Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769616-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210759732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:37:00 đến ngày 2021-08-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,497,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước, 01 người Đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa.- Kinh nghiệm: 01 người Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 người Đã trực tiếp tham gia lắp đặt ít nhất 01 hệ thống xử lý nước thải công suất ≥ 100m3/ ngày đêm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH TẠI KHU C
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,22281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,5654m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT3,6751m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6785m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0822100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0435tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,9845m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT1,4358m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6864m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0624100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,015tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0588tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,5533m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1303100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1014tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,0541m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0029100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0043tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT1cái
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT7,3456m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT43,888m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT41,9248m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,5844m2
24Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT12,9444m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT55,509m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT43,888m2
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT1,899m3
28Trải bạt dứa lót nền đổ bê tôngChương V E-HSMT7,7924m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1689m3
30Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmChương V E-HSMT2,1m2
31Phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT1bộ
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,2165m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,6936m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,064m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V E-HSMT0,08100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,08100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT0,15100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT10cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
49Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E-HSMT1bể
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V E-HSMT1hộp
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
52Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V E-HSMT1bộ
53Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V E-HSMT100m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V E-HSMT225m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT2m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT20m
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V E-HSMT10m
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2Chương V E-HSMT150m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT3m
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V E-HSMT1hộp
67Hệ thống dây tiếp địa và cọc tiếp địa cho tủ điệnChương V E-HSMT1HT
68Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,44100m3
69Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V E-HSMT9,9m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,341100m3
B BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẠI KHU C
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,2886100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT9,912m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT5,5456100m2
4Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,7726100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT3,8189tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT9,3095tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,6723tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT120,2406m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,7385m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,6932m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT101,304m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT391,602m2
13Quét dung dịch chống thấmChương V E-HSMT492,906m2
C HỆ KHUẤY HÓA CHẤT TẠI KHU C
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,243m3
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,0675tấn
3Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,0711tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,0856tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,0856tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,074100m2
D HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI TẠI KHU C
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3893100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,868m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0118100m2
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,45m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0255100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,2495tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,468m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,306100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0102tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,9473tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,0168m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,0269100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1482tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0292tấn
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,5m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT28,2m2
17Quét dung dịch chống thấm bểChương V E-HSMT33,7m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,022m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0216100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0116tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0637tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT5cái
23Song chắn rác bằng inox kích thước 500x500x700mm và khung đỡChương V E-HSMT1cái
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1544100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT19,691m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1969100m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT80,051m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8005100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V E-HSMT47,741m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,4774100m3
31Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,2996100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,3154100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3938100m3
34Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,2996100m3
35Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,2996100m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT14,7m3
37Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V E-HSMT9,486100m
38Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V E-HSMT119cái
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT33,191m3
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3319100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V E-HSMT13,9151m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,1392100m3
43Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V E-HSMT0,273100m3
44Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V E-HSMT0,273100m3
45Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300mChương V E-HSMT0,273100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,9603100m3
47Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,2306100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT7,15m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT16,64m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT94,58m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT2,51m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,3677tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1674100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT621cấu kiện
55Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT7,9410m
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT7,15m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT7,15m3
58Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,397100m2
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT4,76m3
60Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan cũChương V E-HSMT15cái
61Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT0,53m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT0,53m3
63Vữa chít đầu ốngChương V E-HSMT0,42m3
E HỐ BƠM TẠI KHU A
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2293100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,598m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0098100m2
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,26m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0225100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0588tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,1m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,41100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3237tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,7488m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,0245100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0575tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0292tấn
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,4m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,5m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT21,9m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,1102m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,108100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0116tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0637tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT5cái
22Song chắn rác bằng inox kích thước 500x500x700mm và khung đỡChương V E-HSMT1cái
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0716100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT15,77m3
25Bơm chìm nước thải và phụ kiệnChương V E-HSMT2bộ
26Tủ điện điều khiển và dây dẫnChương V E-HSMT1bộ
F HỐ GA VÀ ĐƯỜNG ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI TẠI KHU A
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT21,871m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT16,421m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,3751100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT1,71m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V E-HSMT1,1100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmChương V E-HSMT14cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,991m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0599100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0945100m3
10Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,0223100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,69m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,71m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,61m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,24m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0356tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0162100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT61cấu kiện
18Tháo dỡ, lắp dựng tấm đan cũ tận dụngChương V E-HSMT2cái
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT0,07m3
20Vữa tría đầu ống M75Chương V E-HSMT0,06m3
G HỐ BƠM TẠI KHU B
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2293100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,598m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0098100m2
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,26m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0225100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0588tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,1m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,41100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3237tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,7488m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,0245100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0575tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0292tấn
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,4m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,5m2
16Quét dung dịch chống thấmChương V E-HSMT21,9m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,1102m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,108100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0116tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,0637tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT5cái
22Song chắn rác bằng inox kích thước 500x500x700mm và khung đỡChương V E-HSMT1cái
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0716100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT15,77m3
25Bơm chìm nước thải và phụ kiệnChương V E-HSMT2bộ
26Tủ điện điều khiển và dây dẫnChương V E-HSMT1bộ
H HỐ GA VÀ ĐƯỜNG ỐNG THU GOM NƯỚC THẢI TẠI KHU B
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT52,621m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT49,79m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT0,88m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT3,13m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT110m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT1,1m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT5,11m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,88m3
9Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,13m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V E-HSMT3,6100 m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmChương V E-HSMT15cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,271m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT2,63m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT2,9m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0293tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0287tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1328100m2
20Móc cápChương V E-HSMT5cái
21Dây cáp lụa D14mmChương V E-HSMT55m
22Đai INOX buộc ống HDPEChương V E-HSMT50cái
23Khóa xiết cápChương V E-HSMT6cái
I THIẾT BỊ SỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Hệ thống xử lý nước thải công suất 100m3/ngày . đêm theo công nghệ AAO, Nước thải đầu ra đạt QCVN 14:2008/BTNMT, CỘT A; QCVN 28:2010/BTNMT, CỘT AChương V E-HSMT1hệ thống
2Van giảm áp trước hệ thống cấp nước các nhà khu CChương V E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước, 01 người Đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa.- Kinh nghiệm: 01 người Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, 01 người Đã trực tiếp tham gia lắp đặt ít nhất 01 hệ thống xử lý nước thải công suất ≥ 100m3/ ngày đêm.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy đầm cóc >= 70Kg1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
11 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->