Gói thầu: Gói số 3: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743896-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:18:00 đến ngày 2021-07-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,318,148,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Xây dựng/cải tạo/sửa chữa công trình dân dụng và/hoặc công nghiệp cấp III trở lên;- Quy mô: Hợp đồng có giá trị từ 1,4 tỷ VNĐ trở lên;* Chỉ xét khối lượng nhà thầu thực hiện khi đóng vai trò thành viên liên danh/ thầu phụ trong hợp đồng (với thầu chính/thành viên liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (chấp thuận chứng chỉ hành nghề không quy định hạng công trình).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Cơ – Cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc, Điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đảm nhiệm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan, máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, máy đục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cầm tay >1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cầm tay >1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3785 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, điều hòa | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | công |
| 7 | Nhân công bốc xếp cửa, thiết bị vệ sinh, điều hòa vào kho | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126,2857 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8857 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,7806 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,3722 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,3 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0802 | 100m3 |
| 14 | Xúc vật tư phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7454 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7454 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7454 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng, đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0802 | 100m3 |
| 18 | Chặt cành, hạ cây xoài hiện trạng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 19 | Đào gốc cây xoài hiện trạng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gốc |
| 20 | Đào hố trồng cây mới | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hố |
| 21 | Trồng cây xoài | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 22 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| B | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6139 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2306 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8412 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,8632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3998 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2568 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6767 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7327 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4065 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0477 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0527 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2042 | tấn |
| 15 | Khoan cấy thép cột, bơm keo Epoxy FIS 390S | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | mũi |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6211 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5373 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1313 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0842 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3838 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0803 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2624 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2624 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2624 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7702 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,888 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1144 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1143 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5883 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0978 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,501 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,16 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,5168 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,08 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5428 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6441 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2068 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4268 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3729 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4601 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6783 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3126 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1023 | tấn |
| 10 | Khoan cấy thép cột, bơm keo Epoxy FIS 390S | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | mũi |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,3853 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7505 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8706 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0872 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1652 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5706 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2433 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0625 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2768 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1015 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| E | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN XÂY TRÁT | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,3651 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,841 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,6409 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7946 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 347,2599 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 396,2344 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,14 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,635 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,0464 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,38 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,5532 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,559 | m2 |
| 13 | Láng đường dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,5735 | m2 |
| F | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5975 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,992 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3136 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0384 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0035 | tấn |
| G | PHẦN CẢI TẠO - LẮP ĐẶT TẤM ĐAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D200 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | 100m |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0292 | 100m3 |
| H | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2689 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9761 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5359 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,968 | m2 |
| I | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,5953 | m2 |
| 2 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,97 | m2 |
| 3 | Công tác ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,8554 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 150x600 mm (cắt từ gạch 600x600 mm) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,425 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9812 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,376 | m2 |
| J | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cáp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 720 | m2 |
| K | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,488 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,18 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,006 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,91 | m2 |
| L | PHẦN CẢI TẠO - Phần thạch cao, sơn | |||
| 1 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao thả 600x600 mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 134,8635 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 374,2949 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 546,0208 | m2 |
| M | PHẦN CẢI TẠO - Phần lan can cầu thang: | |||
| 1 | Tay vịn gỗ nhóm III | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,26 | m |
| 2 | Gia công lan can | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0452 | tấn |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,502 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1473 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,506 | m2 |
| N | PHẦN CẢI TẠO - Phần mái tôn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3559 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3559 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,497 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,497 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,87 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn sóng mạ màu, tôn dày 0,45 mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1832 | 100m2 |
| O | PHẦN CẢI TẠO - Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3 mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 6 | Bản mã đấu nối + bu lông | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| P | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn máng led 3 bóng 600x600 mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn thang compac 20W | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió treo tường | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn (đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi (đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh (đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế âm + mặt) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm internet (đế âm + mặt) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 200x300x100 mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ aptomat 8/12 model | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây cáp 2x16 mm2 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1 mm2 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt box chia ngả | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 100x100 mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa tủ mạ đồng D16 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| Q | PHẦN CẢI TẠO - Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 lạnh | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nóng | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 lạnh | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| R | PHẦN CẢI TẠO - Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D90 classII | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D110 classII | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| S | PHẦN CẢI TẠO - Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo nóng lạnh gắn tường | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo lạnh gắn tường | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen gắn tường | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt xi phông | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm nước sinh hoạt (Tham khảo Sena 150W) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| T | PHẦN CẢI TẠO - PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường 1 chiều inverter 9000 btu/h | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12000 btu/h | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng kèm bảo ôn, đường kính ống 9,5mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng kèm bảo ôn, đường kính ống 15,9mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng kèm bảo ôn, đường kính ống 20mm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| U | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,0284 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,3484 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,328 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng, thiết bị điện | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 9 | Nhân công bốc xếp cửa, thiết bị vệ sinh vào kho | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9201 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9201 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9201 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9201 | m3 |
| V | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,0284 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,0284 | m2 |
| 3 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,0284 | m2 |
| 4 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,3484 | m2 |
| 5 | Công tác ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 183,328 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,1632 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,8 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 10 | Khung sắt đỡ bàn đá | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| W | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn dowlight D90 7W | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần + đường ống | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn (đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba (đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ aptomat 8/12 model | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| X | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| Y | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D90 classII | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D110 classII | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| Z | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn tiểu nam | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa lavabo lạnh bàn đá | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt xi phông | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Xây dựng/cải tạo/sửa chữa công trình dân dụng và/hoặc công nghiệp cấp III trở lên;- Quy mô: Hợp đồng có giá trị từ 1,4 tỷ VNĐ trở lên;* Chỉ xét khối lượng nhà thầu thực hiện khi đóng vai trò thành viên liên danh/ thầu phụ trong hợp đồng (với thầu chính/thành viên liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (chấp thuận chứng chỉ hành nghề không quy định hạng công trình).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công Cơ – Cơ điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc, Điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự đảm nhiệm an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan, máy đục | Máy khoan, máy đục | 1 |
| 2 | Máy cắt cầm tay >1,7KW | Máy cắt cầm tay >1,7KW | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi