Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769845-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210753452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:17:00 đến ngày 2021-08-02 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,515,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 96,541 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,965 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I, khối lượng tạm tính (thanh quyết toán theo khối lượng và cự ly vận chuyển thực tế) Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,965 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 36,9 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,07 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 36,9 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,484 100 m2
B PHẦN HỐ GA
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,67 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
3 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,8 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,408 100 m2
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,408 100 m3
C PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,211 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,112 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,267 tấn
6 Trám mối nối Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m2
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,139 100 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,28 100 m3
9 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,4 100 m2
D PHẦN CẦU MÁNG QUA SUỐI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48,12 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ, cầu dưới nước vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,78 m3
4 Bê tông cầu máng thường vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,448 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,062 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,978 100 kg
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,266 100 m2
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,435 100 m3
10 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 857,98 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 857,98 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I, khối lượng tạm tính (thanh quyết toán theo khối lượng và cự ly vận chuyển thực tế) Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 857,98 100 m3 đất nguyên thổ/1km
13 Khớp nối PVC KN92 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1273E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.254E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên ở khu vực miền núi, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,26 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,52 tỷ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 5 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình thủy lợi khu vực miền núi; + Tương tự về quy mô công việc: phù hợp với quy mô theo yêu cầu chương V - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: + QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Hóa đơn VAT đã xuất cho hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->