Gói thầu: Mua sắm các loại vật liệu cho Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm các loại vật liệu cho Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 10:42:00 đến ngày 2021-08-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải chà cầu | 285 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 2 | Bàn chải rửa tay | 236 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 3 | Bao đựng tử thi có khóa | 535 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 4 | Bì nilon kín khí | 36 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 5 | Bì nilon kín khí | 84 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 6 | Bì nilon kính dày | 200 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg bì nilon kính dày (kích thước : 15 x 25 cm) | |
| 7 | Bì nilon kính dày | 204 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg bì nilon kính dày (kích thước : 30 x 40 cm) | |
| 8 | Bì nilon kính dày | 212 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg bì nilon kính dày (kích thước : 20 x 30 cm) | |
| 9 | Bì nilon kính dày | 200 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg bì nilon kính dày (kích thước : 25 x 35 cm) | |
| 10 | Bì nilon trắng | 142 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 11 | Bì nilon trắng | 27 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 12 | Bì nilon trắng xốp có quai | 1.812 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 13 | Bì nilon trắng xốp có quai | 15 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 14 | Bì nilon vàng thay băng | 240 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 15 | Biển báo chống trơn trợt (nhựa) | 34 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 16 | Cây đẩy nước | 74 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 17 | Cây lau kính vuông | 2 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 18 | Cây lau nhà gỗ | 318 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 19 | Cây xúc rác (nhôm) | 200 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 20 | Chổi đót loại dày | 609 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 21 | Chổi dừa | 364 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 22 | Chổi lông gà quét bàn | 138 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cầy chổi lông gà quét bàn | |
| 23 | Chổi quét nhà nhựa | 8 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 24 | Chổi quét trần bằng cước | 29 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 25 | Chổi quét trần lông gà | 27 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 26 | Găng tay cao su | 1.643 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 27 | Găng tay vải dày | 60 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 28 | Gàu nhựa | 280 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 29 | Kẹp rác | 158 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 30 | Khăn lông trắng | 6.474 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 31 | Miếng chùi xoong bằng sắt | 867 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 32 | Miếng chùi xoong màu xanh | 380 | Miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 33 | Nón lá | 177 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 34 | Nước lau kính | 156 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 35 | Nước lau nhà | 122 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 36 | Nước lau nhà | 627 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 37 | Nước rửa tay | 295 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 38 | Nước xả | 21 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 39 | Tăm bông ráy tai | 2 | Lố | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 40 | Tạp dề hộ lý | 287 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái tạp dề hộ lý | |
| 41 | Tạp dề sản | 8.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 cái tạp dề sản | |
| 42 | Thùng rác y tế 15 lít (đạp chân) | 75 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 43 | Thùng rác y tế 25 lít (đạp chân) | 93 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 44 | Thùng rác y tế có bánh xe 100 lít | 12 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 45 | Thùng rác y tế có bánh xe 120 lít | 41 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 46 | Thùng rác y tế có bánh xe 240 lít | 42 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 47 | Thùng rác y tế không bánh xe 60 -80 lít | 29 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 48 | Thùng rác y tế tròn có nắp xoay trên xe tiêm | 66 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 49 | Thuốc tẩy đồ vải | 2.583 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 50 | Thuốc xịt mối, côn trùng | 180 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 51 | Túi nhựa PP màu đen | 63 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg túi nhựa PP màu đen (có logo 35cm, có quai) | |
| 52 | Túi nhựa PP màu trắng | 341 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg túi nhựa PP màu trắng (có logo 60cm, có quai) | |
| 53 | Túi nhựa PP màu trắng | 310 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg túi nhựa PP màu trắng (có logo 40 cm, có quai) | |
| 54 | Túi nhựa PP màu vàng | 739 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg túi nhựa PP màu vàng (có logo 60 cm, có quai) | |
| 55 | Túi nhựa PP màu vàng | 1.420 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg túi nhựa PP màu vàng (có logo 40 cm, có quai) | |
| 56 | Túi nhựa PP màu vàng | 764 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg túi nhựa PP màu vàng (có logo 35 cm, có quai) | |
| 57 | Túi nhựa PP màu xanh | 4.390 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg túi nhựa PP màu xanh (có logo 60 cm, có quai) | |
| 58 | Túi nhựa PP màu xanh | 1.580 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg túi nhựa PP màu xanh (có logo 40 cm, có quai) | |
| 59 | Túi nhựa PP màu xanh | 1.243 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg túi nhựa PP màu xanh (có logo 35cm, có quai) | |
| 60 | Ủng hộ lý | 241 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 61 | Vải thun vàng | 630 | Mét | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 mét vải thun vàng | |
| 62 | Vải thun xanh | 774 | Mét | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 mét vải thun xanh | |
| 63 | Vim con vịt | 660 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 64 | Xà phòng bột có chất tẩy mạnh | 3.414 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 01 kg xà phòng bột có chất tẩy mạnh | |
| 65 | Xà phòng bột có hương | 538 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 66 | Xà phòng cục | 459 | Cục | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 67 | Xe vận chuyển rác có bánh xe 660 lít | 11 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật liệu các loại.
- Hợp đồng phải kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính xuất (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), trừ hóa đơn tài chính nhà thầu nhà thầu tự sao y
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau: - Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận nhà thầu phải cử người phối hợp với Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp. - Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi