Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725198-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 21:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20210711363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh, vốn ngân hàng thế giới (WB) kết dư chương trình cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 21:14:00 đến ngày 2021-07-28 21:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,889,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B PHẦN CÔNG NGHỆ
C HM: Đường ống công nghệ trong trạm xử lý - phần công nghệ
D Nước thô
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm Theo E-HSMT 1,015 100m
2 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm Theo E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400/45mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm Theo E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm Theo E-HSMT 1 cái
E Hố van D400
1 Van bướm BB D400 Theo E-HSMT 1 cái
2 Mối nối mềm EB D400 Theo E-HSMT 2 cái
3 Đấu nối bích HDPE D400 Theo E-HSMT 1 bộ
4 Bích thép rỗng D400 Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
5 Ống thép D400 dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,028 100m
6 Lá chắn thép DN600x400x5mm Theo E-HSMT 24,649 kg
F Ống dẫn nước từ bể lọc sang bể chứa 1000m3
1 Ống thép D400 dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,22 100m
2 Cút thép hàn D400x90o Theo E-HSMT 2 cái
G Ống dẫn nước thông với bể chứa cũ
1 Ống thép hàn D200-ST dày 4,78mm Theo E-HSMT 0,7 100m
2 Cút thép hàn D200x90o Theo E-HSMT 5 cái
3 Tê thép D400x200 Theo E-HSMT 1 cái
4 Tê thép D200x200 Theo E-HSMT 1 cái
5 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mm Theo E-HSMT 1 cặp bích
6 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 200mm Theo E-HSMT 2 cái
H Ống dẫn nước từ trạm bơm II ra mạng
1 Ống thép D400 dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,39 100m
2 Cút thép hàn D400x90o Theo E-HSMT 2 cái
I Ống dẫn nước từ bể chứa sang trạm bơm II
1 Ống thép hàn D500-ST dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,05 100m
J Ống dẫn dung dịch PAC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo E-HSMT 0,76 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo E-HSMT 3 cái
K Ống dẫn dung dịch clo khử trùng
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo E-HSMT 1,11 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo E-HSMT 4 cái
3 Tê uPVC D42 Theo E-HSMT 1 cái
L Ống rò rỉ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo E-HSMT 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo E-HSMT 2 cái
M HM: Trạm bơm chuyển tiếp - phần công nghệ
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm dày 7,09mm Theo E-HSMT 0,04 100m
2 Ống thép D200-ST dày 5,56mm Theo E-HSMT 0,08 100m
3 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/90mm Theo E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt tê 350/200 Theo E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt van bướm - Đường kính 350mm Theo E-HSMT 1 cái
6 Van bướm BB D200 Theo E-HSMT 2 cái
7 Van 1 chiều BB D200 Theo E-HSMT 2 cái
8 Mối nối mềm EB D350 Theo E-HSMT 1 cái
9 Mối nối mềm EB D200 Theo E-HSMT 2 cái
10 Bích thép rỗng D200 Theo E-HSMT 1 cặp bích
11 Bích thép đặc D200 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
12 Bích thép rỗng D350 Theo E-HSMT 1 cặp bích
13 Bích thép rỗng D100 Theo E-HSMT 1 cặp bích
14 Đấu nối bích HDPE D400 Theo E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/100mm Theo E-HSMT 2 cái
16 Van cửa phai lỗ mở 800x800 Theo E-HSMT 2 bộ
17 Lưới chắn rác Theo E-HSMT 1,62 m2
18 Thanh định hướng bơm Inox D50 Theo E-HSMT 29,82 kg
19 Bộ neo giữ ống Theo E-HSMT 6 bộ
20 Sàn ghi thép 1050x800 Theo E-HSMT 4 bộ
21 Van xả khí D50 Theo E-HSMT 1 cái
22 Van bướm kẹp bích D50 Theo E-HSMT 1 cái
23 Bích thép rỗng D50 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo E-HSMT 2 cái
25 Van cầu D15 Theo E-HSMT 2 cái
26 Vòi D15 Theo E-HSMT 2 cái
N HM: Bể nước sạch - phần công nghệ
1 Ống thép D400 dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,044 100m
2 Cút thép hàn D400x90o Theo E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 600/400mm Theo E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mm Theo E-HSMT 1 cái
5 Bích thép rỗng D400 Theo E-HSMT 2,5 cặp bích
6 Lá chắn thép DN600x400x5mm Theo E-HSMT 24,64 kg
7 Điểm neo ống Theo E-HSMT 1 điểm
8 Ống thép hàn D250-ST dày 6,35mm Theo E-HSMT 0,027 100m
9 Cút thép hàn D250x90o Theo E-HSMT 4 cái
10 Bích thép rỗng D250 Theo E-HSMT 2 cặp bích
11 Côn thép hàn D400x250 Theo E-HSMT 1 cái
12 Lá chắn thép DN400x250x5mm Theo E-HSMT 12,016 kg
13 Thép giữ ống Theo E-HSMT 1 bộ
14 Ống thép hàn D150-ST dày 4,78mm Theo E-HSMT 0,01 100m
15 Van cổng BB D150 Theo E-HSMT 1 cái
16 Bích thép rỗng D150 Theo E-HSMT 1 cặp bích
17 Lá chắn thép DN300x150x5mm Theo E-HSMT 8,31 kg
18 Ống thép hàn D500-ST dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,02 100m
19 Cút thép hàn D500x90o Theo E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van bướm BB - Đường kính 500mm Theo E-HSMT 1 cái
21 Mối nối mềm EB D500 Theo E-HSMT 1 cái
22 Lắp bích thép - Đường kính 500mm Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
23 Lá chắn thép DN700x500x5mm Theo E-HSMT 29,57 kg
24 Côn thép hàn D700x500 Theo E-HSMT 1 cái
25 Thép giữ ống Theo E-HSMT 1 bộ
26 Ống thép hàn D200-ST dày 4,78mm Theo E-HSMT 0,04 100m
27 Cút thép hàn D200x90o Theo E-HSMT 8 cái
28 Lưới thép Theo E-HSMT 4 cái
29 Lá chắn thép DN350x200x5mm Theo E-HSMT 40,67 kg
O HM: Cụm lắng lọc - phần công nghệ
1 Ống thép hàn D200-ST dày 4,78mm Theo E-HSMT 0,083 100m
2 Cút thép hàn D200x90o Theo E-HSMT 3 cái
3 Bích thép rỗng D200 Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
4 Bích thép đặc D200 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
5 Khớp nối nhanh thép BE DN200 Theo E-HSMT 1 cái
6 Tê thép D400x200 Theo E-HSMT 1 cái
7 Van bướm tay quay dạng treo DN200 Theo E-HSMT 1 cái
8 Ống thép đen DN300 dày 6,35mm Theo E-HSMT 0,02 100m
9 Ống thép D400 dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,158 100m
10 Tê thép D400x300 Theo E-HSMT 2 cái
11 Cút thép 90 DN300 Theo E-HSMT 2 cái
12 Cút thép 90 DN400 Theo E-HSMT 2 cái
13 Bích thép rỗng D300 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
14 Bích thép rỗng D400 Theo E-HSMT 1 cặp bích
15 Bích thép đặc D400 Theo E-HSMT 1 cặp bích
16 Khớp nối nhanh thép BE DN300 Theo E-HSMT 1 cái
17 Van bướm tay quay dạng treo DN300 Theo E-HSMT 1 cái
18 Ống thép đen DN300 dày 6,35mm Theo E-HSMT 0,042 100m
19 Ống thép D400 dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,027 100m
20 Tê thép D400 Theo E-HSMT 1 cái
21 Cút thép 90 DN300 Theo E-HSMT 1 cái
22 Khớp nối nhanh thép BE DN300 Theo E-HSMT 1 cái
23 Van bướm tay quay dạng treo DN300 Theo E-HSMT 1 cái
24 Bích thép rỗng D300 Theo E-HSMT 1 cặp bích
25 Bích thép rỗng D400 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
26 Bích thép đặc D400 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
27 Ống thép hàn D150-ST dày 4,78mm Theo E-HSMT 0,116 100m
28 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm Theo E-HSMT 4 cái
29 Tê thép DN150 Theo E-HSMT 1 cái
30 Bích thép rỗng D150 Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
P HM: Trạm bơm cấp 2 - phần công nghệ
1 Ống thép hàn D500-ST dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,08 100m
2 Tê thép hàn D500/300 Theo E-HSMT 2 cái
3 Bích thép rỗng D500 Theo E-HSMT 1 cặp bích
4 Bích thép đặc D500 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
5 Mối nối mềm EB D500 Theo E-HSMT 1 cái
6 Ống thép đen DN300 dày 6,35mm Theo E-HSMT 0,034 100m
7 Van bướm tay quay dạng treo DN300 Theo E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300/150mm Theo E-HSMT 2 cái
9 Bích thép rỗng D300 Theo E-HSMT 1 cặp bích
10 Bích thép rỗng D150 Theo E-HSMT 1 cặp bích
11 Mối nối mềm EB D300 Theo E-HSMT 2 cái
12 Ống thép đen DN250 dày 6,35mm Theo E-HSMT 0,016 100m
13 Van bướm điều khiển điện DN250 Theo E-HSMT 2 cái
14 Van 1 chiều D250 Theo E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 250mm Theo E-HSMT 2 cái
16 Côn thép D250/100 Theo E-HSMT 2 cái
17 Bích thép rỗng D250 Theo E-HSMT 1 cặp bích
18 Bích thép rỗng D100 Theo E-HSMT 2 cặp bích
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo E-HSMT 2 cái
20 Van cầu D15 Theo E-HSMT 2 cái
21 Vòi D15 Theo E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm Theo E-HSMT 2 cái
23 Kép D15 Theo E-HSMT 2 cái
24 Măng xông D15 Theo E-HSMT 2 cái
25 Ống thép D400 dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,103 100m
26 Ống thép đen DN300 dày 6,35mm Theo E-HSMT 0,022 100m
27 Van cổng ty chìm D400 Theo E-HSMT 1 cái
28 Côn thép D400/300 Theo E-HSMT 2 cái
29 Bích thép rỗng D400 Theo E-HSMT 1 cặp bích
30 Bích thép đặc D400 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
31 Bích rỗng D300 Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
32 Tê thép D400x250 Theo E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 400mm Theo E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 300mm Theo E-HSMT 1 cái
35 Cụm bơm rò rỉ đường ống và thiết bị Theo E-HSMT 1 bộ
Q HM: Tuyến ống nước thô - phần công nghệ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm Theo E-HSMT 15,47 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 450mm dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,61 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 500mm (Sử dụng van 1 chiều và xả khí của công trình) Theo E-HSMT 15,47 100m
4 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 450mm (Sử dụng van 1 chiều và xả khí của công trình) Theo E-HSMT 0,61 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 500/400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm Theo E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm 22,5o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm Theo E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm 45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm Theo E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm 90o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm Theo E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 450/90mm Theo E-HSMT 1 cái
10 Lắp bích thép - Đường kính 450mm Theo E-HSMT 1 cặp bích
11 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm chiều dày 23,9mm Theo E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm 22,5o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm Theo E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 500/100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm Theo E-HSMT 2 cái
14 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm Theo E-HSMT 2 bộ
15 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm Theo E-HSMT 1 cặp bích
16 Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm Theo E-HSMT 1 cặp bích
17 Van xả khí D50 Theo E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm dày 3,6mm Theo E-HSMT 0,004 100m
20 Hộp tôn bảo vệ 400x600mm Theo E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 450mm Theo E-HSMT 2 cái
22 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm chiều dày 23,9mm Theo E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 450mm Theo E-HSMT 4 cái
24 Lắp bích thép - Đường kính 450mm Theo E-HSMT 1 cặp bích
25 Van xả khí D50 Theo E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 450mm dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,58 100m
28 Hộp tôn bảo vệ 400x600mm Theo E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 500/100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm Theo E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo E-HSMT 1 cái
31 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm Theo E-HSMT 1 bộ
32 Lắp bích thép lồng- Đường kính 100mm Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Theo E-HSMT 0,02 100m
34 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 450mm dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,027 100m
35 Lắp đặt van bướm - Đường kính 450mm Theo E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 450mm Theo E-HSMT 3 cái
37 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm chiều dày 23,9mm Theo E-HSMT 2 bộ
38 Lắp bích thép - Đường kính 450mm Theo E-HSMT 1 cặp bích
39 Thép tấm 600x600x5mm Theo E-HSMT 19,41 kg
R HM: Công trình thu và trạm bơm nước thô - phần công nghệ
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm Theo E-HSMT 0,9584 100m
2 Van bướm BB D300 Theo E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm Theo E-HSMT 9 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 300mm Theo E-HSMT 6 cái
5 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mm Theo E-HSMT 10,5 cặp bích
6 Lá chắn thép D800x400x5mm Theo E-HSMT 60,0819 kg
7 Đai thép cố định ống D400mm Theo E-HSMT 15 bộ
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 450mm dày 7,92mm Theo E-HSMT 0,191 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm dày 7,09mm Theo E-HSMT 0,018 100m
10 Lắp đặt van bướm mặt bích - Đường kính 450mm Theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van bướm mặt bích - Đường kính 350mm Theo E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 350mm Theo E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 350/250mm Theo E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 450/350mm Theo E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 450/90mm Theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 450/90mm Theo E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 350mm Theo E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 450mm Theo E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 350mm Theo E-HSMT 3 cái
20 Lắp bích thép - Đường kính 450mm Theo E-HSMT 2 cặp bích
21 Lắp bích thép - Đường kính 350mm Theo E-HSMT 3 cặp bích
22 Lắp bích thép - Đường kính 250mm Theo E-HSMT 1,5 cặp bích
23 Lắp bích thép đặc - Đường kính 450mm Theo E-HSMT 0,5 cặp bích
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo E-HSMT 0,06 100m
25 Rắc co D50 tráng kẽm Theo E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính50mm Theo E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo E-HSMT 3 cái
30 Van cầu D15 Theo E-HSMT 3 cái
31 Vòi D15 Theo E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm Theo E-HSMT 3 cái
33 Kép D15 Theo E-HSMT 3 cái
34 Măng xông D15 Theo E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Theo E-HSMT 0,4 100m
36 Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm Theo E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt van bi - Đường kính 32mm Theo E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo E-HSMT 20 cái
40 Rắc co D32 Theo E-HSMT 9 cái
41 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40-32mm Theo E-HSMT 2 cái
42 Ống thép mạ D40 Theo E-HSMT 0,2 m
S PHẦN XÂY DỰNG
T HM: Công trình thu và trạm bơm nước sông
U Công trình thu
1 Cắt khe bê tông mặt đường Theo E-HSMT 14 m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo E-HSMT 33,6 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu kè đá Theo E-HSMT 40,44 m3
4 Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 0,336 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,8329 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,7995 100m3
7 Thi công tầng lọc cát Theo E-HSMT 0,1348 100m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo E-HSMT 0,1348 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 6,4 m3
10 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 40,44 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 33,6 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,196 100m3
13 Hệ xà thép đỡ ống Theo E-HSMT 3 bộ
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,27 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 5,15 m3
V Trạm bơm nước sông
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo E-HSMT 7,32 100m
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 65,88 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo E-HSMT 4,536 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm Theo E-HSMT 1,24 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Theo E-HSMT 9,862 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 36mm Theo E-HSMT 0,48 tấn
7 Mua thép V80x80x6mm Theo E-HSMT 603,52 kg
8 Mua thép tấm làm bản mã Theo E-HSMT 1.887,06 kg
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo E-HSMT 2,386 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 2,386 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E-HSMT 1,08 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 7,04 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo E-HSMT 0,17 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm Theo E-HSMT 2,9363 tấn
15 Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2 Theo E-HSMT 35,7178 m3
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 35,19 m3
17 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 1,39 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,05 100m2
19 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm Theo E-HSMT 0,06 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,02 100m2
21 Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 12,34 m3
22 Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2 Theo E-HSMT 68,7358 m3
23 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 67,72 m3
24 Băng cản nước V200 Theo E-HSMT 61,2 m
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Theo E-HSMT 3,3859 100m2
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14-16-18mm Theo E-HSMT 6,6769 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 7,06 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,77 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,27 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,75 tấn
31 Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 0,63 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo E-HSMT 0,02 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,04 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 1,26 m3
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,23 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0752 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,3 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 12,16 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Theo E-HSMT 1,02 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,264 tấn
41 Mua thép I 300 làm dầm đỡ Theo E-HSMT 332,9712 kg
42 Mua thép tấm làm bản mã Theo E-HSMT 24,528 kg
43 Bu lông đuôi cá M20x200 Theo E-HSMT 24 cái
44 Gia công dầm cầu trục thép Theo E-HSMT 0,35 tấn
45 Lắp dựng dầm cầu trục Theo E-HSMT 0,35 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 9,88 1m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao ≤28m Theo E-HSMT 0,0103 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,1173 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, cao ≤28m Theo E-HSMT 0,0348 tấn
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo E-HSMT 0,12 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 0,02 m3
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 0,84 m3
53 Mua thép C160 Theo E-HSMT 167,28 kg
54 Mua thép tấm làm bản mã Theo E-HSMT 94,815 kg
55 Mua thép ống mạ kẽm dày 2,5mm Theo E-HSMT 20,0736 kg
56 Mua thép ống mạ kẽm dày 1,5mm Theo E-HSMT 5,0592 kg
57 Gia công thang sắt Theo E-HSMT 0,2781 tấn
58 Lắp dựng thang sắt Theo E-HSMT 0,2781 m2
59 Mua thép ống mạ kẽm dày 2,5mm Theo E-HSMT 98,2245 kg
60 Mua thép ống mạ kẽm dày 1,5mm Theo E-HSMT 66,7013 kg
61 Mua thép vung 10x10mm mạ kẽm Theo E-HSMT 210,1547 kg
62 Gia công lan can Theo E-HSMT 0,3653 tấn
63 Lắp dựng lan can cầu thang Theo E-HSMT 41,6547 m2
64 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 0,74 m3
65 Lát gạch bậc cầu thang Theo E-HSMT 11,8 m2
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 15,21 m3
67 Nilong chống mất nước xi măng Theo E-HSMT 166,05 m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo E-HSMT 0,048 100m
69 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo E-HSMT 2,04 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 11,82 m3
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo E-HSMT 101,98 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo E-HSMT 59,88 m2
73 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 155,15 m2
74 Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 177,74 m2
75 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 12,76 m2
76 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo E-HSMT 103,74 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 76,47 m2
78 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 55,19 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo E-HSMT 30,89 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 359,45 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 115,98 m2
82 Cửa xếp sắt (Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm,tôn dày 1,0mm) Theo E-HSMT 4,4 m2
83 Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 60x140mm Theo E-HSMT 20 m
84 Cửa sổ kính (không chỉ bo), gỗ lim Nam Phi Theo E-HSMT 6 m2
85 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo E-HSMT 20 1m
86 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo E-HSMT 6 1m2
87 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Theo E-HSMT 4 cái
88 Khóa treo mã hiệu MK - 10U1 Theo E-HSMT 1 cái
89 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Theo E-HSMT 4 cái
90 Mua thép vuông đặc 10x10mm, làm hoa sắt cửa Theo E-HSMT 62,1384 kg
91 Mua thép D10mm, làm hoa sắt cửa Theo E-HSMT 9,4085 kg
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo E-HSMT 0,0701 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo E-HSMT 6 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 3,7024 1m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 82,84 m2
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo E-HSMT 0,232 100m
97 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo E-HSMT 4 cái
W HM: Tuyến ống nước thô
1 Cắt mặt đường bê tông asphal Theo E-HSMT 62 m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đường nhựa Theo E-HSMT 17,67 m3
3 Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 0,1767 100m3
4 Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo E-HSMT 0,1767 100m3/1km
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,2263 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,1655 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,0608 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,0608 100m3/1km
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,093 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E-HSMT 0,0465 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo E-HSMT 0,31 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo E-HSMT 0,31 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo E-HSMT 0,31 100m2
14 Cắt mặt đường bê tông Theo E-HSMT 595,1 m
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo E-HSMT 148,775 m3
16 Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 1,4878 100m3
17 Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo E-HSMT 1,4878 100m3/1km
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 6,2486 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 5,0807 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo E-HSMT 1,1679 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 1,1679 100m3/1km
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,298 100m3
23 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Theo E-HSMT 151,0066 m3
24 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành , M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 148,775 m3
25 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo E-HSMT 200,08 m2
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo E-HSMT 20,008 m3
27 Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 0,2001 100m3
28 Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo E-HSMT 0,2001 100m3/1km
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 3,101 100m3
30 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 2,61 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,491 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,491 100m3/1km
33 Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 16,0064 m3
34 Lát nền gạch Terrazo KT 400x400mm, XM PCB30 (tận dụng) Theo E-HSMT 160,064 m2
35 Lát nền gạch Terrazo KT 400x400mm, XM PCB30 (làm mới) Theo E-HSMT 40,016 m2
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 9,4094 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 7,989 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo E-HSMT 1,4205 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 1,4205 100m3/1km
40 Cắt mặt đường bê tông Theo E-HSMT 26 m
41 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo E-HSMT 3,25 m3
42 Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 0,0325 100m3
43 Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo E-HSMT 0,0325 100m3/1km
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,1365 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 0,111 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,0255 100m3
47 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,0255 100m3/1km
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 3,25 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,117 100m2
50 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 10mm Theo E-HSMT 0,247 tấn
51 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 1,95 m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 26 1cấu kiện
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 4,212 m3
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 1,2736 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo E-HSMT 0,0528 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo E-HSMT 1,3456 tấn
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 42,232 m3
58 Đai thép 60x6 dài 1,3m Theo E-HSMT 24 cái
59 Bulong neo M24x300mm Theo E-HSMT 48 cái
60 Dải cao su chịu nước 60x5 Theo E-HSMT 24 cái
61 Bản thép dày 6mm (S=0,0274m2) Theo E-HSMT 24 cái
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,0506 100m3
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,0181 100m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 0,376 m3
65 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,02 100m2
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo E-HSMT 0,0432 tấn
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 0,7164 m3
68 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 1,403 m3
69 Trát tường hố ga dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo E-HSMT 13,2 m2
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,005 100m2
71 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Theo E-HSMT 0,0017 tấn
72 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 10mm Theo E-HSMT 0,0179 tấn
73 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 0,1997 m3
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 2 1cấu kiện
75 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,078 100m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 0,598 m3
77 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,014 100m2
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo E-HSMT 0,1055 tấn
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 1,26 m3
80 Ván khuôn thép tường hố ga Theo E-HSMT 0,2 100m2
81 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK 12mm Theo E-HSMT 0,2003 tấn
82 Mua thép V70 Theo E-HSMT 81,0365 kg
83 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 0,0791 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 0,0791 tấn
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0148
86 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 12mm Theo E-HSMT 0,0552 tấn
87 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,309 m3
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 3 1cấu kiện
89 Thép thang hố ga mạ kẽm D18 Theo E-HSMT 5 cái
X HM: Đường ống kỹ thuật trong trạm
1 Cắt mặt đường bê tông Theo E-HSMT 122 m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo E-HSMT 13,15 m3
3 Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 0,132 100m3
4 Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo E-HSMT 0,132 100m3/1km
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 1,994 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 1,521 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 9,216 m3
8 Ván khuôn móng băng Theo E-HSMT 0,704 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 14,592 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo E-HSMT 0,2475 tấn
11 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 12,672 m3
12 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo E-HSMT 64 m2
13 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 36,48 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,2304 100m2
15 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Theo E-HSMT 0,304 tấn
16 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 5,12 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 64 1cấu kiện
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,031 100m3
19 Đắp đất bằng hoàn trả đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,029 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 0,154 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,057 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo E-HSMT 0,004 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo E-HSMT 0,06 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 1,59 m3
25 Đai thép 60x6 dài 1,3m Theo E-HSMT 2 cái
26 Bulong neo M24x300mm Theo E-HSMT 4 cái
27 Dải cao su chịu nước 60x5 Theo E-HSMT 2 cái
28 Bản thép dày 6mm (S=0,0274m2) Theo E-HSMT 8 cái
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,151 100m3
30 Đắp đất bằng hoàn trả đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,132 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 0,704 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,173 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo E-HSMT 0,005 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo E-HSMT 0,196 tấn
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 4,942 m3
36 Đai thép 60x6 dài 1,3m Theo E-HSMT 2 cái
37 Bulong neo M24x300mm Theo E-HSMT 4 cái
38 Dải cao su chịu nước 60x5 Theo E-HSMT 2 cái
39 Bản thép dày 6mm (S=0,0274m2) Theo E-HSMT 8 cái
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,152 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,066 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 0,598 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0325 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo E-HSMT 0,1055 tấn
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 1,26 m3
46 Ván khuôn thép tường hố ga Theo E-HSMT 0,352 100m2
47 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 4,4 m3
48 Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK 12mm Theo E-HSMT 0,3543 tấn
49 Mua thép V70 Theo E-HSMT 81,0365 kg
50 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 0,0791 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 0,0791 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,0148 100m2
53 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK10mm Theo E-HSMT 0,0552 tấn
54 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,309 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 3 1cấu kiện
56 Thép thang hố ga mạ kẽm D18 Theo E-HSMT 5 cái
Y HM: San nền
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 7,096 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 7,417 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo E-HSMT 82,029 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo E-HSMT 3,854 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo E-HSMT 63,341 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo E-HSMT 63,341 100m3/1km
Z HM: Sân đường, cây xanh, vỉa hè
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 0,844 100m3
2 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Theo E-HSMT 166,46 m3
3 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 164 m3
4 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Theo E-HSMT 0,5885 100m3
5 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo E-HSMT 1.177 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 5,28 m3
7 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x25x100cm, PCB30 Theo E-HSMT 176 m
8 Mua cây Sấu ĐK 10-12cm Theo E-HSMT 5 cây
9 Mua cây Bằng Lăng ĐK 10-12cm Theo E-HSMT 4 cây
AA HM: Cổng, tường rào
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo E-HSMT 25,676 m3
2 Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo E-HSMT 0,257 100m3
3 Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo E-HSMT 0,257 100m3/1km
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 4,629 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 2,026 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo E-HSMT 2,603 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo E-HSMT 2,603 100m3/1km
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 26,037 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo E-HSMT 81,004 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo E-HSMT 207,72 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 19,094 m3
12 Ván khuôn móng băng Theo E-HSMT 1,157 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo E-HSMT 0,315 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo E-HSMT 0,7315 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo E-HSMT 35,3399 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 13,0885 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 15,1698 m3
18 Bê tông giằngSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 5,62 m3
19 Ván khuôn gỗ giằng Theo E-HSMT 0,8504 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,086 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,3578 tấn
22 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 229,5337 m2
23 Trát tường rào dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo E-HSMT 804,051 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo E-HSMT 1.003,58 m2
25 Mua thép vuông đặc 16x16mm Theo E-HSMT 224,6856 kg
26 Mua thép hộp dày 1.2mm Theo E-HSMT 446,1276 kg
27 Gia công hàng rào song sắt Theo E-HSMT 0,6577 tấn
28 Lắp dựng hàng rào sắt Theo E-HSMT 91,793 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 58,066 1m2
30 Mũi giáo gang đúc Theo E-HSMT 548 cái
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo E-HSMT 0,0113 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0855 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0099 tấn
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0382 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 0,162 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 0,4059 m3
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0387 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 0,213 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 0,6164 m3
40 Trát trụ cột 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 7,2 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo E-HSMT 7,2 m2
42 Mua thép vuông đặc 16x16mm Theo E-HSMT 15,9936 kg
43 Mua thép hộp dày 2.5mm Theo E-HSMT 88,077 kg
44 Mua thép hộp dày 1.2mm Theo E-HSMT 23,919 kg
45 Mua tôn bịt dày 3mm Theo E-HSMT 79,38 kg
46 Gia công cổng sắt Theo E-HSMT 0,2168 tấn
47 Lắp dựng cổng sắt Theo E-HSMT 11,1 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 13,541 1m2
49 Mũi giáo gang đúc Theo E-HSMT 36 cái
50 Bánh xe cổng Theo E-HSMT 2 cái
51 Bản lề 125 NO-No1 Theo E-HSMT 6 cái
52 Lắp đặt đèn cầu Theo E-HSMT 2 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo E-HSMT 30 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo E-HSMT 30 m
AB HM: Hồ sơ lắng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 0,5465 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 8,301 m3
3 Ván khuôn móng băng Theo E-HSMT 2,0752 100m2
4 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Theo E-HSMT 40,4437 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 39,846 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo E-HSMT 0,3964 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo E-HSMT 1,7059 tấn
8 Thi công lớp đá đệm móng Theo E-HSMT 86,165 m3
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Theo E-HSMT 17,233 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 13,735 100m2
11 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 6mm Theo E-HSMT 5,782 tấn
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 202,594 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 7.275 1cấu kiện
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 1,088 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo E-HSMT 8,96 m3
16 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Theo E-HSMT 100,1724 m3
17 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 98,692 m3
18 Ván khuôn móng băng Theo E-HSMT 0,676 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo E-HSMT 1,1011 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 7,209 m3
21 Ván khuôn móng băng Theo E-HSMT 0,481 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 3,794 m3
23 Ván khuôn móng băng Theo E-HSMT 0,129 100m2
24 Xây bậc lên xuống sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo E-HSMT 2,1 m3
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo E-HSMT 3,312 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo E-HSMT 0,23 100m
27 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo E-HSMT 0,002 100m3
28 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo E-HSMT 0,002 100m3
29 Rải vải đại kỹ thuật Theo E-HSMT 0,0021 100m2
30 Mua thép ống dáy 1,4mm làm trụ lan can Theo E-HSMT 347,5 kg
31 Gia công cột thép Theo E-HSMT 0,3475 tấn
32 Lắp cột thép các loại Theo E-HSMT 0,3475 tấn
33 Lắp đặt dây xích sắt D8 Theo E-HSMT 153 m
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 35,77 1m2
AC HM: Trạm bơm chuyển tiếp
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo E-HSMT 2,443 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II Theo E-HSMT 27,144 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 1,831 100m3
4 Bê tông lót đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 3,108 m3
5 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 11,6928 m3
6 Bê tông đáy bể, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 11,52 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,1128 100m2
8 Lắp dựng cốt thép đáy bể, D10mm Theo E-HSMT 0,0731 tấn
9 Lắp dựng cốt thép đáy bể, D14mm Theo E-HSMT 1,0722 tấn
10 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 24,2504 m3
11 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 23,892 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,62 100m2
13 Lắp dựng cốt thép thành bể, D8mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,045 tấn
14 Lắp dựng cốt thép thành bể, D12mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 2,643 tấn
15 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 4,507 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,257 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,027 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D12mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,476 tấn
19 Băng cản nước Waterstop PVC V20 Theo E-HSMT 18 m
20 Quét dung dịch chống thấm Theo E-HSMT 111,16 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 Theo E-HSMT 75,6 m2
22 Láng mặt bể, dày 2cm, VXM M100 Theo E-HSMT 20,48 m2
AD HM: Nhà hành chính
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo E-HSMT 33,526 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo E-HSMT 13,733 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 57,639 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1 tấn
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1km Theo E-HSMT 0,491 100m3
6 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo E-HSMT 0,491 100m3/1km
7 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Theo E-HSMT 0,491 100m3/1km
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo E-HSMT 1,4399 100m3
9 Mua bê tông thương phẩm M100 Theo E-HSMT 10,0189 m3
10 Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 9,8708 m3
11 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 32,2463 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 28,3759 m3
13 Bê tông móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 3,3939 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,054 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,796 100m2
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,1688 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, D6mm Theo E-HSMT 0,0586 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, D8mm Theo E-HSMT 0,4266 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, D10mm Theo E-HSMT 0,6769 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, D16-18mm Theo E-HSMT 0,7141 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, D20mm Theo E-HSMT 0,844 tấn
22 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 Theo E-HSMT 17,9956 m3
23 Trát tường trong dày 2cm, VXM M75 Theo E-HSMT 31,056 m2
24 Láng đáy bể phốt dày 2cm, VXM M75 Theo E-HSMT 6,4272 m2
25 Quét dung dịch chống thấm Theo E-HSMT 37,483 m2
26 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,5 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,025 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm Theo E-HSMT 0,0109 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm Theo E-HSMT 0,0335 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 5 1cấu kiện
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,9992 100m3
32 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Theo E-HSMT 0,2921 100m3
33 Mua bê tông thương phẩm M100 Theo E-HSMT 9,8831 m3
34 Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 9,737 m3
35 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 6,8875 m3
36 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 6,7857 m3
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,0795 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,1872 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D16-18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,5737 tấn
40 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 9,9408 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 9,7939 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,922 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,2734 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D16-18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,3655 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D20mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,3218 tấn
46 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 32,0815 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 31,6074 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 2,933 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D6mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0224 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 3,078 tấn
51 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,179 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo E-HSMT 0,195 100m2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô, D6mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,033 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô, D10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0868 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô, D14mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0123 tấn
56 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 2,274 m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo E-HSMT 0,204 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, D8mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0428 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, D10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,2301 tấn
60 Mua thép C100x50x15x2mm làm xà gồ thép Theo E-HSMT 535,1525 kg
61 Gia công xà gồ thép Theo E-HSMT 0,5221 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT 0,5221 tấn
63 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 Theo E-HSMT 67,528 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 Theo E-HSMT 7,87 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 Theo E-HSMT 4,0106 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 Theo E-HSMT 209,613 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 Theo E-HSMT 469,042 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Theo E-HSMT 144,977 m2
69 Trát xà dầm, VXM M75 Theo E-HSMT 92,2 m2
70 Trát trần, VXM M75 Theo E-HSMT 293,287 m2
71 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo E-HSMT 123,38 m
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 899,669 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 234,289 m2
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 Theo E-HSMT 0,7463 m3
75 Xây bậc tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 Theo E-HSMT 1,4823 m3
76 Lát đá bậc tam cấp Theo E-HSMT 22,977 m2
77 Lát đá bậc cầu thang Theo E-HSMT 21,125 m2
78 Mua thép D14 làm lan can cầu thang Theo E-HSMT 90,2 kg
79 Mua thép hộp làm lan can cầu thang, hành lang Theo E-HSMT 207,9 kg
80 Gia công lan can Theo E-HSMT 0,2982 tấn
81 Lắp dựng lan can sắt Theo E-HSMT 22,1824 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 19,1558 1m2
83 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600mm Theo E-HSMT 128,8443 m2
84 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm Theo E-HSMT 20,9365 m2
85 Lát đá bậu cửa đi Theo E-HSMT 1,622 m2
86 Ốp chân tường gạch Ceramic KT: 150x600mm Theo E-HSMT 16,237 m2
87 Ốp tường trụ, cột gạch KT: 300x600mm Theo E-HSMT 83,604 m2
88 Vách ngăn vệ sinh Compact Theo E-HSMT 16,303 m2
89 Mua thép hộp 20x20x1,5mm làm khung đỡ chậu Theo E-HSMT 18,4436 kg
90 Gia công hệ khung đỡ chậu Theo E-HSMT 0,018 tấn
91 Lắp dựng hệ khung đỡ chậu Theo E-HSMT 0,018 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 1,6608 1m2
93 Lát đá mặt bệ các loại Theo E-HSMT 1,996 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo E-HSMT 90,087 m2
95 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, VXM M75 Theo E-HSMT 47,208 m2
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm Theo E-HSMT 1,4379 100m2
97 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Theo E-HSMT 28,32 md
98 Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Theo E-HSMT 7,28 m2
99 Phụ kiện bản lề, khóa tay bẻ cửa đi 2 cánh Theo E-HSMT 2 bộ
100 Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Theo E-HSMT 12,87 m2
101 Phụ kiện bản lề, khóa tay bẻ cửa đi 1 cánh Theo E-HSMT 6 bộ
102 Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Theo E-HSMT 28,56 m2
103 Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề + tay cài) Theo E-HSMT 1,44 m2
104 Chốt cửa sổ đồng bộ Theo E-HSMT 18 bộ
105 Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Theo E-HSMT 3,706 m2
106 Mua thép vuông đặc 14x14mm về làm hoa sắt cửa Theo E-HSMT 362,3856 kg
107 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo E-HSMT 0,3553 tấn
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo E-HSMT 28,8 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 4,1162 1m2
110 Lắp đặt tủ điện 14 modul Theo E-HSMT 1 hộp
111 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt các automat 2 pha RCCB 40A Theo E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo E-HSMT 4 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt tủ điện 12 modul Theo E-HSMT 1 hộp
117 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo E-HSMT 1 cái
118 Lắp đặt các automat 2 pha RCCB 40A Theo E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo E-HSMT 5 cái
120 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo E-HSMT 100 m
122 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo E-HSMT 20 m
123 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Theo E-HSMT 40 m
124 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo E-HSMT 600 m
125 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo E-HSMT 400 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm Theo E-HSMT 20 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Theo E-HSMT 300 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Theo E-HSMT 200 m
129 Lắp đặt đèn sát trần D250 Theo E-HSMT 13 bộ
130 Lắp đặt quạt trần Theo E-HSMT 5 cái
131 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo E-HSMT 11 bộ
132 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo E-HSMT 3 cái
133 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh Theo E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo E-HSMT 1 bộ
135 Lắp đặt đèn tròn gắn tường Theo E-HSMT 6 bộ
136 Lắp đặt ô cắm đôi Theo E-HSMT 28 cái
137 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo E-HSMT 5 máy
138 Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D6,4mm Theo E-HSMT 0,15 m
139 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D6,4mm Theo E-HSMT 0,15 100m
140 Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D9,5mm Theo E-HSMT 0,15 m
141 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D9,5mm Theo E-HSMT 0,15 100m
142 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo E-HSMT 4 cái
143 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E-HSMT 7 cái
144 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo E-HSMT 2 cái
146 Lắp đặt cáp đồng trục 75OHM-RG11 Theo E-HSMT 100 m
147 Lắp đặt ổ cắm ti vi Theo E-HSMT 4 cái
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Theo E-HSMT 100 m
149 Lắp đặt ô cắm internet Theo E-HSMT 16 cái
150 Lắp đặt cáp UTP cat5E Theo E-HSMT 300 m
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Theo E-HSMT 300 m
152 Lắp đặt xí bệt Theo E-HSMT 5 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn Theo E-HSMT 3 bộ
154 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường Theo E-HSMT 1 bộ
155 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo E-HSMT 1 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo E-HSMT 4 bộ
157 Lắp đặt vòi đồng rửa Theo E-HSMT 2 bộ
158 Lắp đặt phễu thu inox, D90mm Theo E-HSMT 7 cái
159 Cầu chắn rác Inox D90 Theo E-HSMT 4 cái
160 Lắp đặt gương soi Theo E-HSMT 4 cái
161 Lắp đặt thanh treo khăn Theo E-HSMT 1 cái
162 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo E-HSMT 3 cái
163 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo E-HSMT 5 cái
164 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo E-HSMT 5 bộ
165 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo E-HSMT 1 bể
166 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 0,08 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 0,14 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 0,48 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn Theo E-HSMT 0,08 100m
170 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D40mm Theo E-HSMT 2 cái
171 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D32mm Theo E-HSMT 2 cái
172 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D25mm Theo E-HSMT 16 cái
173 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D20mm Theo E-HSMT 6 cái
174 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D40mm Theo E-HSMT 4 cái
175 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D32mm Theo E-HSMT 4 cái
176 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm Theo E-HSMT 15 cái
177 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D20mm Theo E-HSMT 6 cái
178 Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, D40x32mm Theo E-HSMT 1 cái
179 Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, D32x25mm Theo E-HSMT 2 cái
180 Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, D40x32mm Theo E-HSMT 2 cái
181 Lắp đặt tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, D32x25mm Theo E-HSMT 2 cái
182 Lắp đặt van khóa PPR, D40mm Theo E-HSMT 1 cái
183 Lắp đặt van khóa PPR, D25mm Theo E-HSMT 4 cái
184 Lắp đặt van phao D25 Theo E-HSMT 1 cái
185 Lắp đặt van 1 chiều, D20mm Theo E-HSMT 1 cái
186 Lắp đặt cút ren trong D25-1/2, D25mm Theo E-HSMT 15 cái
187 Lắp đặt cút ren trong D20-3/4, D20mm Theo E-HSMT 4 cái
188 Lắp đặt tê ren trong D25-1/2, D25mm Theo E-HSMT 3 cái
189 Lắp đặt tê ren trong D20-3/4, D20mm Theo E-HSMT 2 cái
190 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương keo, D110mm Theo E-HSMT 0,4 100m
191 Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương keo, D90mm Theo E-HSMT 0,68 100m
192 Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương keo, D60mm Theo E-HSMT 0,12 100m
193 Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương keo, D42mm Theo E-HSMT 0,18 100m
194 Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, D110mm Theo E-HSMT 10 cái
195 Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Theo E-HSMT 8 cái
196 Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Theo E-HSMT 6 cái
197 Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, D42mm Theo E-HSMT 12 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mm Theo E-HSMT 6 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm Theo E-HSMT 4 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mm Theo E-HSMT 4 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D42mm Theo E-HSMT 8 cái
202 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mm Theo E-HSMT 14 cái
203 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm Theo E-HSMT 12 cái
204 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mm Theo E-HSMT 8 cái
205 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D42mm Theo E-HSMT 4 cái
206 Lắp đặt tê kiểm tra uPVC, D110mm Theo E-HSMT 1 cái
207 Lắp đặt tê uPVC thông tắc, D90mm Theo E-HSMT 1 cái
208 Lắp đặt măng xông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm Theo E-HSMT 10 cái
209 Lắp đặt măng xông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Theo E-HSMT 12 cái
210 Lắp đặt măng xông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Theo E-HSMT 4 cái
211 Lắp đặt măng xông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42mm Theo E-HSMT 4 cái
212 Lắp đặt nút bịt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm Theo E-HSMT 8 cái
213 Lắp đặt nút bịt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Theo E-HSMT 6 cái
214 Lắp đặt nút bịt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Theo E-HSMT 2 cái
215 Lắp đặt nút bịt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42mm Theo E-HSMT 8 cái
216 Modem ADSL Theo E-HSMT 1 bộ
217 Switch 12 cổng Theo E-HSMT 2 bộ
218 Bộ phát wifi Theo E-HSMT 3 bộ
219 Lắp đặt bộ chia khuếch đại Theo E-HSMT 1 bộ
220 Lắp đặt bộ chia tín hiệu loại 1/4 Theo E-HSMT 1 bộ
AE HM: Bệ đỡ cụm lắng lọc
1 Mua bê tông thương phẩm M100 Theo E-HSMT 11,4533 m3
2 Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 11,284 m3
3 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 54,9196 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 2x4 Theo E-HSMT 54,108 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,299 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, D12mm Theo E-HSMT 2,3863 tấn
AF HM: Mái che cụm thiết bị
1 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo E-HSMT 1,418 100m2
2 Mua thép tấm làm cột thép Theo E-HSMT 4.187,19 kg
3 Gia công cột bằng thép hình Theo E-HSMT 3,988 tấn
4 Lắp cột thép các loại Theo E-HSMT 3,9878 tấn
5 Mua thép U150x75 làm giằng mái thép Theo E-HSMT 514,755 kg
6 Mua thép tấm làm giằng mái thép Theo E-HSMT 276,99 kg
7 Mua thép hộp 40x40x2mm làm giằng mái thép Theo E-HSMT 475,422 kg
8 Gia công giằng mái thép Theo E-HSMT 1,2321 tấn
9 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo E-HSMT 1,2321 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 195,528 1m2
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - D32mm Theo E-HSMT 0,45 100m
12 Bulong M16x80 Theo E-HSMT 84 bộ
13 Bulong neo móng M25x400 Theo E-HSMT 48 bộ
AG HM: Bể thu hồi nước xả lắng
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo E-HSMT 2,203 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 1,29 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,461 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1km - Cấp đất II Theo E-HSMT 1,742 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 1,742 100m3/1km
6 Mua bê tông thương phẩm M100 Theo E-HSMT 8,2418 m3
7 Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 8,12 m3
8 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 23,5135 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 23,166 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,158 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, D10mm Theo E-HSMT 0,1449 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, D14mm Theo E-HSMT 2,7418 tấn
13 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 13,5036 m3
14 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 13,304 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,258 100m2
16 Lắp dựng cốt thép tường, D10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,1277 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, D12mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,7814 tấn
18 Băng cản nước Waterstop PVC V20 Theo E-HSMT 37 m
AH HM: Bể chứa
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II Theo E-HSMT 14,376 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 4,6214 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1km - Cấp đất II Theo E-HSMT 8,7916 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 8,7916 100m3/1km
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT 4,7089 100m3
6 Mua bê tông thương phẩm M100 Theo E-HSMT 37,9651 m3
7 Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 37,404 m3
8 Mua bê tông thương phẩm M300 Theo E-HSMT 148,255 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M300, đá 1x2 Theo E-HSMT 146,064 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,342 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, D10mm Theo E-HSMT 0,7654 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, D12mm Theo E-HSMT 0,0386 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, D14mm Theo E-HSMT 12,5184 tấn
14 Mua bê tông thương phẩm M300 Theo E-HSMT 117,6923 m3
15 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M300, đá 1x2 Theo E-HSMT 115,953 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 7,687 100m2
17 Lắp dựng cốt thép tường, D10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,5084 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, D8mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,1761 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, D12mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 10,2615 tấn
20 Mua bê tông thương phẩm M300 Theo E-HSMT 4,1107 m3
21 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M300, đá 1x2 Theo E-HSMT 4,05 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,342 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,054 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D12mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,5533 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D20mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,4563 tấn
26 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 69,97 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 68,936 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 3,24 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,3851 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D12mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 8,523 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D14mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0551 tấn
32 Mua thép tấm làm thang sắt Theo E-HSMT 4,4509 kg
33 Mua thép ống D42x2mm làm thang sắt Theo E-HSMT 61,3601 kg
34 Bu lông nở M10, L=100mm Theo E-HSMT 92 cái
35 Gia công thang sắt Theo E-HSMT 0,0644 tấn
36 Lắp dựng thang sắt Theo E-HSMT 4,17 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 4,2172 1m2
38 Quét chống thấm bể bằng Sikatop Seal 107 Theo E-HSMT 1.060,45 m2
39 Băng cản nước Waterstop PVC V20 Theo E-HSMT 73,2 m
40 Ống nhựa PVC D42mm Theo E-HSMT 0,12 100m
41 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo E-HSMT 0,0018 100m3
42 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo E-HSMT 0,0018 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp tận dụng) Theo E-HSMT 0,972 100m3
44 Nắp hố thăm Theo E-HSMT 1,061 cái
45 Khoá nắp cửa thăm Theo E-HSMT 2 cái
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,1466 100m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 1,95 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,075 100m2
49 Bê tông đáy rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo E-HSMT 3,15 m3
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,15 100m2
51 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75 Theo E-HSMT 5,775 m3
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 Theo E-HSMT 52,5 m2
53 Láng rãnh thoát nước dày 2cm, VXM M75 Theo E-HSMT 22,5 m2
AI HM: Trạm bơm cấp II
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 3,6147 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo E-HSMT 2,2 1m3
3 Mua bê tông thương phẩm M100 Theo E-HSMT 12,6033 m3
4 Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT 12,417 m3
5 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 43,9714 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 43,3216 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,079 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 0,554 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 0,5542 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, D6mm Theo E-HSMT 0,1508 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, D14mm Theo E-HSMT 3,794 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, D20mm Theo E-HSMT 1,1937 tấn
13 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 Theo E-HSMT 5,175 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 1,4255 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1km - Cấp đất II Theo E-HSMT 2,211 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo E-HSMT 2,211 100m3/1km
17 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 2,2528 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0691 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, D10mm Theo E-HSMT 0,0164 tấn
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 3,9204 m3
21 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 28,2704 m3
22 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 27,8526 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,8587 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tường, D6mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0271 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, D10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,7232 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, D12mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 2,0198 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 3,2397 m3
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,5132 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,132 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,154 tấn
31 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 4,4689 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 4,4029 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,4105 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,039 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D16-18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,2625 tấn
36 Mua bê tông thương phẩm M250 Theo E-HSMT 21,1917 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2 Theo E-HSMT 20,1826 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,8339 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D8mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,5106 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,309 tấn
41 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT 1,742 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô Theo E-HSMT 0,2563 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô, D6mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,015 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô D10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0303 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô D14mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,0373 tấn
46 Mua thép C100x50x15x2mm làm xà gồ thép Theo E-HSMT 648,5976 kg
47 Gia công xà gồ thép Theo E-HSMT 0,6359 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT 0,6359 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 83,812 1m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 Theo E-HSMT 34,641 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT 168,4798 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 Theo E-HSMT 306,874 m2
53 Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM M75 Theo E-HSMT 2,024 m2
54 Trát xà dầm, VXM M75 Theo E-HSMT 20,6208 m2
55 Trát trần, VXM M75 Theo E-HSMT 183,39 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 512,9088 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 168,4798 m2
58 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 Theo E-HSMT 0,567 m3
59 Lát đá bậc tam cấp Theo E-HSMT 4,1763 m2
60 Láng sê nô, mái hắt, dày 2cm, VXM M75 Theo E-HSMT 50,6112 m2
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo E-HSMT 1,2371 100m2
62 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Theo E-HSMT 18,22 md
63 Lan can sắt hộp 30x60mm phun sơn chống gỉ, giá lắp đặt hoàn thiện Theo E-HSMT 12,79 m2
64 Mua thép tấm làm mặt bậc dày 5mm Theo E-HSMT 66,36 kg
65 Mua thép gân chữ C8 230x40mm làm bậc Theo E-HSMT 2,501 kg
66 Mua thép hộp 30x60x1,2mm làm lan can Theo E-HSMT 9,7583 kg
67 Gia công thang sắt Theo E-HSMT 0,0752 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Theo E-HSMT 0,0752 m2
69 Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện 2 cánh (giá bao gồm lắp đặt và phụ kiện trừ khóa cửa) Theo E-HSMT 5,28 m2
70 Cửa sổ lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm khóa) Theo E-HSMT 28,8 m2
71 Phụ kiện chốt cửa sổ đồng bộ Theo E-HSMT 16 bộ
72 Cửa cuốn THONGNHAT khe thoáng dày 1,1mm Theo E-HSMT 9 m2
73 Khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa Theo E-HSMT 1 bộ
74 Tay điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 Theo E-HSMT 2 chiếc
75 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo E-HSMT 0,8196 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo E-HSMT 1,6392 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo E-HSMT 2,1402 100m2
78 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo E-HSMT 1 hộp
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo E-HSMT 8 bộ
83 Lắp đặt ô cắm đôi Theo E-HSMT 8 cái
84 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo E-HSMT 30 m
86 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo E-HSMT 300 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo E-HSMT 200 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm Theo E-HSMT 20 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Theo E-HSMT 150 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Theo E-HSMT 100 m
91 Quả cầu chắn rác D100 Theo E-HSMT 6 cái
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90mm Theo E-HSMT 0,27 100m
93 Ty treo, đai đỡ ống Theo E-HSMT 6 cái
AJ PHẦN ĐIỆN
AK HM: Điện nhà máy
AL Cấp điện tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Theo E-HSMT 0,6 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo E-HSMT 0,5 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Theo E-HSMT 2,4 100 m
4 Rải cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x120mm2 Theo E-HSMT 0,7 100m
5 Rải cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Theo E-HSMT 0,5 100m
6 Rải cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo E-HSMT 0,6 100m
7 Rải cáp Cu/XPLE/PVC 3x10mm2 Theo E-HSMT 0,7 100m
8 Rải cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 Theo E-HSMT 0,5 100m
9 Mốc báo hiệu cáp Theo E-HSMT 40 cái
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 1,309 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 1,309 100m3
12 Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m Theo E-HSMT 220 m
AM Hố ga kéo cáp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,1622 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 1,0368 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,0288 100m2
4 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT 0,5 m3
5 Lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan Theo E-HSMT 0,03 100m2
6 Lắp dựng thép tấm đan thép D8 Theo E-HSMT 0,026 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 10 1cấu kiện
8 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 3,6124 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo E-HSMT 12 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo E-HSMT 3,2 m2
AN Chiếu sáng tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Theo E-HSMT 2 100 m
2 Rải cáp Cu/XPLE/PVC/PVC 2x4mm2 Theo E-HSMT 2 100m
3 Luồn dây từ cáp ngầm Cu/PVC 2x1,5mm2 lên đèn Theo E-HSMT 0,7 100m
4 Lắp dựng cột đèn thép chiều cao cột 6m bằng máy Theo E-HSMT 7 cột
5 Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m Theo E-HSMT 7 cần
6 Lắp đèn led chiếu sáng đường phố 150W Theo E-HSMT 7 bộ
7 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo E-HSMT 14 đầu
8 Làm đầu cáp 2M4 Theo E-HSMT 14 đầu
9 Lắp bảng điện cửa cột Theo E-HSMT 7 bảng
10 Đóng cọc tiếp địa Theo E-HSMT 7 cọc
11 Dây đồng trần M16 Theo E-HSMT 14 m
12 Kẹp cáp M16 Theo E-HSMT 7 cái
13 Đầu cốt đồng M16 Theo E-HSMT 14 cái
AO Móng cột
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,0637 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 1,008 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo E-HSMT 4,48 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,224 100m2
5 Khung móng M24x750 Theo E-HSMT 7 bộ
AP Mương cáp ngầm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 1,1305 100m3
2 Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m Theo E-HSMT 190 m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 1,1305 100m3
AQ HM: Điện trạm bơm nước thô
1 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500m mạ kẽm Theo E-HSMT 5 cọc
2 Dây đồng trần M16 Theo E-HSMT 5 m
3 Kéo rải dây đồng tiếp địa M16 Theo E-HSMT 5 m
4 Dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm Theo E-HSMT 12,56 kg
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Theo E-HSMT 10 m
6 Đầu cốt đồng M16 Theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x10mm2 Theo E-HSMT 60 m
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,04 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,04 100m3
10 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo E-HSMT 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo E-HSMT 7 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/25 Theo E-HSMT 0,67 100 m
13 Colie inox 304 Theo E-HSMT 30 cái
AR HM: Điện trạm bơm cấp nước
1 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500m mạ kẽm Theo E-HSMT 5 cọc
2 Dây đồng trần M240 Theo E-HSMT 5 m
3 Kéo rải dây đồng tiếp địa M240 Theo E-HSMT 5 m
4 Dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm Theo E-HSMT 12,56 kg
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Theo E-HSMT 10 m
6 Đầu cốt đồng M240 Theo E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x25mm2 Theo E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo E-HSMT 50 m
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,04 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,04 100m3
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 Theo E-HSMT 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 Theo E-HSMT 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm2 Theo E-HSMT 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1mm2 Theo E-HSMT 35 m
15 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo E-HSMT 1,6 1m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,016 100m3
17 Thang cáp 400x150x2mm Theo E-HSMT 12 m
18 Thang cáp 100x75x2mm Theo E-HSMT 19 m
19 Lắp đặt máng cáp, thang cáp 100x75x2 Theo E-HSMT 31 m
20 Con sơn đỡ cáp Theo E-HSMT 1
AS HM: Điện cho nhà hóa chất
1 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500m mạ kẽm Theo E-HSMT 5 cọc
2 Dây đồng trần M16 Theo E-HSMT 5 m
3 Kéo rải dây đồng tiếp địa M16 Theo E-HSMT 5 m
4 Dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm Theo E-HSMT 12,56 kg
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Theo E-HSMT 10 m
6 Đầu cốt đồng M16 Theo E-HSMT 2 cái
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,04 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,04 100m3
9 Máng cáp 100x75x2 Theo E-HSMT 12 m
10 Lắp đặt máng cáp 100x75x2 Theo E-HSMT 12 m
11 Conson đỡ máng cáp Theo E-HSMT 1
AT HM: Hệ thống chống sét chung
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kình bảo vệ cấp 3,60m Theo E-HSMT 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét cao 10m Theo E-HSMT 1 bộ
3 Cáp đồng trần M70mm Theo E-HSMT 16 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà Theo E-HSMT 16 m
5 Đóng cọc chống sét Theo E-HSMT 4 cọc
6 Hàn điện cực tiếp địa với dây dẫn bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Theo E-HSMT 4 vị trí
7 Hóa chất giảm điện chở (bột GEM) Theo E-HSMT 3 bao
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo E-HSMT 15 m
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,078 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo E-HSMT 3,375 m3
12 Khung móng cột M24x750 Theo E-HSMT 1 bộ
AU HM: Trạm biến áp 160kVA - phần xây dựng
AV Móng trạm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,0662 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,041 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,069 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo E-HSMT 0,0172 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo E-HSMT 2,576 m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Theo E-HSMT 0,05 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo E-HSMT 0,2 100 m
AW Rãnh tiếp địa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,064 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,064 100m3
AX HM: Trạm biến áp 160kVA - phần lắp đặt
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 Theo E-HSMT 1 cái
2 Dựng cột bê tông, cao Theo E-HSMT 1 cột
3 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà DZ Theo E-HSMT 536,88 kg
4 Lắp đặt xà XL1F-35 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ Theo E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt xà X3F-35XT thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ Theo E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt xà XP3F-35 thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡ Theo E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt xà đỡ cầu chì cắt tải thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ Theo E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt giá đỡ Theo E-HSMT 0,1926 tấn
9 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Theo E-HSMT 0,1428 100kg
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I Theo E-HSMT 0,8 10 cọc
11 Rải dây tiếp địa Theo E-HSMT 2,1752 10m
12 Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo E-HSMT 28 m
13 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 Theo E-HSMT 28 m
14 Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 Theo E-HSMT 4 m
15 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo E-HSMT 4 m
16 Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x35mm2 Theo E-HSMT 12 m
17 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo E-HSMT 12 m
18 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE Theo E-HSMT 30 m
19 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT 0,03 km
20 Sứ đứng polymer 35kV PPI-38 Theo E-HSMT 12 quả
21 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo E-HSMT 12 bộ
22 Sứ hạ thế A30 cả ty mạ Theo E-HSMT 4 quả
23 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại Theo E-HSMT 4 sứ
24 Cầu chỉ tự rơi cắt tải 35kV Theo E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV Theo E-HSMT 1 bộ
26 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo E-HSMT 15 đầu
27 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo E-HSMT 1,5 10 đầu
28 Đầu cốt đồng M35 Theo E-HSMT 6 đầu
29 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo E-HSMT 0,6 10 đầu
30 Đầu cốt đồng M95 Theo E-HSMT 2 đầu
31 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo E-HSMT 0,2 10 đầu
32 Đầu cốt đồng M120 Theo E-HSMT 8 đầu
33 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo E-HSMT 0,8 10 đầu
34 Lạt nhựa 450mm Theo E-HSMT 50 cái
35 Đai thép, khóa đai cố định cấp, dây nối tiếp địa dọc cột Theo E-HSMT 10 bộ
36 Chụp bảo vệ cho MBA-F170mm (loại 3 mầu) Theo E-HSMT 1 cái
37 Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai nhôm) Theo E-HSMT 1 cái
38 Móc đấu hotline nhôm A-HLC-2/0 Theo E-HSMT 1 cái
39 Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối Theo E-HSMT 1 quả
40 Biển báo tên trạm biến áp Theo E-HSMT 1 cái
41 Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI Theo E-HSMT 1 bộ
42 Chụp bảo vệ kẹp quai Theo E-HSMT 1 bộ
43 Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì Theo E-HSMT 1 cái
44 Biển báo an toàn Theo E-HSMT 2 cái
45 Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV Theo E-HSMT 1 bình
AY HM: Trạm biến áp 160kVA - phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Theo E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Theo E-HSMT 12 cái
3 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo E-HSMT 1 hệ thống
4 Thí nghiệm cáp lực 1 ruột trở lên, điện áp Theo E-HSMT 2 sợi
AZ HM: Tuyến cáp ngầm 0,4KV - phần xây dựng
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Theo E-HSMT 7,9 100 m
BA HM: Tuyến cáp ngầm 0,4KV - phần lắp đặt
1 Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m Theo E-HSMT 760 m
2 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo E-HSMT 2,28 100m2
3 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm Theo E-HSMT 6 m
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo E-HSMT 6 m
5 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV-3x185+1x120mm2 Theo E-HSMT 800 m
6 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo E-HSMT 7,9 100m
7 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo E-HSMT 0,1 100m
8 Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x185+1x120mm2 Theo E-HSMT 2 đầu
9 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo E-HSMT 2 đầu
10 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm Theo E-HSMT 100 cái
11 Đai thép đầu cáp Theo E-HSMT 2 cuộn
12 Cô li ê cố định cáp lên tường Theo E-HSMT 2 cái
13 Đai inox cố định cáp lên tường Theo E-HSMT 2 cái
14 Vật liệu phụ bịt đầu cáp Theo E-HSMT 2 đầu
15 Biển báo an toàn trên tủ Theo E-HSMT 2 cái
16 Biển tên tủ Theo E-HSMT 2 bộ
BB HM: Tuyến cáp ngầm 0,4KV - phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 320A Theo E-HSMT 1 cái
2 Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 250A Theo E-HSMT 1 cái
3 Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 100A Theo E-HSMT 1 cái
4 Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 50A Theo E-HSMT 1 cái
5 Thí nghiệm cáp lực 2 ruột trở lên, điện áp Theo E-HSMT 1 sợi
BC HM: Trạm biến áp 250kVA - phần lắp đặt
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Theo E-HSMT 0,05 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo E-HSMT 0,2 100 m
3 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà DZ Theo E-HSMT 84,92 kg
4 Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép Theo E-HSMT 0,0435 tấn
5 Lắp đặt giá đỡ Theo E-HSMT 0,0387 tấn
6 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Theo E-HSMT 0,027 100kg
7 Cáp đồng 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Theo E-HSMT 25 m
8 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo E-HSMT 25 m
9 Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo E-HSMT 7 m
10 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 Theo E-HSMT 7 m
11 Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 Theo E-HSMT 21 m
12 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 Theo E-HSMT 21 m
13 Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 Theo E-HSMT 4 m
14 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo E-HSMT 4 m
15 Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x35mm2 Theo E-HSMT 12 m
16 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Theo E-HSMT 12 m
17 Sứ đứng polymer 35kV PPI-38 Theo E-HSMT 8 quả
18 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo E-HSMT 8 bộ
19 Sứ hạ thế A30 cả ty mạ Theo E-HSMT 4 quả
20 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại Theo E-HSMT 4 sứ
21 Cầu chỉ tự rơi cắt tải 35kV Theo E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV Theo E-HSMT 1 bộ
23 Tháo hạ, thu hồi máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 100KVA Theo E-HSMT 1 máy
24 Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV Theo E-HSMT 1 bộ
25 Tháo hạ, thu hồi chống sét van ≤ 35kV Theo E-HSMT 1 bộ
26 Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Theo E-HSMT 1 tủ
27 Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 22 kV Theo E-HSMT 0,9 10 cách điện
28 Tháo hạ, thu hồi cáp Cu/PVC 1x35mm2 nối đất trung tính máy biến áp, nối đất trung tính chống sét van Theo E-HSMT 6 m
29 Tháo hạ, thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 Theo E-HSMT 18 m
30 Đầu cốt đồng M35 Theo E-HSMT 32 đầu
31 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo E-HSMT 3,2 10 đầu
32 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo E-HSMT 2 đầu
33 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo E-HSMT 0,2 10 đầu
34 Đầu cốt đồng M120 Theo E-HSMT 2 đầu
35 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo E-HSMT 0,2 10 đầu
36 Đầu cốt đồng M185 Theo E-HSMT 6 đầu
37 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo E-HSMT 0,6 10 đầu
38 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Theo E-HSMT 0,05 100 m
39 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo E-HSMT 0,2 100 m
40 Lạt nhựa 450mm Theo E-HSMT 50 cái
41 Đai thép, khóa đai cố định cấp, dây nối tiếp địa dọc cột Theo E-HSMT 10 bộ
42 Chụp bảo vệ cho MBA-F170mm (loại 3 mầu) Theo E-HSMT 3 cái
43 Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai nhôm) Theo E-HSMT 3 cái
44 Móc đấu hotline nhôm A-HLC-2/0 Theo E-HSMT 3 cái
45 Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối Theo E-HSMT 1 quả
46 Biển báo tên trạm biến áp Theo E-HSMT 1 cái
47 Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI Theo E-HSMT 1 bộ
48 Chụp bảo vệ kẹp quai Theo E-HSMT 1 bộ
49 Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì Theo E-HSMT 1 cái
50 Biển báo an toàn Theo E-HSMT 2 cái
51 Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV Theo E-HSMT 1 bình
52 Bảng sơ đồ nguyên lý TBA Theo E-HSMT 1 cái
BD HM: Trạm biến áp 250kVA - phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Theo E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Theo E-HSMT 8 cái
3 Thí nghiệm cáp lực 1 ruột trở lên, điện áp Theo E-HSMT 2 sợi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Theo E-HSMT 1 sợi
BE HM: Điện trạm bơm nước thô
1 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 Theo E-HSMT 50 m
2 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 Theo E-HSMT 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo E-HSMT 15 m
4 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 Theo E-HSMT 15 m
5 Đầu cốt M25 Theo E-HSMT 30 cái
6 Đầu cốt M16 Theo E-HSMT 26 cái
7 Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m 36W Theo E-HSMT 11 bộ
8 Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m Theo E-HSMT 1 cần
9 Lắp đèn led chiếu sáng đường phố 150W Theo E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt đế âm Theo E-HSMT 7 hộp
14 Lắp đặt MCB-1P-20A Theo E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Theo E-HSMT 20 m
16 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Theo E-HSMT 20 m
17 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo E-HSMT 40 m
18 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo E-HSMT 40 m
19 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo E-HSMT 60 m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo E-HSMT 0,2 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/90 Theo E-HSMT 0,5 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Theo E-HSMT 100 m
23 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm bãi cọc chống sét Theo E-HSMT 70,18 kg
24 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo E-HSMT 4 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo E-HSMT 10 m
26 Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m Theo E-HSMT 4 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo E-HSMT 40 m
28 Kẹp thoát sét Theo E-HSMT 40 cái
29 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500m mạ kẽm Theo E-HSMT 5 cọc
30 Dây đồng trần M240 Theo E-HSMT 5 m
31 Kéo rải dây đồng tiếp địa M240 Theo E-HSMT 5 m
32 Dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm Theo E-HSMT 12,56 kg
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Theo E-HSMT 10 m
34 Đầu cốt đồng M240 Theo E-HSMT 2 cái
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo E-HSMT 0,04 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,04 100m3
BF PHẦN THIẾT BỊ
BG HM: Công trình thu và trạm bơm nước sông
1 Máy bơm nước thô Theo E-HSMT 2 bộ
2 Máy bơm nước thải + phao tự động Theo E-HSMT 1 bộ
3 Bơm mồi hút chân không Theo E-HSMT 1 bộ
4 Tank trung gian mồi bơm Theo E-HSMT 1 cái
5 Palăng điện + cầu trục 2T Theo E-HSMT 1 bộ
BH HM: Trạm bơm chuyển tiếp
1 Máy bơm nước thô chuyển tiếp Theo E-HSMT 2 bộ
BI HM: Trạm bơm II
1 Máy bơm nước sạch Theo E-HSMT 2 bộ
2 Biến tần 45kw Theo E-HSMT 2 bộ
3 Bơm rò rỉ 5m3/h Theo E-HSMT 1 bộ
4 Palăng điện + cầu trục 2T Theo E-HSMT 1 bộ
BJ HM: Nhà hóa chất
1 Thiết bị điều chế Javen tự động Theo E-HSMT 1 bộ
2 Thiết bị pha chế hóa chất Theo E-HSMT 2 bộ
BK HM: Thiết bị cụm lắng lọc
1 Thiết bị hòa trộn tĩnh DN350 Theo E-HSMT 1 bộ
2 Thiết bị lọc trọng lực tự động rửa ngược 2 xi phông Theo E-HSMT 1 bộ
3 Thiết bị lắng Lamella tự động Theo E-HSMT 1 bộ
4 Van bướm điện xả bùn bể lắng Theo E-HSMT 1 cái
5 Tủ điện điều khiển hệ thống van xả bùn tự động Theo E-HSMT 1 bộ
6 Sensor đo độ đục nước sạch Theo E-HSMT 1 bộ
7 Sensor đo độ đục nước thô Theo E-HSMT 1 bộ
8 Sensor đo áp lực Theo E-HSMT 1 bộ
9 Sensor siêu âm đo mức nước Theo E-HSMT 1 bộ
BL HM: Thiết bị nhà hành chính
BM Phòng họp
1 Đồng hồ treo tường Theo E-HSMT 1 cái
2 Bàn ghế trong phòng họp Theo E-HSMT 1 t bộ
3 Bàn ghế tiếp khách Theo E-HSMT 1 t bộ
4 Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU Theo E-HSMT 2 máy
BN Phòng nghỉ
1 Giường ngủ kích thước 2,2x1,6m Theo E-HSMT 1 cái
2 Tivi Panasonic 29"+ Bàn để ti vi Theo E-HSMT 1 cái
3 Hệ thống thiết bị bếp ăn phục vụ công tác sinh hoạt tại trạm Theo E-HSMT 1 t bộ
BO Phòng trưởng trạm
1 Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU Theo E-HSMT 1 máy
2 Bàn ghế làm việc Theo E-HSMT 1 bộ
3 Bàn ghế tiếp khách Theo E-HSMT 1 bộ
4 Tủ đựng tài liệu (tủ sắt) Theo E-HSMT 1 cái
5 Đồng hồ treo tường Theo E-HSMT 1 cái
BP Phòng kế toán
1 Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU Theo E-HSMT 1 cái
2 Bàn ghế làm việc Theo E-HSMT 1 bộ
3 Tủ đựng tài liệu (tủ sắt) Theo E-HSMT 1 cái
4 Máy tính + máy in Theo E-HSMT 1 bộ
BQ Phòng nhân viên
1 Bàn ghế làm việc Theo E-HSMT 1 t bộ
2 Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU Theo E-HSMT 1 cái
3 Tủ đựng tài liệu (tủ sắt) Theo E-HSMT 1 cái
BR HM: Đường dây trung thế và trạm biến áp
1 Trạm biến áp 160KV-phần thiết bị Theo E-HSMT 1 t bộ
2 Tuyến cáp ngầm 0,4KV-phần thiết bị Theo E-HSMT 1 t bộ
3 Trạm biến áp 250KV-phần thiết bị Theo E-HSMT 1 t bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: 5%*(A) chỉ tính chi phí phát sinh cho khối lượng phần xây lắp 0.05 %
2 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.566E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Tính chất hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp nước sinh hoạt. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có các hạng mục chính gồm: Trạm bơm nước thô, tuyến ống nước thô D≥400mm, cụm thiết bị xử lý lắng lọc tự rửa bằng thép có công suất ≥3.000m3/ng.đ, bể chứa nước sạch, trạm bơm nước sạch. (02 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.644.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->