | Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 1,06 | 100m |
| 179 | Ống nhựa UPVC D76 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 0,1 | 100m |
| 180 | Ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 0,38 | 100m |
| 181 | Ống nhựa UPVC D42 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 0,14 | 100m |
| 182 | Cút 90 PVC D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 1 | cái |
| 183 | Cút 90 PVC D76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 2 | cái |
| 184 | Cút 90 PVC D60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 6 | cái |
| 185 | Cút 90 PVC D42 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 6 | cái |
| 186 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 12 | cái |
| 187 | Cút 135 PVC D76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 48 | cái |
| 188 | Cút 135 PVC D60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 6 | cái |
| 189 | Cút 135 PVC D42 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 10 | cái |
| 190 | Tê 135 PVC D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 3 | cái |
| 191 | Tê 135 PVC D76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 2 | cái |
| 192 | Tê 135 PVC D60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 4 | cái |
| 193 | Tê 90 PVC D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 1 | cái |
| 194 | Côn thu PVC D90x76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 3 | cái |
| 195 | Côn thu PVC D76x60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 5 | cái |
| 196 | Côn thu PVC D60x42 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 6 | cái |
| 197 | Phễu thu sàn inox D75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 10 | cái |
| 198 | Thông tắc PVC trên sàn D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 5 | cái |
| 199 | Quả cầu inox D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (phần thoát nước) | 12 | cái |
| 200 | Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực) | 1,02 | 100m |
| 201 | Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực) | 1,06 | 100m |
| 202 | Ống nhựa UPVC D76 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực) | 0,1 | 100m |
| 203 | Ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực) | 0,38 | 100m |
| 204 | Ống nhựa UPVC D42 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước nhà luyện tập (thử áp lực) | 0,14 | 100m |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M3 | 0,191 | 100m3 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M4 | 0,684 | m3 |
| 207 | Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M5 | 8,032 | 100m |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M6 | 0,078 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M7 | 0,113 | 100m3 |
| 210 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M8 | 0,684 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M9 | 0,684 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M10 | 1,144 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M11 | 3,143 | m3 |
| 214 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M12 | 0,255 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M13 | 0,538 | m3 |
| 216 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M14 | 0,015 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M15 | 0,361 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M16 | 0,05 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M17 | 0,053 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M18 | 0,18 | tấn |
| 221 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M19 | 19,325 | m2 |
| 222 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M20 | 19,247 | m2 |
| 223 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M21 | 3,975 | m2 |
| 224 | Chống thấm vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,6kg/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M22 | 23,222 | m2 |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M23 | 0,58 | m3 |
| 226 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M24 | 0,027 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M25 | 0,032 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 3M26 | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x185+1x95)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 1,6 | 100m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 1,75 | 100m |
| 3 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 + E35 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 0,75 | 100m |
| 4 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 2,656 | 100m |
| 5 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 2,656 | 100m |
| 6 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 0,75 | 100m |
| 7 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 1,809 | 100m |
| 8 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 8,848 | 100m |
| 9 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 18,459 | 100m |
| 10 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 4,2 | 100m |
| 11 | Dây tiếp địa Cu/PVC 95mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 0,7 | 100m |
| 12 | Dây tiếp địa Cu/PVC 70mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 1,75 | 100m |
| 13 | Dây tiếp địa Cu/PVC 35mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 0,75 | 100m |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC 25mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 2,656 | 100m |
| 15 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 5,215 | 100m |
| 16 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 8,848 | 100m |
| 17 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 18,459 | 100m |
| 18 | Ống luồn cáp HDPE xoắn D130/100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 3,35 | 100m |
| 19 | Ống luồn cáp HDPE xoắn D105/80 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 0,75 | 100m |
| 20 | Ống luồn cáp HDPE xoắn D85/65 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 6,062 | 100m |
| 21 | Ống luồn cáp HDPE xoắn D65/50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 1,809 | 100m |
| 22 | Ống luồn cáp HDPE xoắn D50/40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 27,307 | 100m |
| 23 | Ống luồn cáp HDPE xoắn D32/25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục) | 4,2 | 100m |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L1 (361m)) | 1,011 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L1 (361m)) | 0,372 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L1 (361m)) | 3.249 | viên |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L1 (361m)) | 361 | m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L1 (361m)) | 0,643 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L2 (84.8m)) | 0,297 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L2 (84.8m)) | 0,113 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L2 (84.8m)) | 763,2 | viên |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L2 (84.8m)) | 84,8 | m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L2 (84.8m)) | 0,184 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L3 (15m)) | 0,074 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L3 (15m)) | 0,029 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L3 (15m)) | 270 | viên |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L3 (15m)) | 15 | m |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L3 (15m)) | 0,045 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L4 (88.6m)) | 0,399 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L4 (88.6m)) | 0,196 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L4 (88.6m)) | 797,4 | viên |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L4 (88.6m)) | 88,6 | m |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L4 (88.6m)) | 0,204 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L5 (284.4m)) | 1,792 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L5 (284.4m)) | 0,91 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L5 (284.4m)) | 5.119,2 | viên |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L5 (284.4m)) | 284,4 | m |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rãnh chôn cáp ngầm L5 (284.4m)) | 0,882 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,517 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 3,519 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 5,219 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 22,195 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 221,95 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 1,19 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,048 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,209 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 17 | cấu kiện |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 1,612 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,204 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,125 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,204 | tấn |
| 62 | Cột đèn chiếu sáng giao thông bát giác cần rời cao 9m-80W LED (cột 7m, cần 2m) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà) | 16 | cột |
| 63 | Cột đèn đôi chiếu sáng giao thông bát giác cần rời cao 9m-2x80W LED (cột 7m, cần 2m) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà) | 12 | cột |
| 64 | Bộ đèn pha gắn tường IP65 - 100W | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà) | 19 | bộ |
| 65 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 + E4mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà) | 11,18 | 100m |
| 66 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà) | 9,32 | 100m |
| 67 | Dây cho chiếu sáng Cu/PVC (1x2,5)mm2 + E2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà) | 7,56 | 100m |
| 68 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Chiếu sáng ngoài nhà) | 370 | m |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Rãnh chôn cáp chiếu sáng (850m)) | 2,38 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Rãnh chôn cáp chiếu sáng (850m)) | 0,876 | 100m3 |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Rãnh chôn cáp chiếu sáng (850m)) | 7.650 | viên |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Rãnh chôn cáp chiếu sáng (850m)) | 850 | m |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Rãnh chôn cáp chiếu sáng (850m)) | 1,513 | 100m3 |
| 74 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x120+1x70)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng) | 2,7 | 100m |
| 75 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x50)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng) | 3,4 | 100m |
| 76 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng) | 0,9 | 100m |
| 77 | Dây tiếp địa Cu/PVC 70mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng) | 2,7 | 100m |
| 78 | Dây tiếp địa Cu/PVC 50mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng) | 3,4 | 100m |
| 79 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng) | 0,9 | 100m |
| 80 | Ống luồn cáp HDPE xoắn D130/100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng) | 2,67 | 100m |
| 81 | Ống luồn cáp HDPE xoắn D105/80 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng) | 3,31 | 100m |
| 82 | Ống luồn cáp HDPE xoắn D50/40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục -Hệ thống cấp điện đèn sân bóng) | 0,87 | 100m |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1) | 0,426 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1) | 0,157 | 100m3 |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1) | 1.368 | viên |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1) | 152 | m |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1) | 0,271 | 100m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1) | 0,669 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1) | 0,254 | 100m3 |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1) | 1.719 | viên |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1) | 191 | m |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1) | 41,447 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Rảnh chôn cáp ngầm L1) | 0,414 | 100m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,213 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 1,449 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 2,149 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 9,139 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 91,39 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,49 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,02 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,086 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 7 | cấu kiện |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,664 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,084 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,051 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hố ga luồn cáp) | 0,084 | tấn |
| 107 | Cu/XLPE/PVC(1x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây) | 4.174 | m |
| 108 | Cu/XLPE/PVC(3x4)mm2+E4 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây) | 10 | m |
| 109 | Cu/XLPE/PVC(3x10)mm2+E10 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây) | 20 | m |
| 110 | Ống luồn cáp HDPE xoắn D50/40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây) | 4,42 | 100m |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây) | 1,148 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây) | 0,422 | 100m3 |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây) | 3.690 | viên |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây) | 410 | m |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống điều khiển tưới cây) | 0,73 | 100m3 |
| 116 | Đèn pha 30W, IP66 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 9 | bộ |
| 117 | Công tắc đơn 10A-250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 3 | cái |
| 118 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 107 | m |
| 119 | Cáp điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 18 | m |
| 120 | Dây điện CXV 4x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 132 | m |
| 121 | Dây tiếp địa CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 293 | m |
| 122 | Dây tiếp địa CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 9 | m |
| 123 | Hộp nối dây 110x110x50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 3 | hộp |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 0,347 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 0,128 | 100m3 |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt Gạch chỉ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 1.116 | viên |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 124 | m |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp điện ngoài nhà (cáp tổng hạ thế tới các hạng mục - Hệ thống chiếu sáng cổng) | 0,221 | 100m3 |
| 129 | Bơm nước biến tần sinh hoạt Q=10,5m3/h; h=45,5m Pentax (bao gồm công lắp) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà | 2 | máy |
| 130 | Bình tích áp 200l (bao gồm công lắp) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà | 1 | bộ |
| 131 | Đồng hồ đo lưu lượng D80 (bao gồm công lắp) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà | 1 | cái |
| 132 | Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 0,45 | 100m |
| 133 | Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 0,12 | 100m |
| 134 | Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 5,47 | 100m |
| 135 | Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 1,6 | 100m |
| 136 | Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 1,25 | 100m |
| 137 | Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D32 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 0,56 | 100m |
| 138 | Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 1,45 | 100m |
| 139 | Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 1,38 | 100m |
| 140 | Cút 90o D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 6 | cái |
| 141 | Cút 90o D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 4 | cái |
| 142 | Cút 90o D75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 5 | cái |
| 143 | Cút 90o D63 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 7 | cái |
| 144 | Cút 90o D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 14 | cái |
| 145 | Cút 90o D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 12 | cái |
| 146 | Cút 90o D32 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 4 | cái |
| 147 | Cút 90o D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 8 | cái |
| 148 | Cút 90o D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 72 | cái |
| 149 | Rắc co D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 3 | cái |
| 150 | Rắc co D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 151 | Rắc co D75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 4 | cái |
| 152 | Rắc co D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 6 | cái |
| 153 | Rắc co D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 8 | cái |
| 154 | Măng sông D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 3 | cái |
| 155 | Măng sông D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 4 | cái |
| 156 | Măng sông D75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 157 | Măng sông D63 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 6 | cái |
| 158 | Măng sông D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 8 | cái |
| 159 | Măng sông D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 3 | cái |
| 160 | Măng sông D32 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 12 | cái |
| 161 | Măng sông D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 16 | cái |
| 162 | Măng sông D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 22 | cái |
| 163 | Van cửa đồng loại nối ren D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 164 | Van cửa đồng loại nối ren D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 165 | Van cửa đồng loại nối ren D65 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 166 | Van cửa đồng loại nối ren D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 4 | cái |
| 167 | Van cửa đồng loại nối ren D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 7 | cái |
| 168 | Van cửa đồng loại nối ren D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 6 | cái |
| 169 | Van 1 chiều đồng loại nối ren D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 170 | Van phao D80 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 1 | cái |
| 171 | Nối mềm bơm D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 172 | Nối mềm bơm D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt Rọ bơm D100 (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (phần cấp nước) | 2 | cái |
| 174 | Thử áp lực Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 0,45 | 100m |
| 175 | Thử áp lực đường Ống nhựa cấp nước lạnh HDPE D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 0,12 | 100m |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 5,47 | 100m |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 1,6 | 100m |
| 178 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 1,25 | 100m |
| 179 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 0,56 | 100m |
| 180 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 1,45 | 100m |
| 181 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 1,38 | 100m |
| 182 | Van 2 chiều BB DN100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố ga đồng hồ D80) | 1 | cái |
| 183 | Van 1 chiều BB DN100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố ga đồng hồ D80) | 1 | cái |
| 184 | Mối nối mềm EB DN100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố ga đồng hồ D80) | 2 | cái |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt Khung gang âm đúc sẵn 960x960x100, nắp 764x764mm (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố ga đồng hồ D80) | 1 | cái |
| 186 | Măng sông ren ngoài DN75x2"1/2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D75) | 2 | cái |
| 187 | Van ren D65 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D75) | 1 | cái |
| 188 | Kép ren DN65 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D75) | 1 | cái |
| 189 | Mối nối mềm DN65 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D75) | 1 | cái |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D75) | 1 | cái |
| 191 | Măng sông ren ngoài DN63x2" | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D63) | 2 | cái |
| 192 | Van ren D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D63) | 1 | cái |
| 193 | Kép ren DN50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D63) | 1 | cái |
| 194 | Mối nối mềm DN50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D63) | 1 | cái |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D63) | 1 | cái |
| 196 | Măng sông ren ngoài DN40x1"1/4 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40) | 12 | cái |
| 197 | Van ren D32 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40) | 6 | cái |
| 198 | Kép ren DN32 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40) | 6 | cái |
| 199 | Mối nối mềm DN32 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40) | 6 | cái |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40) | 6 | cái |
| 201 | Ống thép đen (được sơn chống rỉ) D250 dày 5,16mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40) | 1,8 | 100m |
| 202 | Ống thép đen D350 dày 7,92mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40) | 0,7 | 100m |
| 203 | Cút 135o thép đen D250 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (hố van D40) | 48 | cái |
| 204 | Ống thép đen (được sơn chống rỉ) D250 dày 5,16mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 1,8 | 100m |
| 205 | Ống thép đen D350 dày 7,92mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 0,7 | 100m |
| 206 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 1,819 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 0,237 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 1,582 | 100m3 |
| 209 | Ống uPVC 200/D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực - phần thoát nước) | 1,1 | 100m |
| 210 | Ống uPVC 200/D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 1,1 | 100m |
| 211 | Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (tưới nổi) | 3,46 | 100m |
| 212 | Ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (tưới nổi) | 5,78 | 100m |
| 213 | Ống nhựa UPVC D42 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (tưới nổi) | 2,16 | 100m |
| 214 | Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 3,46 | 100m |
| 215 | Ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 5,78 | 100m |
| 216 | Ống nhựa UPVC D42 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cấp thoát nước ngoài nhà (thử áp lực) | 2,16 | 100m |
| 217 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe) | 587,7 | 100m2 |
| 218 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe) | 17,879 | 100m3 |
| 219 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe) | 17,879 | 100m3 |
| 220 | Trải cao su lót | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe) | 119,19 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe) | 22,753 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe) | 1.787,85 | m3 |
| 223 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe) | 3.310,425 | m |
| 224 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe) | 1.103,475 | m |
| 225 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe) | 221,25 | m2 |
| 226 | Xoa nhẵn mặt sân bê tông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (đường ô tô nội bộ, bãi đổ xe) | 11.919 | m2 |
| 227 | Trải cao su lót | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (sân lát gạch terrazzo (quảng trường, sân, chỗ để xe vđv)) | 27,15 | 100m2 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (sân lát gạch terrazzo (quảng trường, sân, chỗ để xe vđv)) | 271,5 | m3 |
| 229 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x40, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: sân đường nội bộ (sân lát gạch terrazzo (quảng trường, sân, chỗ để xe vđv)) | 2.715 | m2 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh | 27,81 | m3 |
| 231 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh | 993,2 | m |
| 232 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh | 11,124 | m2 |
| 233 | Đắp đất trồng cây | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh | 1.166,8 | m3 |
| 234 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh | 26,12 | 100m2 |
| 235 | Trồng cây Bàn Đài Loan | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh | 45 | cây |
| 236 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh | 45 | 1cây/90 ngày |
| 237 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bồn hoa, cây xanh | 26,12 | 100m2/ tháng |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 7,382 | 100m3 |
| 239 | Đóng cọc tràm Dng=>4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 382,392 | 100m |
| 240 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 32,544 | m3 |
| 241 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 32,544 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 52,144 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 56,939 | m3 |
| 244 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 1,912 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 3,089 | tấn |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 51,575 | m3 |
| 247 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 4,835 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 0,96 | tấn |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 4,519 | tấn |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 5,449 | 100m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 55,92 | m3 |
| 252 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 9,234 | 100m2 |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 1,291 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 5,844 | tấn |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 20,928 | m3 |
| 256 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 2,095 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần kết cấu) | 1,268 | tấn |
| 258 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 4,637 | m3 |
| 259 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 108,196 | m3 |
| 260 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 62,544 | m3 |
| 261 | Công tác ốp đá chẻ quy cách vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 1.028,48 | m2 |
| 262 | Căng lưới thép chống nứt gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 1.304,12 | m2 |
| 263 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 1.304,12 | m2 |
| 264 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 549,78 | m |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 1.304,12 | m2 |
| 266 | Cung cấp - lắp dựng song sắt hàng rào sắt đặc 14x14 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 902,44 | m2 |
| 267 | Cung cấp - lắp dựng cửa cổng khung sắt đặc 14x14 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 28,8 | m2 |
| 268 | Cung cấp - lắp dựng cửa lùa inox hộp, tự động (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 60 | m |
| 269 | Cung cấp mô tơ cổng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 12 | bộ |
| 270 | Cung cấp - lắp dựng bộ chữ bảng tên 01 KHU LIÊN HỢP THỂ DỤC THỂ THAO TỈNH BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H125mm, ĐỊA CHỈ PHƯỜNG 2 TP BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H60mm (bao gồm VT & NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 1 | bộ |
| 271 | Cung cấp - lắp dựng bộ chữ bảng tên 02 KHU LIÊN HỢP THỂ DỤC THỂ THAO TỈNH BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H200mm, ĐỊA CHỈ PHƯỜNG 2 TP BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H100mm (bao gồm VT & NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 1 | bộ |
| 272 | Cung cấp - lắp dựng bộ chữ bảng tên 03 KHU LIÊN HỢP THỂ DỤC THỂ THAO TỈNH BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H120mm, ĐỊA CHỈ PHƯỜNG 2 TP BẠC LIÊU - chữ nổi inox mạ màu H50mm (bao gồm VT & NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cổng, hàng rào (phần hoàn thiện) | 1 | bộ |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa) | 1,234 | 100m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa) | 8,96 | m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa) | 47,216 | m3 |
| 276 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa) | 3,441 | 100m2 |
| 277 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa) | 6,584 | tấn |
| 278 | Nắp ga gang 900x900, tải trọng 400KN | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa) | 35 | cái |
| 279 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa) | 35 | cái |
| 280 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa) | 321,663 | m2 |
| 281 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (hố ga thăm nước mưa) | 35 | m2 |
| 282 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 10,237 | 100m3 |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 63,2 | m3 |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 122,608 | m3 |
| 285 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 15,674 | 100m2 |
| 286 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 5,595 | tấn |
| 287 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 5,156 | tấn |
| 288 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 379,2 | m2 |
| 289 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 1.440,96 | m2 |
| 290 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 60,672 | m3 |
| 291 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 3,034 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 2,837 | tấn |
| 293 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 790 | cấu kiện |
| 294 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước mưa (rãnh b600 (nắp bê tông)) | 6,405 | 100m3 |
| 295 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải) | 1,621 | 100m3 |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải) | 8,658 | m3 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải) | 57,474 | m3 |
| 298 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải) | 5,185 | 100m2 |
| 299 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải) | 7,006 | tấn |
| 300 | Nắp ga gang 900x900, tải trọng 400KN | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải) | 46 | cái |
| 301 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (hố ga nước thải) | 46 | cái |
| 302 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300) | 9,287 | 100m3 |
| 303 | Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn KT 496x380x160 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300) | 564 | cái |
| 304 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300) | 564 | cấu kiện |
| 305 | Cung cấp cống BTCT đúc sẵn D300 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300) | 705 | m |
| 306 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300) | 282 | đoạn ống |
| 307 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300) | 281 | mối nối |
| 308 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: thoát nước thải (cống btct d300) | 6,053 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 55,272 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,734 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 4,704 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,611 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 4,704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 4,704 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 4,608 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 8,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 8,83 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,883 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,068 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,836 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,128 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,833 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 18,189 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 1,811 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 3,533 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,707 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,159 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,606 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 6,451 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,645 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,559 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 2,109 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 1,397 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 1,739 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 2,499 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,414 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 0,194 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 45,253 | m3 |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 452,526 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 6,894 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 229,5 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 369,936 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 126,96 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch granite 300x600, màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 102,576 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 496,896 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 229,5 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 101,16 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 129,72 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm nền, quét 2 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 163,2 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 43,473 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm nền, quét 3 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 43,473 | m2 |
| 46 | Lát nền, nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 28,497 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 95,667 | m2 |
| 48 | Cung cấp Cửa đi nhôm kính, 1 cánh, kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 10,8 | m2 |
| 49 | Cung cấp Cửa đi nhôm kính, 1 cánh, kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 9,6 | m2 |
| 50 | Cung cấp Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh, mở lùa kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 7,26 | m2 |
| 51 | Cung cấp Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh, mở lùa kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 18,48 | m2 |
| 52 | Cung cấp Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh, mở lùa kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 10,56 | m2 |
| 53 | Cung cấp Cửa sổ nhôm kính, 1 cánh, mở hất kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 1,44 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 58,14 | m2 |
| 55 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 1,023 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 43,43 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khung thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 37,44 | m2 |
| 58 | Cung cấp Kính trắng chịu lực 8mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà)) | 37,44 | m2 |
| 59 | Xí bệt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | cái |
| 61 | Lavabo gắn tường + xi phông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | bộ |
| 63 | Vòi hoa sen loại đơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi + Kệ gương | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Thanh treo khăn (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | hộp |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Khay đựng xà phòng (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | cái |
| 68 | Phễu thu sàn inox D75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | cái |
| 69 | Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 0,24 | 100m |
| 70 | Ống nhựa UPVC D76 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 0,32 | 100m |
| 71 | Ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 0,48 | 100m |
| 72 | Ống nhựa UPVC D42 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 0,08 | 100m |
| 73 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 40 | cái |
| 74 | Cút 135 PVC D76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 20 | cái |
| 75 | Cút 135 PVC D60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 22 | cái |
| 76 | Cút 135 PVC D42 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 12 | cái |
| 77 | Cút 90 PVC D60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 12 | cái |
| 78 | Cút 90 PVC D42 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | cái |
| 79 | Quả cầu inox D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | cái |
| 80 | Côn PVC D76x60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | cái |
| 81 | Côn PVC D60x42 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước) | 6 | cái |
| 82 | Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước - thử áp lực) | 0,24 | 100m |
| 83 | Ống nhựa UPVC D76 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước - thử áp lực) | 0,32 | 100m |
| 84 | Ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước - thử áp lực) | 0,48 | 100m |
| 85 | Ống nhựa UPVC D42 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - cấp thoát nước - thử áp lực) | 0,08 | 100m |
| 86 | Đèn Downlight LED âm trần 1x9W - Chống nước | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 6 | bộ |
| 87 | Quạt trần sải cánh 1200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 6 | cái |
| 88 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 18 | cái |
| 89 | Đèn tuýp LED 2 bóng 2x18W lắp nổi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 12 | bộ |
| 90 | Công tắc đôi 10A-250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 12 | cái |
| 91 | Công tắc ba 10A-250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 1 | cái |
| 92 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 240 | m |
| 93 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 180 | m |
| 94 | Dây điện CXV 4x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 130 | m |
| 95 | Cáp điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 120 | m |
| 96 | Cáp điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 170 | m |
| 97 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 120 | m |
| 98 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 90 | m |
| 99 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 0,65 | 100m |
| 100 | Quạt thông gió gắn tường 250m3/h | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - điện chiếu sáng) | 6 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện 600x400x150 sơn tĩnh điện dày 1,5mm (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 4 | tủ |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện modul âm tường 18 modul (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 2 | tủ |
| 103 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 6 | cái |
| 104 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 6 | cái |
| 105 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 20 | cái |
| 106 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 1 | cái |
| 107 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 10 | cái |
| 108 | Công tắc tơ 3 pha 6A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 3 | cái |
| 109 | Nút ấn thường đóng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 3 | cái |
| 110 | Nút ấn thường mở | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 3 | cái |
| 111 | Khóa chuyển mạch 3 trạng thái | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 3 | cái |
| 112 | Rơle thời gian 24h | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 3 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà bả vệ 01, 02 (tính cho 6 nhà) - tủ điện) | 4 | cái |
| 114 | Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 17,813 | 100m |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,366 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 2,348 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,251 | 100m3 |
| 118 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 1,516 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 4,796 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 6,952 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 4,37 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,086 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 9,862 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,965 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,034 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,406 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,491 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,66 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 12,774 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 61,955 | m2 |
| 131 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 1,302 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 2,352 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,47 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,105 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,436 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 2,82 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,282 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,068 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,42 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 11,907 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,857 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,638 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,214 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,505 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,097 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,033 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 0,017 | tấn |
| 148 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 33,822 | m3 |
| 149 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 338,22 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 132,72 | m2 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 229,952 | m2 |
| 152 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 60,48 | m2 |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 34,6 | m |
| 154 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 66,836 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 357,268 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 132,72 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 14 | m2 |
| 158 | Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 75,12 | m2 |
| 159 | Quét chống thấm nền, quét 2 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 106,757 | m2 |
| 160 | Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 79,38 | m2 |
| 161 | Cung cấp Cửa đi pano nhôm hệ 10 màu trắng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 5,4 | m2 |
| 162 | Cung cấp Cửa đi pano nhôm hệ 10 màu trắng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 9 | m2 |
| 163 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, lam chớp nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 8 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp) | 22,4 | m2 |
| 165 | Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước) | 0,02 | 100m |
| 166 | Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước) | 0,1 | 100m |
| 167 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước) | 4 | cái |
| 168 | Côn PVC D110x90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước) | 2 | cái |
| 169 | Quả cầu inox D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước) | 2 | cái |
| 170 | Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước - thử áp lực) | 0,02 | 100m |
| 171 | Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp thoát nước - thử áp lực) | 0,1 | 100m |
| 172 | Tủ điện 8 modul | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 1 | hộp |
| 173 | MCB- 2P- 25A, 10KA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 1 | cái |
| 174 | MCB- 1P- 16A, 6KA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 4 | cái |
| 175 | Công tắc 2 hạt 10A, 250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 4 | cái |
| 176 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A- 250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 4 | cái |
| 177 | Đèn tuyp Led 18W | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 10 | bộ |
| 178 | Đèn chiếu sáng sự cố 2W, ác quy 2h | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 4 | bộ |
| 179 | Dây cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC 1x185mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 70 | m |
| 180 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 6 | m |
| 181 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 84 | m |
| 182 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 187 | m |
| 183 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 42 | m |
| 184 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 90 | m |
| 185 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 40 | m |
| 186 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm biến áp - cấp điện - hệ thống chiếu sáng, cấp điện) | 80 | m |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,72 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,144 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,035 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,131 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 1,95 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,195 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,023 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,11 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 5,902 | m3 |
| 196 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,669 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,371 | tấn |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,56 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,072 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 0,064 | tấn |
| 201 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 6,32 | m3 |
| 202 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông trước khi trát | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 158 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 72,66 | m2 |
| 204 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 31,908 | m2 |
| 205 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 22,75 | m |
| 206 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 98,48 | m2 |
| 207 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 44,944 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 116,174 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 104,568 | m2 |
| 210 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 44,944 | m2 |
| 211 | Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 66,474 | m2 |
| 212 | Quét chống thấm nền, quét 2 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 60,278 | m2 |
| 213 | Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 44,944 | m2 |
| 214 | Cung cấp Cửa đi pano nhôm hệ 10 màu trắng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 5,4 | m2 |
| 215 | Cung cấp Cửa sổ nhôm kính, 2 cánh, mở lùa kính trắng dày 6.38 ly | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 3,6 | m2 |
| 216 | Cung cấp Ô thoáng lam chớp nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 3,6 | m2 |
| 217 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm) | 12,6 | m2 |
| 218 | Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước) | 0,18 | 100m |
| 219 | Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước) | 0,06 | 100m |
| 220 | Ống nhựa UPVC D76 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước) | 0,08 | 100m |
| 221 | Cút 135 PVC D76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước) | 4 | cái |
| 222 | Côn PVC D110x90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước) | 2 | cái |
| 223 | Côn PVC D110x76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước) | 1 | cái |
| 224 | Côn PVC D90x76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước) | 2 | cái |
| 225 | Quả cầu inox D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước) | 2 | cái |
| 226 | Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước - thử áp lực) | 0,18 | 100m |
| 227 | Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước - thử áp lực) | 0,06 | 100m |
| 228 | Ống nhựa UPVC D76 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - cấp thoát nước - thử áp lực) | 0,08 | 100m |
| 229 | MCB 3P 32A-10kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 1 | cái |
| 230 | MCB 3P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 1 | cái |
| 231 | MCB 2P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 2 | cái |
| 232 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 1 | cái |
| 233 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 15 | m |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt Biến tần compact Plus 7,5kW (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 1 | bộ |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt Cảm biến áp lực 4-20mA (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 1 | bộ |
| 236 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 80 | m |
| 237 | Công tắc tơ 3P 10A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 2 | cái |
| 238 | Dây điều khiển CV 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 20 | m |
| 239 | Rơle điều khiển 5A-220V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 4 | cái |
| 240 | Bộ chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 1 | cái |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt Nguồn 1 chiều 60W - 24V (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 1 | bộ |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển luân phiên G4Q (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt Rơ le thời gian loại Flassing | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 1 | cái |
| 244 | Cầu chì ống 5A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 4 | cái |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 3 | cái |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A CCX1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 3 | bộ |
| 248 | Lắp đặt đồng hồ - Ampe kế đo gián tiếp 0-50A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 3 | cái |
| 249 | Nút ấn công nghiệp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 4 | cái |
| 250 | Máng đi dây PVC 60x20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 30 | m |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ kim loại 900x700x350 (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 1 | tủ |
| 252 | Đèn LED tuýp 2x18W gắn trần | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 6 | bộ |
| 253 | Công tắc đơn 10A - 250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 2 | cái |
| 254 | Ổ cắm đôi ba cực 16A - 250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 6 | cái |
| 255 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 66 | m |
| 256 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 42 | m |
| 257 | Dây điện CXV 3x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 26 | m |
| 258 | Dây tiếp địa CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 49 | m |
| 259 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 33 | m |
| 260 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 49 | m |
| 261 | Quạt thông gió gắn tường 250m3/h | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (trạm bơm - điện chiếu sáng) | 4 | cái |
| 262 | Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 7,238 | 100m |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,096 | 100m3 |
| 264 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,504 | m3 |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,09 | 100m3 |
| 266 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,504 | m3 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,744 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,915 | m3 |
| 269 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,024 | 100m2 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,84 | m3 |
| 271 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,084 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,011 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,119 | tấn |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,013 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,12 | tấn |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 1,308 | m3 |
| 277 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 8,72 | m2 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,208 | tấn |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,884 | m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,784 | m3 |
| 281 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,126 | 100m2 |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,025 | tấn |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,117 | tấn |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,48 | m3 |
| 285 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,072 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,012 | tấn |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,072 | tấn |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 1,14 | m3 |
| 289 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,102 | 100m2 |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,043 | tấn |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,437 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,07 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 0,023 | tấn |
| 294 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 2,502 | m3 |
| 295 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 62,55 | m2 |
| 296 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 36,24 | m2 |
| 297 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 30,48 | m2 |
| 298 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 9,14 | m2 |
| 299 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 8,8 | m |
| 300 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 10,08 | m2 |
| 301 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 28,96 | m2 |
| 302 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 45,38 | m2 |
| 303 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 10,08 | m2 |
| 304 | Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 21,68 | m2 |
| 305 | Quét chống thấm nền, quét 2 lớp, tham khảo Sika topseal 107 hoặc tương đương (định mức 2kg/lớp/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 15,66 | m2 |
| 306 | Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 10,44 | m2 |
| 307 | Cung cấp Cửa đi pano nhôm hệ 10 màu trắng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 2,76 | m2 |
| 308 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm, lam chớp nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 1,8 | m2 |
| 309 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải) | 4,56 | m2 |
| 310 | Song chắn rác KTB=0,6m; L=0,9m, công suất 8-10m3/h (bao gồm công lắp) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 1 | Bộ |
| 311 | Bơm chìm nước thải bể điều hòa công suất Q=9m3/h, h=5,1m, P=0,75kW (bao gồm công lắp) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 2 | máy |
| 312 | Động cơ khuấy trộn bể thiếu khí loại khuấy chìm, tốc độ 1.352 vòng/phút, P=0,7kW (bao gồm công lắp) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 2 | Máy |
| 313 | Máy thổi khí loại đặt cạn, công suất Q=1,28m3/phút, h=3m, P=2,2kW (bao gồm công lắp) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 2 | Máy |
| 314 | Ống phân phối khí KT D=64, L=2m, công suất 12m3/phút (bao gồm công lắp) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 9 | Máy |
| 315 | Giá thể vi sinh di động KT D>10mm, diện tích tiếp xúc >1.000m2/m3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 3 | M3 |
| 316 | Bơm nước tuần hoàn bơm chìm, công suất Q=6m3/h, h=5,5m, P=0,25kW (bao gồm công lắp) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 2 | máy |
| 317 | Bơm bùn tuần hoàn bơm chìm, công suất Q=6m3/h, h=5,5m, P=0,25kW | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 2 | máy |
| 318 | Bồn chứa hóa chất nhựa chịu được hóa chất, V=500l (bao gồm công lắp) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 2 | Bể |
| 319 | Bơm định lượng hóa chấy Javel loại đặt cạn, công suất Q=10,72m3/h, h=60 (bao gồm công lắp) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 2 | máy |
| 320 | Ống inox 304 - D50 dày 3mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí) | 0,12 | 100m |
| 321 | Ống uPVC D90 C3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí) | 0,06 | 100m |
| 322 | Tê Inox 304 - D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí) | 1 | cái |
| 323 | Cút Inox 304 - D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí) | 4 | cái |
| 324 | Mặt bích Inox 304 - D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí) | 1,5 | cặp bích |
| 325 | Cút PVC D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí) | 1 | cái |
| 326 | Bịt PVC D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí) | 1 | cái |
| 327 | Bích PVC D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí) | 1 | cái |
| 328 | Côn PVC D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí) | 1 | cái |
| 329 | Van khóa Inox 304 - D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí) | 3 | cái |
| 330 | Bích Inox 304 - D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường cấp khí) | 1 | cặp bích |
| 331 | Ống uPVC D48 C3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước) | 0,15 | 100m |
| 332 | Nối ren trong PVC D48 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước) | 2 | cái |
| 333 | Van 1 chiều PVC D48 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước) | 2 | cái |
| 334 | Van khóa điện PVC D48 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước) | 2 | cái |
| 335 | Cút PVC D48 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước) | 4 | cái |
| 336 | Tê PVC D48 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống nước) | 1 | cái |
| 337 | Ống uPVC D48 C3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn) | 0,18 | 100m |
| 338 | Nối ren trong PVC D48 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn) | 2 | cái |
| 339 | Van 1 chiều PVC D48 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn) | 2 | cái |
| 340 | Van khóa điện PVC D48 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn) | 2 | cái |
| 341 | Cút PVC D48 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn) | 5 | cái |
| 342 | Tê PVC D48 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống bùn) | 1 | cái |
| 343 | Ống inox 304 - D160 dày 3mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn) | 0,01 | 100m |
| 344 | Ống inox 304 - D100 dày 3mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn) | 0,01 | 100m |
| 345 | Ống uPVC D160 C3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn) | 0,12 | 100m |
| 346 | Ống uPVC D125 C3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn) | 0,02 | 100m |
| 347 | Ống uPVC D110 C3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn) | 0,01 | 100m |
| 348 | Tê PVC D125 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn) | 2 | cái |
| 349 | Tê PVC D160 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn) | 3 | cái |
| 350 | Cút PVC D160 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn) | 3 | cái |
| 351 | Bích PVC D90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - lắp đặt trạm xử lý nước thải - đường ống dẫn nước trong các ngăn) | 7 | cái |
| 352 | Ống inox 304 - D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực) | 0,12 | 100m |
| 353 | Ống uPVC D90 C3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực) | 0,06 | 100m |
| 354 | Ống uPVC D48 C3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực) | 0,33 | 100m |
| 355 | Ống inox 304 - D160 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực) | 0,01 | 100m |
| 356 | Ống inox 304 - D100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực) | 0,01 | 100m |
| 357 | Ống uPVC D160 C3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực) | 0,12 | 100m |
| 358 | Ống uPVC D125 C3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực) | 0,02 | 100m |
| 359 | Ống uPVC D110 C3 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực) | 0,01 | 100m |
| 360 | Ống nhựa UPVC D76 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - thử áp lực) | 0,1 | 100m |
| 361 | Ống uPVC D76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 0,1 | 100m |
| 362 | Cút 135 PVC D76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 4 | cái |
| 363 | Quả cầu Inox D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - cấp thoát nước) | 2 | cái |
| 364 | Đèn LED tuýp 2x18W lắp nổi có kính chống bụi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng) | 2 | bộ |
| 365 | Công tắc bốn 10A - 250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng) | 1 | cái |
| 366 | Ổ cắm đôi ba cực 16A - 250V âm tường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng) | 1 | cái |
| 367 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng) | 14 | m |
| 368 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng) | 12 | m |
| 369 | Dây tiếp địa CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng) | 6 | m |
| 370 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng) | 7 | m |
| 371 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng) | 6 | m |
| 372 | Quạt thông gió gắn tường 250m3/h | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện chiếu sáng) | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt Vỏ tủ điều khiển, sơn tĩnh điện, đặt trong nhà 1900mm X 800mm X 450mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | tủ |
| 374 | Lắp đặt Dây điện điều khiển trong tủ CV 1.5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 400 | m |
| 375 | Lắp đặt Dây điện lực trong tủ CV 4mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 30 | m |
| 376 | MCCB 3P, 50A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | cái |
| 377 | MCB 2P, 10A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 2 | cái |
| 378 | MCB 2P, 20A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | cái |
| 379 | MCB 2P, 6A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 2 | cái |
| 380 | MCB 3P, 6A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 9 | cái |
| 381 | MCB 3P, 10A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | cái |
| 382 | Contactor 3P, 9A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 13 | cái |
| 383 | Relay nhiệt 0.63-1A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 4 | cái |
| 384 | Relay nhiệt 1-1.6A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 2 | cái |
| 385 | Relay nhiệt 1.6-2.5A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 5 | cái |
| 386 | Relay nhiệt 4-6A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 2 | cái |
| 387 | Cung cấp và lắp đặt Biến tần 2.2kW (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | bộ |
| 388 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn 220VAC/24VDC/2.5A (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | bộ |
| 389 | Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển khả trình PLC S7-1200 (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | bộ |
| 390 | Cung cấp và lắp đặt Bộ mở rộng đầu vào/ra số 16DI/16DO (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | bộ |
| 391 | Cung cấp và lắp đặt Bộ mở rộng đầu vào tương tự 4AI (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | bộ |
| 392 | Cung cấp và lắp đặt Màn hiển thị KP300, 3", Basic mono (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | bộ |
| 393 | Relay trung gian 24VDC kèm đế | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 23 | cái |
| 394 | Nút dừng khẩn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | cái |
| 395 | Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 16 | cái |
| 396 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha đỏ-xanh-vàng (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 3 | bộ |
| 397 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo màu xanh (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 16 | bộ |
| 398 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo màu đỏ (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 3 | bộ |
| 399 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo màu đỏ có còi (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 13 | bộ |
| 400 | Cung cấp và lắp đặt TI 50/5 (VT+NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | bộ |
| 401 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 1 | cái |
| 402 | Đồng hồ Volt, Ampe | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - tủ điện điều khiển) | 4 | cái |
| 403 | Cáp điện cho phao bơm đầu vào, van điện, quạt hút mùi Loại cáp 3x1 mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - cáp điện từ tủ điện đến thiết bị) | 135 | m |
| 404 | Cáp điện cho bơm đầu vào, máy khuấy, bơm tuần hoàn nước, bơm tuần hoàn bùn Loại cáp 4x1,5 mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - cáp điện từ tủ điện đến thiết bị) | 214 | m |
| 405 | Cáp điện cho máy thổi khí Loại cáp 4x4 mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phụ trợ (nhà điều hành trạm xử lý nước thải - điện trạm xử lý thải - cáp điện từ tủ điện đến thiết bị) | 22 | m |
| I | HẠNG MỤC: BỂ CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 4,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 6,455 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 75,849 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 2,085 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 1,996 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 6,455 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 6,039 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 0,416 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 12,751 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 32,916 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 0,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 2,793 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 0,104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 1,122 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 0,256 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 3,496 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 0,023 | tấn |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Băng cản nước | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 57,05 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 109,207 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 238,058 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 49,39 | m2 |
| 24 | Chống thấm vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,6kg/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 336,83 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 6,281 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 0,241 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 0,512 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 28 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt nắp thăm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể xử lý nước thải + hố bơm) | 12 | cái |
| 30 | Cung cấp Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 620 | m |
| 31 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 6,2 | 100m |
| 32 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1 (Định mức nhân công, máy thi công ép cọc dẫn) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 0,773 | 100m |
| 33 | Nối cọc ống bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 40 | mối nối |
| 34 | Cắt đầu cọc D350 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 20 | cái |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 0,02 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 0,02 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 0,045 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 0,479 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 1,08 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 13,66 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 6,498 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 7,162 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 23,29 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 67,425 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 89,804 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 37,098 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 0,103 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 7,397 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 2,164 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 0,625 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 5,608 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 1,459 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 5,883 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 0,156 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 3,75 | tấn |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Băng cản nước | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 228,8 | m |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 175,38 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 513,282 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 181,2 | m2 |
| 60 | Chống thấm vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,6kg/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể phòng cháy chữa cháy) | 694,482 | m2 |
| 61 | Cung cấp cừ larsen IV 400x170x15.5 (76.1kg/m) (khấu hao vật tư cho 1 lần đóng nhổ 1x1.17%+3.5%) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC) | 93,587 | m |
| 62 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC) | 19,831 | 100m |
| 63 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC) | 19,205 | 100m |
| 64 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao vật tư 1*1.5%+5%) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC) | 34,037 | tấn |
| 65 | Lắp sàn thao tác | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC) | 34,037 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ sàn thao tác (60% lắp dựng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể PCCC) | 20,422 | tấn |
| 67 | Cung cấp cừ larsen IV 400x170x15.5 (76.1kg/m) (khấu hao vật tư cho 1 lần đóng nhổ 1x1.17%+3.5%) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT) | 59,402 | m |
| 68 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT) | 12,588 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT) | 12,19 | 100m |
| 70 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao vật tư 1*1.5%+5%) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT) | 4,474 | tấn |
| 71 | Lắp sàn thao tác | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT) | 4,474 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ sàn thao tác (60% lắp dựng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (cừ larsen cho bể XLNT) | 2,685 | tấn |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 1,146 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 4,101 | m3 |
| 75 | Đóng cọc tràm L=4.7m, Dn>4.2cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 48,19 | 100m |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 0,467 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 0,679 | 100m3 |
| 78 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 4,101 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 4,101 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 5,224 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 18,858 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 1,53 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 3,231 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 0,089 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 1,858 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 0,547 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 0,32 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 0,982 | tấn |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 115,947 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 115,482 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 23,85 | m2 |
| 92 | Chống thấm vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,6kg/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 139,332 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 3,483 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 0,159 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 0,171 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể các loại (bể tự hoại 3m3 (6 bể)) | 30 | cái |
| J | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI B | |||
| 1 | Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B | 12.346,8 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B | 123,46 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước D350, đất C1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B | 7,033 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B | 796 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc D350 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B | 398 | cái |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B | 0,389 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B | 10,432 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B | 21,486 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,064 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,064 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,007 | tấn |
| 12 | Vữa Grouting #550 đầu cọc thí nghiệm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: cọc bê tông ly tâm D350 - khán đài B (gia cố đầu cọc thí nghiệm) | 0,079 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 26,957 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 2,588 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 129,669 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 769,681 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 9,98 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 18,54 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 18,713 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 24,55 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 86,347 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 47,564 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 105,819 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 10,822 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 3,213 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 0,163 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 14,577 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 453,94 | m3 |
| 29 | Trải cao su lót | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 28,14 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 70,439 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 17,964 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần móng) | 4,76 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung) | 328,08 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung) | 16,905 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung) | 12,033 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung) | 4,077 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung) | 25,974 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung) | 205,954 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung) | 9,486 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung) | 8,473 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung) | 0,66 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần khung) | 31,069 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn) | 88,032 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn) | 5,24 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn) | 2,246 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn) | 6,339 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn) | 739,285 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn) | 64,797 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn) | 30,654 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn) | 35,889 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần cột dầm sàn) | 52,823 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách) | 301,806 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách) | 25,258 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách) | 22,859 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách) | 1,557 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách) | 843,309 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách) | 49,8 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách) | 41,39 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (phần vách) | 50,033 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (thang bộ) | 145,902 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (thang bộ) | 23,011 | 100m2 |
| 62 | Trải cao su lót | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (thang bộ) | 0,166 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (thang bộ) | 4,255 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (thang bộ) | 21,616 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (lanh tô) | 13,214 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (lanh tô) | 1,969 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (lanh tô) | 0,27 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (lanh tô) | 1,289 | tấn |
| 69 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (lanh tô) | 12 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Gia công dầm mái | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh) | 3,391 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh) | 3,391 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh) | 95 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh) | 95 | m2 |
| 74 | Bulong- M20-5.6-L=600mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh) | 8 | bộ |
| 75 | Bulong- M22-5.6-L=700mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh) | 24 | bộ |
| 76 | Khớp cầu đôi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (mái sảnh) | 2 | bộ |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước) | 42,35 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước) | 5,762 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước) | 0,088 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước) | 7,971 | tấn |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước) | 81,119 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước) | 261,702 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước) | 9,464 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước) | 0,538 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước) | 3,541 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (rãnh thoát nước) | 191 | cấu kiện |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga) | 7,038 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga) | 0,784 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga) | 0,002 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga) | 1,196 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga) | 0,686 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga) | 0,759 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga) | 0,035 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga) | 0,082 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kết cấu - khán đài B (hố ga) | 10 | cấu kiện |
| 96 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 30,714 | tấn |
| 97 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 30,714 | tấn |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 15,492 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 15,492 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 9,828 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 9,828 | tấn |
| 102 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 2,175 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 2,175 | tấn |
| 104 | Tẩy rỷ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm dàn mới | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 2.228,62 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 2.228,62 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 2.228,62 | m2 |
| 107 | Bulong- M20-8.8-L=65mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 396 | bộ |
| 108 | Bulong- M22-8.8-L=66mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 108 | bộ |
| 109 | Bulong- M36-8.8-L=120mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 6 | bộ |
| 110 | Bulong- M30-8.8-L=1200mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 144 | bộ |
| 111 | Bulong- M14-8.8-L=35mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 1.344 | bộ |
| 112 | Bulong- M16-8.8-L=55mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 480 | bộ |
| 113 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B | 14,928 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (chỉ tính NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo) | 16,128 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (chỉ tính NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo) | 214,704 | 100m2 |
| 116 | Thuê thanh chống đứng D48.1x2.5 + đĩa giằng (tạm tính 3 tháng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo) | 17.917 | cây |
| 117 | Thuê thanh chống ngang D42x2 + móc giằng (tạm tính 3 tháng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo) | 33.288 | cây |
| 118 | Thuê chân giáo, kích chân (tạm tính 3 tháng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo) | 1.189 | cây |
| 119 | Thuê chốt đĩa (tạm tính 3 tháng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo) | 17.917 | cái |
| 120 | Gỗ ván sàn thao tác | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: dàn mái không gian - khán đài B (biện pháp thi công giàn giáo) | 13,988 | m3 |
| 121 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm dài 4.7m, đk ngọn >= 4.2cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 40,159 | 100m |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 0,828 | 100m3 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 20,69 | m3 |
| 124 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 3,386 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 3,386 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 0,331 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 3,386 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 5,72 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 17,264 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 2,692 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 0,188 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 0,916 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 0,34 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 1,34 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 0,267 | tấn |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 1,122 | m3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 210,895 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 19,163 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 19,163 | m2 |
| 140 | Chống thấm gốc bitum vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,85kg/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 5m3 (05 bể) - khán đài B | 222,57 | m2 |
| 141 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm dài 4.7m, đk ngọn >= 4.2cm, đất cấp I | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 7,18 | 100m |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,137 | 100m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 3,416 | m3 |
| 144 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,611 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,611 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,058 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,611 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 1,082 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 2,905 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,511 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,035 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,155 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,065 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,24 | tấn |
| 155 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,05 | tấn |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 0,204 | m3 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 35,776 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 3,3 | m2 |
| 159 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 3,3 | m2 |
| 160 | Chống thấm gốc bitum vào đáy và tường bể (tham khảo sika membrane hoặc tương đương), thi công 2 lớp (đmuc 0,85kg/m2) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: bể tự hoại 2m3 (01 bể) - khán đài B | 24,984 | m2 |
| 161 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 619,965 | m3 |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 149,192 | m3 |
| 163 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 48,494 | m3 |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 156,678 | m3 |
| 165 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 6.199,65 | m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 1,173 | tấn |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 1.285,497 | m2 |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 5.559,16 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 2.637,64 | m2 |
| 170 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 906,454 | m2 |
| 171 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 3.520,9 | m2 |
| 172 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 4.013,225 | m2 |
| 173 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 224,17 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 12.527,912 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 3.798,218 | m2 |
| 176 | Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 4.329,07 | m2 |
| 177 | Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox khán đài (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (xây trát) | 218,158 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (lát nền) | 4.522,625 | m2 |
| 179 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (lát nền) | 423,841 | m2 |
| 180 | Thi công sơn epoxy nền trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (lát nền) | 309,306 | m2 |
| 181 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (lát nền) | 13,09 | m2 |
| 182 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (lát nền) | 49,73 | m2 |
| 183 | Dán gạch vỉ Inax | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường) | 124,919 | m2 |
| 184 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường) | 1.621,761 | m2 |
| 185 | Dán gạch vỉ Inax | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường) | 448,648 | m2 |
| 186 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường) | 817,614 | m2 |
| 187 | Thi công sơn epoxy vào tường trọn gói đúng quy trình kỹ thuật (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường) | 317,65 | m2 |
| 188 | Ốp cột đá granite tự nhiên màu đỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (ốp tường) | 451,897 | m2 |
| 189 | Trần nhôm đục lỗ khung nổi (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (trần) | 423,841 | m2 |
| 190 | Trần nhôm khung nổi (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (trần) | 684,14 | m2 |
| 191 | Dán màng chống thấm gốc bitum khu vệ sinh | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (trần) | 539,99 | m2 |
| 192 | Cửa đi 2 cánh kết hợp khung vách kính cố định, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 18 | m2 |
| 193 | Cửa đi 4 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 16,2 | m2 |
| 194 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 53,55 | m2 |
| 195 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 156,21 | m2 |
| 196 | Cửa thép 1 cánh chống cháy 60 phút., phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 12,15 | m2 |
| 197 | Cửa thép 2 cánh chống cháy 60 phút., phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 6,3 | m2 |
| 198 | Cửa xếp bằng sắt, khung thép hộp | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 86,4 | m2 |
| 199 | Cửa khung thép hộp bịt tôn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 15,3 | m2 |
| 200 | Cửa sổ mở hất + vách kính khung nhôm hệ 10, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 13,82 | m2 |
| 201 | Cửa sổ mở hất + vách kính khung nhôm hệ 7, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 268,95 | m2 |
| 202 | Cửa sổ trượt hệ nhôm 7 kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 48,37 | m2 |
| 203 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 283,275 | m2 |
| 204 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 86,4 | m2 |
| 205 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 331,14 | m2 |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt Vách compact HPL dày 15mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (cửa + vách) | 134,94 | m2 |
| 207 | Lợp tấm nhựa Polycarbonate dày 15mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (sảnh chính) | 0,336 | 100m2 |
| 208 | Ốp Aluminum (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (sảnh chính) | 86,92 | m2 |
| 209 | Bơm keo trám khe lún | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 130 | m |
| 210 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 3,416 | m3 |
| 211 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 43,097 | m2 |
| 212 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 43,097 | m2 |
| 213 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 45,343 | m3 |
| 214 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 798,653 | m2 |
| 215 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 798,653 | m2 |
| 216 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 82,483 | m3 |
| 217 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 678,11 | m2 |
| 218 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 175,2 | m2 |
| 219 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 678,11 | m2 |
| 220 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 613,44 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 1.291,55 | m2 |
| 222 | Lắp dựng Tay vịn inox trên lan can gạch (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (hạng mục hoàn thiện khác) | 465,6 | m |
| 223 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (rãnh thu nước lối lên khán đài) | 24,52 | m2 |
| 224 | Tấm ghi inox thu nước (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (rãnh thu nước lối lên khán đài) | 61,45 | m |
| 225 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (rãnh thu nước lối lên khán đài) | 12,26 | m2 |
| 226 | Bột Hardener tăng cứng bề mặt (Định mức 4kg/m2) gồm VL và NC | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật) | 15,4 | m2 |
| 227 | Xoa nhẵn mặt sàn bê tông (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật) | 15,4 | m2 |
| 228 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 20 sâu 10 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật) | 5,112 | 10m |
| 229 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật) | 1,12 | m2 |
| 230 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật) | 0,56 | m2 |
| 231 | Cung cấp và Lắp dựng Lan can inox đường dốc (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (đường dốc cho người khuyết tật) | 21,33 | m2 |
| 232 | Ốp lát đá granite tự nhiên khổ nhỏ (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (bàn chậu rửa) | 43,455 | m2 |
| 233 | Khung đỡ bàn đá (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (bàn chậu rửa) | 55,712 | m |
| 234 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển) | 23,654 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển) | 39,399 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển) | 20,744 | 100m2 |
| 237 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển) | 83,576 | 10m2 |
| 238 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển) | 795,941 | 10m2 |
| 239 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển) | 18,154 | 100m2 |
| 240 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (dàn giáo - vận chuyển) | 139,992 | 10m2 |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt Máng thu nước inox 304 dày 1mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác) | 92 | m |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt Tấm xốp tôn nền | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác) | 3,75 | 100m2 |
| 243 | Cung cấp và Lắp đặt Khung lam chớp nhôm khu vực đặt điều hòa | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác) | 27,848 | m2 |
| 244 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác) | 130 | m |
| 245 | Ốp tấm inox rộng 25cm dày 3mm che khe lún (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác) | 80 | m |
| 246 | Thi công Tấm xốp giãn nở chèn khe | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác) | 130 | m |
| 247 | Tấm xốp giãn nở chèn khe | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác) | 43,28 | m2 |
| 248 | Ốp tấm inox dày 0.5mm dầm I mái sảnh (gồm VL và NC) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: phần kiến trúc hoàn thiện - khán đài B (các công việc khác) | 10,488 | m2 |
| 249 | MCCB 3P 150A-18kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b) | 1 | cái |
| 250 | MCCB 3P 125A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b) | 1 | cái |
| 251 | MCB 3P 32A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b) | 1 | cái |
| 252 | MCB 3P 25A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b) | 2 | cái |
| 253 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT800x1200x350 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b) | 1 | cái |
| 254 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b) | 1 | cái |
| 255 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b) | 3 | cái |
| 256 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b) | 3 | bộ |
| 257 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b) | 1 | cái |
| 258 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện epp.b) | 1 | cái |
| 259 | MCCB 3P 63A-18kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b) | 1 | cái |
| 260 | MCB 3P 32A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b) | 3 | cái |
| 261 | MCB 3P 25A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b) | 2 | cái |
| 262 | MCB 1P 20A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b) | 1 | cái |
| 263 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT800x1200x350 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b) | 1 | cái |
| 264 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b) | 1 | cái |
| 265 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b) | 3 | cái |
| 266 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b) | 3 | bộ |
| 267 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b) | 1 | cái |
| 268 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b) | 1 | cái |
| 269 | MCCB 3P 25A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2)) | 1 | cái |
| 270 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2)) | 1 | cái |
| 271 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2)) | 10 | cái |
| 272 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2)) | 1 | cái |
| 273 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2)) | 1 | cái |
| 274 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2)) | 3 | cái |
| 275 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2)) | 3 | bộ |
| 276 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2)) | 1 | cái |
| 277 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2)) | 1 | cái |
| 278 | Nút ấn bật tắt đèn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a2 (tương tự cho tủ elp.b2)) | 8 | cái |
| 279 | MCCB 3P 25A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3)) | 1 | cái |
| 280 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3)) | 1 | cái |
| 281 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3)) | 12 | cái |
| 282 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3)) | 1 | cái |
| 283 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3)) | 1 | cái |
| 284 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3)) | 3 | cái |
| 285 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3)) | 3 | bộ |
| 286 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3)) | 1 | cái |
| 287 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3)) | 1 | cái |
| 288 | Nút ấn bật tắt đèn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.a3 (tương tự cho tủ elp.b3)) | 10 | cái |
| 289 | MCCB 3P 32A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 ) | 1 | cái |
| 290 | MCB 1P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 ) | 5 | cái |
| 291 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 ) | 3 | cái |
| 292 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 ) | 1 | cái |
| 293 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 ) | 1 | cái |
| 294 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 ) | 3 | cái |
| 295 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 ) | 3 | bộ |
| 296 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 ) | 1 | cái |
| 297 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 ) | 1 | cái |
| 298 | Mạch điều khiển | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện elp.b1 ) | 1 | cái |
| 299 | MCCB 3P 125A-15kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 ) | 1 | cái |
| 300 | MCB 1P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 ) | 17 | cái |
| 301 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 ) | 8 | cái |
| 302 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT600x900x250 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 ) | 1 | cái |
| 303 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 ) | 1 | cái |
| 304 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 ) | 3 | cái |
| 305 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 ) | 3 | bộ |
| 306 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 ) | 1 | cái |
| 307 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.b1 ) | 1 | cái |
| 308 | MCB 3P 32A-10kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2)) | 1 | cái |
| 309 | MCB 3P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2)) | 1 | cái |
| 310 | MCB 1P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2)) | 2 | cái |
| 311 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2)) | 3 | cái |
| 312 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2)) | 1 | cái |
| 313 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2)) | 1 | cái |
| 314 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2)) | 3 | cái |
| 315 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2)) | 3 | bộ |
| 316 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2)) | 1 | cái |
| 317 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a2 (tương tự cho tủ edp.b2)) | 1 | cái |
| 318 | MCB 3P 25A-10kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3)) | 1 | cái |
| 319 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3)) | 4 | cái |
| 320 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3)) | 1 | cái |
| 321 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3)) | 1 | cái |
| 322 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3)) | 3 | cái |
| 323 | Đèn báo pha (Đỏ-Xanh-Vàng) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3)) | 3 | bộ |
| 324 | Volt kế 0-500V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3)) | 1 | cái |
| 325 | Chuyển mạch Volt | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện edp.a3 (tương tự cho tủ edp.b3)) | 1 | cái |
| 326 | MCB 2P 25A-10kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1)) | 1 | cái |
| 327 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1)) | 2 | cái |
| 328 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1)) | 8 | cái |
| 329 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1)) | 1 | cái |
| 330 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1)) | 1 | cái |
| 331 | Mạch điều khiển | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.1 (tương tự cho tủ lp.b1.1)) | 1 | cái |
| 332 | MCB 2P 25A-10kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3)) | 1 | cái |
| 333 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3)) | 2 | cái |
| 334 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3)) | 8 | cái |
| 335 | Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT400x600x150 dày 1,5mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3)) | 1 | cái |
| 336 | Thanh cái đồng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3)) | 1 | cái |
| 337 | Mạch điều khiển | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện lp.a1.2 (tương tự cho tủ lp.b1.4; lp.a1.3)) | 1 | cái |
| 338 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.a2.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.a2.3, dp.b1.16)) | 1 | cái |
| 339 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.a2.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.a2.3, dp.b1.16)) | 2 | cái |
| 340 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.a2.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.a2.3, dp.b1.16)) | 1 | cái |
| 341 | Vỏ tủ 8 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.a2.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.a2.3, dp.b1.16)) | 1 | cái |
| 342 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.b1.2; dp.b1.3; dp.b1.8; dp.b1.12; dp.b1.3; dp.b1.14; dp.b1.15)) | 8 | cái |
| 343 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.b1.2; dp.b1.3; dp.b1.8; dp.b1.12; dp.b1.3; dp.b1.14; dp.b1.15)) | 24 | cái |
| 344 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.b1.2; dp.b1.3; dp.b1.8; dp.b1.12; dp.b1.3; dp.b1.14; dp.b1.15)) | 8 | cái |
| 345 | Vỏ tủ 8 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.1 (8 module) (tương tự cho tủ dp.b1.2; dp.b1.3; dp.b1.8; dp.b1.12; dp.b1.3; dp.b1.14; dp.b1.15)) | 8 | cái |
| 346 | MCB 2P 25A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.4 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.5; dp-b1.6; dp-b1.16; dp-b1.17)) | 5 | cái |
| 347 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.4 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.5; dp-b1.6; dp-b1.16; dp-b1.17)) | 10 | cái |
| 348 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.4 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.5; dp-b1.6; dp-b1.16; dp-b1.17)) | 5 | cái |
| 349 | Vỏ tủ 8 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.4 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.5; dp-b1.6; dp-b1.16; dp-b1.17)) | 5 | cái |
| 350 | MCB 2P 32A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.7 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.11)) | 2 | cái |
| 351 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.7 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.11)) | 8 | cái |
| 352 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.7 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.11)) | 2 | cái |
| 353 | Vỏ tủ 8 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.7 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.11)) | 2 | cái |
| 354 | MCB 2P 40A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.9 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.10)) | 2 | cái |
| 355 | MCB 1P 16A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.9 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.10)) | 10 | cái |
| 356 | MCB 1P 10A-6kA | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.9 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.10)) | 2 | cái |
| 357 | Vỏ tủ 8 module | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (tủ điện tổng - tủ điện dp.b1.9 (8 module) (tương tự cho tủ dp-b1.10)) | 2 | cái |
| 358 | Đèn panel 600x600-36W | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng) | 38 | bộ |
| 359 | Đèn downlght led âm trần 1x15w - chống nước | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng) | 145 | bộ |
| 360 | Đèn downlght led âm trần 1x25w | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng) | 88 | bộ |
| 361 | Đèn LED ốp trần 1x18W D220 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng) | 552 | bộ |
| 362 | Đèn led tube 1x14w /4000K/1100lm, L600mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng) | 50 | bộ |
| 363 | Đèn LED TUBE 2x14w/4000K/4200lm. L1200mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng) | 22 | bộ |
| 364 | Đèn tuyp LED 3x18W gắn trần | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng) | 27 | bộ |
| 365 | Đèn pha 80W | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng) | 50 | bộ |
| 366 | Quạt trần sải cánh 700mm 80W | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (đèn chiếu sáng) | 56 | cái |
| 367 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (công tắc ổ cắm) | 23 | cái |
| 368 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (công tắc ổ cắm) | 29 | cái |
| 369 | Công tắc ba 1 chiều 10A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (công tắc ổ cắm) | 15 | cái |
| 370 | Công tắc bốn 1 chiều 10A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (công tắc ổ cắm) | 13 | cái |
| 371 | Ổ cắm đôi âm tường 16A 240V | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (công tắc ổ cắm) | 182 | cái |
| 372 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 11.670 | m |
| 373 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 4.890 | m |
| 374 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 944 | m |
| 375 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 89 | m |
| 376 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 31 | m |
| 377 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 120 | m |
| 378 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 35 | m |
| 379 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 35 | m |
| 380 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 25 | m |
| 381 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 5.835 | m |
| 382 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 2.445 | m |
| 383 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 975 | m |
| 384 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 209 | m |
| 385 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 60 | m |
| 386 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 5.835 | m |
| 387 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 2.445 | m |
| 388 | Thang cáp 200x50x1mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 15 | m |
| 389 | Máng cáp 150x75x0,75mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống điện - khán đài B (dây dẫn, cáp điện, thang máng cáp) | 161 | m |
| 390 | Chậu rửa lắp bàn đá + xi phông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 14 | bộ |
| 391 | Lắp đặt vòi rửa đôi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 14 | bộ |
| 392 | Lắp đặt gương soi + Kệ gương | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 14 | cái |
| 393 | Chậu rửa loại gắn tường + xi phông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 11 | bộ |
| 394 | Lắp đặt vòi rửa đôi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 11 | bộ |
| 395 | Lắp đặt gương soi + Kệ gương | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 11 | cái |
| 396 | Chậu rửa lắp bàn đá + xi phông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 46 | bộ |
| 397 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 46 | bộ |
| 398 | Lắp đặt gương soi + Kệ gương | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 46 | cái |
| 399 | Lắp đặt chậu xí bệt + lô giấy | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 64 | bộ |
| 400 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 64 | cái |
| 401 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 27 | bộ |
| 402 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 58 | bộ |
| 403 | Bình nước nóng 50l | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 4 | bộ |
| 404 | Bình nước nóng 30l | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 12 | bộ |
| 405 | Chậu bếp inox + xi phông | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 1 | bộ |
| 406 | Lắp đặt vòi rửa đôi | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 1 | bộ |
| 407 | Hộp tách mỡ inox cho chậu bếp (DxRxC=600x400x500) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 1 | cái |
| 408 | Phêu thoát sàn inox D76 (kèm xi phông) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 77 | cái |
| 409 | Quả cầu inox D125 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 12 | cái |
| 410 | Quả cầu inox D160 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 5 | cái |
| 411 | Bộ thông tắc sàn loại inox D60 (CLEAN OUT) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 12 | cái |
| 412 | Bộ thông tắc sàn loại inox D76 (CLEAN OUT) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 13 | cái |
| 413 | Bộ thông tắc sàn loại inox D90 (CLEAN OUT) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 18 | cái |
| 414 | Bộ thông tắc sàn loại inox D110 (CLEAN OUT) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 37 | cái |
| 415 | Van cửa PPR DN20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 3 | cái |
| 416 | Van cửa PPR DN25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 1 | cái |
| 417 | Van cửa PPR DN32 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 2 | cái |
| 418 | Van cửa PPR DN40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (thiết bị vệ sinh) | 8 | cái |
| 419 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D63 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 0,2 | 100m |
| 420 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 0,14 | 100m |
| 421 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 0,1 | 100m |
| 422 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D32 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 0,72 | 100m |
| 423 | Ống nước lạnh PPR-PN10 D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 1,6 | 100m |
| 424 | Ống nước lạnh PPR- PN10 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 5,83 | 100m |
| 425 | Ống nước nóng PPR-PN20 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 2,14 | 100m |
| 426 | Tê PPR D40X32 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 26 | cái |
| 427 | Tê PPR D25X25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 64 | cái |
| 428 | Tê PPR D25X20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 118 | cái |
| 429 | Cút PPR D40 90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 12 | cái |
| 430 | Cút PPR D32 90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 18 | cái |
| 431 | Cút PPR D25 90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 67 | cái |
| 432 | Cút PPR D20 90 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 210 | cái |
| 433 | Côn thu PPR D32X25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 28 | cái |
| 434 | Côn thu PPR D25X20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 76 | cái |
| 435 | Cút PPR 90o một đầu ren trong D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 198 | cái |
| 436 | Tê PPR D20X1/2" | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 36 | cái |
| 437 | Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D63 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 0,2 | 100m |
| 438 | Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D50 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 0,14 | 100m |
| 439 | Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D40 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 0,1 | 100m |
| 440 | Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D32 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 0,72 | 100m |
| 441 | Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR-PN10 D25 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 1,6 | 100m |
| 442 | Thử áp lực đường Ống nước lạnh PPR- PN10 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 5,83 | 100m |
| 443 | Thử áp lực đường Ống nước nóng PPR-PN20 D20 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần cấp nước) | 2,14 | 100m |
| 444 | Ống nhựa UPVC D140 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 2,45 | 100m |
| 445 | Ống nhựa UPVC D125 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 0,26 | 100m |
| 446 | Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 6,69 | 100m |
| 447 | Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 0,93 | 100m |
| 448 | Ống nhựa UPVC D76 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 1,66 | 100m |
| 449 | Ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 1,43 | 100m |
| 450 | Ống nhựa UPVC D49 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 0,95 | 100m |
| 451 | Ống nhựa UPVC D42 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 2,72 | 100m |
| 452 | Tê chéo UPVC 45o D110x110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 120 | cái |
| 453 | Tê chéo UPVC 45o D76x76 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 86 | cái |
| 454 | Tê chéo UPVC 45o D60x60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 92 | cái |
| 455 | Cút UPVC 45o D49 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 58 | cái |
| 456 | Cút UPVC 45o D60 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 282 | cái |
| 457 | Cút UPVC 45o D110 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 296 | cái |
| 458 | Cút UPVC 45o D140 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 48 | cái |
| 459 | Cút UPVC 45o D42 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 82 | cái |
| 460 | Tê thông tắc D140 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 4 | cái |
| 461 | Tê thông tắc D125 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 4 | cái |
| 462 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D140 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 2,45 | 100m |
| 463 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D125 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 0,26 | 100m |
| 464 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D110 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 6,69 | 100m |
| 465 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D90 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 0,93 | 100m |
| 466 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D76 - PN8 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 1,66 | 100m |
| 467 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D60 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 1,43 | 100m |
| 468 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D49 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 0,95 | 100m |
| 469 | Thử áp lực đường Ống nhựa UPVC D42 - PN6 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật - thuộc hang mục: hệ thống cấp thoát nước - khán đài B (phần thoát nước) | 2,72 | 100m |
| K | SÂN VẬN ĐỘNG - CỌC BÊ TÔNG LY TÂM D350 - CỌC TRỤ ĐÈN, BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Cung cấp Cọc BT ly tâm dự ứng lực D350 loại A | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.240 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, D350, đất C1 (Định mức nhân công, máy thi công ép cọc dẫn) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,714 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc D350 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,048 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,759 | m3 |
| L | XÂY DỰNG ĐẾ MÓNG TRỤ ĐÈN, BẢNG ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,357 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,449 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,291 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 66,416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,139 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,969 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | tấn |
| 10 | Bulong thép M56-345Mpa; L=2,0 (1 bộ gồm 16 cây + 02 đai định vị) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Bulong neo móng M30x1500 + 5 đai ốc M30 (1 bộ gồm 12 cây + 02 đai định vị) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,544 | 100m3 |
| M | THI CÔNG MỐC CHUẨN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát) | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,726 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | mối nối |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4735E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy đổi tính tương tự: Hai công trình tương tự cấp III với quy mô mỗi công trình cấp III ≥ 156.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự cấp II tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản Scan từ bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình và các tài liệu của chủ đầu tư chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn phải đính kèm hồ sơ thanh toán giai đoạn để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥468.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; > 10 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 7 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành xây dựng dân dụng: | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (thuộc nhóm ngành xây dựng): | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng (thuộc nhóm ngành xây dựng): > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kiến trúc sư: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành điện: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: KS chuyên ngành cấp thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Kỹ sư trắc đạc/trắc địa/ bản đồ hoặc tương đương: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư trắc đạc/trắc địa/ bản đồ hoặc tương đương; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học; là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí. | 1 | - Tốt nghiệp đại học: là KS kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; > 7 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình; > 5 năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II. | 7 | 5 |
| 10 | Đội trưởng tổ đội thi công:- Bê tông 01 người;- Cốt thép 01 người;- Cốt pha 01 người;- Điện 01 người;- Nước 01 người. | 5 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận- Có 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp có tầm với ≥ 55 mét | Cần trục tháp có tầm với ≥ 55 mét | 2 |
| 2 | Cần trục tự hành ≥ 25 tấn | Cần trục tự hành ≥ 25 tấn | 2 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 180 tấn | Máy ép cọc ≥ 180 tấn | 1 |
| 4 | Máy vận thăng ≥ 3 tấn | Máy vận thăng ≥ 3 tấn | 3 |
| 5 | Máy đào đất ≥ 0,6m3 | Máy đào đất ≥ 0,6m3 | 3 |
| 6 | Máy bơm bê tông, Công suất bơm ≥ 50m3/h | Máy bơm bê tông, Công suất bơm ≥ 50m3/h | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Máy lu rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 10 | Máy ủi Công suất: 110,0 CV | Máy ủi Công suất: 110,0 CV | 2 |
| 11 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 5 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 3 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW | Máy cắt, uốn thép ≥ 3KW | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ l00l | Máy trộn vữa ≥ l00l | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 5 |
| 16 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 5 |
| 17 | Máy nén khí ≥ 200m3/h | Máy nén khí ≥ 200m3/h | 2 |
| 18 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | 4 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 21 | Cốp pha thép, phủ phim, nhựa (m2) | Cốp pha thép, phủ phim, nhựa (m2) | 5000 |
| 22 | Cây chống (đơn vị tính: 100 cây) | Cây chống (đơn vị tính: 100 cây) | 100 |
| 23 | Khung giáo | Khung giáo | 1500 |
| 24 | Máy hàn ≥ 22,5Kw | Máy hàn ≥ 22,5Kw | 3 |
| 25 | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi