Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769099-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:54:00 đến ngày 2021-07-30 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,441,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông từ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài, chà tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MÁI KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 524,793 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5102 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0898 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,444 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,2691 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,3332 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,333 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,333 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6389 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4471 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,904 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,15 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7724 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,772 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0143 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, ốp góc | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,384 | m |
| 18 | Lắp đặt ke chống bão (4cái/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.004 | cái |
| 19 | Màng chống thấm butium dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,269 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,269 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0988 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO KHOA DƯỢC + KHOA CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 165,226 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bản lề cửa trong tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4708 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 694,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng số 5 và nhân công sửa chữa hệ thống dây dẫn các phòng ốp gạch mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 235,584 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,837 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,118 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,118 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,118 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhà (20% DT) | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,9787 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20% DT) | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,1885 | m2 |
| 18 | Vệ sinh bề mặt tường, trần để sơn lại (80% DT còn lại) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.070,139 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4784 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2468 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,7344 | m2 |
| 26 | Chống thấm bằng màng khò nóng butium dày 4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,2096 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,1966 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,2344 | m2 |
| 29 | Vách ngăn Composite HPL 14mm, phụ kiện Inox304 (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt trọn gói) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,5924 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 476,2121 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch kích thước 600x900, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 322,542 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9102 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (phần cải tạo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,188 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường (Phần làm mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,35 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Phần cải tạo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,979 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.384,656 | m2 |
| 38 | SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,294 | m2 |
| 39 | SXLD cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,038 | m2 |
| 40 | SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,639 | m2 |
| 41 | SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,92 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,62 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,554 | m2 |
| 44 | Khung chân bàn pha chế bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Khung đỡ bàn luồn cửa sổ bằng Inox 304 bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Khung chân bàn chậu rửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Khung đỡ bàn đá Lavabo bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,865 | m2 |
| 49 | Lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 50 | Nhân công di chuyển thiết bị phục vụ thi công (Công dọn các vật tư, dụng cụ trong phòng ra để sơn và đưa lại vị trí cũ khi hoàn thành công tác cải tạo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | công |
| 51 | Nhân công dọn dẹp bàn giao đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 62 | Kéo rải Kéo dải dây cáp mạng TĐ link cat6 A FTP | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet ( hạt Internet, mặt 1- 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm tường 80x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 65 | Đầu ri (Tính 1 dây mạng 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Tủ điện kt 450x300x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR D25-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt van cửa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa INOX | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 82 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi cảm ứng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co, măng sông, tê chếch nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co, măng sông, tê chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 96 | Khoan lỗ xuyên tường lắp đặt ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Lỗ |
| 97 | Đấu nối bể tự hoại (vật tư và công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| C | NHÀ CHẠY THẬN NHÂN TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7702 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,44 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,44 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1616 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,012 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,012 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,012 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (40% thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,6384 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,5336 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7526 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9878 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,681 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,47 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6673 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,4937 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,4381 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,486 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9629 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1118 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,983 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,7877 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,238 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2389 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1496 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9712 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9992 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,879 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4483 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8799 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3244 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,6773 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,804 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,908 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,71 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3945 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1828 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,198 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0135 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,047 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,191 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,666 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9095 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6478 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,588 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, ốp góc | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,76 | m |
| 61 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả kỹ thuật chương V | 636 | cái |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,378 | m2 |
| 63 | Chống thấm bằng màng khò nóng butium dày 4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,316 | m2 |
| 64 | Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,1972 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 270,5219 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,944 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 478,6976 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,3562 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5752 | m2 |
| 70 | Vách kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ (bao gồm khuôn, phụ kiện; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,9476 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao tấm thả chống ẩm (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt trọn gói) | Mô tả kỹ thuật chương V | 152,885 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,515 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 164,208 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,696 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 353,442 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 175,4127 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 376,419 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 528,855 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 551,832 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 353,442 | m2 |
| 81 | Đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,69 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,295 | m |
| 84 | Vách ngăn Composite HPL 12mm, phụ kiện Inox (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt trọn gói) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,58 | m2 |
| 85 | SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,88 | m2 |
| 86 | SXLD cửa nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 87 | SXLD cửa nhôm, cửa đi 1 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 88 | SXLD cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,6 | m2 |
| 89 | SXLD cửa nhôm, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 90 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,96 | m2 |
| 91 | SXLD trụ thang Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | SXLD lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn D76mm, thanh đứng 40x40mm, thanh ngang D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,426 | md |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0581 | 100m2 |
| 94 | Căng bạt bao che mặt trước và mặt hành lang cầu (che chắn bụi bẩn, đảm bảo an toàn cho người bệnh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 457,611 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8619 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6652 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,961 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0609 | tấn |
| 101 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3184 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1117 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0249 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2394 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0977 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8191 | m3 |
| 109 | SXLD Nắp bể tôn dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cấu kiện |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,8 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,168 | m2 |
| 112 | Vòi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn tia cực tím gắn trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp phân dây, hộp attomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện 450x300x160(mm) tôn sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+x1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa sp đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 560 | m |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn tường Lioa EVF30B2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt Điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter CS-YZ18UKH-8 18.000BTU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 138 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter 9.000BTU panasonic mã hiệu CU/CS-XPU9XKH-8 hoặc tương đương, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 139 | Bộ ổn áp Lioa 3 pha 20kva | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,952 | m3 |
| 141 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cọc |
| 142 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,952 | m3 |
| 144 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 148 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 149 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 150 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | Kg |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| 152 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 153 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt van cửa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 163 | Giá treo khăn, giá để dụng cụ vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 168 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 169 | Máy bơm Panasonic GP250JXK hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt bộ xả thông tắc PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 184 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 185 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 186 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,586 | m3 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3177 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC D150-110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8052 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 283,84 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,997 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,997 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,997 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,0316 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6773 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1935 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,933 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,8521 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,1812 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,42 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,856 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 666,64 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 666,64 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,07 | m3 |
| 19 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,8 | m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,5979 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,866 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9688 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3234 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2292 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1509 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3184 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,448 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,135 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,1088 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,165 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,165 | 100m3/1km |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1203 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0564 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,274 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0075 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0564 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,381 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0896 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,052 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,72 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,72 | m2 |
| 54 | Đấu nối đường ống từ bể tự hoại cũ sang bể tự hoại mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 55 | Hút hầm bể tự hoại, phá dỡ bể tự hoại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6605 | m3 |
| 56 | Phá dỡ bể hiện trạng bằng máy đào 0,8m3, tính 1 ca | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 57 | Vận chuyển đổ đi bằng xe 7 tấn (tính 1 chuyến) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,8m3 | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >7 Tấn | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông từ 250L | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 7 | Máy mài, chà tường | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi