Gói thầu: Gói thầu số 17: Mua sắm doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769982-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Mua sắm doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách Địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:25:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,061,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét là sản phẩm nội thất văn phòng làm từ đồ gỗ mỹ nghệ và có giá trị hàng hóa tương tự trong hợp đồng đáp ứng theo quy mô dưới đây: * Nhà thầu đính kèm bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp như: biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết có mặt bằng nhà xưởng, trụ sở cố định.+ Khi có yêu cầu bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành sửa chữa tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 24 giờ kể từ khi tiếp nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) + Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 24 tháng sau khi lắp đặt bàn giao sản phẩm.+ Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.+ Cam kết cung cấp phụ tùng, sản xuất các chi tiết sản phẩm thay thế > 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành chung cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị hoặc tương đương.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành kiến trúc (1 người), lâm sản (2 người), Bảo hộ lao động (1 người), cơ điện (1 người) hoặc tương đương.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ chuyên ngành trạm, mộc, sơn đạt bậc thợ 3/7 trở lên.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 1 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ để ấm chén (KT: 1200x2200x450mm) | BĐAC | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Bàn giao ban 1 (KT: 1600x450x750mm) | BGB1 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Bộ bàn ghế họp (1 bàn + 6 ghế); (KT: Bàn 1700x900x770mm, Ghế 440x430x1150mm) | BGH | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 (KT: Bàn 1400x700x770mm, Ghế 440x430x1150mm) | BGLVC1 | 119 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 2 (KT: Bàn 1600x800x770mm, Ghế 470x480x1100mm) | BGLVC2 | 32 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Bộ bàn ghế làm việc 3 (KT: Bàn:1760x890x810mm, Ghế: 640x600x1150-1250mm) | BGLVC3 | 13 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Bộ bàn ghế vi tính (KT: Bàn 1200x600x770mm, Ghế 440x430x1150mm) | BGLVT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn+ 2 ghế đơn+1 ghế dài); Kích thước: - Bàn (Dài 1200 x Rộng 600 x Cao 550)mm; - Ghế sofa ba chỗ (Dài 1900 x Rộng 750 x cao 760 )mm; - Ghế sofa đơn (Dài 920 x Rộng 750 x Cao 760)mm. | BGTK | 43 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách 1 (1 bàn+ 4 ghế đơn+2 bàn nhỏ); Kích thước:- Bàn KT: (Dài 1200 x Rộng 600 x Cao 570)mm; - Ghế tiếp khách KT:640x580x1150mm; - Bàn nhỏ tiếp khách KT:450x550x570mm. | BGTK1 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Bàn họp 1 (KT: 1600x550x770mm) | BH1 | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Bàn họp 2 (KT: 1200x450x770mm) | BH2 | 64 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Bàn họp giao ban ghép đoạn (KT: 10500x2000x770mm) | BHGB | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Bàn họp giao ban 1 ghép đoạn (KT: 8200x2000x770mm) | BHGB 1 | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Bàn họp giao ban 2 ghép đoạn (KT: 4400x2000x770mm) | BHGB 2 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Bộ bàn ghế làm việc (KT: Bàn:1980x960x810mm, Ghế: 740x650x1250-1350mm) | BLV3 | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Bàn nhỏ phòng khách (KT: 450x550x570mm) | BNPK | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 17 | Bàn để máy phô tô (KT: 600x500x700mm) | BPT | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Bục gỗ để tượng bác (KT: Cao 1,3m x Rộng 0,9m x Sâu 0,57m) | BTB | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Bàn tiếp khách (KT: 1600x1000x570mm) | BTPK | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Ghế giao ban 1 (KT: 640x600x1150-1250mm) | GGB1 | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Ghế giao ban 2 (KT: 470x480x1100mm) | GGB2 | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Ghế giao ban 3 (KT: 440x430x1150mm) | GGB3 | 104 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Ghế họp 1 (KT: 500x510x1150mm) | GH1 | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Ghế họp 2 (KT: 440x430x1150mm) | GH2 | 341 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Ghế họp chỉ huy 1 (KT: 740x650x1250-1350mm) | GHCH1 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Ghế họp chỉ huy 12 (KT: 470x480x1100mm) | GHCH2 | 56 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Giường ngủ cá nhân (KT: 1200 x 2000mm) | GN1 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Giường ngủ cá nhân (KT: 1600 x 2000mm) | GN2 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Ghế tiếp khách (KT: 620x580x1150mm) | GTPK | 44 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Giá để VPP (KT: 1800x450x2100mm) | GVPP | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Họa tiết Trống đồng trang trí 1 (Kích thước 30m2, trống đồng D1,3m) | HTTĐ 1 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Họa tiết Trống đồng trang trí 2 (Kích thước 20m2, trống đồng D1,2m) | HTTĐ 2 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Kệ ti vi (KT: 1800x500x800mm) | KTV | 11 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Tủ cá nhân 1 (KT: 1200x2100x580mm) | TCN1 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Tủ đựng tài liệu 1 (KT: 1830x915x457mm) | TĐTL1 | 119 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Tủ đựng tài liệu 2 (KT: 1200x2100x450mm) | TĐTL2 | 45 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 37 | Tủ đựng tài liệu 3 (KT: 1500x2100x450mm) | TĐTL3 | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét là sản phẩm nội thất văn phòng làm từ đồ gỗ mỹ nghệ và có giá trị hàng hóa tương tự trong hợp đồng đáp ứng theo quy mô dưới đây: * Nhà thầu đính kèm bản gốc/bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp như: biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết có mặt bằng nhà xưởng, trụ sở cố định.+ Khi có yêu cầu bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành sửa chữa tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 24 giờ kể từ khi tiếp nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) + Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 24 tháng sau khi lắp đặt bàn giao sản phẩm.+ Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.+ Cam kết cung cấp phụ tùng, sản xuất các chi tiết sản phẩm thay thế > 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành chung cho gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị hoặc tương đương.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm triển khai thực hiện gói thầu | 5 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành kiến trúc (1 người), lâm sản (2 người), Bảo hộ lao động (1 người), cơ điện (1 người) hoặc tương đương.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Thợ chuyên ngành trạm, mộc, sơn đạt bậc thợ 3/7 trở lên.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự có thời hạn đủ 1 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi