Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769728-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210769708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:39:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,191,384,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.787E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 834 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.502.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động trung thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 3
13-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
14-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A hạng mục: (1) ĐZ 35kv Đồng Mỹ-Lý Thường Kiệt(1290m)-CQT B1 huyện Yên Mỹ & ĐZ35kv Cảnh Lâm-Tân Việt(700m)-CQT B1 huyện Yên Mỹ
B Phần vật tư A cấp
1Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (04 bát)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Chuỗi
C Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Bê tông hoàn trả mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9móng
4Bốc dỡ vận chuyển vật liệu đúc móng MTK4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
D Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT 14 (loại PC.I-14-190-9.2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11cột
2Xà đường dây X2-6Đ-35-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
3Xà đường dây X2L-6Đ-35-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
4Xà đường dây X1-3Đ-35 -LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9bộ
5Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-35-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
6Xà đường dây X2LKN-4Đ-35-LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
7Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20bộ
8Giằng cột (C1+C2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
9Sứ đứng 45kV + tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V104quả
10Lắp đặt Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (04 bát)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7chuỗi
11Phụ kiện chuỗi néo thủy tinh 35kV (Móc treo chữ U, vòng treo đầu tròn, mắt nối kép, mắt nối trung gian, khóa néo, chốt hãm M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
12Ghíp 3 bu lông A25-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V97cái
13Dây AC-70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.561,3kg
14Dây AC-70/11 để làm lèoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,4kg
15Đầu cốt A70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cái
16Biển An toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
17Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
E Phần vật tư thu hồi
1Cột LT14Vật tư thu hồi11cột
2Xà X1∆-3Đ (11 bộ)Vật tư thu hồi225,5kg
3Xà X2∆-6Đ (04 bộ)Vật tư thu hồi172kg
4Xà XZ-6CN (04 bộ)Vật tư thu hồi288kg
5Xà X2-4Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi42kg
6Xà X2-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi51kg
7Xà X2L-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi47kg
8Xà X2-2Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi15kg
9Sứ đứng 35kVVật tư thu hồi75Quả
10Ty sứ 35kV (75 cái)Vật tư thu hồi150kg
11Chuỗi néo thủy tinh 35kVVật tư thu hồi26Chuỗi
12Phụ kiện néo (26 bộ)Vật tư thu hồi78kg
13Dây AC70/11 (5,42 km)Vật tư thu hồi1.494,92kg
F Hạng mục: (2) ĐZ 35kV nhánh Bơm Phúc Bố thuộc lộ 371-E28.12 [thuộc TSCĐ: ĐZ35kv (1080m) bơm Phúc Bố]; TBA Bơm Phúc Bố-Ngọc Lâm-Mỹ Hào
G Phần thiết bị
1Chống sét van 35kV (03 pha /bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
H Phần xây dựng
1Móng MT-1.5BCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
2Bê tông M100 đổ chân ghế TT SI (KT: 1450x600x300mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,52m3
3Bê tông M100 đổ nền TBA 10cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,45m3
4Bê tông M100 đổ bệ máy (cao 20cm )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,15m3
5Bê tông M100 lót móng tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,7m3
6Xây gạch chỉ + vữa M75 chân móng tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,18m3
7Xây gạch chỉ + vữa M75 trụ + tường baoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,44m3
8Vữa trát M75 trát trụ + tường bao TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V140,4m2
9Quét vôi tường 3 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V140,4m2
10Quét ve tường 2 nướcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V140,4m2
I Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT loại PC.I-10-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
2Xà X1L-3Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Xà X2L-6Đ-35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
4Xà đỡ SICác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
5Xà đỡ sứ TG tầng trênCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
6Xà đỡ sứ TG tầng dướiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
7Giá đỡ CSV mặt máyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
8Ghế TT SI trạm mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
9Hệ thống tiếp Địa TBA mặt đấtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
10Cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
11Dây dẫn AC-70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64,86kg
12Dây dẫn AC-70/11 (lèo)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,54kg
13Ghíp 3 bulong-A25-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
14Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm NNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44quả
15Cáp AC 70/11-XLPE5.5/PVCCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60m
16Đầu cốt AM95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
17Cầu chì tự rơi 35kV-100A (3 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
18Chụp cách điện Silicon đầu cực cao thế MBA 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
19Chụp cách điện silicon đầu cực CSV 35kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
20Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc 70-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12sợi
21Kẹp hotline AL 4/0 dây AL 35-120 mm2 (đã bao gồm ty dây AL 70-120 mm2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
22Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
23Khóa đồng khóa cổng TBACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
J Phần vật tư thu hồi
1Xà X1-3Đ cột LT (02 bộ)Vật tư thu hồi38,42kg
2Xà X2L-6Đ cột LT (01 bộ)Vật tư thu hồi39,14kg
3Xà X1L-3Đ cột LT (01 bộ)Vật tư thu hồi19,21kg
4Dây dẫn AC-70 (0,23 km)Vật tư thu hồi63,34kg
5Sứ đứng 35kV cột LTVật tư thu hồi36Quả
6Ty sứ đứng 35kV (36 cái)Vật tư thu hồi72kg
7Cột K9,6Vật tư thu hồi4Cột
8Xà XII-6Đ (01 bộ)Vật tư thu hồi39,14kg
9Xà đỡ SI cột K (02 bộ)Vật tư thu hồi43,96kg
10Xà đỡ CSV cột K (01 bộ)Vật tư thu hồi2,55kg
11CDĐF 35kVVật tư thu hồi3Bộ
12Xà đỡ sứ CDĐF (02 bộ)Vật tư thu hồi20kg
13Chụp cột 2m (02 bộ)Vật tư thu hồi50kg
14SI 35kV (3 pha)Vật tư thu hồi2Bộ
15CSV 35kV (3 pha)Vật tư thu hồi1Bộ
16Ghế thao tác SI mặt đất (03 bộ)Vật tư thu hồi39,9kg
17Cổng TBA (02 bộ)Vật tư thu hồi51,21kg
18Thanh đồng phi 8 (21m)Vật tư thu hồi9,22kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.787E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 834 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.502.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 là kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động trung thế Tiếp địa di động trung thế6
12 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế3
13 Puly Puly10
14 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
15 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->