Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725198-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 21:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh, vốn ngân hàng thế giới (WB) kết dư chương trình cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 21:14:00 đến ngày 2021-07-28 21:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,889,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| C | HM: Đường ống công nghệ trong trạm xử lý - phần công nghệ | |||
| D | Nước thô | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo E-HSMT | 1,015 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400/45mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hố van D400 | |||
| 1 | Van bướm BB D400 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Mối nối mềm EB D400 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đấu nối bích HDPE D400 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bích thép rỗng D400 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 5 | Ống thép D400 dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 6 | Lá chắn thép DN600x400x5mm | Theo E-HSMT | 24,649 | kg |
| F | Ống dẫn nước từ bể lọc sang bể chứa 1000m3 | |||
| 1 | Ống thép D400 dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Cút thép hàn D400x90o | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| G | Ống dẫn nước thông với bể chứa cũ | |||
| 1 | Ống thép hàn D200-ST dày 4,78mm | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Cút thép hàn D200x90o | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tê thép D400x200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê thép D200x200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 200mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| H | Ống dẫn nước từ trạm bơm II ra mạng | |||
| 1 | Ống thép D400 dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 2 | Cút thép hàn D400x90o | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| I | Ống dẫn nước từ bể chứa sang trạm bơm II | |||
| 1 | Ống thép hàn D500-ST dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| J | Ống dẫn dung dịch PAC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| K | Ống dẫn dung dịch clo khử trùng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tê uPVC D42 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| L | Ống rò rỉ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| M | HM: Trạm bơm chuyển tiếp - phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm dày 7,09mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống thép D200-ST dày 5,56mm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/90mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê 350/200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bướm - Đường kính 350mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van bướm BB D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều BB D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB D350 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EB D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bích thép rỗng D200 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 11 | Bích thép đặc D200 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Bích thép rỗng D350 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Bích thép rỗng D100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 14 | Đấu nối bích HDPE D400 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/100mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van cửa phai lỗ mở 800x800 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lưới chắn rác | Theo E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 18 | Thanh định hướng bơm Inox D50 | Theo E-HSMT | 29,82 | kg |
| 19 | Bộ neo giữ ống | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Sàn ghi thép 1050x800 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Van xả khí D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van bướm kẹp bích D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng D50 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van cầu D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Vòi D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| N | HM: Bể nước sạch - phần công nghệ | |||
| 1 | Ống thép D400 dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 2 | Cút thép hàn D400x90o | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 600/400mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng D400 | Theo E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 6 | Lá chắn thép DN600x400x5mm | Theo E-HSMT | 24,64 | kg |
| 7 | Điểm neo ống | Theo E-HSMT | 1 | điểm |
| 8 | Ống thép hàn D250-ST dày 6,35mm | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 9 | Cút thép hàn D250x90o | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bích thép rỗng D250 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 11 | Côn thép hàn D400x250 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lá chắn thép DN400x250x5mm | Theo E-HSMT | 12,016 | kg |
| 13 | Thép giữ ống | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ống thép hàn D150-ST dày 4,78mm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 15 | Van cổng BB D150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bích thép rỗng D150 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Lá chắn thép DN300x150x5mm | Theo E-HSMT | 8,31 | kg |
| 18 | Ống thép hàn D500-ST dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Cút thép hàn D500x90o | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van bướm BB - Đường kính 500mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EB D500 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 500mm | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 23 | Lá chắn thép DN700x500x5mm | Theo E-HSMT | 29,57 | kg |
| 24 | Côn thép hàn D700x500 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thép giữ ống | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ống thép hàn D200-ST dày 4,78mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Cút thép hàn D200x90o | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lưới thép | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lá chắn thép DN350x200x5mm | Theo E-HSMT | 40,67 | kg |
| O | HM: Cụm lắng lọc - phần công nghệ | |||
| 1 | Ống thép hàn D200-ST dày 4,78mm | Theo E-HSMT | 0,083 | 100m |
| 2 | Cút thép hàn D200x90o | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng D200 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 4 | Bích thép đặc D200 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Khớp nối nhanh thép BE DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê thép D400x200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van bướm tay quay dạng treo DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống thép đen DN300 dày 6,35mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Ống thép D400 dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,158 | 100m |
| 10 | Tê thép D400x300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút thép 90 DN300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút thép 90 DN400 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bích thép rỗng D300 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 14 | Bích thép rỗng D400 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 15 | Bích thép đặc D400 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 16 | Khớp nối nhanh thép BE DN300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van bướm tay quay dạng treo DN300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống thép đen DN300 dày 6,35mm | Theo E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 19 | Ống thép D400 dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 20 | Tê thép D400 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cút thép 90 DN300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khớp nối nhanh thép BE DN300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van bướm tay quay dạng treo DN300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bích thép rỗng D300 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 25 | Bích thép rỗng D400 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Bích thép đặc D400 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Ống thép hàn D150-ST dày 4,78mm | Theo E-HSMT | 0,116 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Tê thép DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bích thép rỗng D150 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| P | HM: Trạm bơm cấp 2 - phần công nghệ | |||
| 1 | Ống thép hàn D500-ST dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Tê thép hàn D500/300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng D500 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 4 | Bích thép đặc D500 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Mối nối mềm EB D500 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống thép đen DN300 dày 6,35mm | Theo E-HSMT | 0,034 | 100m |
| 7 | Van bướm tay quay dạng treo DN300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300/150mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng D300 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 10 | Bích thép rỗng D150 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 11 | Mối nối mềm EB D300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ống thép đen DN250 dày 6,35mm | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 13 | Van bướm điều khiển điện DN250 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D250 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 250mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn thép D250/100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bích thép rỗng D250 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 18 | Bích thép rỗng D100 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van cầu D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Vòi D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Kép D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng xông D15 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Ống thép D400 dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,103 | 100m |
| 26 | Ống thép đen DN300 dày 6,35mm | Theo E-HSMT | 0,022 | 100m |
| 27 | Van cổng ty chìm D400 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn thép D400/300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bích thép rỗng D400 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 30 | Bích thép đặc D400 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 31 | Bích rỗng D300 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Tê thép D400x250 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 400mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 300mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cụm bơm rò rỉ đường ống và thiết bị | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | HM: Tuyến ống nước thô - phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm | Theo E-HSMT | 15,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 450mm dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 500mm (Sử dụng van 1 chiều và xả khí của công trình) | Theo E-HSMT | 15,47 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 450mm (Sử dụng van 1 chiều và xả khí của công trình) | Theo E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 500/400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm 22,5o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm 45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm 90o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 450/90mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 450mm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm chiều dày 23,9mm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 500mm 22,5o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 500/100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Van xả khí D50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm dày 3,6mm | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 20 | Hộp tôn bảo vệ 400x600mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 450mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm chiều dày 23,9mm | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 450mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 450mm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 25 | Van xả khí D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 450mm dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 28 | Hộp tôn bảo vệ 400x600mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 500/100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,9mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp bích thép lồng- Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 450mm dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,027 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van bướm - Đường kính 450mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 450mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm chiều dày 23,9mm | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 450mm | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 39 | Thép tấm 600x600x5mm | Theo E-HSMT | 19,41 | kg |
| R | HM: Công trình thu và trạm bơm nước thô - phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo E-HSMT | 0,9584 | 100m |
| 2 | Van bướm BB D300 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 300mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mm | Theo E-HSMT | 10,5 | cặp bích |
| 6 | Lá chắn thép D800x400x5mm | Theo E-HSMT | 60,0819 | kg |
| 7 | Đai thép cố định ống D400mm | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 450mm dày 7,92mm | Theo E-HSMT | 0,191 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm dày 7,09mm | Theo E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van bướm mặt bích - Đường kính 450mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van bướm mặt bích - Đường kính 350mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 350mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 350/250mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 450/350mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 450/90mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 450/90mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 350mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 450mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 350mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 450mm | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 450mm | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Rắc co D50 tráng kẽm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Van cầu D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Vòi D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Kép D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Măng xông D15 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van bi - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Rắc co D32 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40-32mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Ống thép mạ D40 | Theo E-HSMT | 0,2 | m |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| T | HM: Công trình thu và trạm bơm nước sông | |||
| U | Công trình thu | |||
| 1 | Cắt khe bê tông mặt đường | Theo E-HSMT | 14 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu kè đá | Theo E-HSMT | 40,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,8329 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,7995 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Theo E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 40,44 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 13 | Hệ xà thép đỡ ống | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 5,15 | m3 |
| V | Trạm bơm nước sông | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 7,32 | 100m |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 65,88 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo E-HSMT | 4,536 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm | Theo E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Theo E-HSMT | 9,862 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 36mm | Theo E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 7 | Mua thép V80x80x6mm | Theo E-HSMT | 603,52 | kg |
| 8 | Mua thép tấm làm bản mã | Theo E-HSMT | 1.887,06 | kg |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo E-HSMT | 2,386 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 2,386 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Theo E-HSMT | 2,9363 | tấn |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 35,7178 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 35,19 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 12,34 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 68,7358 | m3 |
| 23 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 67,72 | m3 |
| 24 | Băng cản nước V200 | Theo E-HSMT | 61,2 | m |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo E-HSMT | 3,3859 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14-16-18mm | Theo E-HSMT | 6,6769 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,264 | tấn |
| 41 | Mua thép I 300 làm dầm đỡ | Theo E-HSMT | 332,9712 | kg |
| 42 | Mua thép tấm làm bản mã | Theo E-HSMT | 24,528 | kg |
| 43 | Bu lông đuôi cá M20x200 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm cầu trục | Theo E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 9,88 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 53 | Mua thép C160 | Theo E-HSMT | 167,28 | kg |
| 54 | Mua thép tấm làm bản mã | Theo E-HSMT | 94,815 | kg |
| 55 | Mua thép ống mạ kẽm dày 2,5mm | Theo E-HSMT | 20,0736 | kg |
| 56 | Mua thép ống mạ kẽm dày 1,5mm | Theo E-HSMT | 5,0592 | kg |
| 57 | Gia công thang sắt | Theo E-HSMT | 0,2781 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thang sắt | Theo E-HSMT | 0,2781 | m2 |
| 59 | Mua thép ống mạ kẽm dày 2,5mm | Theo E-HSMT | 98,2245 | kg |
| 60 | Mua thép ống mạ kẽm dày 1,5mm | Theo E-HSMT | 66,7013 | kg |
| 61 | Mua thép vung 10x10mm mạ kẽm | Theo E-HSMT | 210,1547 | kg |
| 62 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo E-HSMT | 41,6547 | m2 |
| 64 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 65 | Lát gạch bậc cầu thang | Theo E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 15,21 | m3 |
| 67 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo E-HSMT | 166,05 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 69 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 11,82 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT | 101,98 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT | 59,88 | m2 |
| 73 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 155,15 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 177,74 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 76 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo E-HSMT | 103,74 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 76,47 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 55,19 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo E-HSMT | 30,89 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 359,45 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 115,98 | m2 |
| 82 | Cửa xếp sắt (Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm,tôn dày 1,0mm) | Theo E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 83 | Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi KT 60x140mm | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 84 | Cửa sổ kính (không chỉ bo), gỗ lim Nam Phi | Theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo E-HSMT | 20 | 1m |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT | 6 | 1m2 |
| 87 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Khóa treo mã hiệu MK - 10U1 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Mua thép vuông đặc 10x10mm, làm hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 62,1384 | kg |
| 91 | Mua thép D10mm, làm hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 9,4085 | kg |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 3,7024 | 1m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 82,84 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| W | HM: Tuyến ống nước thô | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphal | Theo E-HSMT | 62 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đường nhựa | Theo E-HSMT | 17,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 0,1767 | 100m3 |
| 4 | Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 0,1767 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,2263 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,1655 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0608 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 595,1 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo E-HSMT | 148,775 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 1,4878 | 100m3 |
| 17 | Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 1,4878 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 6,2486 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 5,0807 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,1679 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,1679 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Theo E-HSMT | 151,0066 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 148,775 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo E-HSMT | 200,08 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo E-HSMT | 20,008 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 0,2001 | 100m3 |
| 28 | Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 0,2001 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 3,101 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 2,61 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,491 | 100m3/1km |
| 33 | Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 16,0064 | m3 |
| 34 | Lát nền gạch Terrazo KT 400x400mm, XM PCB30 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 160,064 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch Terrazo KT 400x400mm, XM PCB30 (làm mới) | Theo E-HSMT | 40,016 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 9,4094 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 7,989 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,4205 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,4205 | 100m3/1km |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 26 | m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 43 | Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 0,0325 | 100m3/1km |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1365 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0255 | 100m3/1km |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,2736 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo E-HSMT | 1,3456 | tấn |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 42,232 | m3 |
| 58 | Đai thép 60x6 dài 1,3m | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Bulong neo M24x300mm | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 60 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Bản thép dày 6mm (S=0,0274m2) | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,7164 | m3 |
| 68 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,403 | m3 |
| 69 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Theo E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,1997 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép tường hố ga | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK 12mm | Theo E-HSMT | 0,2003 | tấn |
| 82 | Mua thép V70 | Theo E-HSMT | 81,0365 | kg |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0148 | |
| 86 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 12mm | Theo E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 89 | Thép thang hố ga mạ kẽm D18 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| X | HM: Đường ống kỹ thuật trong trạm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 122 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo E-HSMT | 13,15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 0,132 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 1,994 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,521 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Theo E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 14,592 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo E-HSMT | 0,2475 | tấn |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 12 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT | 64 | m2 |
| 13 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Theo E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 64 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng hoàn trả đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 25 | Đai thép 60x6 dài 1,3m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bulong neo M24x300mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bản thép dày 6mm (S=0,0274m2) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng hoàn trả đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 4,942 | m3 |
| 36 | Đai thép 60x6 dài 1,3m | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bulong neo M24x300mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Dải cao su chịu nước 60x5 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bản thép dày 6mm (S=0,0274m2) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép tường hố ga | Theo E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK 12mm | Theo E-HSMT | 0,3543 | tấn |
| 49 | Mua thép V70 | Theo E-HSMT | 81,0365 | kg |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK10mm | Theo E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 56 | Thép thang hố ga mạ kẽm D18 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| Y | HM: San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 7,096 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 7,417 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 82,029 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo E-HSMT | 3,854 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 63,341 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 63,341 | 100m3/1km |
| Z | HM: Sân đường, cây xanh, vỉa hè | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 2 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Theo E-HSMT | 166,46 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 164 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo E-HSMT | 0,5885 | 100m3 |
| 5 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo E-HSMT | 1.177 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x25x100cm, PCB30 | Theo E-HSMT | 176 | m |
| 8 | Mua cây Sấu ĐK 10-12cm | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Mua cây Bằng Lăng ĐK 10-12cm | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| AA | HM: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo E-HSMT | 25,676 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Vận phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 0,257 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 4,629 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 2,026 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 2,603 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 2,603 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 26,037 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E-HSMT | 81,004 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E-HSMT | 207,72 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 19,094 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Theo E-HSMT | 1,157 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 0,7315 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT | 35,3399 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 13,0885 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 15,1698 | m3 |
| 18 | Bê tông giằngSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo E-HSMT | 0,8504 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,3578 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 229,5337 | m2 |
| 23 | Trát tường rào dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT | 804,051 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo E-HSMT | 1.003,58 | m2 |
| 25 | Mua thép vuông đặc 16x16mm | Theo E-HSMT | 224,6856 | kg |
| 26 | Mua thép hộp dày 1.2mm | Theo E-HSMT | 446,1276 | kg |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Theo E-HSMT | 0,6577 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo E-HSMT | 91,793 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 58,066 | 1m2 |
| 30 | Mũi giáo gang đúc | Theo E-HSMT | 548 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,4059 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0387 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,6164 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 42 | Mua thép vuông đặc 16x16mm | Theo E-HSMT | 15,9936 | kg |
| 43 | Mua thép hộp dày 2.5mm | Theo E-HSMT | 88,077 | kg |
| 44 | Mua thép hộp dày 1.2mm | Theo E-HSMT | 23,919 | kg |
| 45 | Mua tôn bịt dày 3mm | Theo E-HSMT | 79,38 | kg |
| 46 | Gia công cổng sắt | Theo E-HSMT | 0,2168 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cổng sắt | Theo E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 13,541 | 1m2 |
| 49 | Mũi giáo gang đúc | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Bánh xe cổng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bản lề 125 NO-No1 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn cầu | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo E-HSMT | 30 | m |
| AB | HM: Hồ sơ lắng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 0,5465 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 8,301 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Theo E-HSMT | 2,0752 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Theo E-HSMT | 40,4437 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 39,846 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo E-HSMT | 0,3964 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo E-HSMT | 1,7059 | tấn |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo E-HSMT | 86,165 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Theo E-HSMT | 17,233 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 13,735 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK 6mm | Theo E-HSMT | 5,782 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 202,594 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 7.275 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Theo E-HSMT | 100,1724 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 98,692 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng | Theo E-HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo E-HSMT | 1,1011 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 7,209 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng | Theo E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,794 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng | Theo E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 24 | Xây bậc lên xuống sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 3,312 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Rải vải đại kỹ thuật | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m2 |
| 30 | Mua thép ống dáy 1,4mm làm trụ lan can | Theo E-HSMT | 347,5 | kg |
| 31 | Gia công cột thép | Theo E-HSMT | 0,3475 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,3475 | tấn |
| 33 | Lắp đặt dây xích sắt D8 | Theo E-HSMT | 153 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 35,77 | 1m2 |
| AC | HM: Trạm bơm chuyển tiếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,443 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 27,144 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,831 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 11,6928 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, D10mm | Theo E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, D14mm | Theo E-HSMT | 1,0722 | tấn |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 24,2504 | m3 |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 23,892 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể, D8mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, D12mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 2,643 | tấn |
| 15 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,507 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D12mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 19 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 | Theo E-HSMT | 18 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | Theo E-HSMT | 111,16 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 22 | Láng mặt bể, dày 2cm, VXM M100 | Theo E-HSMT | 20,48 | m2 |
| AD | HM: Nhà hành chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo E-HSMT | 33,526 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo E-HSMT | 13,733 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 57,639 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1km | Theo E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo E-HSMT | 0,491 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo E-HSMT | 0,491 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 1,4399 | 100m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Theo E-HSMT | 10,0189 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 9,8708 | m3 |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 32,2463 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 28,3759 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,3939 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,054 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1688 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Theo E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, D8mm | Theo E-HSMT | 0,4266 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Theo E-HSMT | 0,6769 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, D16-18mm | Theo E-HSMT | 0,7141 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, D20mm | Theo E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 17,9956 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 31,056 | m2 |
| 24 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 6,4272 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Theo E-HSMT | 37,483 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Theo E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Theo E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,9992 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,2921 | 100m3 |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Theo E-HSMT | 9,8831 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 9,737 | m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 6,8875 | m3 |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 6,7857 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,0795 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D16-18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,5737 | tấn |
| 40 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 9,9408 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 9,7939 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,922 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2734 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D16-18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,3655 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D20mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,3218 | tấn |
| 46 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 32,0815 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 31,6074 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 2,933 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 3,078 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,179 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D14mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,274 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, D8mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2301 | tấn |
| 60 | Mua thép C100x50x15x2mm làm xà gồ thép | Theo E-HSMT | 535,1525 | kg |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5221 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,5221 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Theo E-HSMT | 67,528 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Theo E-HSMT | 7,87 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, VXM M75 | Theo E-HSMT | 4,0106 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 209,613 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 469,042 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 144,977 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 92,2 | m2 |
| 70 | Trát trần, VXM M75 | Theo E-HSMT | 293,287 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo E-HSMT | 123,38 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 899,669 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 234,289 | m2 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo E-HSMT | 0,7463 | m3 |
| 75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 1,4823 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 22,977 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | Theo E-HSMT | 21,125 | m2 |
| 78 | Mua thép D14 làm lan can cầu thang | Theo E-HSMT | 90,2 | kg |
| 79 | Mua thép hộp làm lan can cầu thang, hành lang | Theo E-HSMT | 207,9 | kg |
| 80 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 22,1824 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 19,1558 | 1m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600mm | Theo E-HSMT | 128,8443 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 300x300mm | Theo E-HSMT | 20,9365 | m2 |
| 85 | Lát đá bậu cửa đi | Theo E-HSMT | 1,622 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT: 150x600mm | Theo E-HSMT | 16,237 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột gạch KT: 300x600mm | Theo E-HSMT | 83,604 | m2 |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Theo E-HSMT | 16,303 | m2 |
| 89 | Mua thép hộp 20x20x1,5mm làm khung đỡ chậu | Theo E-HSMT | 18,4436 | kg |
| 90 | Gia công hệ khung đỡ chậu | Theo E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hệ khung đỡ chậu | Theo E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1,6608 | 1m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo E-HSMT | 1,996 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo E-HSMT | 90,087 | m2 |
| 95 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 47,208 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 1,4379 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 28,32 | md |
| 98 | Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 99 | Phụ kiện bản lề, khóa tay bẻ cửa đi 2 cánh | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo E-HSMT | 12,87 | m2 |
| 101 | Phụ kiện bản lề, khóa tay bẻ cửa đi 1 cánh | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề + tay cài) | Theo E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 104 | Chốt cửa sổ đồng bộ | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 105 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo E-HSMT | 3,706 | m2 |
| 106 | Mua thép vuông đặc 14x14mm về làm hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 362,3856 | kg |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,3553 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 4,1162 | 1m2 |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 14 modul | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2 pha RCCB 40A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện 12 modul | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha RCCB 40A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 600 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 400 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần D250 | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn tròn gắn tường | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 137 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo E-HSMT | 5 | máy |
| 138 | Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D6,4mm | Theo E-HSMT | 0,15 | m |
| 139 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D6,4mm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 140 | Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D9,5mm | Theo E-HSMT | 0,15 | m |
| 141 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D9,5mm | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cáp đồng trục 75OHM-RG11 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt ô cắm internet | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt cáp UTP cat5E | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi đồng rửa | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt phễu thu inox, D90mm | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 159 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 170 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D40mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D32mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D40mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D32mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D20mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, D40x32mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, D32x25mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, D40x32mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, D32x25mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa PPR, D40mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa PPR, D25mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt van phao D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 1 chiều, D20mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút ren trong D25-1/2, D25mm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút ren trong D20-3/4, D20mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê ren trong D25-1/2, D25mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê ren trong D20-3/4, D20mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương keo, D110mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương keo, D90mm | Theo E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương keo, D60mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương keo, D42mm | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê upvc nối bằng phương pháp dán keo, D42mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D42mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mm | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D42mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC, D110mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê uPVC thông tắc, D90mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng xông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng xông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng xông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng xông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt nút bịt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt nút bịt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt nút bịt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt nút bịt uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | Modem ADSL | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Switch 12 cổng | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 218 | Bộ phát wifi | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 219 | Lắp đặt bộ chia khuếch đại | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu loại 1/4 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AE | HM: Bệ đỡ cụm lắng lọc | |||
| 1 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Theo E-HSMT | 11,4533 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 11,284 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 54,9196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 54,108 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Theo E-HSMT | 2,3863 | tấn |
| AF | HM: Mái che cụm thiết bị | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 1,418 | 100m2 |
| 2 | Mua thép tấm làm cột thép | Theo E-HSMT | 4.187,19 | kg |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 3,988 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 3,9878 | tấn |
| 5 | Mua thép U150x75 làm giằng mái thép | Theo E-HSMT | 514,755 | kg |
| 6 | Mua thép tấm làm giằng mái thép | Theo E-HSMT | 276,99 | kg |
| 7 | Mua thép hộp 40x40x2mm làm giằng mái thép | Theo E-HSMT | 475,422 | kg |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT | 1,2321 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo E-HSMT | 1,2321 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 195,528 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - D32mm | Theo E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 12 | Bulong M16x80 | Theo E-HSMT | 84 | bộ |
| 13 | Bulong neo móng M25x400 | Theo E-HSMT | 48 | bộ |
| AG | HM: Bể thu hồi nước xả lắng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,742 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,742 | 100m3/1km |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Theo E-HSMT | 8,2418 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 23,5135 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 23,166 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Theo E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, D14mm | Theo E-HSMT | 2,7418 | tấn |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 13,5036 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 13,304 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,258 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, D12mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,7814 | tấn |
| 18 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 | Theo E-HSMT | 37 | m |
| AH | HM: Bể chứa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 14,376 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 4,6214 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 8,7916 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 8,7916 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 4,7089 | 100m3 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Theo E-HSMT | 37,9651 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 37,404 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Theo E-HSMT | 148,255 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M300, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 146,064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Theo E-HSMT | 0,7654 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Theo E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, D14mm | Theo E-HSMT | 12,5184 | tấn |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Theo E-HSMT | 117,6923 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M300, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 115,953 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 7,687 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,5084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, D8mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1761 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, D12mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 10,2615 | tấn |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm M300 | Theo E-HSMT | 4,1107 | m3 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M300, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D12mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,5533 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D20mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,4563 | tấn |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 69,97 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 68,936 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,3851 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D12mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 8,523 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D14mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 32 | Mua thép tấm làm thang sắt | Theo E-HSMT | 4,4509 | kg |
| 33 | Mua thép ống D42x2mm làm thang sắt | Theo E-HSMT | 61,3601 | kg |
| 34 | Bu lông nở M10, L=100mm | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 35 | Gia công thang sắt | Theo E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thang sắt | Theo E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 4,2172 | 1m2 |
| 38 | Quét chống thấm bể bằng Sikatop Seal 107 | Theo E-HSMT | 1.060,45 | m2 |
| 39 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 | Theo E-HSMT | 73,2 | m |
| 40 | Ống nhựa PVC D42mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp tận dụng) | Theo E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 44 | Nắp hố thăm | Theo E-HSMT | 1,061 | cái |
| 45 | Khoá nắp cửa thăm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1466 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đáy rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 53 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 22,5 | m2 |
| AI | HM: Trạm bơm cấp II | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 3,6147 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,2 | 1m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Theo E-HSMT | 12,6033 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 12,417 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 43,9714 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 43,3216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,5542 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Theo E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, D14mm | Theo E-HSMT | 3,794 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, D20mm | Theo E-HSMT | 1,1937 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Theo E-HSMT | 5,175 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,4255 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,211 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,211 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,2528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Theo E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,9204 | m3 |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 28,2704 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 27,8526 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,8587 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,7232 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, D12mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 2,0198 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 3,2397 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,5132 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,154 | tấn |
| 31 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 4,4689 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,4029 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,4105 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D16-18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2625 | tấn |
| 36 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo E-HSMT | 21,1917 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 20,1826 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,8339 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D8mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,5106 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,309 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Theo E-HSMT | 0,2563 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D6mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô D10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô D14mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 46 | Mua thép C100x50x15x2mm làm xà gồ thép | Theo E-HSMT | 648,5976 | kg |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,6359 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,6359 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 83,812 | 1m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo E-HSMT | 34,641 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 168,4798 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 306,874 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 20,6208 | m2 |
| 55 | Trát trần, VXM M75 | Theo E-HSMT | 183,39 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 512,9088 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 168,4798 | m2 |
| 58 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 4,1763 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, dày 2cm, VXM M75 | Theo E-HSMT | 50,6112 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 1,2371 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo E-HSMT | 18,22 | md |
| 63 | Lan can sắt hộp 30x60mm phun sơn chống gỉ, giá lắp đặt hoàn thiện | Theo E-HSMT | 12,79 | m2 |
| 64 | Mua thép tấm làm mặt bậc dày 5mm | Theo E-HSMT | 66,36 | kg |
| 65 | Mua thép gân chữ C8 230x40mm làm bậc | Theo E-HSMT | 2,501 | kg |
| 66 | Mua thép hộp 30x60x1,2mm làm lan can | Theo E-HSMT | 9,7583 | kg |
| 67 | Gia công thang sắt | Theo E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 0,0752 | m2 |
| 69 | Cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện 2 cánh (giá bao gồm lắp đặt và phụ kiện trừ khóa cửa) | Theo E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 70 | Cửa sổ lùa, hệ 2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm khóa) | Theo E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 71 | Phụ kiện chốt cửa sổ đồng bộ | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 72 | Cửa cuốn THONGNHAT khe thoáng dày 1,1mm | Theo E-HSMT | 9 | m2 |
| 73 | Khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Tay điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo E-HSMT | 2 | chiếc |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 0,8196 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo E-HSMT | 1,6392 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo E-HSMT | 2,1402 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 91 | Quả cầu chắn rác D100 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90mm | Theo E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 93 | Ty treo, đai đỡ ống | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| AJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| AK | HM: Điện nhà máy | |||
| AL | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Theo E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo E-HSMT | 2,4 | 100 m |
| 4 | Rải cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x120mm2 | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Rải cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Rải cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Rải cáp Cu/XPLE/PVC 3x10mm2 | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Rải cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 12 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Theo E-HSMT | 220 | m |
| AM | Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1622 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng thép tấm đan thép D8 | Theo E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,6124 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo E-HSMT | 12 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,2 | m2 |
| AN | Chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo E-HSMT | 2 | 100 m |
| 2 | Rải cáp Cu/XPLE/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm Cu/PVC 2x1,5mm2 lên đèn | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cột đèn thép chiều cao cột 6m bằng máy | Theo E-HSMT | 7 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo E-HSMT | 7 | cần |
| 6 | Lắp đèn led chiếu sáng đường phố 150W | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo E-HSMT | 14 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp 2M4 | Theo E-HSMT | 14 | đầu |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT | 7 | bảng |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa | Theo E-HSMT | 7 | cọc |
| 11 | Dây đồng trần M16 | Theo E-HSMT | 14 | m |
| 12 | Kẹp cáp M16 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| AO | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0637 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Khung móng M24x750 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| AP | Mương cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,1305 | 100m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Theo E-HSMT | 190 | m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,1305 | 100m3 |
| AQ | HM: Điện trạm bơm nước thô | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500m mạ kẽm | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần M16 | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M16 | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 12,56 | kg |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 7 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/25 | Theo E-HSMT | 0,67 | 100 m |
| 13 | Colie inox 304 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| AR | HM: Điện trạm bơm cấp nước | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500m mạ kẽm | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần M240 | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M240 | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 12,56 | kg |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x25mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 12x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1mm2 | Theo E-HSMT | 35 | m |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Thang cáp 400x150x2mm | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Thang cáp 100x75x2mm | Theo E-HSMT | 19 | m |
| 19 | Lắp đặt máng cáp, thang cáp 100x75x2 | Theo E-HSMT | 31 | m |
| 20 | Con sơn đỡ cáp | Theo E-HSMT | 1 | lô |
| AS | HM: Điện cho nhà hóa chất | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500m mạ kẽm | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần M16 | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M16 | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 12,56 | kg |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Máng cáp 100x75x2 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt máng cáp 100x75x2 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Conson đỡ máng cáp | Theo E-HSMT | 1 | lô |
| AT | HM: Hệ thống chống sét chung | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kình bảo vệ cấp 3,60m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 10m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần M70mm | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Hàn điện cực tiếp địa với dây dẫn bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo E-HSMT | 4 | vị trí |
| 7 | Hóa chất giảm điện chở (bột GEM) | Theo E-HSMT | 3 | bao |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 12 | Khung móng cột M24x750 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AU | HM: Trạm biến áp 160kVA - phần xây dựng | |||
| AV | Móng trạm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| AW | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| AX | HM: Trạm biến áp 160kVA - phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà DZ | Theo E-HSMT | 536,88 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà XL1F-35 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà X3F-35XT thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà XP3F-35 thép, trọng lượng ≤ 25kg, cho loại cột đỡ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì cắt tải thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Theo E-HSMT | 0,1926 | tấn |
| 9 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo E-HSMT | 0,1428 | 100kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Theo E-HSMT | 2,1752 | 10m |
| 12 | Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 14 | Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 16 | Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x35mm2 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 0,03 | km |
| 20 | Sứ đứng polymer 35kV PPI-38 | Theo E-HSMT | 12 | quả |
| 21 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Theo E-HSMT | 4 | quả |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| 24 | Cầu chỉ tự rơi cắt tải 35kV | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo E-HSMT | 15 | đầu |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 6 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 30 | Đầu cốt đồng M95 | Theo E-HSMT | 2 | đầu |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 32 | Đầu cốt đồng M120 | Theo E-HSMT | 8 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 34 | Lạt nhựa 450mm | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 35 | Đai thép, khóa đai cố định cấp, dây nối tiếp địa dọc cột | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Chụp bảo vệ cho MBA-F170mm (loại 3 mầu) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai nhôm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-2/0 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Theo E-HSMT | 1 | quả |
| 40 | Biển báo tên trạm biến áp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Chụp bảo vệ kẹp quai | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Biển báo an toàn | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | Theo E-HSMT | 1 | bình |
| AY | HM: Trạm biến áp 160kVA - phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1 ruột trở lên, điện áp | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| AZ | HM: Tuyến cáp ngầm 0,4KV - phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Theo E-HSMT | 7,9 | 100 m |
| BA | HM: Tuyến cáp ngầm 0,4KV - phần lắp đặt | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Theo E-HSMT | 760 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo E-HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 3 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1kV-3x185+1x120mm2 | Theo E-HSMT | 800 | m |
| 6 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo E-HSMT | 7,9 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x185+1x120mm2 | Theo E-HSMT | 2 | đầu |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo E-HSMT | 2 | đầu |
| 10 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Đai thép đầu cáp | Theo E-HSMT | 2 | cuộn |
| 12 | Cô li ê cố định cáp lên tường | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đai inox cố định cáp lên tường | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Theo E-HSMT | 2 | đầu |
| 15 | Biển báo an toàn trên tủ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Biển tên tủ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| BB | HM: Tuyến cáp ngầm 0,4KV - phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 320A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 250A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm APTOMAT dòng điện 50A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực 2 ruột trở lên, điện áp | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| BC | HM: Trạm biến áp 250kVA - phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà DZ | Theo E-HSMT | 84,92 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Theo E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Theo E-HSMT | 0,027 | 100kg |
| 7 | Cáp đồng 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo E-HSMT | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Theo E-HSMT | 7 | m |
| 11 | Cáp đồng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Theo E-HSMT | 21 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Theo E-HSMT | 21 | m |
| 13 | Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x95mm2 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Cáp đồng 0,4kV Cu/PVC 1x35mm2 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Sứ đứng polymer 35kV PPI-38 | Theo E-HSMT | 8 | quả |
| 18 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Theo E-HSMT | 4 | quả |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| 21 | Cầu chỉ tự rơi cắt tải 35kV | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 100KVA | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi chống sét van ≤ 35kV | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 22 kV | Theo E-HSMT | 0,9 | 10 cách điện |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi cáp Cu/PVC 1x35mm2 nối đất trung tính máy biến áp, nối đất trung tính chống sét van | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo E-HSMT | 18 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M35 | Theo E-HSMT | 32 | đầu |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo E-HSMT | 2 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng M120 | Theo E-HSMT | 2 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 36 | Đầu cốt đồng M185 | Theo E-HSMT | 6 | đầu |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 40 | Lạt nhựa 450mm | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 41 | Đai thép, khóa đai cố định cấp, dây nối tiếp địa dọc cột | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Chụp bảo vệ cho MBA-F170mm (loại 3 mầu) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai nhôm) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-2/0 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Theo E-HSMT | 1 | quả |
| 46 | Biển báo tên trạm biến áp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Chụp bảo vệ kẹp quai | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Biển báo an toàn | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | Theo E-HSMT | 1 | bình |
| 52 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BD | HM: Trạm biến áp 250kVA - phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 1 ruột trở lên, điện áp | Theo E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| BE | HM: Điện trạm bơm nước thô | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Đầu cốt M25 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Đầu cốt M16 | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m 36W | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo E-HSMT | 1 | cần |
| 9 | Lắp đèn led chiếu sáng đường phố 150W | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm | Theo E-HSMT | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/90 | Theo E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm bãi cọc chống sét | Theo E-HSMT | 70,18 | kg |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Kẹp thoát sét | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500m mạ kẽm | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 30 | Dây đồng trần M240 | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 31 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M240 | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 32 | Dây tiếp đất bằng thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 12,56 | kg |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M240 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| BF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BG | HM: Công trình thu và trạm bơm nước sông | |||
| 1 | Máy bơm nước thô | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước thải + phao tự động | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bơm mồi hút chân không | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tank trung gian mồi bơm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Palăng điện + cầu trục 2T | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| BH | HM: Trạm bơm chuyển tiếp | |||
| 1 | Máy bơm nước thô chuyển tiếp | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| BI | HM: Trạm bơm II | |||
| 1 | Máy bơm nước sạch | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Biến tần 45kw | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bơm rò rỉ 5m3/h | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Palăng điện + cầu trục 2T | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| BJ | HM: Nhà hóa chất | |||
| 1 | Thiết bị điều chế Javen tự động | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị pha chế hóa chất | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| BK | HM: Thiết bị cụm lắng lọc | |||
| 1 | Thiết bị hòa trộn tĩnh DN350 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị lọc trọng lực tự động rửa ngược 2 xi phông | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị lắng Lamella tự động | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Van bướm điện xả bùn bể lắng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển hệ thống van xả bùn tự động | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Sensor đo độ đục nước sạch | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Sensor đo độ đục nước thô | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sensor đo áp lực | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sensor siêu âm đo mức nước | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| BL | HM: Thiết bị nhà hành chính | |||
| BM | Phòng họp | |||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn ghế trong phòng họp | Theo E-HSMT | 1 | t bộ |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách | Theo E-HSMT | 1 | t bộ |
| 4 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| BN | Phòng nghỉ | |||
| 1 | Giường ngủ kích thước 2,2x1,6m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tivi Panasonic 29"+ Bàn để ti vi | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hệ thống thiết bị bếp ăn phục vụ công tác sinh hoạt tại trạm | Theo E-HSMT | 1 | t bộ |
| BO | Phòng trưởng trạm | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Bàn ghế làm việc | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệu (tủ sắt) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ treo tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BP | Phòng kế toán | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn ghế làm việc | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu (tủ sắt) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy tính + máy in | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| BQ | Phòng nhân viên | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc | Theo E-HSMT | 1 | t bộ |
| 2 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu (tủ sắt) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| BR | HM: Đường dây trung thế và trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm biến áp 160KV-phần thiết bị | Theo E-HSMT | 1 | t bộ |
| 2 | Tuyến cáp ngầm 0,4KV-phần thiết bị | Theo E-HSMT | 1 | t bộ |
| 3 | Trạm biến áp 250KV-phần thiết bị | Theo E-HSMT | 1 | t bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: 5%*(A) | chỉ tính chi phí phát sinh cho khối lượng phần xây lắp | 0.05 | % |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.566E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Tính chất hợp đồng tương tự: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp nước sinh hoạt. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có các hạng mục chính gồm: Trạm bơm nước thô, tuyến ống nước thô D≥400mm, cụm thiết bị xử lý lắng lọc tự rửa bằng thép có công suất ≥3.000m3/ng.đ, bể chứa nước sạch, trạm bơm nước sạch. (02 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
44.644.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi