Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713967-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210713950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:13:00 đến ngày 2021-08-02 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,302,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã thực hiện 01 Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này, hoặc đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc hạng mục xây lắp với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm theo quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn; hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán, hóa đơn VAT kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình NN và PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. - Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã thực hiện thi công 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - 12T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,8m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - 110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - 6T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè mái và kè chắn chân (kè Ông Thỏa)
1Bê tông mái kênh đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V142,46m3
2Bê tông giằng kè đá 2x4cm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V82,14m3
3Bê tông thân kè, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V532,61m3
4Bê tông móng kè, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V930,37m3
5Cốt thép giằng trên kè d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08tấn
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V392,44m3
7Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V259,2m2
8Đá dăm lọc ngược 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC d110 dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
10Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V2.637,92m2
11Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1.682,87m2
12Cốt thép gia cố MTL d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,99tấn
13Ván khuôn mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V916,08m2
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V126,2m3
1502 lớp giấy 03 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V217,76m2
16Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V949,7m2
B Nạo vét, đào đắp, hạng mục thi công (kè Ông Thỏa)
1Đào móng công trình đất cấp 2 (bằng đất thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V521,74m3
2Đào móng công trình đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.695,67m3
3Đắp hoàn trả bằng đầm cóc K>=0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V750,14m3
4Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.919,9m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080,08m3
6Đắp đất đê quây ngăn nước ɣMô tả kỹ thuật theo chương V1.743,56m3
7Đào đất thi công, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.743,56m3
8Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bải thải (2,1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.392,26m3
9Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (2,1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V523,07m3
10Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
11Gia công thép hình (KH: 1,17%*2th+3,5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83tấn
12Lắp dựng và tháo tấm thép hình (tháo dỡ *60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83tấn
13Đóng cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
14Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
C Cống hộp 1,5x1,5m (kè Ông Thỏa)
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
3Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V51,96m2
5Lắp đặt cống HộpMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
6Mối nối thân cống Hộp 1500 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
7Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,25m3
8Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V108,64m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
12Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
13Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m3
14Đào móng công trình đất cấp 3 (bằng đất thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
15Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m3
16Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
17Đá hộc xây vữa gia cố sân, chân khay M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
18Hỗn hợp đá dăm trộn cátMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m3
D Cống hộp (450x150)cm (kè Ông Thỏa)
1Bê tông ống cống M300 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,64m3
2Vữa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
3Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V9,6tấn
4Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V105,95m2
5Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V71,43m2
6Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V78,3m2
7Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
8Mối nối cống đỗ tại chỗ bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
9Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m3
10Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V39,04m2
11Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,91m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V51,98m2
13Gia công thép hình (KH: 1,17%*2th+3,5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83tấn
14Lắp dựng và tháo tấm thép hình (tháo dỡ *60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83tấn
15Đóng cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
16Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
17Đá hộc xây vữa mái ta luy M100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,54m3
18Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V238,15m2
19Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
20Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V157,6m3
21Đào móng công trình đất cấp 3 (bằng đất thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,51m3
22Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V157,66m3
23Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
24Phá bê tông cốt thép cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V75,03m3
25Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (2,1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,6m3
26Vận chuyển bê tông lẫn phế thải đi đổ bải thải (2,1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,03m3
E Hoàn trả mương thủy lợi (kè Ông Thỏa)
1Bê tông thân kênh M200, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,39m3
2Cốt thép mương dMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
3Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
4Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V89,2m2
F Kè mái và kè chắn chân (kè Bầu Trằm)
1Bê tông mặt gia cố M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V100,36m3
2Bê tông mái kênh đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V575,77m3
3Bê tông bản đáy đá 2x4cm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,23m3
4Bê tông thân kè, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36m3
5Bê tông móng kè, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,85m3
6Cốt thép giằng trên kè dMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
7Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V31m2
8Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V46,88m2
9Cốt thép gia cố MTL dMô tả kỹ thuật theo chương V13,22tấn
10Bê tông chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V223,57m3
11Ván khuôn mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V285,28m2
12Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1.248,08m2
13Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V45,89m3
1402 lớp giấy 03 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V127,83m2
15Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V4.225,27m2
G Cầu bộ hành qua kênh thủy lợi (kè Bầu Trằm)
1Bê tông móng M300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
2Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V17,69m2
3Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
4Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
5Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,44tấn
6Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
7Cốt thép mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
8Cốt thép mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
9Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
10Gia công thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
11Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,25m2
12Đào móng công trình đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
13Đào móng công trình đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
14Đắp hoàn trả bằng đầm cóc K>=0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
H Nạo vét, đào đắp, hạng mục thi công ((kè Bầu Trằm)
1Nạo vét kênh, hồ, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.318,17m3
2Đào móng công trình đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.113,92m3
3Đào móng công trình đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V234,88m3
4Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V93,43m3
5Đắp hoàn trả bằng đầm cóc K>=0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,84m3
6Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V778,52m3
7Đắp đất đê quây ngăn nước ɣMô tả kỹ thuật theo chương V1.565,23m3
8Đào đất thi công, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.565,23m3
9Đắp đất lu lèn K>=0,95 (đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V462,09m3
10Đào đất thi công, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V462,09m3
11Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bải thải (3,1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,43m3
12Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bải thải (3,1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.510,83m3
13Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (3,1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.027,32m3
I Cống hộp (100x100)cm (Kè Bầu Trằm)
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V35,52m2
4Lắp đặt cống HộpMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
5Mối nối thân cống Hộp 1000 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
6Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,07m3
7Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V108,44m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,39m3
11Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
12Hỗn hợp đá dăm trộn cátMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
13Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m3
14Đào móng công trình đất cấp 3 (bằng đất thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
15Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m3
16Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
17Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (3,1km)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,64m3
J Gia cố mái (Kè Vạn Ninh)
1Bê tông mái kênh đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V167,98m3
2Cốt thép gia cố MTL dMô tả kỹ thuật theo chương V3,24tấn
3Bê tông chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m3
4Ván khuôn mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V133,01m2
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V348,68m2
602 lớp giấy 03 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,81m2
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,54m3
8Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V1.029,02m2
K Bến lên xuống (Kè Vạn Ninh)
1Bê tông bậc lên xuống đá 2x4cm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m3
2Bê tông chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
3Cốt thép bến dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
4Ván khuôn bếnMô tả kỹ thuật theo chương V65,51m2
5Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V53,78m2
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
7Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
8Đào móng công trình đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,61m3
9Đào móng công trình đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
10Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,83m3
11Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bải thải (1,77km)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,32m3
L Nạo vét, đào đắp, hạng mục thi công (Kè Vạn Ninh)
1Đào móng công trình đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V213,41m3
2Đào móng công trình đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,71m3
3Đắp hoàn trả bằng đầm cóc K>=0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,31m3
4Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V299,82m3
5Đắp đất đê quây ngăn nước ɣMô tả kỹ thuật theo chương V780m3
6Đắp đất đê quây ngăn nước ɣMô tả kỹ thuật theo chương V71,7m3
7Đào đất thi công, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V851,7m3
8Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bải thải (1,77km)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,71m3
9Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (1,77km)Mô tả kỹ thuật theo chương V851,7m3
M Cấp nước cho hồ Bầu Vịnh
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Lắp đặt thép lồng D126,8 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
3Lắp đặt van mặt bích D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tê gang cùm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt BE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Khoan xoay luồn ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
N Tường chắn (Kè Xuân Ninh)
1Bê tông giằng trên kè đá 2x4cm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,31m3
2Đá hộc xây vữa thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V279,15m3
3Đá hộc xây vữa móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V434,82m3
4Cốt thép giằng trên kè dMô tả kỹ thuật theo chương V1,81tấn
5Ván khuôn giằng trên kèMô tả kỹ thuật theo chương V214,73m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC d110 dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V161,4m
7Đá dăm 4x6 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V40,35m3
8Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V645,6m2
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V67,1m3
1002 lớp giấy 03 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V142,31m2
11Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V198,62m3
O Mương Tiêu (Kè Xuân Ninh)
1Bê tông thân kênh M200, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,26m3
2Bê tông móng mương M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,55m3
3Cốt thép thân kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V1,58tấn
402 lớp giấy 03 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
5Vữa lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
6Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V553,92m2
7Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn đá 1x2cm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,06m3
8Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V2,41tấn
9Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V70,23m2
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V145cấu kiện
11Phá bê tông cốt thép cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
12Vận chuyển bê tông lẫn phế thải đi đổ bải thải (2,2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
P Nạo vét, đào đắp, hạng mục thi công (Kè Xuân Ninh)
1Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V355,95m3
2Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.033,93m3
3Đắp đất đê quây ngăn nước ɣMô tả kỹ thuật theo chương V184,19m3
4Đào đất thi công, đào thanh thải dòng chảy (đất cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.186,23m3
5Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ bải thải (2,2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V423,74m3
6Gia công thép hình (KH: 1,17%*2th+3,5%*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83tấn
7Lắp dựng và tháo tấm thép hình (tháo dỡ *60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83tấn
8Đóng cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,61100m
9Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,61100m
Q Hệ thống thoát nước (Kè Xuân Ninh)
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
2Bê tông ống buy D1,5m M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
3Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V99,79m2
5Lắp đặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã thực hiện 01 Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này, hoặc đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc hạng mục xây lắp với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đính kèm theo quyết định trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn; hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán, hóa đơn VAT kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình NN và PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. - Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự55
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã thực hiện thi công 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự33
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia với vai trò tương tự33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh - 12T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.1
2 Máy đào - 0,8m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.2
3 Máy ủi - 110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.2
4 Ô tô - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.5
5 Máy trộn bê tông -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
6 Máy đầm cóc -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
7 Máy đầm bàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
8 Máy bơm nước -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
9 Máy hàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
10 Máy đầm dùi -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
11 Máy thủy bình -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
12 Máy cắt uốn thép -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
13 Máy lu rung - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
14 Xe cần cẩu - 6T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.1
15 Máy phát điện - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->