Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769316-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tô
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210701954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:11:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,509,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT (với hợp đồng đã hoàn thành); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn =>80%). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu: 01 (một) người- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ uy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu: 02 (hai) người- 02 người là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc xây dựng giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu: 01 (một) người- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ nhận luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 1 pha
- Đặc điểm thiết bị ≥20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo định hình
- Đặc điểm thiết bị 2T
- Số lượng tối thiểu 50
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 200m
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị 1000m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9867100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,9845m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7046m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,1197m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8224100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, vận chuyển tiếp 3km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8224100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5928100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1839100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7987m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7792tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3741m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4452tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6504tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,481m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7357100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5549tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0925m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4062100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2115tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6999tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2831m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9079100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1698tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2356tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2442m3
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6501tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6501tấn
30Gia công cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5143tấn
31Lắp dựng cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5143tấn
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8945tấn
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8945tấn
34Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
36Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,95m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8849m3
39Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1412tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V261,8088m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V266,1968m2
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,188m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,272m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V520,2688m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,1968m2
50Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8215100m2
51Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1368100m2
52Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V70,888md
53Cửa đi khung thép hộp, bịt tôn 2 mặt; hoàn thiện sơn kim loại 3 nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V144,42m2
54Vách khung nhôm + chớp nhôm (giá cửa hoàn thiện,đã bao gồm phụ kiên, liên kết vào kết cấu nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V144,42m2
56Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
57Tấm lấy sáng cửa trời, tấm polycacbonat đặc ruột dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4158100m2
58Đào nền nhà xe bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,136m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4414100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4414100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4972100m3
62Rải nilong cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,9719100m2
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,438m3
64Đánh bóng bể mặt bằng Sika tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V441,36m2
65Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,810m
66Gờ chặn xe bằng cao su, có sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
67Tủ điện tổng 600*400*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68MCB 3P-50A,18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69MCB 3P-25A,10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70MCB 2P-20A,6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71MCB 1P-16A,6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Đèn LED Highbay 220V-150WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
74Giá treo đèn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
75Công tắc đôi ( đế+mặt +hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Công tắc ba ( đế+mặt +hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
78Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
79Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
80Lắp đặt dây dẫn E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
81Lắp đặt dây dẫn E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
82Ổ cắm đôi 16A (mặt, hạt đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,34m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,34m3
86Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
90Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
91Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
92Kệ để 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Bình chữa cháy MT3 (CO2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Đào nền sân đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m3
97Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,1m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, vận chuyển tiếp 3km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,123100m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m2
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3525100m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m3
103Rải nilong cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,57100m2
104Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47m3
105Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m3
106Xoa phẳng nền bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V357m2
107Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1310m
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8141m3
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5052m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,094m2
113Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,094m2
114Tháo dỡ tấm đan cũ, vận chuyển đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
115Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,517m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6251tấn
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V47cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT (với hợp đồng đã hoàn thành); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn =>80%). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng: 1 Số lượng yêu cầu: 01 (một) người- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ uy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.53
2 * Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Số lượng yêu cầu: 02 (hai) người- 02 người là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc xây dựng giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.32
3 * Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Số lượng yêu cầu: 01 (một) người- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ nhận luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Máy khoan ≥2,5 Kw1
3 Máy trộn vữa ≥150 Lít2
4 Máy trộn bê tông ≥250 Lít2
5 Máy phát điện 1 pha ≥20KVA1
6 Máy hàn điện ≥23 Kw1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kw2
8 Máy đầm bàn ≥1,5kw2
9 Máy đầm cóc ≥1,5kw2
10 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
11 Giàn giáo định hình 2T50
12 Máy thủy bình 200m1
13 Máy kinh vĩ 1000m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->