Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin “Xây dựng Cổng dữ liệu thành phố Hà Nội (data.hanoi.gov.vn)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dữ liệu nhà nước Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin “Xây dựng Cổng dữ liệu thành phố Hà Nội (data.hanoi.gov.vn)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697330 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:21:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,533,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.355.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng, phát triển, nâng cấp hoặc cho thuê dịch vụ các hệ thống phần mềm về kho dữ liệu, cổng dữ liệu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.772.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị, điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên- Có chứng chỉ quốc tế về Quản trị dự án PMP (Project Management Professional)- Có tối thiểu 01 hợp đồng đảm nhận vị trí Quản trị dự án/Giám đốc điều hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Trong đó có tối thiểu 01 người có chứng chỉ về Phát triển ứng dụng (Microsoft Certified Technology Specialist, .NET Framework Distributed Application (MCTS) hoặc MCPD Sharepoint Deverloper 2010 hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tích hợp CSDL |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên- Trong đó có tối thiểu 01 người có chứng chỉ về cơ sở dữ liệu (MSSQL, Oracle, hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản trị vận hành dịch vụ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về bảo mật thông tin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên- Trong đó có tối thiểu 01 người có chứng chỉ quốc tế về bảo mật (CISSP - Certified Information Systems Security Professional) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chủ cân bằng tải HA Proxy | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 cores 16Gb Ram 256Gb HDD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chủ Webserver: Cài đặt ứng dụng Cổng dữ liệu Thành phố (Web1, Web2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 cores 16Gb Ram 256Gb HDD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy chủ dịch vụ Cổng dữ liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4 cores 16Gb Ram 256Gb HDD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy chủ CSDL | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 cores 16Gb Ram 256Gb HDD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy chủ web Quản trị dữ liệu chia sẻ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4 cores, 16Gb Ram, 256Gb HDD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy chủ dịch vụ dữ liệu chia sẻ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 cores, 16Gb Ram, 256Gb HDD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: “Xây dựng Cổng dữ liệu thành phố Hà Nội (data.hanoi.gov.vn)” | - Xây dựng, hiệu chỉnh phần mềm theo yêu cầu riêng với các yêu cầu chức năng đáp ứng các yêu cầu về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước theo Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước và các Chủ trương, Nghị Quyết của Thành ủy và Ủy Ban Nhân dân thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Mục 2 Chương V)- Quản trị, vận hành, bảo trì, duy trì, cập nhật, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, …vv trong suốt thời gian thuê. (Chi tiết tại Mục 2 Chương V) | tháng | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.355E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.355.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng, phát triển, nâng cấp hoặc cho thuê dịch vụ các hệ thống phần mềm về kho dữ liệu, cổng dữ liệu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.772.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị, điều hành dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên- Có chứng chỉ quốc tế về Quản trị dự án PMP (Project Management Professional)- Có tối thiểu 01 hợp đồng đảm nhận vị trí Quản trị dự án/Giám đốc điều hành | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ lập trình | 5 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Trong đó có tối thiểu 01 người có chứng chỉ về Phát triển ứng dụng (Microsoft Certified Technology Specialist, .NET Framework Distributed Application (MCTS) hoặc MCPD Sharepoint Deverloper 2010 hoặc tương đương). | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tích hợp CSDL | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành tương đương trở lên- Trong đó có tối thiểu 01 người có chứng chỉ về cơ sở dữ liệu (MSSQL, Oracle, hoặc tương đương) | 8 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản trị vận hành dịch vụ | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên | 7 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về bảo mật thông tin | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên- Trong đó có tối thiểu 01 người có chứng chỉ quốc tế về bảo mật (CISSP - Certified Information Systems Security Professional) | 7 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ cân bằng tải HA Proxy | 8 cores 16Gb Ram 256Gb HDD | 1 |
| 2 | Máy chủ Webserver: Cài đặt ứng dụng Cổng dữ liệu Thành phố (Web1, Web2) | 8 cores 16Gb Ram 256Gb HDD | 2 |
| 3 | Máy chủ dịch vụ Cổng dữ liệu | 4 cores 16Gb Ram 256Gb HDD | 1 |
| 4 | Máy chủ CSDL | 8 cores 16Gb Ram 256Gb HDD | 2 |
| 5 | Máy chủ web Quản trị dữ liệu chia sẻ | 4 cores, 16Gb Ram, 256Gb HDD | 1 |
| 6 | Máy chủ dịch vụ dữ liệu chia sẻ | 8 cores, 16Gb Ram, 256Gb HDD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi