Gói thầu: Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210759294-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại
Số hiệu KHLCNT 20210759076
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn phí, lệ phí để lại và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:11:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 513,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chất thải lây nhiễm sắc nhọn Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 15.000 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
2 Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 1.000 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
3 Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 1.500 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
4 Chất thải giải phẫu Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 500 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
5 Dược phẩm thải bỏ thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 500 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
6 Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải y tế Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. M3 100 Thu gom tại Hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
7 Bóng đèn huỳnh quang thải bỏ Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 200 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
8 Các loại dầu mỡ thải Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 400 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
9 Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoặc các thiết bị điện (khác với các loại nêu tại mục số 7 và 13) có các linh kiện điện tử (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại vượt ngưỡng chất thải nguy hại) thải bỏ. Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 200 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
10 Các thiết bị y tế bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thủy ngân và các kim loại nặng Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 200 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
11 Bao bì mềm, giẻ lau thải (từ quá trình sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nhiễm dầu mỡ; chứa các hóa chất độc hại) thải bỏ Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 30 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
12 Chất hàn răng almagan thải bỏ Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 30 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
13 Pin, ắc quy thải bỏ Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 30 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
14 Chất thải là vỏ chai thuốc, lọ thuốc, các dụng cụ dính thuốc thuộc nhóm gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại từ nhà sản xuất Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 4.000 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
15 Tro thải từ lò đốt chất thải rắn y tế Chất thải y tế nguy hại: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại theo đúng quy định hiện hành. Kg 1.000 Thu gom tại kho chứa rác thải y tế nguy hại – Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 385.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại. Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. (Các tài liệu danh PDF)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 179.617.900 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->