Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756035-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210744354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 15:48:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,492,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Bê tông đế M200, đá1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,516 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,82 m3
3 Ván khuôn đế Theo HSTK đã được phê duyệt 24,48 m2
4 ống nhựa D80 Theo HSTK đã được phê duyệt 163,2 m
5 Sơn 3 lớp lên ống nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 35,36 m2
6 Dây nhựa PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 800 m
7 Đèn sáng Theo HSTK đã được phê duyệt 36 cái
8 Đèn báo hiệu Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
9 Biển báo tam giác cạnh 70cm gắn vào barie Theo HSTK đã được phê duyệt 18 Biển
10 Mua, lắp Biển báo chữ nhật I.440 kích thước 60x140cm, cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 6 Biển
11 Mua, lắp Biển báo chữ nhật I.441 a.b.c kích thước 140x200cm, cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 18 Biển
12 Sản xuất Thép Barie Theo HSTK đã được phê duyệt 314,7 kg
13 Lắp dựng Thép Barie Theo HSTK đã được phê duyệt 314,7 kg
14 Biển báo chữ nhật S.507, gắn vào barie, kích thước 0,25x1,2m Theo HSTK đã được phê duyệt 6 Cái
15 Nhân công đảm bảo ATGT Theo HSTK đã được phê duyệt 150 công
B Mặt đường
1 Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 19.287,675 m2
2 Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày trung bình 3,03cm Theo HSTK đã được phê duyệt 13.711,691 m2
3 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 19.287,675 m2
4 Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 5.575,984 m2
5 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 13.711,691 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.575,984 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.575,984 m2
8 Kè vỉa đá hộc Theo HSTK đã được phê duyệt 7.096,5 m
C Nền đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1.824,274 m3
2 Đào nền đường - đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 692,014 m3
3 Đào đất KTH - đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 451,364 m3
4 Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.807,14 m3
5 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.470,875 m3
6 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,45 m3
7 Lu lèn lớp đáy móng Theo HSTK đã được phê duyệt 5.570,766 m2
8 Đào hố móng công trình - đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 400,012 m3
9 Xây đá hộc (mái nghiêng) vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,25 m3
10 Xây móng đá hộc vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,557 m3
11 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 4,984 m3
12 Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 445 md
13 Đào hố móng công trình - đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 16,376 m3
14 Đắp hoàn trả móng công trình đất mua về K90 bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 10,253 m3
15 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 451,364 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 346,007 m3
17 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 171,149 m3
D Xử lý cao su
1 Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 165,18 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 165,18 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 165,18 m2
4 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,554 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 99,108 m3
E Xử lý ổ gà
1 Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 55,52 m2
2 Đào khuôn đường, đất cấp III bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 5,552 m3
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 55,52 m2
F Vuốt nối
1 Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 4cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.154,61 m2
2 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.098,66 m2
3 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 55,95 m2
4 Lu lèn lớp đáy móng Theo HSTK đã được phê duyệt 55,95 m2
5 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,88 m3
G Cống tròn D1000 tại Km14+246,63
1 Lắp đặt ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 11 đốt
2 Cốt thép ống cống đường kính D ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 407 kg
3 Bê tông ống cống M200, đá1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,85 m3
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,807 m3
5 Bê tông tường M150, đá2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,691 m3
6 Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,65 m3
7 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 76,027 m2
8 Ván khuôn móng Theo HSTK đã được phê duyệt 89,137 m2
9 Ván khuôn tường cống Theo HSTK đã được phê duyệt 39,545 m2
10 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 4,262 m3
11 Quét nhựa bi tum phòng nước Theo HSTK đã được phê duyệt 29,04 m2
12 Nối ống cống bằng gạch xây Theo HSTK đã được phê duyệt 0,528 m3
13 Vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,187 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 2.388,75 md
15 Đào hố móng công trình - đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 54,375 m3
16 Đắp hoàn trả móng công trình đất mua về K90 bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 9,752 m3
17 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 54,375 m3
18 Bốc xếp cấu kiện BTCT Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ vị trí bãi đổ đến chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 51,625 tấn
H Phần cống hộp tại Km10+188
I Thân cống
1 Quét nhựa bi tum phòng nước Theo HSTK đã được phê duyệt 142,4 m2
2 Bê tông trần cống hộp M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 25,8 m3
3 Bê tông tường cống hộp M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,36 m3
4 Bê tông đáy cống hộp M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,2 m3
5 Bê tông gờ chắn bánh M250, đá1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,496 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 42,465 m3
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 36,598 m3
8 Bê tông chân khay, sân cống M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,034 m3
9 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,72 m3
10 Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 32,578 kg
11 Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 703,771 kg
12 Cốt thép trần cống, đường kính D>18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3.837,663 kg
13 Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 126,238 kg
14 Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 458,074 kg
15 Cốt thép tường cống, đường kính D>18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 856,706 kg
16 Cốt thép đáy cống, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 368,319 kg
17 Cốt thép đáy cống, đường kính D>18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.821,195 kg
18 Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 46,892 kg
19 Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 194,694 kg
20 Ván khuôn trần cống Theo HSTK đã được phê duyệt 25,97 m2
21 Ván khuôn tường cống Theo HSTK đã được phê duyệt 81,6 m2
22 Ván khuôn đáy cống Theo HSTK đã được phê duyệt 17,7 m2
23 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 196,345 m2
24 Ván khuôn móng Theo HSTK đã được phê duyệt 102,428 m2
25 Ván khuôn gờ chắn lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 14,172 m2
26 Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 6.617 md
27 Xây móng đá hộc vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,61 m3
28 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 4,37 m3
29 Láng nền bằng VXM M100 dày 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 38 m2
30 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK đã được phê duyệt 32,3 m3
J Bản quá độ (đổ tại chỗ)
1 Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2, phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,912 m3
2 Ván khuôn bản giảm tải Theo HSTK đã được phê duyệt 11,962 m2
3 Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 327,135 kg
4 Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.058,548 kg
5 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 26,524 m3
K Phá dỡ, đào, đắp, biện pháp thi công
1 Phá dỡ đá hộc bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 20,6 m3
2 Phá bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 22,644 m3
3 Đào hố móng công trình - đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 229,29 m3
4 Đào hố móng công trình - đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 229,29 m3
5 Đào hố móng công trình - đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 262,476 m3
6 Đắp bờ vây bằng máy - đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 51 m3
7 Phá bờ vây thi công bằng máy Theo HSTK đã được phê duyệt 51 m3
8 Đóng cọc gỗ, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 260 m
9 Cọc tre D4-6cm Theo HSTK đã được phê duyệt 153 m
10 Phên nứa loại cao 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 76,5 m2
11 Rải đá mạt Theo HSTK đã được phê duyệt 1,62 m3
12 Móng đường cấp phối đá dăm loại II Theo HSTK đã được phê duyệt 10,8 m3
13 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 282,506 m3
14 Mua, lắp đặt đốt cống D1000 thoát nước qua đường tạm Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cấu kiện
15 Đóng hạ cọc larsen III, phần ngập vào đất Theo HSTK đã được phê duyệt 701,25 m
16 Đóng hạ cọc larsen III, phần không ngập vào đất Theo HSTK đã được phê duyệt 63,75 m
17 Nhổ cọc ván thép larsen III Theo HSTK đã được phê duyệt 765 m
18 Thuê cọc Larsen, loại 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 765 m
19 Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng đầm đạt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 148,6 m3
L Lan can cống
1 Gia công lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 409,209 kg
2 Lắp dựng lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 6,1 m2
3 Sơn chống gỉ Theo HSTK đã được phê duyệt 7,693 m2
4 Sơn gờ lan can bằng sơn trắng, đỏ phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 5,31 m2
M Hoàn thiện mặt cống
1 Lớp phủ mặt cầu BTXM M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,92 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1 m2
3 Cốt thép lớp phủ mặt cầu đường kính D Theo HSTK đã được phê duyệt 210,089 kg
4 Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 97,67 m2
5 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 63,37 m2
6 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 34,3 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 63,37 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 13,21 m2
9 Đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 35cm trên bản quá độ Theo HSTK đã được phê duyệt 50,16 m2
N Đổ thải
1 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 229,29 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 229,29 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 157,12 m3
O Kè ốp mái taluy đầu cống
1 Xây đá hộc (mái nghiêng) vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,603 m3
2 Xây móng đá hộc vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,949 m3
3 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 14,148 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 169,68 md
P Đường đầu cống
1 Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 443,247 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 404,977 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 13,47 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 404,977 m2
4 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 404,977 m2
5 Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 443,247 m2
6 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 443,247 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 38,27 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 38,27 m2
9 Kè vỉa đá hộc Theo HSTK đã được phê duyệt 170,18 m
10 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 10,293 m3
11 Đào nền đường - đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 17,865 m3
12 Đào đất KTH - đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 8,114 m3
13 Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,197 m3
14 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 89,132 m3
15 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,027 m3
16 Lu lèn lớp đáy móng Theo HSTK đã được phê duyệt 38,27 m2
17 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 8,114 m3
18 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 8,933 m3
19 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1,029 m3
Q Vuốt nối
1 Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 263,03 m2
2 Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 116,75 m2
3 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,06 m2
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 15,77 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 108,85 m2
5 Lu lèn lớp đáy móng Theo HSTK đã được phê duyệt 41,06 m2
6 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 221,97 m2
R Cống hộp tại km10+727
S Thân cống
1 Quét nhựa bi tum phòng nước Theo HSTK đã được phê duyệt 136 m2
2 Bê tông trần cống hộp M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,928 m3
3 Bê tông tường cống hộp M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,6 m3
4 Bê tông đáy cống hộp M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,2 m3
5 Bê tông gờ chắn bánh M250, đá1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,016 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,055 m3
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 36,676 m3
8 Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,998 m3
9 Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 81,444 kg
10 Cốt thép trần cống, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 780,116 kg
11 Cốt thép trần cống, đường kính D>18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4.512,884 kg
12 Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 126,238 kg
13 Cốt thép tường cống, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 496,246 kg
14 Cốt thép tường cống, đường kính D>18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 817,318 kg
15 Cốt thép đáy cống, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 444,665 kg
16 Cốt thép đáy cống, đường kính D>18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.172,71 kg
17 Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 56,764 kg
18 Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 233,633 kg
19 Ván khuôn trần cống Theo HSTK đã được phê duyệt 26,87 m2
20 Ván khuôn tường cống, tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 154,816 m2
21 Ván khuôn đáy cống, ván khuôn móng Theo HSTK đã được phê duyệt 136,12 m2
22 Ván khuôn gờ chắn lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 16,852 m2
23 Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 7.581 md
24 Xây móng đá hộc vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 25,477 m3
25 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 4,904 m3
26 Láng nền bằng VXM M100 dày 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 42,64 m2
27 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK đã được phê duyệt 36,244 m3
T Bản quá độ (đổ tại chỗ)
1 Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,912 m3
2 Ván khuôn bản giảm tải Theo HSTK đã được phê duyệt 11,962 m2
3 Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 327,135 kg
4 Cốt thép bản giảm tải, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.058,548 kg
5 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 26,524 m3
U Phá dỡ, đào, đắp, biện pháp thi công
1 Phá dỡ đá hộc bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 20,6 m3
2 Phá bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 22,644 m3
3 Đào hố móng công trình - đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 256,664 m3
4 Đào hố móng công trình - đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 256,664 m3
5 Đào hố móng công trình - đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 298,975 m3
6 Đắp bờ vây bằng máy - đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 27,4 m3
7 Phá bờ vây thi công bằng máy Theo HSTK đã được phê duyệt 27,4 m3
8 Đóng cọc gỗ, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 140 m
9 Cọc tre D4-6cm Theo HSTK đã được phê duyệt 82,2 m
10 Phên nứa loại cao 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 41,1 m2
11 Rải đá mạt Theo HSTK đã được phê duyệt 2,97 m3
12 Móng đường cấp phối đá dăm loại II Theo HSTK đã được phê duyệt 19,8 m3
13 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm đạt K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.008,965 m3
14 Mua, lắp đặt đốt cống D1000 thoát nước qua đường tạm Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cấu kiện
15 Đóng hạ cọc larsen III, phần ngập vào đất Theo HSTK đã được phê duyệt 646,25 m
16 Đóng hạ cọc larsen III, phần không ngập vào đất Theo HSTK đã được phê duyệt 58,75 m
17 Nhổ cọc ván thép larsen III Theo HSTK đã được phê duyệt 705 m
18 Thuê cọc Larsen, loại 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 705 md
19 Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 148,6 m3
V Lan can cống
1 Gia công lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 469,646 kg
2 Lắp dựng lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 7,32 m2
3 Sơn chống gỉ Theo HSTK đã được phê duyệt 9,074 m2
W Hoàn thiện mặt cống
1 Lớp phủ mặt cầu BTXM M300, đá 1x2, phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,576 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1 m2
3 Cốt thép lớp phủ mặt cầu đường kính D Theo HSTK đã được phê duyệt 248,713 kg
4 Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 102,72 m2
5 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 61,42 m2
6 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,3 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 61,42 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 10,78 m2
9 Đá dăm tiêu chuẩn trung bình 35cm trên bản quá độ Theo HSTK đã được phê duyệt 50,64 m2
X Đổ thải
1 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 256,664 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 256,664 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 193,619 m3
Y Kè ốp mái taluy đầu cống
1 Xây đá hộc (mái nghiêng) vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,856 m3
2 Xây móng đá hộc vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,128 m3
3 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 7,446 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 72,96 md
Z Sửa chữa cống bản km11+327
1 Phá bê tông không có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 1,543 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1,543 m3
3 Bê tông gờ chắn bánh M250, đá1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1 m3
4 Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,6 kg
5 Cốt thép gờ chắn, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 217,82 kg
6 Ván khuôn gờ chắn lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 16,8 m2
7 Gia công lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 796,297 kg
8 Lắp dựng lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 10,98 m2
9 Sơn chống gỉ Theo HSTK đã được phê duyệt 14,127 m2
10 Sơn gờ lan can bằng sơn trắng, đỏ phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 9,922 m2
AA Tấm đan rãnh dọc đúc sẵn
1 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,269 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt 1.640,262 kg
3 Cốt thép tấm đan đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt 1.114,619 kg
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 129,678 m2
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 204 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 204 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ vị trí bãi đổ đến chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 73,173 tấn
AB Thân rãnh
1 Lắp đặt thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 204 cấu kiện
2 Bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 66,708 m3
3 Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2, đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 6,03 m3
4 Cốt thép rãnh, đường kính D Theo HSTK đã được phê duyệt 939,033 kg
5 Cốt thép rãnh, đường kính D Theo HSTK đã được phê duyệt 2.238,083 kg
6 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 818,04 m2
7 Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 80,46 m2
8 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,44 m3
9 Ván khuôn móng Theo HSTK đã được phê duyệt 40,8 m2
10 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 22,44 m3
11 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông vữa xi măng M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,315 m3
12 Vữa trát thành M75 dày 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,43 m2
13 Bốc xếp cấu kiện thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 204 cấu kiện
14 Vận chuyển cấu kiện thân cống từ vị trí bãi đổ đến chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 166,77 tấn
AC Cống ngang đường Km10+607,34
1 Lắp đặt ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 19 cấu kiện
2 Cốt thép ống cống đường kính D ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 340,97 kg
3 Cốt thép ống cống đường kính D ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 918,43 kg
4 Bê tông đốt cống hộp M300, đá1x2 đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 6,253 m3
5 Ván khuôn cống hộp Theo HSTK đã được phê duyệt 124,42 m2
6 Cốt thép bản giảm tải đường kính D ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 252 kg
7 Bê tông bản giảm tải M200 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,376 m3
8 Ván khuôn bản giảm tải Theo HSTK đã được phê duyệt 47,76 m2
9 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,648 m3
10 Bê tông tường đầu M150, đá2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,842 m3
11 Ván khuôn móng Theo HSTK đã được phê duyệt 10,176 m2
12 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 5,535 m3
13 Quét nhựa bi tum phòng nước Theo HSTK đã được phê duyệt 55,07 m2
14 Nối ống cống bằng bê tông M250 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,119 m3
15 Cốt thép nối ống cống, đường kính D≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 13,09 kg
16 Vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,17 m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 35,63 m2
18 Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 1.321,875 md
19 Đào hố móng công trình - đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 58,779 m3
20 Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm đạt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,285 m3
21 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 39,247 m3
22 Bốc xếp cấu kiện thân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 19 cấu kiện
23 Vận chuyển cấu kiện thân cống từ vị trí bãi đúc đến chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 15,633 tấn
AD Hố ga
1 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,648 m3
2 Cốt thép tấm đan đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt 19,058 kg
3 Cốt thép tấm đan đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt 54,355 kg
4 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 3,061 m2
5 Bê tông tường hố ga M250, đá1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,759 m3
6 Bê tông đáy hố ga M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,773 m3
7 Cốt thép hố ga, đường kính D≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 34,988 kg
8 Cốt thép hố ga, đường kính D≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 38,847 kg
9 Ván khuôn tường hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 16,694 m2
10 Vữa xi măng M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,02 m3
11 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,675 m3
12 Ván khuôn móng Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8 m2
13 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,45 m3
14 Đóng cọc tre bằng máy, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 281,25 md
15 Cống D300 đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 m
16 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,069 m3
17 Ván khuôn móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,438 m2
18 Đá dăm đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,046 m3
19 Nối ống cống bằng gạch xây Theo HSTK đã được phê duyệt 0,024 m3
AE Hoàn trả mặt đường cống ngang đường Km10+607,34
1 Rải thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 22,143 m2
2 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,143 m2
3 Láng nhựa 1 lớp, dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,143 m2
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn trung bình dày 26cm Theo HSTK đã được phê duyệt 22,143 m2
5 Đổ bê tông ximăng mặt đường M250 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,961 m3
6 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 5,49 m2
7 Rải lớp giấy dầu cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 22,008 m2
8 Móng đường cấp phối đá dăm loại I Theo HSTK đã được phê duyệt 3,301 m3
AF Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn vạch kẻ đường màu vàng, dày 2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 211,358 m2
2 Sơn gờ giảm tốc, màu vàng dày 2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,912 m2
3 Sơn gờ giảm tốc, màu vàng dày 6mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20,44 m2
AG Biển báo
1 Biển báo tam giác cạnh 90cm (01 biển + 01 cột dài 3,3m) Theo HSTK đã được phê duyệt 72 biển
2 Đào hố móng đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 9,6 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 9,6 m3
4 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,38 m3
AH Di chuyển cọc H, cột Km
1 Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 27 cấu kiện
2 Sản xuất, chế tạo vỏ cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 28 cột
3 Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột Km Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cấu kiện
4 Sản xuất, chế tạo vỏ cột Km Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cét
AI Cọc tiêu
1 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 m3
2 Ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 2,25 m2
3 Cốt thép cọc tiêu đường kính D Theo HSTK đã được phê duyệt 10,302 kg
4 Sơn cọc tiêu (sơn đỏ 2 lần) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,498 m2
5 Sơn cọc tiêu (sơn trắng) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,16 m2
6 Đào hố móng đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,277 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 0,277 m3
8 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,24 m3
9 Sản xuất, chế tạo vỏ cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
AJ Hộ lan tôn lượn sóng
1 Đào hố móng đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 3,136 m3
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,987 m3
3 Tấm đầu, tấm cuối bằng tôn mạ kẽm kích thước 1020x310x3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 tấm
4 Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 24 tấm
5 Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 28 tấm
6 Cột thép D110 mạ kẽm dày 4mm L=1,32m Theo HSTK đã được phê duyệt 28 cột
7 Bulông M16x32 Theo HSTK đã được phê duyệt 56 cái
8 Bulông M16x150 Theo HSTK đã được phê duyệt 28 cái
9 Mắt phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 28 cái
10 Lắp dựng tôn lượn sóng Theo HSTK đã được phê duyệt 48 m
11 Tháo dỡ tôn lượn sóng Theo HSTK đã được phê duyệt 8,184 m
AK Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,454% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu 2,454 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7238836E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.447767E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa và hạng mục cống thoát nước bằng BTCT khẩu độ Lo≥3,0m giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng. - Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cống thoát nước bằng BTCT khẩu độ Lo≥3,0m giá trị hợp đồng ≥ 8,045 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->