Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp phòng bá âm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh huyện Cẩm Giàng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp phòng bá âm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210757028 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:11:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống vách cách âm chống vang, xử lý âm học 4 mặt phòng Studio | 53,1 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Trần cách âm chống vang phòng Studio | 16,8 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bục studio | 8,8 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ô kính truyền tin | 1,8 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cửa ra vào 2 cánh cách âm: 2 bộ | 5,7 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Quạt hút âm trần và phụ kiện kèm theo | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thảm trải sàn phòng studio | 15,8 | m2 | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ổ cắm âm tường | 4 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đèn ON AIR gia công trong nước | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đèn led âm trần 600*600 | 2 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn chuyên dụng cho phát thanh viên, tọa đàm từ 1-3 người | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế ngồi chuyên dụng cho phát thanh viên và khách mời | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn chuyên dụng cho phòng kỹ thuật, phòng thu âm, gia công trong nước | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ghế ngồi chuyên dụng cho kỹ thuật viên | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đèn lạnh trung hòa và chiếu phông (4X55W) | 5 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Đèn lạnh chiếu ven (2X55W) | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bóng đèn 55W | 22 | Bóng | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Móc treo đèn (Chịu trọng lượng tối đa 50 kg) | 6 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Hệ thống dàn treo đèn ô bàn cờ | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây bảo hiểm cho đèn | 8 | Sợi | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây điện cho đèn | 50 | m | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đánh số đèn | 6 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Phông chuyên dùng để Chromakey | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ chạy chữ nhắc lời Teleprompter | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Chân kẹp bàn cho micro chuyên dụng | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Micro thu âm chuyên nghiệp | 2 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tai nghe kiểm tra âm thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cạc âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cáp tín hiệu Audio | 20 | m | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR) | 3 | Cặp | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu thiết bị, hóa đơn để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với Bộ chạy chữ nhắc lời và Đèn Studio, trong đó cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì và các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới địa điểm lắp đặt trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi