Gói thầu: Sửa chữa và sơn cửa nhà kho năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769634-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Sửa chữa và sơn cửa nhà kho năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210756319
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước giao năm 2021 của Kho J106
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:00:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 379,998,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thép V50*50*5 Phục vụ thay thế cửa nhà kho Kg 6.364,8 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
2 Thép dẹt 40*3 Phục vụ thay thế cửa nhà kho Kg 430,8 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
3 Thép tấm: 1.100x1.000x1,5 mm Phục vụ thay thế cửa nhà kho Kg 3.641 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
4 Bản lề cối Φn20/Φt12 Phục vụ thay thế cửa nhà kho Bộ 612 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
5 Bánh xe chạy trên ray Φ80mm + giá đỡ Phục vụ thay thế cửa nhà kho Bộ 136 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
6 Que hàn Φ3,2mm, Việt Đức Phục vụ sửa chữa cửa nhà kho Kg 102 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
7 Đá cắt Φ350mm Phục vụ sửa chữa cửa nhà kho Viên 10 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
8 Đá mài Φ100mm Phục vụ sửa chữa cửa nhà kho Viên 20 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
9 Chổi đánh rỉ máy Φ100mm Phục vụ sửa chữa cửa nhà kho Cái 30 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
10 Giấy ráp vải A320 Phục vụ sửa chữa cửa nhà kho Cuộn 6 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
11 Súng phun sơn K170 Phục vụ sửa chữa cửa nhà kho Cái 2 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
12 Sơn chống rỉ P1 CRS02, TH Hà Nội hoặc trương đương Phục vụ sơn cửa nhà kho Kg 204 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
13 Sơn bóng AKĐB CR08, TH Hà Nội hoặc trương đương Phục vụ sơn cửa nhà kho Kg 204 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
14 Dung môi pha sơn Butin Phục vụ sơn cửa nhà kho Lít 70 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
15 Công tháo lắp, sửa chữa, sơn lại cửa nhà kho Phục vụ sửa chữa và sơn cửa nhà kho Công 306 Tổng số 34 bộ cánh cửa, kết cấu 01 bộ cửa gồm 6 cánh đơn, kích thước 6.000*3.400mm.
16 Que hàn Φ3,2mm, Việt Đức Phục vụ sửa chữa hàng rào thông gió cửa nhà kho Kg 15 Tổng số 34 bộ hàng rào thông gió, kết cấu hàng rào thông gió 6.000*600 mm.
17 Chổi đánh rỉ máy Φ100mm Phục vụ sửa chữa hàng rào thông gió cửa nhà kho Cái 15 Tổng số 34 bộ hàng rào thông gió, kết cấu hàng rào thông gió 6.000*600 mm.
18 Giấy ráp vải A320 Phục vụ sửa chữa hàng rào thông gió cửa nhà kho Cuộn 4 Tổng số 34 bộ hàng rào thông gió, kết cấu hàng rào thông gió 6.000*600 mm.
19 Sơn chống rỉ P1 CRS02, TH Hà Nội hoặc trương đương Phục vụ sơn hàng rào thông gió cửa nhà kho Kg 34 Tổng số 34 bộ hàng rào thông gió, kết cấu hàng rào thông gió 6.000*600 mm.
20 Sơn bóng AKĐB CR08, TH Hà Nội hoặc trương đương Phục vụ sơn hàng rào thông gió cửa nhà kho Kg 34 Tổng số 34 bộ hàng rào thông gió, kết cấu hàng rào thông gió 6.000*600 mm.
21 Dung môi pha sơn Butin Phục vụ sơn hàng rào thông gió cửa nhà kho Lít 10 Tổng số 34 bộ hàng rào thông gió, kết cấu hàng rào thông gió 6.000*600 mm.
22 Công sửa chữa, sơn lại Phục vụ sửa chữa và sơn hàng rào thông gió cửa nhà kho Công 34 Tổng số 34 bộ hàng rào thông gió, kết cấu hàng rào thông gió 6.000*600 mm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 110.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 110.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->