Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:40:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,992,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 0,62kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| B | HÀNG RÀO ĐOẠN A-H-K-M | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5834 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,639 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5016 | 100m2 |
| C | HÀNG RÀO ĐOẠN A-B-C-D-E-G: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt, trụ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,646 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7675 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4272 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0419 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1266 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0015 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5702 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3521 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2186 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9745 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8444 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1866 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4604 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2438 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9993 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8346 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9799 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1746 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8632 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5501 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6065 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3524 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5423 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5625 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7558 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4723 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174 | cái |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,6347 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,3014 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0473 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,62 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KoVa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,9834 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0377 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TRỤ SỞ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3686 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2469 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2048 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5012 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4549 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1545 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6111 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0805 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4652 | m3 |
| 23 | Chèn xốp giữa 2 lớp bê tông sàn (xốp EPS dày TB 6,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9106 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0504 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3268 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5104 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0847 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Dung dịch chống thấm (Best Latex R114 (Phụ gia kết hợp với xi măng, chống thấm-2 lớp)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,08 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1544 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,52 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,56 | m |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,926 | m2 |
| 40 | Ốp đá bảng tên bằng đá granite màu đỏ Ruby dày 2cm tương đương Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chữ inox 304 dày 1mm cao 305mm (dấu kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chữ |
| 42 | Lắp đặt chữ inox 304 dày 1mm cao 130mm (dấu kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | chữ |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite dày 2cm tương đương Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,492 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax 355- EAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,492 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KoVa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 48 | Ốp bồn hoa bằng gạch 60x240 tương đương Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 49 | Đăp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4933 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0793 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2336 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,388 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9039 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch KT600x600 tương đương eco Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6091 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0793 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3408 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KoVa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4201 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KoVa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,626 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax 355- EAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8937 | m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay, dùng nhôm XingFa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2ly kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 63 | Cửa đi mở quay (1 cánh): Phụ kiện tương đương Kin Long: 1 khóa đơn điểm, 3bản lề 4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Cửa mở lùa, dùng nhôm XingFa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở lùa (2 cánh): Phụ kiện tương đương Kin Long: 1 khóa bán nguyệt, 4 bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cổng xếp: thân cổng F818 bằng inox 304, cao tiêu chuẩn 1,5m; trụ chính: hộp 52x50x0,8mm; thanh chéo: hộp 48x36x0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | md |
| 67 | Moto Baisheng dẫn hướng bằng cảm ứng từ: Công suất 420W; điện áp 220V, Tần số 50Hz; tốc độ 43 vòng/phút; thiết bị li hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor, điều khiển từ xa 2 chiếc, nút bấm âm tường 1 chiếc (tương đương Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Màn hình led điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 69 | Vận chuyển lắp đặt tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | m2 |
| 72 | bánh xe cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bánh |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9048 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1163 | 100m2 |
| E | SÂN LÁT GẠCH: | |||
| 1 | Rải bạt sọc sanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | 100m3 |
| 5 | Rải gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | 100m3 |
| 9 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 2x10 tương đương cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6 tương đương cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Tfp 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng cổng 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | Điện nhà trực | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV1x10 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5 tương đương cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 tương đương Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 9 | Lắp đặt các MCB 6-20A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các MCB 32A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 2-4 modul tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG TRỤ SỞ HĐND&UBND HUYỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7796 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1387 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4143 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3341 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1145 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7209 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6239 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6672 | m3 |
| 26 | Chèn xốp giữa 2 lớp bê tông sàn (xốp EPS dày TB 8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 27 | Chèn xốp giữa 2 lớp bê tông sàn (xốp EPS dày TB 18cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9158 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0798 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8944 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7875 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7814 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0216 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,937 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Dung dịch chống thấm (Best Latex R114 (phụ gia kết hợp với xi măng, chống thấm) 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,874 | m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 20x20x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4024 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,84 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7823 | m2 |
| 13 | Ốp đá bảng tên bằng đá granite màu đỏ Ruby tương đương Bình Định dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chữ inox 304 dày 1mm cao 305mm (dấu kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chữ |
| 15 | Lắp đặt chữ inox 304 dày 1mm cao 130mm (dấu kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | chữ |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6402 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax 355- EAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6079 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0446 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 20 | Ốp bồn hoa bằng gạch 60x240 tương đương Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 21 | Đăp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,918 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,192 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,938 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7476 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9039 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch KT600x600 tương đương eco Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6091 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường tương đương kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,192 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tương đương kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,476 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KoVa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,668 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7444 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch tương đương inax 355- EAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,176 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay, dùng nhôm XingFa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 2ly kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay (1 cánh): Phụ kiện tương đương Kin Long: 1 khóa đơn điểm, 3bản lề 4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cửa mở lùa, dùng nhôm XingFa tem đỏ nhập khẩu hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở lùa (2 cánh): Phụ kiện tương đương Kin Long: 1 khóa bán nguyệt, 4 bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cổng xếp: thân cổng F818 bằng inox 304, cao tiêu chuẩn 1,5m; trụ chính: hộp 52x50x0,8mm; thanh chéo: hộp 48x36x0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | md |
| 39 | Moto Baisheng dẫn hướng bằng cảm ứng từ: Công suất 420W; điện áp 220V, Tần số 50Hz; tốc độ 43 vòng/phút; thiết bị li hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor, điều khiển từ xa 2 chiếc, nút bấm âm tường 1 chiếc (tương đương Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Màn hình led điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 41 | Vận chuyển lắp đặt tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | m2 |
| 44 | bánh xe cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bánh |
| 45 | Gia công khung sắt trang trí phía trên bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8494 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4432 | 100m2 |
| I | SÂN LÁT GẠCH: | |||
| 1 | Rải bạt sọc sanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 2 | Rải gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | viên |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 6 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 2x10 tương đương cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6 tương đương cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Tfp 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng cổng 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | Điện nhà trực: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV1x10 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5 tương đương Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 tương đương Vanlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt các MCB 6-20A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các MCB 32A tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 2-4 modul tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: GARA Ô TÔ HĐND&UBND HUYỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3008 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7172 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2863 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0214 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5257 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8079 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2707 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6288 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9641 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3731 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8035 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1733 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4663 | m3 |
| 33 | Cắt roăng, tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 10m |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7753 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4022 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,144 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,176 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,69 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,0007 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,88 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8275 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Best latex R114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | 100m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5438 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8545 | m2 |
| 53 | Lắp đặt Cửa cuốn thép tấm liền tương đương AP Ausdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 54 | Lắp đặt bộ tời tương đương ARGP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9584 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| M | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Rải bạt trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2258 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,258 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lát gạch Terazo KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,58 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: GARA XE MÁY TRỤ SỞ HĐND&UBND | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | 10m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| O | GARA XE MÁY LOẠI 2 (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4572 | m3 |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3ly tương đương Vinapipe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly tương đương Vinapipe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1419 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1419 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6028 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4379 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7972 | 100m2 |
| P | GARA XE MÁY LOẠI 1 (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3ly tương đương Vinapipe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly tương đương Vinapipe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0883 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly tương đương Việt Ý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0797 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt sọc sanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terazo KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công xuất tối thiểu 0,62kw, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi