Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL TBA 110KV bổ sung năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL TBA 110KV bổ sung năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754115 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:13:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,018,319,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,200,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lô 01: Sửa chữa xử lý khiếm khuyết TBA 110kV Mộc Châu sau thí nghiệm định kỳ và CBM | - | - | 0 | A |
| 2 | Cung cấp vật tư, thiết bị | - | - | 0 | I |
| 3 | Máy biến điện áp | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 4 | Tủ nạp | Mục II, Chương V, E-HSMT | Tủ | 2 | |
| 5 | Cáp bổ xung | Mục II, Chương V, E-HSMT | Mét | 50 | |
| 6 | Bu lông các loại MN12-18 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Bộ | 50 | |
| 7 | Bu lông các loại MĐ12-18 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Bộ | 30 | |
| 8 | Đầu cốt đồng | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 30 | |
| 9 | Giẻ lau sạch | Mục II, Chương V, E-HSMT | Kg | 10 | |
| 10 | Vải phin trắng | Mục II, Chương V, E-HSMT | Kg | 5 | |
| 11 | Chổi quét sơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 12 | Bình RP7 | Mục II, Chương V, E-HSMT | Bình | 1 | |
| 13 | Silicol | Mục II, Chương V, E-HSMT | Tuýp | 1 | |
| 14 | Chi phí sửa chữa MBA 25MVA (NC+MTC) | - | - | 0 | II |
| 15 | Thay lắp tủ nguồn, tủ chỉnh lưu | Mục II, Chương V, E-HSMT | tủ | 2 | |
| 16 | Thay máy biến điện áp | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 17 | Xe nâng 12 mét | Mục II, Chương V, E-HSMT | tủ | 2 | |
| 18 | Xe gàu Hotline | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 19 | Xe cẩu Hotline | Mục II, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 20 | Chi phí thí nghiệm (VL+NC+MTC) | - | - | 0 | III |
| 21 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 22 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 23 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 24 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mục II, Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 25 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mục II, Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 26 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha, máy biến điện áp 1 pha 66 - 110KV | Mục II, Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 27 | Chi phí thí nghiệm SCADA (NC+MTC) | - | - | 0 | IV |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | - | - | 0 | V |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | tín hiệu | 12 | |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | tín hiệu | 10 | |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | - | - | 0 | VI |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | tín hiệu | 12 | |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | tín hiệu | 1 | |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | tín hiệu | 10 | |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | - | - | 0 | VII |
| 39 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mục II, Chương V, E-HSMT | hàm | 1 | |
| 40 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | hàm | 23 | |
| 41 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | hàm | 1 | |
| 42 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | hàm | 10 | |
| 43 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Mục II, Chương V, E-HSMT | hàm | 1 | |
| 44 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | hàm | 12 | |
| 45 | Lô 02: Sửa chữa bộ OLTC MBA T2 TBA 110kV Phù Yên | - | - | 0 | B |
| 46 | Cung cấp vật tư, thiết bị | - | - | 0 | I |
| 47 | Dầu biến thế | Mục II, Chương V, E-HSMT | lít | 500 | |
| 48 | Giấy ráp mịn | Mục II, Chương V, E-HSMT | tờ | 20 | |
| 49 | Gioăng tấm cao su chịu dầu.(8 x 700 x 700) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Tấm | 1 | |
| 50 | Gioăng cửa thao tác OLTC (8 x 1480 x 1030) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 51 | Chổi sơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 52 | Hạt hút ẩm | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 5 | |
| 53 | RP7 | Mục II, Chương V, E-HSMT | lọ | 1 | |
| 54 | Phi dầu | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 55 | Keo dán Gioăng | Mục II, Chương V, E-HSMT | tuýp | 1 | |
| 56 | Silicol | Mục II, Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 57 | Bạt gom dầu | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 16 | |
| 58 | Chi phí sửa chữa MBA 25MVA (VL+NC+MTC) | - | - | 0 | II |
| 59 | Dầu biến thế tiêu chuẩn vệ sinh | Mục II, Chương V, E-HSMT | lít | 500 | |
| 60 | Vải phin trắng khổ 0.8 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 11 | |
| 61 | Băng vải mộc | Mục II, Chương V, E-HSMT | cuộn | 5 | |
| 62 | Giẻ lau sạch | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 30 | |
| 63 | Chuẩn bị mặt bằng | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 64 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 65 | Tháo lắp bộ công tác K (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 66 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 67 | Vệ hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 68 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động động phần điện (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 69 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 70 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 71 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 72 | Theo dõi chạy thử vận hành 72 giờ | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 73 | Lọc dầu tuần hoàn OLTC | Mục II, Chương V, E-HSMT | máy | 1 | |
| 74 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT | ca | 1 | |
| 75 | Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | Mục II, Chương V, E-HSMT | ca | 1 | |
| 76 | Máy khác | Mục II, Chương V, E-HSMT | % | 1 | |
| 77 | Chi phí thí nghiệm (VL+NC+MTC) | - | - | 0 | III |
| 78 | Máy biến áp 110kV, S=16MVA | Mục II, Chương V, E-HSMT | máy | 1 | |
| 79 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 80 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng OLTC(Mẫu 1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 81 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 82 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 83 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện OLTC (Mẫu 1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 84 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 85 | Lô 03: Sửa chữa bộ OLTC MBA T1 TBA 110kV Sông Mã | - | - | 0 | C |
| 86 | Cung cấp vật tư, thiết bị | - | - | 0 | I |
| 87 | Dầu MBA thay cho bộ đổi nấc (OLTC) và vệ sinh | Mục II, Chương V, E-HSMT | lít | 450 | |
| 88 | Giấy ráp mịn | Mục II, Chương V, E-HSMT | tờ | 20 | |
| 89 | Gioăng tấm cao su chịu dầu.(8 x 700 x 700) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Tấm | 1 | |
| 90 | Gioăng cửa thao tác OLTC (8 x 1480 x 1030) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 91 | Chổi sơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 92 | Hạt hút ẩm | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 5 | |
| 93 | Bạt gom dầu | Mục II, Chương V, E-HSMT | m2 | 16 | |
| 94 | Phi dầu | Mục II, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 95 | Keo dán Gioăng | Mục II, Chương V, E-HSMT | tuýp | 1 | |
| 96 | Silicol | Mục II, Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 97 | RP7 | Mục II, Chương V, E-HSMT | lọ | 1 | |
| 98 | Chi phí sửa chữa MBA 25MVA (VL+NC+MTC) | - | - | 0 | II |
| 99 | Dầu biến thế tiêu chuẩn vệ sinh | Mục II, Chương V, E-HSMT | lít | 1 | |
| 100 | Vải phin trắng khổ 0.8 | Mục II, Chương V, E-HSMT | m | 1 | |
| 101 | Băng vải mộc | Mục II, Chương V, E-HSMT | cuộn | 1 | |
| 102 | Giẻ lau sạch | Mục II, Chương V, E-HSMT | kg | 1 | |
| 103 | Chuẩn bị mặt bằng | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 104 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 105 | Tháo lắp bộ công tác K (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 106 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 107 | Vệ hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 108 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động động phần điện (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 109 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 110 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 111 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh (bậc 4,5/7) | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 112 | Theo dõi chạy thử vận hành 72 giờ | Mục II, Chương V, E-HSMT | Máy | 1 | |
| 113 | Lọc dầu tuần hoàn OLTC | Mục II, Chương V, E-HSMT | máy | 1 | |
| 114 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT | ca | 1 | |
| 115 | Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | Mục II, Chương V, E-HSMT | ca | 1 | |
| 116 | Máy khác | Mục II, Chương V, E-HSMT | ca | 1 | |
| 117 | Chi phí thí nghiệm (VL+NC+MTC) | - | - | 0 | III |
| 118 | Máy biến áp 110kV, S=25MVA | Mục II, Chương V, E-HSMT | máy | 1 | |
| 119 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 120 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng OLTC(Mẫu 1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 121 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 122 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 123 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện OLTC (Mẫu 1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 | |
| 124 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | mẫu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.527E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 305.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.527.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 305.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 3
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây lắp công trình đường dây 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.018.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi