Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kỹ thuật Ô tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:11:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT (với hợp đồng đã hoàn thành); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn =>80%). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu: 01 (một) người- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ uy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu: 02 (hai) người- 02 người là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc xây dựng giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu: 01 (một) người- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ nhận luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 1 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9867 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9845 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7046 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1197 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, vận chuyển tiếp 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7987 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7792 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3741 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6504 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7357 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5549 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0925 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4062 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6999 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2831 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9079 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2356 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2442 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6501 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6501 | tấn |
| 30 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5143 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5143 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8945 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8945 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 36 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,95 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8849 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,8088 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,1968 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,188 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,272 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,2688 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,1968 | m2 |
| 50 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8215 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1368 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,888 | md |
| 53 | Cửa đi khung thép hộp, bịt tôn 2 mặt; hoàn thiện sơn kim loại 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,42 | m2 |
| 54 | Vách khung nhôm + chớp nhôm (giá cửa hoàn thiện,đã bao gồm phụ kiên, liên kết vào kết cấu nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,42 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 57 | Tấm lấy sáng cửa trời, tấm polycacbonat đặc ruột dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | 100m2 |
| 58 | Đào nền nhà xe bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,136 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4414 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4414 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | 100m3 |
| 62 | Rải nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9719 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,438 | m3 |
| 64 | Đánh bóng bể mặt bằng Sika tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,36 | m2 |
| 65 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 10m |
| 66 | Gờ chặn xe bằng cao su, có sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Tủ điện tổng 600*400*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB 3P-50A,18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | MCB 3P-25A,10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | MCB 2P-20A,6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | MCB 1P-16A,6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Đèn LED Highbay 220V-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 74 | Giá treo đèn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Công tắc đôi ( đế+mặt +hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Công tắc ba ( đế+mặt +hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 82 | Ổ cắm đôi 16A (mặt, hạt đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 91 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 92 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Đào nền sân đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m3 |
| 97 | Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, vận chuyển tiếp 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3525 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 103 | Rải nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 106 | Xoa phẳng nền bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m2 |
| 107 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10m |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8141 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5052 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,094 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,094 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ tấm đan cũ, vận chuyển đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 115 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6251 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT (với hợp đồng đã hoàn thành); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của Nghị định 11/2020/NĐ-CP (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn =>80%). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng: | 1 | Số lượng yêu cầu: 01 (một) người- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp- Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng làm chỉ uy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | * Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Số lượng yêu cầu: 02 (hai) người- 02 người là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc xây dựng giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia phụ trách thi công gồm một trong những tài liệu sau: (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 2 |
| 3 | * Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Số lượng yêu cầu: 01 (một) người- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ nhận luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh đã từng trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự,- Có cam kết bằng văn bản với nhà thầu về việc tham gia huy động cho gói thầu hoặc văn bản pháp lý có giá trị tương đương.- Có CMND, thẻ CCCD bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy khoan | ≥2,5 Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥150 Lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 Lít | 2 |
| 5 | Máy phát điện 1 pha | ≥20KVA | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥23 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥1,5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥1,5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 1 |
| 11 | Giàn giáo định hình | 2T | 50 |
| 12 | Máy thủy bình | 200m | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | 1000m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi