Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768086-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU AN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210749098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:39:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,079,463,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp cấp III (Cửa hàng xăng dầu: có hệ thống hạ tầng Egas, mặt bằng công nghệ, nhận diện thương hiệu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, còn trong thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc BT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 300
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 bộ (1 bộ gồm 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 200
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
2Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,666100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,448m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,066m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
13Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,995m3
14Đắp cát nền tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
16Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,12m2
17Láng granitô nền tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
18Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đềuMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
24Bu lông M25x900Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Gia công kết cấu thép dầm, dànMô tả kỹ thuật theo chương V2,934tấn
26Lắp dựng kết cấu thép dầm, dànMô tả kỹ thuật theo chương V2,934tấn
27Gia công kết cấu thép khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,129tấn
28Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
29Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
30Lắp dựng khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,129tấn
31Gia công xà gồ thép, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,188tấn
32Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V412bộ
33Lắp dựng xà gồ thép, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,188tấn
34Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
35Tăng đơ fi 16, L=450Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
36Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V181,536m2
38Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m2
39Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m2
40Bịt tôn phẳng chống hắt bằng tôn phẳng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
41Tôn phẳng úp nóc dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
43Lắp đặt cút 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm; L=14mMô tả kỹ thuật theo chương V28m
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m2
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477100m3
48Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,48621000v
49Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8398tấn
50Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8398tấn
51Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4439tấn
52Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4439tấn
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V116,641 cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V116,641 cấu kiện
55Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014810m3/1km
56Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029510m3/1km
57Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38410 tấn/1km
58Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76810 tấn/1km
59Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,744410 tấn/1km
60Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,488810 tấn/1km
61Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,66410 tấn/1km
62Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,32810 tấn/1km
B NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m3
2Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,046m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,072m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,109m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,506m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
16Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,678m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,288m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,571m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,486m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,694m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
39Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
40Tôn phẳng úp nóc dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
41Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m2
42Viền mép trần bằng nhôm L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m
43Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,64m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,388m2
45Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m2
46Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,475m2
47Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m2
48Lát mặt bệ tấm đan gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,08m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,154m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,175m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
54Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,38m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,38m2
56Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V30,38m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V102,36m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V142,481m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,3m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,175m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,66m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,656m2
63Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm (mở kiểu bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
64Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5m (mở kiểu bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
65Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, panel lamri nhôm + ô kính cố định (mở kiểu bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
66Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
67Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm (mở kiểu đẩy ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
68Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mm (mở kiểu lật)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,07m2
70Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
71Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
72Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
73Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
74Lắp đặt cút 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4324100m3
77Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,49171000v
78Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7136tấn
79Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7136tấn
80Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1777tấn
81Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1777tấn
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V158,761 cấu kiện
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V158,761 cấu kiện
84Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043210m3/1km
85Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086510m3/1km
86Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,071410 tấn/1km
87Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,142710 tấn/1km
88Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,217810 tấn/1km
89Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,435510 tấn/1km
90Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,87610 tấn/1km
91Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V31,75210 tấn/1km
C NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
3Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,404100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,421m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,763m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,375m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,086m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,684m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m2
19Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,175m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,528m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,765m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,403m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,114m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,429m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m2
48Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
49Viền mép trần bằng nhôm L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4m
50Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,515m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch ceramic 100x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m2
52Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,445m2
53Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,257m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,67m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,614m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,319m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,43m2
60Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,54m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V23,54m2
62Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,54m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V106,477m2
64Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V137,055m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,709m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,614m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,186m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,669m2
69Cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
70Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5m (mở kiểu bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
71Cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5m (mở kiểu đẩy ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,953m2
72Cửa đi 2 cánh kiểu bản lề, khung nhôm trắng, pano cửa bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
73Vách ngăn khung nhôm, panel bằng tấm lamri sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24,28m2
74Cửa sổ thông gió kiểu lật khung nhôm, kính màu dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V44,033m2
76Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
78Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
79Lắp đặt cút 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m3
82Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,22941000v
83Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5977tấn
84Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5977tấn
85Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4515tấn
86Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4515tấn
87Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V185,0941 cấu kiện
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V185,0941 cấu kiện
89Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042110m3/1km
90Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084210m3/1km
91Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,259810 tấn/1km
92Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,519510 tấn/1km
93Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245210 tấn/1km
94Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,490310 tấn/1km
95Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,509410 tấn/1km
96Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V37,018810 tấn/1km
D CHỐNG NỔI CỤM 4 BỂ
1Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,184m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
7Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
8Gia công kết cấu thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
9Bu lông M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
10Lắp dựng kết cấu thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
11Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,236100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
16Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
17Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,228m3
19Láng nền khu bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2m2
20Gia công các kết cấu thép nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
21Ốp tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
22Bản lề chẻMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
23Lắp dựng nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,671m2
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1367100m3
26Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,10091000v
27Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0856tấn
28Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0856tấn
29Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2471tấn
30Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2471tấn
31Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,413710m3/1km
32Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827310m3/1km
33Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,708610 tấn/1km
34Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,417110 tấn/1km
35Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124710 tấn/1km
36Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249410 tấn/1km
E HÀNG RÀO GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,568m3
3Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V9,907100m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,045m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,323m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột + cổ móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,657tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,155m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,771m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,926m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,86m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V309,86m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,273m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,597m3
27Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V29,014100m
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,597m3
29Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,089m3
30Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,119m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,613m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,13m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,344m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,388m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
45Gia công hàng rào lưới thép (tạm tính nhân công bằng 0,4 lần định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V257,268m2
46Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6628100m3
47Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,76951000v
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,7057tấn
49Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,7057tấn
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6255tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6255tấn
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V973,0351 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V973,0351 cấu kiện
54Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166310m3/1km
55Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332610m3/1km
56Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,770610 tấn/1km
57Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,541110 tấn/1km
58Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,262610 tấn/1km
59Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525110 tấn/1km
60Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V97,303510 tấn/1km
61Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V194,60710 tấn/1km
F MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,33m
2Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,475m
3Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V299,49m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m
7Cút 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Cút 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Cút 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
10Cút 45 ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Cút 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt cút 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt cút 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
15Lắp đặt cút 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt cút 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Tê nối ống 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt tê nối ống 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Rắc co 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Rắc co 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Rắc co 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt rắc co 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt rắc co 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt rắc co 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Bích nối 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Bích bịt 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Bích treo ống nhập (fi 91x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Bích treo ống xuất (fi 50x110)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Lắp đặt bích nối 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp
30Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp
31Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp
32Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5cặp
33Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55Mô tả kỹ thuật theo chương V214bộ
34Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
35Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Van góc 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
40Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
43Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt van góc 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
45Thiết bị nhập kín 3" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
46Khớp nối nhanh 2" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
48Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
51Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
52Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
53Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
54Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,738m2
55Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
56Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,125m2
57Bản lề chẻMô tả kỹ thuật theo chương V2,125bộ
58Lắp đặt nắp hố van, hố nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,497m2
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,052m2
60Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
61Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
62Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m
63Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7công
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
65Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25921000v
66Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
67Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
68Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
69Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
70Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,000210m3/1km
71Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,000310m3/1km
72Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003710 tấn/1km
73Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007410 tấn/1km
74Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003410 tấn/1km
75Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006910 tấn/1km
G RÃNH CÔNG NGHỆ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,341m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,393m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,156m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
9Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,602tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,602tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,029m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
17Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,233tấn
18Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,233tấn
19Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
20Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
21Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01510m3/1km
22Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02910m3/1km
23Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42310 tấn/1km
24Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84710 tấn/1km
25Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 tấn/1km
26Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,20110 tấn/1km
H MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường 10 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
14Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
15Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
18Lắp đặt ống luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Kẹp kiểm tra điện trở KZ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Kẹp kiểm tra điện trở KZ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Dây tiếp địa thép dẹt -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
23Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23cọc
24Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,434m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
31Sản xuất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
32Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
33Lắp đặt côn thép 114,3/60,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt côn thép 60,3/33,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt côn thép 33,4/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Bu lông neo cột M20x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,557m2
38Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
41Lắp đặt đèn Led panel âm trần (600x600) 1x40W/220V - (4800lm, IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44) - ốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V (1300lm, IP44) - ốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (16000lm, IP65) - trong hộp hợp kim + kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
49Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
50Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
51Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
52Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
53Lắp đặt kim thu sét mạ đồng fi 14; H=0,6m trên mái (sản phẩm gia công sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Kéo rải dây thu sét thép tròn trơn mạ kẽm fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
55Dây thép dẹt mạ kẽm -25x4 làm đai cố định dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V (1300lm, IP44) - ốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - trong hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V - trong hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
64Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
65Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
66Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
67Lắp đặt ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
68Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
69Lắp đặt kim thu sét mạ đồng fi 14; H=0,6m trên mái (sản phẩm gia công sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Kéo rải dây thu sét thép tròn trơn mạ kẽm fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
71Dây thép dẹt mạ kẽm -25x4 làm đai cố định dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V10m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
73Lắp đặt co ống thép fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt tê ống thép fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
77Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
78Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controllerMô tả kỹ thuật theo chương V5m
79Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5m
80Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
82Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V160m
83Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt co ống thép fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Lắp đặt tê ống thép fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt tê 4 ngã ống thép fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
88Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m3
89Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
90Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
91Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
92Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
93Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,000810m3/1km
94Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001610m3/1km
95Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057210 tấn/1km
96Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114410 tấn/1km
97Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012210 tấn/1km
98Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024410 tấn/1km
I MẶT BẰNG NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,373m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,415m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,711m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,501m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,832m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
15Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
16Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,542m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V15,542m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
21Gia công cấu kiện thép mép rãnh, nẹp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
25Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLDMô tả kỹ thuật theo chương V1,314tấn
26Lắp đặt tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,314tấn
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
31Lắp đặt tê rút 90o D140x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cút rút 90o D140x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
35Lắp đặt van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt cút 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
39Lắp đặt bệ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt van chữ T D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Xi phông chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt vòi chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt gương soi KT 1200x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
54Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
55Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
56Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
57Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
58Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
59Lắp đặt ren 2 đầu inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt tê rút ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt cút 90o ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt cút 90o D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt cút 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt tê rút D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt cút 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt cút rút 90o D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt tê rút D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt cút 90o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt tê rút D60x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt cút 45o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt tê chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt cút 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt cút 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt tê chữ Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt van chặn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt bệ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt van chữ T D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Xi phông chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt vòi chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp đặt gương soi KT 700x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
92Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
93Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
94Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
95Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
96Lắp đặt ren 2 đầu inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt cút 90o ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt cút 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt tê rút D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt cút 90o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt tê rút 90o D60x140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt cút 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt cút 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt tê rút chữ Y D90x140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt cút 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039100m3
109Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77721000v
110Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6658tấn
111Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6658tấn
112Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9425tấn
113Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9425tấn
114Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,010410m3/1km
115Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,020810m3/1km
116Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,466610 tấn/1km
117Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,933210 tấn/1km
118Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194210 tấn/1km
119Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,388510 tấn/1km
J SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,027100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,191100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V69,314m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,314m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V69,314m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V277,256m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,746100m3
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,174610m3/1km
9Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,349210m3/1km
K ĐƯỜNG BÃI
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V195m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
4Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V6510m
5Xoa phẳng mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V975m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,265100m3
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
9Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
12Sơn bo nền đường vàn đen cách đềuMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
14Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004210m3/1km
15Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (3-1=2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008410m3/1km
L ỐP ALU
1khung sườn diềm mái sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V32Md
2Ốp alumex diềm mái 2D theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V28Md
3Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm),Lót mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm,Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Sắt vuông 25x25x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt. Mặt trụ ốp Alumex 2D theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V36,8M2
6Chỉ đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
7Chi phí giàn giáo thi công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Chi phí ăn ở đi lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
9Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
M THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Chi phí phá dỡ hiện trạng (bao gồm các khối công trình hiện trạng, hút bể tự hoại, 05 bể thép + hệ thống công nghệ chôn ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1CT
N Tất cả các công tác mời thầu trong “Bảng chi tiết hạng mục san lấp” đã bao gồm vật tư , nhân công và máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. Chủ đầu tư (Bên mời thầu) sẽ không chấp nhận phần vật tư này mà nhà thầu đưa vào khối lượng thừa thiếu khi tham gia dự thầu hoặc lúc thương thảo hoàn thiện hợp đồng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp cấp III (Cửa hàng xăng dầu: có hệ thống hạ tầng Egas, mặt bằng công nghệ, nhận diện thương hiệu) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực sử dụng53
2 Giám sát thi công 1 - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp, hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dung tốt, còn trong thời hạn kiểm định1
2 Máy ép cọc BT Còn sử dung tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt1
4 Máy phát điện Còn sử dung tốt1
5 Máy hàn Còn sử dung tốt1
6 Máy cắt thép Còn sử dung tốt1
7 Ván khuôn (m2) Còn sử dung tốt300
8 Giàn giáo thép ≥ 200 bộ (1 bộ gồm 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng yêu cầu.200
9 Máy đầm dùi Còn sử dung tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dung tốt1
12 Máy uốn thép Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->