Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm, lắp đặt hệ thống thang máy và điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm, lắp đặt hệ thống thang máy và điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:11:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,790,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. PHẦN THIẾT BỊ | 0 | - | - | ||
| 2 | I. ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI GẮN TƯỜNG 1 CHIỀU BIẾN TẤN INVETER | 0 | - | - | ||
| 3 | Công suất lạnh: 12.000btu/h | 21 | bộ | Công suất lạnh: 12.000btu/h | ||
| 4 | Công suất lạnh: 18.000btu/h | 3 | bộ | Công suất lạnh: 18.000btu/h | ||
| 5 | Công suất lạnh: 24.000btu/h | 6 | bộ | Công suất lạnh: 24.000btu/h | ||
| 6 | II. ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI CASSETTE 1 CHIỀU BIẾN TẤN INVETER | 0 | - | - | ||
| 7 | Công suất lạnh: 27.200btu/h | 3 | bộ | Công suất lạnh: 27.200btu/h | ||
| 8 | Công suất lạnh: 42.700btu/h | 2 | bộ | Công suất lạnh: 42.700btu/h | ||
| 9 | III. ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI ÂM TRẦN NỐI ỐNG GIÓ 2 CHIỀU | 0 | - | - | ||
| 10 | Công suất lạnh 12.000btu/h | 1 | bộ | Công suất lạnh 12.000btu/h | ||
| 11 | Công suất lạnh 34.100btu/h | 1 | bộ | Công suất lạnh 34.100btu/h | ||
| 12 | IV. HỆ THỐNG THANG MÁY (MITSUBISHI NEXIEZ -MR -P450 -CO -60 -5SO HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) | 0 | - | - | ||
| 13 | IV.1. DÀN NÓNG BIẾN TẦN | 0 | - | - | ||
| 14 | Công suất lạnh: 24HP | 1 | tổ | Công suất lạnh: 24HP | ||
| 15 | IV.2. DÀN LẠNH LOẠI CASSETTE 4 HƯỚNG THỔI | 0 | - | - | ||
| 16 | Công suất lạnh 38.200btu/h | 6 | dàn | Công suất lạnh 38.200btu/h | ||
| 17 | IV.3. PHỤ KIỆN | 0 | - | - | ||
| 18 | Bộ chia gas dàn lạnh | 5 | bộ | Bộ chia gas dàn lạnh | ||
| 19 | Bộ chia gas dàn nóng | 1 | bộ | Bộ chia gas dàn nóng | ||
| 20 | Điều khiển gắn tường | 6 | bộ | Điều khiển gắn tường | ||
| 21 | Mặt nạ cassette | 6 | cái | Mặt nạ cassette | ||
| 22 | V. PHẦN THIẾT BỊ QUẠT THÔNG GIÓ | 0 | - | - | ||
| 23 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 500m3/h cột áp 100Pa | 1 | cái | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 500m3/h cột áp 100Pa | ||
| 24 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1000m3/h cột áp 150Pa | 1 | cái | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1000m3/h cột áp 150Pa | ||
| 25 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1800m3/h cột áp 200Pa | 1 | cái | Quạt cấp gió tươi lưu lượng 1800m3/h cột áp 200Pa | ||
| 26 | VI. HỆ THỐNG THANG MÁY (MITSUBISHI NEXIEZ -MR -P450 -CO -60 -5SO HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) | 1 | bộ | VI. HỆ THỐNG THANG MÁY (MITSUBISHI NEXIEZ -MR -P450 -CO -60 -5SO HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) | ||
| 27 | B. PHẦN XÂY LẮP | 0 | - | - | ||
| 28 | I HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG DẪN MÔI CHẤT LẠNH | 0 | - | - | ||
| 29 | I.1. ỐNG ĐỒNG | 0 | - | - | ||
| 30 | Ống đồng đường kính D6,35mm dày 0,81mm | 131 | m | Ống đồng đường kính D6,35mm dày 0,81mm | ||
| 31 | Ống đồng đường kính D9,5mm dày 0,81mm | 200 | m | Ống đồng đường kính D9,5mm dày 0,81mm | ||
| 32 | Ống đồng đường kính D12,7mm dày 0,81mm | 136 | m | Ống đồng đường kính D12,7mm dày 0,81mm | ||
| 33 | Ống đồng đường kính D15,9mm dày 0,81mm | 220 | m | Ống đồng đường kính D15,9mm dày 0,81mm | ||
| 34 | Ống đồng đường kính D22,2mm dày 1,0mm | 7 | m | Ống đồng đường kính D22,2mm dày 1,0mm | ||
| 35 | Ống đồng đường kính D28,6mm dày 1,2mm | 7 | m | Ống đồng đường kính D28,6mm dày 1,2mm | ||
| 36 | Ống đồng đường kính D34,9mm dày 1,2mm | 15 | m | Ống đồng đường kính D34,9mm dày 1,2mm | ||
| 37 | I.2. BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG DÀY 19MM | 0 | - | - | ||
| 38 | Bảo ôn ống đồng đường kính D6,35mm dày 19mm | 131 | m | Bảo ôn ống đồng đường kính D6,35mm dày 19mm | ||
| 39 | Bảo ôn ống đồng đường kính D9,52mm dày 19mm | 200 | m | Bảo ôn ống đồng đường kính D9,52mm dày 19mm | ||
| 40 | Bảo ôn ống đồng đường kính D12,7mm dày 19mm | 136 | m | Bảo ôn ống đồng đường kính D12,7mm dày 19mm | ||
| 41 | Bảo ôn ống đồng đường kính D15,9mm dày 19mm | 220 | m | Bảo ôn ống đồng đường kính D15,9mm dày 19mm | ||
| 42 | Bảo ôn ống đồng đường kính D22,2mm dày 19mm | 7 | m | Bảo ôn ống đồng đường kính D22,2mm dày 19mm | ||
| 43 | Bảo ôn ống đồng đường kính D28,6mm dày 19mm | 7 | m | Bảo ôn ống đồng đường kính D28,6mm dày 19mm | ||
| 44 | Bảo ôn ống đồng đường kính D34,9mm dày 19mm | 15 | m | Bảo ôn ống đồng đường kính D34,9mm dày 19mm | ||
| 45 | Phụ kiện ống đồng ( Côn, tê, cút, mx…) | 1 | lô | Phụ kiện ống đồng ( Côn, tê, cút, mx…) | ||
| 46 | Băng cuốn bảo ôn ống đồng | 250 | kg | Băng cuốn bảo ôn ống đồng | ||
| 47 | Giá đỡ ống đồng | 250 | bộ | Giá đỡ ống đồng | ||
| 48 | Que hàn ống đồng | 2 | kg | Que hàn ống đồng | ||
| 49 | Nạp gas bổ sung | 60 | kg | Nạp gas bổ sung | ||
| 50 | Vật tư phụ | 1 | lô | Vật tư phụ | ||
| 51 | II. HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG | 0 | - | - | ||
| 52 | II.1. ỐNG NƯỚC NGƯNG | 0 | - | - | ||
| 53 | uPVCD21 | 35 | m | uPVCD21 | ||
| 54 | uPVCD27 | 155 | m | uPVCD27 | ||
| 55 | uPVCD34 | 78 | m | uPVCD34 | ||
| 56 | II.2. BẢO ÔN ỐNG NƯỚC NGƯNG DÀY 13MM | 0 | - | - | ||
| 57 | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D21 dày 13mm | 35 | m | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D21 dày 13mm | ||
| 58 | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D27 dày 13mm | 155 | m | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D27 dày 13mm | ||
| 59 | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D34 dày 13mm | 78 | m | Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D34 dày 13mm | ||
| 60 | Băng cuốn bảo ôn ống nước ngưng | 80 | kg | Băng cuốn bảo ôn ống nước ngưng | ||
| 61 | Giá đỡ ống nước ngưng | 150 | bộ | Giá đỡ ống nước ngưng | ||
| 62 | Phụ kiện ống nước ( Côn, tê, cút, mx…) | 1 | lô | Phụ kiện ống nước ( Côn, tê, cút, mx…) | ||
| 63 | vật tư phụ | 1 | lô | vật tư phụ | ||
| 64 | III. HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI | 0 | - | - | ||
| 65 | III.1. ỐNG GIÓ | 0 | - | - | ||
| 66 | 500x200 ( Tiêu âm) | 2 | m | 500x200 ( Tiêu âm) | ||
| 67 | 500x200 | 3,1 | m | 500x200 | ||
| 68 | 300x200 | 11,8 | m | 300x200 | ||
| 69 | 200x200 | 17,2 | m | 200x200 | ||
| 70 | 200x150 | 27,8 | m | 200x150 | ||
| 71 | 150x150 | 2,5 | m | 150x150 | ||
| 72 | 100x100 | 1,2 | m | 100x100 | ||
| 73 | III.2. CÔN THU | 0 | - | - | ||
| 74 | 700x300/500x200/L300 | 1 | cái | 700x300/500x200/L300 | ||
| 75 | 500x300/300x200/L300 | 1 | cái | 500x300/300x200/L300 | ||
| 76 | 500x200/D350/L300 | 2 | cái | 500x200/D350/L300 | ||
| 77 | 300x200/D350/L300 | 2 | cái | 300x200/D350/L300 | ||
| 78 | 300x200/200x200/L300 | 1 | cái | 300x200/200x200/L300 | ||
| 79 | 200x200/D250/L300mm | 2 | cái | 200x200/D250/L300mm | ||
| 80 | 200x200/400x200/L300mm | 1 | cái | 200x200/400x200/L300mm | ||
| 81 | 200x200/200x150/L200mm | 5 | cái | 200x200/200x150/L200mm | ||
| 82 | 200x150/D200/L150 | 2 | cái | 200x150/D200/L150 | ||
| 83 | 150x150/D150/L150 | 1 | cái | 150x150/D150/L150 | ||
| 84 | 100x100/D100/L150 | 1 | cái | 100x100/D100/L150 | ||
| 85 | III.3. TÊ THÔNG GIÓ | 0 | - | - | ||
| 86 | 500x200/300x200/200x200 | 1 | cái | 500x200/300x200/200x200 | ||
| 87 | 300x200/200x200/200x200 | 1 | cái | 300x200/200x200/200x200 | ||
| 88 | 200x200/100x100/150x150 | 1 | cái | 200x200/100x100/150x150 | ||
| 89 | III.4. CÚT THÔNG GIÓ | 0 | - | - | ||
| 90 | 300x200 | 1 | cái | 300x200 | ||
| 91 | 200x200 | 2 | cái | 200x200 | ||
| 92 | III.5. CHÂN RẼ | 0 | - | - | ||
| 93 | D200 | 9 | cái | D200 | ||
| 94 | III.6. VAN ĐIỀU CHỈNH LƯU LƯỢNG | 0 | - | - | ||
| 95 | 100x100 | 1 | cái | 100x100 | ||
| 96 | 150x150 | 1 | cái | 150x150 | ||
| 97 | 200x150 | 3 | cái | 200x150 | ||
| 98 | D200 | 6 | cái | D200 | ||
| 99 | III.7. ỐNG GIÓ MỀM KHÔNG BẢO ÔN | 0 | - | - | ||
| 100 | D100 | 3 | m | D100 | ||
| 101 | D150 | 3 | m | D150 | ||
| 102 | D200 | 28 | m | D200 | ||
| 103 | Cửa gió nan Z kích thước 700x300mm | 1 | cái | Cửa gió nan Z kích thước 700x300mm | ||
| 104 | Cửa gió nan Z kích thước 500x300mm | 1 | cái | Cửa gió nan Z kích thước 500x300mm | ||
| 105 | Cửa gió nan Z kích thước 400x200mm | 1 | cái | Cửa gió nan Z kích thước 400x200mm | ||
| 106 | Giá đỡ ống gió | 30 | bộ | Giá đỡ ống gió | ||
| 107 | Vật tư phụ | 1 | lô | Vật tư phụ | ||
| 108 | IV. PHẦN ỐNG GIÓ LANH | 0 | - | - | ||
| 109 | IV.1. HỘP GIÓ ĐẦU MÁY | 0 | - | - | ||
| 110 | 1300x350/L200 | 2 | cái | 1300x350/L200 | ||
| 111 | 900x190/L200 | 2 | cái | 900x190/L200 | ||
| 112 | IV.2. HỘP CỬA GIÓ | 0 | - | - | ||
| 113 | 1000x300 | 6 | cái | 1000x300 | ||
| 114 | IV.3. CỬA GIÓ | 0 | - | - | ||
| 115 | Cửa gió cấp nan T Kích thước 1000x300 | 3 | cái | Cửa gió cấp nan T Kích thước 1000x300 | ||
| 116 | Cửa gió hồi nan T kèm lưới kích thước 1000x300 | 3 | cái | Cửa gió hồi nan T kèm lưới kích thước 1000x300 | ||
| 117 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | 15 | m | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | ||
| 118 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | 40 | m | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | ||
| 119 | Bảo ôn ống gió dày 15mm | 20 | m2 | Bảo ôn ống gió dày 15mm | ||
| 120 | Vật tư phụ | 1 | lô | Vật tư phụ | ||
| 121 | V. PHẦN ĐIỆN | 0 | - | - | ||
| 122 | Dây liên hệ điều khiển 2x0,75mm2 | 200 | m | Dây liên hệ điều khiển 2x0,75mm2 | ||
| 123 | Dây liên hệ dàn nóng dàn lạnh 1x1,5mm2 | 2.200 | m | Dây liên hệ dàn nóng dàn lạnh 1x1,5mm2 | ||
| 124 | Giá đỡ dàn nóng | 33 | bộ | Giá đỡ dàn nóng | ||
| 125 | Giá đỡ dàn nóng trung tâm | 1 | bộ | Giá đỡ dàn nóng trung tâm | ||
| 126 | Giá đỡ dàn lạnh | 21 | bộ | Giá đỡ dàn lạnh | ||
| 127 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Vật tư phụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng về mua sắm lắp đặt thiết bị thang máy hoặc mua sắm lắp đặt thiết bị điều hòa hoặc cả hai.
- Đối với nhà thầu độc lập:
+Tương tự về quy mô công việc:
1. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị thang máy: có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 620.000.000 VND.
2. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị điều hòa: có ít nhất 1 hợp đồng hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.340.000.000 VND.
3. Với hợp đồng gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị thang máy và điều hòa: có ít nhất 1 hợp đồng hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.960.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện 1 và 2 hoặc điều kiện 3, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành).
1. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị thang máy: hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 620.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
2. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị điều hòa: hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.340.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
3. Với hợp đồng gồm cả mua sắm lắp đặt thiết bị thang máy và điều hòa: hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.960.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện 1 và 2 hoặc điều kiện 3, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND
- Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực.
- Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.880.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi