Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769099-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210768559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:54:00 đến ngày 2021-07-30 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,441,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông từ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài, chà tường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MÁI KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật chương V5công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16mMô tả kỹ thuật chương V524,793m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V13,5102m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V8,0898m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V1,444m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V77,2691m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V40,3332m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V40,333m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V40,333m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,6389m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,4471m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,904m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V26,15m2
14Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,7724tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,772tấn
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật chương V5,0143100m2
17Tôn úp nóc, ốp gócMô tả kỹ thuật chương V83,384m
18Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2)Mô tả kỹ thuật chương V2.004cái
19Màng chống thấm butium dày 0,4mmMô tả kỹ thuật chương V77,269m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V77,269m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,0988100m2
B CẢI TẠO KHOA DƯỢC + KHOA CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V165,226m2
2Tháo dỡ bản lề cửa trong tườngMô tả kỹ thuật chương V18bộ
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật chương V11,34m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật chương V10bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V8bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật chương V6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật chương V40bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V9,4708m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V694,4m2
10Tháo dỡ hệ thống điện phòng số 5 và nhân công sửa chữa hệ thống dây dẫn các phòng ốp gạch mớiMô tả kỹ thuật chương V10công
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật chương V235,584m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương V117,837m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V28,118m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V28,118m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V28,118m3
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhà (20% DT)Mô tả kỹ thuật chương V163,9787m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20% DT)Mô tả kỹ thuật chương V130,1885m2
18Vệ sinh bề mặt tường, trần để sơn lại (80% DT còn lại)Mô tả kỹ thuật chương V1.070,139m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,4784m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,027100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0035tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,019tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,2468m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tôMô tả kỹ thuật chương V8cái
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V71,7344m2
26Chống thấm bằng màng khò nóng butium dày 4mmMô tả kỹ thuật chương V44,2096m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V59,1966m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V60,2344m2
29Vách ngăn Composite HPL 14mm, phụ kiện Inox304 (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt trọn gói)Mô tả kỹ thuật chương V23,5924m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật chương V476,2121m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch kích thước 600x900, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V322,542m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V6,9102m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V13,44m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (phần cải tạo)Mô tả kỹ thuật chương V130,188m2
35Bả bằng bột bả vào tường (Phần làm mới)Mô tả kỹ thuật chương V20,35m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Phần cải tạo)Mô tả kỹ thuật chương V163,979m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.384,656m2
38SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V4,294m2
39SXLD cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V82,038m2
40SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V11,639m2
41SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V13,92m2
42Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V4,62m2
43Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật chương V65,554m2
44Khung chân bàn pha chế bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
45Khung đỡ bàn luồn cửa sổ bằng Inox 304 bộMô tả kỹ thuật chương V1bộ
46Khung chân bàn chậu rửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
47Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật chương V5bộ
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,865m2
49Lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
50Nhân công di chuyển thiết bị phục vụ thi công (Công dọn các vật tư, dụng cụ trong phòng ra để sơn và đưa lại vị trí cũ khi hoàn thành công tác cải tạo)Mô tả kỹ thuật chương V100công
51Nhân công dọn dẹp bàn giao đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật chương V15công
52Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2mMô tả kỹ thuật chương V2bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V4cái
56Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật chương V1hộp
57Lắp đặt hộp aptomatMô tả kỹ thuật chương V1hộp
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V15m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V25m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V40m
62Kéo rải Kéo dải dây cáp mạng TĐ link cat6 A FTPMô tả kỹ thuật chương V40m
63Lắp đặt ổ cắm mạng Internet ( hạt Internet, mặt 1- 2 lỗ)Mô tả kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt đế âm tường 80x150mmMô tả kỹ thuật chương V1hộp
65Đầu ri (Tính 1 dây mạng 2 đầu)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
66Tủ điện kt 450x300x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V1hộp
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeMô tả kỹ thuật chương V1cái
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật chương V70m
70Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chânMô tả kỹ thuật chương V2cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V0,84100m
72Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V23cái
73Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mmMô tả kỹ thuật chương V23cái
74Lắp đặt tê PPR D25-25mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
75Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
76Lắp đặt van cửa PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
77Lắp đặt chậu rửa INOXMô tả kỹ thuật chương V8bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V8bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngMô tả kỹ thuật chương V3bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật chương V3bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V8cái
82Giá treo khănMô tả kỹ thuật chương V6cái
83Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
84Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật chương V10cái
85Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật chương V10cái
86Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V6bộ
87Lắp đặt vòi cảm ứng cho tiểu namMô tả kỹ thuật chương V6bộ
88Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật chương V0,22100m
89Lắp đặt co, măng sông, tê chếch nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật chương V24cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật chương V0,8100m
91Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật chương V11cái
92Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật chương V4cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V0,23100m
94Lắp đặt co, măng sông, tê chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V22cái
95Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
96Khoan lỗ xuyên tường lắp đặt ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật chương V2Lỗ
97Đấu nối bể tự hoại (vật tư và công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật chương V1TB
C NHÀ CHẠY THẬN NHÂN TẠO
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật chương V34,89m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả kỹ thuật chương V2,97m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật chương V8,7702m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V0,1866100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V30,44m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V30,44m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V30,44m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,1616m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12,012m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V12,012m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V12,012m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (40% thủ công)Mô tả kỹ thuật chương V34,6384m3
13Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật chương V15,5336m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,7526100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V9,9878m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,681100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,091100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,47tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V0,6673tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V41,4937m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V26,4381m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V20,486m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,9629m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,159100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1118tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,72tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V5,983m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V94,7877m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật chương V13,238m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,304100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,304100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,304100m3/1km
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V1,2389100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1496tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,9712tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V7,9992m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V1,879100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4483tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,8799tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,3244tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V20,6773m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V2,804100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V3,908tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V26,71m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật chương V0,3945100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1828tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V1,198m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,112100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0135tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật chương V0,093tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V1,047m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V26cái
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V101,191m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,666m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,9095m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,6478m3
57Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật chương V0,65tấn
58Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2.5mmMô tả kỹ thuật chương V0,65tấn
59Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V1,588100m2
60Tôn úp nóc, ốp gócMô tả kỹ thuật chương V41,76m
61Lắp đặt ke chống bãoMô tả kỹ thuật chương V636cái
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V48,378m2
63Chống thấm bằng màng khò nóng butium dày 4mmMô tả kỹ thuật chương V98,316m2
64Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V20,1972m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V270,5219m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,944m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật chương V478,6976m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,3562m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V10,5752m2
70Vách kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ (bao gồm khuôn, phụ kiện; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V16,9476m2
71Trần thạch cao tấm thả chống ẩm (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt trọn gói)Mô tả kỹ thuật chương V152,885m2
72Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V127,515m2
73Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V164,208m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V84,696m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V353,442m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V175,4127m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V376,419m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V528,855m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V551,832m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V353,442m2
81Đắp chi tiết đầu trụ, chân trụMô tả kỹ thuật chương V10cái
82Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V35,69m
83Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V47,295m
84Vách ngăn Composite HPL 12mm, phụ kiện Inox (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt trọn gói)Mô tả kỹ thuật chương V2,58m2
85SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V14,88m2
86SXLD cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V7,56m2
87SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V3,24m2
88SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V26,6m2
89SXLD cửa nhôm, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V0,36m2
90Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V26,96m2
91SXLD trụ thang InoxMô tả kỹ thuật chương V1cái
92SXLD lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn D76mm, thanh đứng 40x40mm, thanh ngang D20mmMô tả kỹ thuật chương V12,426md
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,0581100m2
94Căng bạt bao che mặt trước và mặt hành lang cầu (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn cho người bệnh)Mô tả kỹ thuật chương V457,611m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V5,8619m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V1,6652m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,961m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,0533100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,094tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0609tấn
101Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,3184m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,1117m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,0218100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0249tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,2394m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,0955100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0977tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,8191m3
109SXLD Nắp bể tôn dày 1 lyMô tả kỹ thuật chương V1Cấu kiện
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V21,8m2
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,168m2
112Vòi và phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
113Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2mMô tả kỹ thuật chương V21bộ
114Lắp đặt các loại đèn tia cực tím gắn trần 1.2mMô tả kỹ thuật chương V2bộ
115Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật chương V7cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V10cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V9cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V39cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật chương V28cái
121Lắp đặt hộp phân dây, hộp attomatMô tả kỹ thuật chương V9hộp
122Lắp đặt tủ điện 450x300x160(mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật chương V2hộp
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V3cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật chương V8cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật chương V14cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật chương V6cái
127Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V114m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V300m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V230m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V80m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V70m
132Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+x1x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V150m
133Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V150m
134Lắp đặt ống nhựa sp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật chương V560m
135Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương V12cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường Lioa EVF30B2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V12cái
137Lắp đặt Điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter CS-YZ18UKH-8 18.000BTU hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V2máy
138Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter 9.000BTU panasonic mã hiệu CU/CS-XPU9XKH-8 hoặc tương đương, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật chương V2máy
139Bộ ổn áp Lioa 3 pha 20kvaMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
140Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,952m3
141Cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật chương V9Cọc
142Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D14mmMô tả kỹ thuật chương V21m
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V1,952m3
144Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật chương V3cái
145Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật chương V3cái
146Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V15m
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V15m
148Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500Mô tả kỹ thuật chương V3cọc
149Que hàn D4Mô tả kỹ thuật chương V1kg
150Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật chương V1,5Kg
151Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mmMô tả kỹ thuật chương V4Hộp
152Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V12bình
153Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V4bộ
154Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V0,83100m
155Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V14cái
156Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
157Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
158Lắp đặt van cửa PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
159Lắp đặt rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngMô tả kỹ thuật chương V3bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật chương V3bộ
162Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V1cái
163Giá treo khăn, giá để dụng cụ vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V3cái
164Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
165Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật chương V1cái
166Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật chương V1cái
167Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
168Van phao điệnMô tả kỹ thuật chương V1cái
169Máy bơm Panasonic GP250JXK hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V1cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật chương V0,52100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật chương V0,14100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật chương V0,64100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật chương V0,25100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V0,47100m
175Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
176Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
177Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
178Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
179Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
180Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
181Lắp đặt tê nhựa PVC D110-27mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
182Lắp đặt bộ xả thông tắc PVC D110mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
183Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
184Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật chương V6cái
185Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật chương V11m
186Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V0,33m3
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V33,586m3
188Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật chương V1,3177100m
189Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
190Lắp đặt tê nhựa PVC D110-60mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
191Lắp đặt tê nhựa PVC D150-110mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
192Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,33100m3
D SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V0,8052m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương V283,84m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V14,997m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V14,997m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật chương V14,997m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V29,0316m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V9,6773m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,1935100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,1935100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,1935100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật chương V7,933m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V22,8521m3
13Công tác ốp gạch thẻ vào tườngMô tả kỹ thuật chương V105,1812m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V57,42m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V80,856m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V666,64m2
17Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V666,64m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V47,07m3
19Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V57,8m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V32,5979m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V10,866m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V0,129100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,9688m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V2,3234m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V9,2292m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1306100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,1509tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V2,3184m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V46cái
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật chương V77,448m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V16,135m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V28,1088m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0824100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,1647100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,165100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,165100m3/1km
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật chương V1,024m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0256100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1203tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0564tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V1,35m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V4,274m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,0544100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0075tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0564tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,381m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,048100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,0896tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật chương V0,9m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V12cái
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V6,052m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V26,72m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật chương V26,72m2
54Đấu nối đường ống từ bể tự hoại cũ sang bể tự hoại mớiMô tả kỹ thuật chương V1Trọn gói
55Hút hầm bể tự hoại, phá dỡ bể tự hoại hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V9,6605m3
56Phá dỡ bể hiện trạng bằng máy đào 0,8m3, tính 1 caMô tả kỹ thuật chương V1ca
57Vận chuyển đổ đi bằng xe 7 tấn (tính 1 chuyến)Mô tả kỹ thuật chương V1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,8m3 Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
2 Ô tô tự đổ >7 Tấn Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
3 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
5 Máy trộn bê tông từ 250L Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
6 Máy trộn vữa Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
7 Máy mài, chà tường Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
8 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
9 Máy đầm bàn bê tông Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
10 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->