Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng + chi phí đảm bảo GT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770033-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng + chi phí đảm bảo GT)
Số hiệu KHLCNT 20210763352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ thuộc Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:11:00 đến ngày 2021-08-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,351,311,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.102,4
2 Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đào rãnh đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.805,52
3 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.609,7
4 Đắp đất K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,11
5 Đào kết cấu đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,98
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.193,18
2 Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.193,18
3 Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.006,33
4 Bù vênh đường cũ bằng đá dăm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,14
C NÚT GIAO
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,9
2 Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,9
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Làm cọc thủy chí BTCT 0,2x0,2x2,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E RÃNH DỌC LẮP GHÉP HÌNH THANG
1 Đào rãnh đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,53
2 Bê tông tấm đan M200 kích thước (67x50x7)cm lắp ghép, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 cấu kiện
4 Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2
5 Bê tông M200 kích thước (25x20)cm, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,49
6 Vữa lót M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,79
7 Vữa miết mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4
8 Lót bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,93
F RÃNH KÍN CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Bê tông thân rãnh, mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,39
2 Cốt thép rãnh d ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 tấn
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,22
4 Bê tông tấm đan chịu lực M250, đá 1x2 kích thước (100x99x15)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,95
5 Cốt thép tấm đan d ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
6 Cốt thép tấm đan 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 tấn
7 Thép hình L150x150x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.163,92 kg
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cấu kiện
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,81
10 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8
G TẤM ĐAN CHỊU LỰC QUA NHÀ DÂN
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 kích thước (170x100x12)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8
2 Tấm bê tông M200, đá 1x2 kích thước (25x20)cm đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,54
3 Cốt thép tấm đan d ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,91 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 cấu kiện
H TẤM ĐAN CHỊU LỰC MƯƠNG THỦY LỢI
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 kích thước (170x80x12)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
2 Cốt thép tấm đan d ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cẩu 6T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
I GIA CỐ HẠ LƯU TRÀN KM7+909
1 Bê tông GCM M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,23
2 Giấy dầu cách ly (1 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,13
3 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55
J CỐNG HỘP (75X75)CM
1 Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84
2 Cốt thép ống cống D ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
3 Cốt thép ống cống 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
4 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,98
5 Bê tông móng cống và chân khay M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,05
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41
7 Mối nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
9 Quét nhựa đường mặt ngoài (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,86
10 Đá hộc xây vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15
11 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2
12 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,08
13 Đắp đất giáp thổ K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,05
14 Đắp đá dăm trộn cát K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,03
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật: mặt đường láng nhựa hoặc BTXM trở lên. (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,4 tỷ VNĐ. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->