Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770062-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210763473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:31:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,547,028,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí dự phòng
B Nhà lớp học 02 tầng, 09 gian
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,5731100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3602tấn
3Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt277,3856m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92,16m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.321,858m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt590,1556m2
7Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt277,3856m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt277,3856m2
10Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6352tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6352tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,5731100m2
13Tôn úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,62m
14Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,48m2
15Lan can cầu thang INOX mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,48m2
16Trụ cầu thang, trụ INOX mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Trụ
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,84m2
18Hoa sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,84m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92,16m2
20Cửa đi 2 cánh INOX 304, kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,32m2
21Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,84m2
22Phụ kiện cửa đi 2 cánh INOX 304, kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
23Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48bộ
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.399,436m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt512,578m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,3m2
27Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8424100m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6885100m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,576100m
30Cút nối 90 độ D100x100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
31Măng sông D100x100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt500m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt350m
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32bộ
38Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
39Lắp đặt đèn thường có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
40Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
42Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
43Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11 tủ
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16hộp
48Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
49Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cuộn
50Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt300cái
51Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120cái
52Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,92m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,853m3
55Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
56Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt105m
57Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cọc
58Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cọc
59Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
60Gia công kim thu sét, dài 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
61Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
62Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
63Cọc đỡ thép Æ8, L = 250Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt260cọc
64Ống sứ cách điện cao ápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
65Kẹp kiểm tra KZ1Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
66Sơn chống gỉTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3kg
67Que hàn điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3kg
68Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5m3
69Nón chống dộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
70Đệm cao su cách điện mái tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
71Đệm cao su cách điện xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
72Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
73Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
C Nhà lớp học 09 gian 1 tầng lên 2 tầng
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4478m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6925tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,62m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,583m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110,214m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt207,7416m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,08m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,324tấn
10Phá dỡ nền gạch lá nem, Granito...Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,207m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt372,4244m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt252,896m2
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,35100m3
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,09tấn
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,33100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1509tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0812tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,87100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,96m3
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0272tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8314tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1278tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9058100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,5848m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,245tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4608tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3991tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2943tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4576100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,59100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,376m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,5001m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt63,1868m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1024m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,712m3
39Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6416tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6416tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,5989100m2
42Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48,72m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,8352100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,9456100m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt412,147m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt254m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,58m2
48Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt395,3548m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt141,774m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110,94m
51Đắp chi tiết trụ cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10Cột
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt400,6796m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,207m2
54Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,42m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92,16m2
56Cửa đi 2 cánh INOX 304, kính 6,38mm mở quayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,32m2
57Phụ kiện cửa đi 2 cánh INOX 304, kính mờ 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
58Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,38mm mở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,84m2
59Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm ở lùaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48bộ
60Vách kính khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,44m2
61Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,44m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,84m2
63Hoa sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,84m2
64Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,56m2
65Lan can hành lang mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,84m2
66Lan can cầu thang INOX mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11m2
67Trụ cầu thang, trụ INOX mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Cái
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.378,14m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt522,136m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,576100m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt350m
75Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
77Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
80Tủ điện vỏ tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Cái
81Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32bộ
83Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
84Lắp đặt đèn thường có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16hộp
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt500m
87Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5Cuộn
88Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt180Cái
89Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90Cái
90Sứ 0,4 KV + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,92m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,853m3
93Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
94Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt105m
95Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cọc
96Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cọc
97Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
98Gia công kim thu sét, dài 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
99Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
100Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
101Cọc đỡ thép Æ8, L = 250Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt260cọc
102Ống sứ cách điện cao ápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
103Kẹp kiểm tra KZ1Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
104Sơn chống gỉTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3kg
105Que hàn điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3kg
106Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5m3
107Nón chống dộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
108Đệm cao su cách điện mái tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
109Đệm cao su cách điện xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
110Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
111Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (tất cả phải được chứng thực và còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng được1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng được1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được1
6 Máy trộn bê tông 250lit Còn sử dụng được1
7 Máy trộn vữa 80lit Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->