Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737076-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210735294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:40:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,992,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 0,62kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
B HÀNG RÀO ĐOẠN A-H-K-M
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V376,5834m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V627,639m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5016100m2
C HÀNG RÀO ĐOẠN A-B-C-D-E-G:
1Phá dỡ hàng rào sắt, trụ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V575,646m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V68,7675m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V135,4272m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,0419100m3
5Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8704100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,1266m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0015m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5702m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3521m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2186m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9745m3
12Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8444100m2
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1866100m2
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4604100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2438100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9993tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8346tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,032tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9799m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1746m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8632m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5501100m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6065m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3524100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5423tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5625m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7558100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép lamMô tả kỹ thuật theo chương V2,4723tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.174cái
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.155,6347m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,3014m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,0473m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.089,62m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KoVaMô tả kỹ thuật theo chương V1.694,9834m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0377100m2
D HẠNG MỤC: CỔNG TRỤ SỞ HUYỆN ỦY
1Đào móng bằng máy-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523100m3
2Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3686m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2469m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2048m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5012m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4549m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1545m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1529100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1873100m2
10Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6111tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1998100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0805m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4652m3
23Chèn xốp giữa 2 lớp bê tông sàn (xốp EPS dày TB 6,5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4164100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9106100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0504tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2187tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0673100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3268m3
31Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5104m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0847m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2132m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,04m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Dung dịch chống thấm (Best Latex R114 (Phụ gia kết hợp với xi măng, chống thấm-2 lớp))Mô tả kỹ thuật theo chương V130,08m2
36Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1544m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,52m
38Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,56m
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,926m2
40Ốp đá bảng tên bằng đá granite màu đỏ Ruby dày 2cm tương đương Bình ĐịnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
41Lắp đặt chữ inox 304 dày 1mm cao 305mm (dấu kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V15chữ
42Lắp đặt chữ inox 304 dày 1mm cao 130mm (dấu kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V41chữ
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite dày 2cm tương đương Bình ĐịnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
44Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,492m2
45Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax 355- EACMô tả kỹ thuật theo chương V24,492m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KoVaMô tả kỹ thuật theo chương V19,59m2
47Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
48Ốp bồn hoa bằng gạch 60x240 tương đương Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
49Đăp đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3875m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4933m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0793m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2336m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m2
54Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,388m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9039m3
56Lát nền, sàn gạch KT600x600 tương đương eco ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V9,6091m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,0793m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,3408m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KoVaMô tả kỹ thuật theo chương V42,4201m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KoVaMô tả kỹ thuật theo chương V82,626m2
61Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax 355- EACMô tả kỹ thuật theo chương V45,8937m2
62Cửa đi mở quay, dùng nhôm XingFa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2ly kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
63Cửa đi mở quay (1 cánh): Phụ kiện tương đương Kin Long: 1 khóa đơn điểm, 3bản lề 4DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Cửa mở lùa, dùng nhôm XingFa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
65Cửa sổ mở lùa (2 cánh): Phụ kiện tương đương Kin Long: 1 khóa bán nguyệt, 4 bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
66Lắp đặt cổng xếp: thân cổng F818 bằng inox 304, cao tiêu chuẩn 1,5m; trụ chính: hộp 52x50x0,8mm; thanh chéo: hộp 48x36x0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2md
67Moto Baisheng dẫn hướng bằng cảm ứng từ: Công suất 420W; điện áp 220V, Tần số 50Hz; tốc độ 43 vòng/phút; thiết bị li hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor, điều khiển từ xa 2 chiếc, nút bấm âm tường 1 chiếc (tương đương Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Màn hình led điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
69Vận chuyển lắp đặt tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102m2
72bánh xe cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2bánh
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,90481m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1163100m2
E SÂN LÁT GẠCH:
1Rải bạt sọc sanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
3Lát gạch Terazo KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V44m2
4Đào móng bằng máy -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2695100m3
5Rải gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V500viên
6Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2095100m3
9Rải cáp ngầm CVV/DSTA 2x10 tương đương cadiviMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
10Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6 tương đương cadiviMô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Tfp 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
12Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng cổng 50WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F Điện nhà trực
1Lắp đặt đèn ốp trần tròn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V26m
6Lắp đặt dây đơn CV1x10 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Lắp đặt dây đơn CV1x2.5 tương đương cadiviMô tả kỹ thuật theo chương V11m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 tương đương VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V21m
9Lắp đặt các MCB 6-20A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt các MCB 32A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ô cắm đôi tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 2-4 modul tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
G HẠNG MỤC: CỔNG TRỤ SỞ HĐND&UBND HUYỆN
1Đào móng bằng máy-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3385100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7796m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1387m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4143m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3341m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1145m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m2
10Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7209100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1825tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2007tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2429100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6239m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2586tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6672m3
26Chèn xốp giữa 2 lớp bê tông sàn (xốp EPS dày TB 8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
27Chèn xốp giữa 2 lớp bê tông sàn (xốp EPS dày TB 18cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2296100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9158100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0798tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4215m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
H BỒN HOA
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8944m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7875m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7814m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0216m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,937m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Dung dịch chống thấm (Best Latex R114 (phụ gia kết hợp với xi măng, chống thấm) 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,874m2
8Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 20x20x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4024m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,24m
10Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,84m
11Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,04m
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,7823m2
13Ốp đá bảng tên bằng đá granite màu đỏ Ruby tương đương Bình Định dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,77m2
14Lắp đặt chữ inox 304 dày 1mm cao 305mm (dấu kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V25chữ
15Lắp đặt chữ inox 304 dày 1mm cao 130mm (dấu kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V43chữ
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6402m2
17Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax 355- EACMô tả kỹ thuật theo chương V119,6079m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn kovaMô tả kỹ thuật theo chương V7,0446m2
19Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
20Ốp bồn hoa bằng gạch 60x240 tương đương Hạ LongMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
21Đăp đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,918m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,192m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,938m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
26Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7476m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9039m3
28Lát nền, sàn gạch KT600x600 tương đương eco ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V9,6091m2
29Bả bằng bột bả vào tường tương đương kovaMô tả kỹ thuật theo chương V25,192m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tương đương kovaMô tả kỹ thuật theo chương V11,476m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KoVaMô tả kỹ thuật theo chương V36,668m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn kovaMô tả kỹ thuật theo chương V65,7444m2
33Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax 355- EACMô tả kỹ thuật theo chương V49,176m2
34Cửa đi mở quay, dùng nhôm XingFa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2ly kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
35Cửa đi mở quay (1 cánh): Phụ kiện tương đương Kin Long: 1 khóa đơn điểm, 3bản lề 4DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Cửa mở lùa, dùng nhôm XingFa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
37Cửa sổ mở lùa (2 cánh): Phụ kiện tương đương Kin Long: 1 khóa bán nguyệt, 4 bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Lắp đặt cổng xếp: thân cổng F818 bằng inox 304, cao tiêu chuẩn 1,5m; trụ chính: hộp 52x50x0,8mm; thanh chéo: hộp 48x36x0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2md
39Moto Baisheng dẫn hướng bằng cảm ứng từ: Công suất 420W; điện áp 220V, Tần số 50Hz; tốc độ 43 vòng/phút; thiết bị li hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor, điều khiển từ xa 2 chiếc, nút bấm âm tường 1 chiếc (tương đương Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Màn hình led điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
41Vận chuyển lắp đặt tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554m2
44bánh xe cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1bánh
45Gia công khung sắt trang trí phía trên bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
46Lắp dựng khung sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,84941m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4432100m2
I SÂN LÁT GẠCH:
1Rải bạt sọc sanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
3Lát gạch Terazo KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
J CẤP ĐIỆN:
1Đào móng bằng máy -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m3
2Rải gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V125viên
3Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
6Rải cáp ngầm CVV/DSTA 2x10 tương đương cadiviMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6 tương đương cadiviMô tả kỹ thuật theo chương V22m
8Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Tfp 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
9Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng cổng 50WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
K Điện nhà trực:
1Lắp đặt đèn ốp trần tròn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Lắp đặt dây đơn CV1x10 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Lắp đặt dây đơn CV1x2.5 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 tương đương VanlockMô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt các MCB 6-20A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt các MCB 32A tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ô cắm đôi tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 2-4 modul tương đương SinoMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
L HẠNG MỤC: GARA Ô TÔ HĐND&UBND HUYỆN
1Đào móng bằng máy-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2145100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,3008m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7172m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2863m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0214m3
10Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5257100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3317tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8079m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3425100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2707m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6288100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9641tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,056m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2553100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3731m3
28Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8035m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1733m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V13,4663m3
33Cắt roăng, tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V4,3210m
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7753m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4022m3
36Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385100m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,144m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,176m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,69m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,0007m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,88m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8275m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Best latex R114Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3094tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3094tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,281m2
50Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly chiều dài bất kỳ tương đương Việt ÝMô tả kỹ thuật theo chương V1,179100m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn kovaMô tả kỹ thuật theo chương V114,5438m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn kovaMô tả kỹ thuật theo chương V236,8545m2
53Lắp đặt Cửa cuốn thép tấm liền tương đương AP AusdoorMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
54Lắp đặt bộ tời tương đương ARGP1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9584100m2
56Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
M SÂN LÁT GẠCH
1Rải bạt trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2258100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,258m3
3Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m2
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
5Lát gạch Terazo KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V122,58m2
N HẠNG MỤC: GARA XE MÁY TRỤ SỞ HĐND&UBND
1Đào xúc đất bằng máy-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
3Đào xúc đất bằng máy-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1883100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,88310m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
O GARA XE MÁY LOẠI 2 (3 CÁI)
1Đào móng bằng máy-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685100m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4284100m2
5Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4572m3
6Ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3ly tương đương VinapipeMô tả kỹ thuật theo chương V81m
7Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly tương đương VinapipeMô tả kỹ thuật theo chương V270m
8Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1419tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1419tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6028tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6028tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,43791m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly, chiều dài bất kỳ tương đương Việt ÝMô tả kỹ thuật theo chương V2,326100m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7972100m2
P GARA XE MÁY LOẠI 1 (1 CÁI)
1Đào móng bằng máy -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
2Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
5Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
6Ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3ly tương đương VinapipeMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
7Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly tương đương VinapipeMô tả kỹ thuật theo chương V75m
8Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,08831m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly tương đương Việt ÝMô tả kỹ thuật theo chương V0,6369100m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0797100m2
15Rải bạt sọc sanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,272100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m3
17Lát gạch Terazo KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V227,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực3
2 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt1
5 Đầm dùi Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công xuất tối thiểu 0,62kw, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->