Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:13:00 đến ngày 2021-08-02 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,302,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực hiện 01 Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này, hoặc đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc hạng mục xây lắp với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm theo quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn; hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán, hóa đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình NN và PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. - Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã thực hiện thi công 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 12T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,8m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 6T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè mái và kè chắn chân (kè Ông Thỏa) | |||
| 1 | Bê tông mái kênh đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,46 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng kè đá 2x4cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,14 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kè, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng kè, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,37 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng trên kè d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | tấn |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,44 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2 | m2 |
| 8 | Đá dăm lọc ngược 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 10 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.637,92 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.682,87 | m2 |
| 12 | Cốt thép gia cố MTL d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,08 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,2 | m3 |
| 15 | 02 lớp giấy 03 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,76 | m2 |
| 16 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,7 | m2 |
| B | Nạo vét, đào đắp, hạng mục thi công (kè Ông Thỏa) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 2 (bằng đất thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,74 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.695,67 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đầm cóc K>=0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.919,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất đê quây ngăn nước ɣ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.743,56 | m3 |
| 7 | Đào đất thi công, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.743,56 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bải thải (2,1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.392,26 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (2,1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,07 | m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 11 | Gia công thép hình (KH: 1,17%*2th+3,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 12 | Lắp dựng và tháo tấm thép hình (tháo dỡ *60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| C | Cống hộp 1,5x1,5m (kè Ông Thỏa) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 6 | Mối nối thân cống Hộp 1500 bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 7 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,64 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 13 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình đất cấp 3 (bằng đất thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 16 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 17 | Đá hộc xây vữa gia cố sân, chân khay M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 18 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m3 |
| D | Cống hộp (450x150)cm (kè Ông Thỏa) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | m3 |
| 2 | Vữa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,95 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,43 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 8 | Mối nối cống đỗ tại chỗ bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,98 | m2 |
| 13 | Gia công thép hình (KH: 1,17%*2th+3,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 14 | Lắp dựng và tháo tấm thép hình (tháo dỡ *60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 15 | Đóng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Đá hộc xây vữa mái ta luy M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,54 | m3 |
| 18 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,15 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 20 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình đất cấp 3 (bằng đất thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,66 | m3 |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 24 | Phá bê tông cốt thép cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,03 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (2,1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông lẫn phế thải đi đổ bải thải (2,1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,03 | m3 |
| E | Hoàn trả mương thủy lợi (kè Ông Thỏa) | |||
| 1 | Bê tông thân kênh M200, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 3 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2 | m2 |
| F | Kè mái và kè chắn chân (kè Bầu Trằm) | |||
| 1 | Bê tông mặt gia cố M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,36 | m3 |
| 2 | Bê tông mái kênh đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,77 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy đá 2x4cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | m3 |
| 4 | Bê tông thân kè, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng kè, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng trên kè d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | m2 |
| 9 | Cốt thép gia cố MTL d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | tấn |
| 10 | Bê tông chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,28 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248,08 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,89 | m3 |
| 14 | 02 lớp giấy 03 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,83 | m2 |
| 15 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.225,27 | m2 |
| G | Cầu bộ hành qua kênh thủy lợi (kè Bầu Trằm) | |||
| 1 | Bê tông móng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,69 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 7 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 8 | Cốt thép mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 10 | Gia công thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả bằng đầm cóc K>=0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| H | Nạo vét, đào đắp, hạng mục thi công ((kè Bầu Trằm) | |||
| 1 | Nạo vét kênh, hồ, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.318,17 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.113,92 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,88 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,43 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả bằng đầm cóc K>=0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất đê quây ngăn nước ɣ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,23 | m3 |
| 8 | Đào đất thi công, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,23 | m3 |
| 9 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 (đường công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,09 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,09 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bải thải (3,1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,43 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bải thải (3,1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.510,83 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (3,1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.027,32 | m3 |
| I | Cống hộp (100x100)cm (Kè Bầu Trằm) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cống Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 5 | Mối nối thân cống Hộp 1000 bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,44 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 12 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình đất cấp 3 (bằng đất thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 16 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (3,1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m3 |
| J | Gia cố mái (Kè Vạn Ninh) | |||
| 1 | Bê tông mái kênh đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép gia cố MTL d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | tấn |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,01 | m2 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,68 | m2 |
| 6 | 02 lớp giấy 03 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m3 |
| 8 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,02 | m2 |
| K | Bến lên xuống (Kè Vạn Ninh) | |||
| 1 | Bê tông bậc lên xuống đá 2x4cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép bến d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,51 | m2 |
| 5 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,78 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bải thải (1,77km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m3 |
| L | Nạo vét, đào đắp, hạng mục thi công (Kè Vạn Ninh) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,41 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,71 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đầm cóc K>=0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,82 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê quây ngăn nước ɣ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m3 |
| 6 | Đắp đất đê quây ngăn nước ɣ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | m3 |
| 7 | Đào đất thi công, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bải thải (1,77km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,71 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (1,77km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,7 | m3 |
| M | Cấp nước cho hồ Bầu Vịnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt thép lồng D126,8 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tê gang cùm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt BE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Khoan xoay luồn ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| N | Tường chắn (Kè Xuân Ninh) | |||
| 1 | Bê tông giằng trên kè đá 2x4cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,31 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,15 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng trên kè d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng trên kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,73 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110 dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4 | m |
| 7 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,35 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,6 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m3 |
| 10 | 02 lớp giấy 03 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,31 | m2 |
| 11 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,62 | m3 |
| O | Mương Tiêu (Kè Xuân Ninh) | |||
| 1 | Bê tông thân kênh M200, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 4 | 02 lớp giấy 03 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 5 | Vữa lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,92 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn đá 1x2cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,23 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cấu kiện |
| 11 | Phá bê tông cốt thép cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông lẫn phế thải đi đổ bải thải (2,2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| P | Nạo vét, đào đắp, hạng mục thi công (Kè Xuân Ninh) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây ngăn nước ɣ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,19 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.186,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (2,2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,74 | m3 |
| 6 | Gia công thép hình (KH: 1,17%*2th+3,5%*5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 7 | Lắp dựng và tháo tấm thép hình (tháo dỡ *60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m |
| Q | Hệ thống thoát nước (Kè Xuân Ninh) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 2 | Bê tông ống buy D1,5m M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,79 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực hiện 01 Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này, hoặc đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc hạng mục xây lắp với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm theo quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn; hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán, hóa đơn VAT kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình NN và PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. - Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã thực hiện thi công 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tĩnh | - 12T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào | - 0,8m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ủi | - 110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Ô tô | - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 9 | Máy hàn | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 13 | Máy lu rung | - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Xe cần cẩu | - 6T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy phát điện | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi