Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:53:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,098,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Chứng chỉ chỉ huy trưởng đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 07 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 241,152 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4115 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 558,9779 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,3888 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 59,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3835 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, hàng rào, xong sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2299 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,37 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 358,34 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.091,788 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 180,1786 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 321,6622 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | CT |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,912 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1759 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,8002 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 263,0848 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 263,0848 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5333 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5333 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4115 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,62 | m |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 723,456 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 404,164 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 180,1786 | m2 |
| 26 | Lưới thép trát tường, chống nứt, loại dây 1mm, ô 10x10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 180,1786 | m2 |
| 27 | Đinh bê tông ghim lưới | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | Kg |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150,792 | m2 |
| 29 | Đắp chi tiết trụ cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cái |
| 30 | Quả hồ lô trên mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | quả |
| 31 | Rọ chắn rác + phễu thu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Đắp chi tiết cột trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | Cột |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 355,064 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,42 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,266 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,6 | m2 |
| 37 | Lan can cầu thang INOX mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,48 | m2 |
| 38 | Trụ cầu thang, trụ INOX mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lan can sắt hành lang mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,12 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,8 | m2 |
| 41 | Hoa sắt mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 61,92 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh INOX, kính 6,38ly mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33,12 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,8 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh INOX, kính 6,38ly mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38ly mở lùa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,96 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,96 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.341,799 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 438,454 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,0192 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1603 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,72 | 100m |
| 54 | Cút nối 90 độ D100x100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 55 | Măng sông D100x100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1948 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3053 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,2176 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 470 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 65 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 320 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | 1 tủ |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 77 | Băng dính cách điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cuộn |
| 78 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 300 | cái |
| 79 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 120 | cái |
| 80 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 81 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | m |
| 82 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bình |
| 84 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bình |
| 85 | Hộp đựng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | hộp |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,696 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,8987 | m3 |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 140 | m |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 115 | m |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cọc |
| 91 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cọc |
| 92 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 93 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 96 | Cọc đỡ thép Æ8, L = 250 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 260 | cọc |
| 97 | Ống sứ cách điện cao áp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 98 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Sơn chống gỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | kg |
| 100 | Que hàn điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | kg |
| 101 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8 | m3 |
| 102 | Nón chống dột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | cái |
| 103 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 104 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | cái |
| 105 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | cái |
| 106 | Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Chứng chỉ chỉ huy trưởng đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250lit | Còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80lit | Còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi