Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769756-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210539478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại+KHCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:01:00 đến ngày 2021-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,632,011,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công nhà xưởng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và (iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp,và (iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và (v) đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và (iv) đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC: 01 người (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, PCCC, CNCH, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất (máy)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ + thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn (máy)
- Đặc điểm thiết bị 2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị 10-20m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thép, nhựa hoặc gỗ ván
- Số lượng tối thiểu 300
9-Máy khoan, đục bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị 900 W
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn hồ quang điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị 2,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi (máy)
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị >=5 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe tải cẩu (xe)
- Đặc điểm thiết bị >5 T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO CHỨA VẬT TƯ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,376m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1592m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,684m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m3
7Lót lớp nilon trải nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7024100m2
8Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,048m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m2
10Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5684100m2
12Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
13Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5111tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,808100m3
15Xúc đất có sẵn đổ vào hố móng để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V80,7978m3
16Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3824m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0762m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
20Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m2
25Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
26Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6729tấn
27Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568tấn
28Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9656tấn
29Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1644tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0925tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2313tấn
32Sản xuất vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9782tấn
33Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9782tấn
34Sản xuất xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1833tấn
35Lắp dựng xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1833tấn
36Sản xuất xà gồ cáp D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914tấn
37Lắp dựng xà gồ cáp D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914tấn
38Sản xuất ty giằng pi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327tấn
39Lắp dựng ty giằng pi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V163,18321m2
41GCLD bu lông M16, L=60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
42GCLD bu lông M16, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
43GCLD bu lông M12, L=30Mô tả kỹ thuật theo Chương V500cái
44CCLD bas chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V481cái
45Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 8,5x13x20, dày >10cm, VXM M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V39,44m3
46Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 8,5x13x20, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
47GCLD Cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V64m2
48GCLD Cửa sắt hộp sơn dầu màu đậm kính trắng 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
49Xoa mặt nhám nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V170,24m2
50Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0498100m2
51Lợp mái tôn úp nóc 0,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1637100m2
52Quét Sika chống thấm ô văng, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,72m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m
55Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,8m2
56Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,2m2
57Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
58Trát cột dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,24m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,1992m2
60Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V206,8m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V369,5592m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
64Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
65Tủ điện -sino nhựa âm tường 8 Modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
66MCB - 2P -32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67MCB - 1P -25A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68MCB - 1P -16A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
692 Công tắc một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
701 Mặt nạ 2 lỗ + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Đèn LED Hight Bay công nghiệp 30W (tương đương Rạng Đông Led HB01L 410/30W) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
72Ổ cắm 3 cực loại đôi 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
73Cáp CU/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V182m
74Cáp CU/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
75Cáp CU/PVC 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V158m
76Dây CU/XLPE/PVC 1x (3Cx6mm2) (dự tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
77Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m
78Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
79Ống luồn dây PVC D25 (dự tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
80Ty treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
81Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
82Ống thoát nước uPVC D60 (3.0mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
83Cút 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
84Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
85Quả cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
86Cùm omega D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
87Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
B HẠNG MỤC: NHÀ XE CẨU TẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5841100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,736m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1187m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
5Lót lớp nilon trải nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
6Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
8Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
9Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
10Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1945tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5701100m3
12Xúc đất có sẵn đổ vào hố móng để đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V57,0149m3
13Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139100m3
14Sản xuất cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7851tấn
15Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7851tấn
16Sản xuất vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9963tấn
17Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9963tấn
18Sản xuất xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
19Lắp dựng xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4712tấn
20Sản xuất xà gồ cáp D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136tấn
21Lắp dựng xà gồ cáp D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136tấn
22Sản xuất ty giằng pi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298tấn
23Lắp dựng ty giằng pi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V141,51881m2
25GCLD Bu lông M20, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
26GCLD bu lông M12, L=30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
27GCLD bu lông M16, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
28CCLD bas chống bão Ck 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V258cái
29Xoa mặt nhám nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
30Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3175100m2
31Lợp mái tôn úp nóc 0,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
32Trát cột dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
34Đèn đôi tuýp led 2x36WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
352 Công tắc một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
361 Mặt nạ 2 lỗ + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cáp CU/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
38Dây CU/PVC/PVC (2Cx2.5mm2) (dự tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
39Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
40Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
41Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
C HẠNG MỤC: XƯỞNG SỬA CHỮA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7831100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5276m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3493m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,027m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,272m3
8Lót lớp nilon trải nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6465100m2
9Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,176m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1888100m2
11Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2508100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5642100m2
13Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2107tấn
14Cốt thép móng, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,514tấn
15Cốt thép nền đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6554tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,517100m3
17Xúc đất có sẵn vào hố móng đế đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V151,6999m3
18Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2661100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3248m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1232m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1049100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0749100m2
25Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
26Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091tấn
27Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0407tấn
28Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1298tấn
29Cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
30Sản xuất cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6826tấn
31Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6826tấn
32Sản xuất vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,247tấn
33Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,247tấn
34Sản xuất xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1332tấn
35Lắp dựng xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1332tấn
36Sản xuất xà gồ cáp D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3832tấn
37Lắp dựng xà gồ cáp D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3832tấn
38Sản xuất ty giằng pi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511tấn
39Lắp dựng ty giằng pi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V422,13841m2
41GCLD bu lông M20, L=700Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
42GCLD bu lông M20, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
43GCLD bu lông M12, L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
44GCLD bu lông M12, L=30Mô tả kỹ thuật theo Chương V672cái
45GCLD bu lông M16, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
46GCLD bu lông M16, L=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
47CCLD bas chống bão Ck 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V454cái
48Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6888m3
49GCLD Cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V70,5056m2
50GCLD Cửa sắt hộp sơn dầu màu đậm kính trắng 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,92m2
51Sơn cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,561m2
52Lắp lại cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
53Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4943tấn
54Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4943tấn
55Xoa mặt nhám nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V267,9086m2
56Kẻ roan nền 5x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V128m
57Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8447100m2
58Lợp mái tôn úp nóc 0,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
59GCLD Máng thu nước mái bằng tôn dày 0,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V30,66md
60GCLD ốp vách tôn sóng nhỏ dày 0,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3516100m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,16m2
62Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,06m2
63Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,012m2
64Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m2
65Trát cột dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,836m2
67Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,488m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,06m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,826m2
70GCLD quả cầu thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
72Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
73Di dời và lắp đặt lại hệ cần trục chữ AMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
74Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 + Busbar + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
75MCCB-3P-250A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76MCCB-3P-100A-15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77MCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79MCB-3P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80MCB-2P-30A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82MCB-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83MCB-2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Đèn báo pha 230V -2A ( bộ 3 bóng led IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Tủ điện - sino nhựa âm tường 8 Modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
86MCB-3P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Đèn pha 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
89Đèn Tuýp bóng led 1.2m/36WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
90Ổ cắm 3 cực loại đôi 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
91Dây CU/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V425m
92Dây CU/PVC 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V682m
93Dây CU/PVC 10.0mm2 (dự tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
94Dây CU/PVC 16.0mm2 (dự tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
95Dây CU/PVC 25.0mm2 (dự tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
96Dây CU/XLPE/PVC 1x(4Cx35.0mm2) (dự tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
97Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
98Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
99Ống luồn dây PVC D32 (dự tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
100Ống luồn dây xoắn D40/50 (dự tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
101Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
102Ống thoát nước uPVC D60 (3.0mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
103Cút 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
104Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
105Quả cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Cùm omega D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
107Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHỨA DỤNG CỤ HOTLINE
1Cung cấp và lắp đựng Vách nhôm kính cường lực 10mm + cửa trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V85,86m2
2Tủ điện -sino nhựa âm tường 8 Modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
3MCB - 3P -32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4MCB - 1P -25A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5MCB - 1P -16A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62 Công tắc một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71 Mặt nạ 2 lỗ + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Đèn led panel 600x600 48WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Điều hòa không khí cục bộ gắn tường 7.1KW - 25.000BTU/H kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Cáp CU/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
11Cáp CU/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
12Cáp CU/PVC 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
13Dây CU/PVC (4Cx6mm2)+ E=6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
14Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
15Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
16Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
17Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,312m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
3Tháo dở chông sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m2
4Phá dỡ nền bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3787100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,732m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,808m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,704m3
9Bê tông giằng móng nhà đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,424m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,458m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
12Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3408100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5424100m2
14Cốt thép tường rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5426tấn
15Cốt thép tường rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4369tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9102100m3
17Xúc đất có sẵn vào hố móng để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V91,0188m3
18Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4685100m3
19Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
20Bê tông giằng tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,804100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2712100m2
23Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 8,5x13x20, dày >10cm, VXM M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1078m3
24Xây cột, trụ bằng Gạch đất sét nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,852m3
25Ốp đá granite màu đen trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,104m2
26GCLD Cửa trượt sắt hộp nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,75m2
27GCLD cửa sắt hộp nhúng kẽm, lưới thép B40 (mở xếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,92m2
28Kẻ roan âm 10x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,52m
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,146m2
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V668,1632m2
31Trát cột dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,7m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,12m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V750,9832m2
34Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,1497m3
35Đèn cầu D300 -18W Led trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36MCB -1P- 16A -4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
371 Công tắc một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Mặt nạ 1 lỗ + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Cáp CU/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
40Dây CU/XLPE/PVC 1x (3Cx4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
41Ống HDPE D25/D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
42Ống thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
43Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công nhà xưởng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 5 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và (iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp,và (iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và (v) đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và (iv) đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC: 01 người (cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, PCCC, CNCH, vệ sinh lao động.33
4 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất (máy) Dung tích gàu >= 0,7 m31
2 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ + thủy bình (máy) Máy trắc đạt1
3 Máy cắt uốn thép (máy) 5 kW2
4 Máy đầm bàn (máy) 2,2 kW2
5 Máy bơm nước (máy) 10-20m3/h2
6 Máy trộn bê tông (máy) 0,5 m32
7 Máy phát điện (máy) 2 kVA2
8 Cốt pha (m2) Thép, nhựa hoặc gỗ ván300
9 Máy khoan, đục bê tông (máy) 900 W2
10 Máy hàn hồ quang điện (máy) 2,3 kW2
11 Máy đầm dùi (máy) 1,5 kW2
12 Ô tô tự đổ (xe) >=5 T2
13 Xe tải cẩu (xe) >5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->