Gói thầu: Dịch vụ rò quét lỗ hổng bảo mật, mã độc và thuê diễn tập An toàn thông tin tại A0, A1, A2, A3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755229-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều độ hệ thống điện quốc gia |
| Tên gói thầu | Dịch vụ rò quét lỗ hổng bảo mật, mã độc và thuê diễn tập An toàn thông tin tại A0, A1, A2, A3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666094 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 18:00:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,455,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.455.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỉ VNĐ Hoặc(ii)Số lượng hợp đồng >= 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồngNhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh cho việc hoàn thành cả Công trình hoặc hạng mục thuộc Công trình, bao gồm:- Hợp đồng, thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự là hợp đồng rò quét đánh giá lỗ hổng bảo mật hoặc hợp đồng diễn tập an toàn thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin- Các chứng chỉ cần có: có ít nhất một trong các chứng chỉ về an toàn thông tin / bảo mật sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin- Các chứng chỉ cần có: OSCP trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá an. toàn thông tin ứng dụng Web / Portal |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin- Các chứng chỉ cần có: OSWE hoặc OSCE. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin- Các chứng chỉ cần có: có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật của các hãng Firewall (PaloAlto PCNSE / Checkpoint CCSE / Fortinet NSE4 trở lên) và chứng chỉ CCNP (Cisco Certified Network Professional) / MSCE (Microsoft Certified Systems Engineer) hoặc cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật hệ thống PAM/PIM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin.- Các chứng chỉ cần có: có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật của hãng PAM (CyberArk, BeyondTrust, Centrify). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật hệ thống lưu trữ SAN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin.- Các chứng chỉ cần có: có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật của các hãng Storage (PureStorage, Dell EMC, NetApp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật hệ thống ADC/WAF |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin.- Các chứng chỉ cần có: có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật của các hãng ADC/WAF: Citrix Certified Expert - Networking / F5 Certified Solution Expert. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên hỗ trợ rà soát mã độc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin.- Các chứng chỉ cần có: các chứng chỉ kỹ thuật Engineer của các hãng PaloAlto PCNSE / CheckPoint CCSE / Fortinet NSE5, FireEye (Engineer Specialist) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh giá, rà soát cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (PTES) - Máy chủ AD | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 16 | |
| 2 | Đánh giá, rà soát cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (PTES) - Máy chủ SQL | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 17 | |
| 3 | Đánh giá, rà soát cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (PTES) - Máy chủ WEB (IIS) | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 15 | |
| 4 | Đánh giá, rà soát cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (PTES) - Máy chủ FILE | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 5 | |
| 5 | Đánh giá, rà soát cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (PTES) - Máy chủ Quản trị/Ứng dụng | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 11 | |
| 6 | Đánh giá, rà soát cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (PTES) - Ứng dụng (Mobile/ WEB/Desktop) | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 7 | Đánh giá, rà soát cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (PTES) - SAN | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 8 | Đánh giá, rà soát cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (PTES) - Thiết bị lưu trữ Backup | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 9 | Đánh giá, rà soát cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (PTES) - PC/laptop | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 42 | |
| 10 | Xây dựng tiêu chuẩn an toàn cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (CIS) - Máy chủ AD | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 11 | Xây dựng tiêu chuẩn an toàn cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (CIS) - Máy chủ SQL | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 12 | Xây dựng tiêu chuẩn an toàn cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (CIS) - Máy chủ WEB (IIS) | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 13 | Xây dựng tiêu chuẩn an toàn cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (CIS) - Máy chủ FILE | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 14 | Xây dựng tiêu chuẩn an toàn cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (CIS) - Máy chủ Quản trị/Ứng dụng | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 15 | Xây dựng tiêu chuẩn an toàn cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (CIS) - Ứng dụng (Mobile/ WEB/Desktop) | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 16 | Xây dựng tiêu chuẩn an toàn cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (CIS) - SAN | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 17 | Xây dựng tiêu chuẩn an toàn cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (CIS) - Thiết bị lưu trữ Backup | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 18 | Xây dựng tiêu chuẩn an toàn cho máy chủ, ứng dụng, dịch vụ (CIS) - Laptop/PC | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 19 | Đánh giá, rà soát cho thiết bị mạng và bảo mật (PTES) - Firewall/WAF | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 4 | |
| 20 | Đánh giá, rà soát cho thiết bị mạng và bảo mật (PTES) - Core Switch/ Router | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Chiếc | 6 | |
| 21 | Xây dựng tiêu chuẩn an toàn cho thiết bị mạng và bảo mật (CIS) - Firewall/WAF | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 22 | Xây dựng tiêu chuẩn an toàn cho thiết bị mạng và bảo mật (CIS) - Core Switch/ Router | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 23 | Tổ chức diễn tập An toàn thông tin | Chi tiết dẫn chiếu đến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.455E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.455.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỉ VNĐ Hoặc(ii)Số lượng hợp đồng >= 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồngNhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh cho việc hoàn thành cả Công trình hoặc hạng mục thuộc Công trình, bao gồm:- Hợp đồng, thanh lý hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự là hợp đồng rò quét đánh giá lỗ hổng bảo mật hoặc hợp đồng diễn tập an toàn thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin- Các chứng chỉ cần có: có ít nhất một trong các chứng chỉ về an toàn thông tin / bảo mật sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), hoặc tương đương. | 6 | 6 |
| 2 | Chuyên gia đánh giá an toàn thông tin | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin- Các chứng chỉ cần có: OSCP trở lên. | 4 | 4 |
| 3 | Chuyên gia đánh giá an. toàn thông tin ứng dụng Web / Portal | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin- Các chứng chỉ cần có: OSWE hoặc OSCE. | 1 | 1 |
| 4 | Trưởng nhóm hỗ trợ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin- Các chứng chỉ cần có: có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật của các hãng Firewall (PaloAlto PCNSE / Checkpoint CCSE / Fortinet NSE4 trở lên) và chứng chỉ CCNP (Cisco Certified Network Professional) / MSCE (Microsoft Certified Systems Engineer) hoặc cao hơn. | 5 | 5 |
| 5 | Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật hệ thống PAM/PIM | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin.- Các chứng chỉ cần có: có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật của hãng PAM (CyberArk, BeyondTrust, Centrify). | 3 | 3 |
| 6 | Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật hệ thống lưu trữ SAN | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin.- Các chứng chỉ cần có: có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật của các hãng Storage (PureStorage, Dell EMC, NetApp). | 3 | 3 |
| 7 | Chuyên viên hỗ trợ kỹ thuật hệ thống ADC/WAF | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin.- Các chứng chỉ cần có: có tối thiểu một trong các chứng chỉ kỹ thuật của các hãng ADC/WAF: Citrix Certified Expert - Networking / F5 Certified Solution Expert. | 3 | 3 |
| 8 | Chuyên viên hỗ trợ rà soát mã độc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin / Điện tử viễn thông / Khoa học máy tính / Mạng máy tính và truyền thông / An toàn thông tin.- Các chứng chỉ cần có: các chứng chỉ kỹ thuật Engineer của các hãng PaloAlto PCNSE / CheckPoint CCSE / Fortinet NSE5, FireEye (Engineer Specialist) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi