Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763750-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210744228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:31:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,919,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề về chỉ huy trưởng. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có chứng chỉ hành nghề về giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất 70kg
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành 18T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô có gắn cẩu > 5T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA HIỆN TRẠNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương 5 E-HSMT3cây
2Phá dỡ cột loa loa cao 7mChương 5 E-HSMT1cột
3Phá dỡ cột điện hiện trạngChương 5 E-HSMT2cột
4Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Chương 5 E-HSMT10công
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT179,9148m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,697tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5 E-HSMT117,1m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT21,804m2
9Tháo dỡ bệ xíChương 5 E-HSMT2bộ
10Tháo dỡ chậu rửaChương 5 E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuChương 5 E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ quạt treo tườngChương 5 E-HSMT8cái
13Tháo dỡ quạt trầnChương 5 E-HSMT16cái
14Tháo dỡ đèn sát trần có chụpChương 5 E-HSMT12bộ
15Tháo dỡ lan can gỗChương 5 E-HSMT10,091m
16Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT8,6783m2
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương 5 E-HSMT73,7981m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT58,2929m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương 5 E-HSMT30,8695m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT65,9067m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT3,7071100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT5,3367100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5 E-HSMT5,3367100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT3,66100m3
B PHÁ DỠ TƯỜNG KÈ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương 5 E-HSMT147,6004m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT5,9153m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT1,5352100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT1,5352100m3/1km
C KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA SONG THÁP
D 1/PHẦN MÓNG:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5 E-HSMT85,3538m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương 5 E-HSMT7,2958100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6 mmChương 5 E-HSMT2,8729tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmChương 5 E-HSMT0,2549tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mmChương 5 E-HSMT8,483tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mmChương 5 E-HSMT0,1864tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT1,1038tấn
8Sản xuất cấu kiện nối đầu cọc Chương 5 E-HSMT0,3527tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương 5 E-HSMT1081 mối nối
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T(02 vị trí)Chương 5 E-HSMT2lần TN
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT13,3100m
12Ép âm cọcChương 5 E-HSMT1,097100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương 5 E-HSMT2,7m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,027100m3
15Bơm nước ao để thi công nền móngChương 5 E-HSMT5ca
16Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămChương 5 E-HSMT0,9537100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,9537100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Mở rộng 2 bên móng 0,2m)Chương 5 E-HSMT1,6207100m3
19Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,5646100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT15,3295m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8 mmChương 5 E-HSMT1,204tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương 5 E-HSMT0,9788tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương 5 E-HSMT1,3454tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=20mmChương 5 E-HSMT4,222tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT1,4793tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,2178tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT1,0417100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT2,8274100m2
29Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT0,6675100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,264100m2
31Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT88,5641m3
32Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015Chương 5 E-HSMT89,8926m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT4,1349m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT2,904m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT61,8677m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT53,6328m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT1,6207100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT1,6311100m3
39Nilon trải nền chống mất nước bê tôngChương 5 E-HSMT445,32m2
40Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT35,8075m3
41Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2cm, hao hụt 1.015Chương 5 E-HSMT36,3446m3
E 2/PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương 5 E-HSMT0,7092tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT4,4407tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 22mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT1,1978tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT2,5943100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT5,988m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT11,048m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6;8 mm, cao Chương 5 E-HSMT1,4854tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao Chương 5 E-HSMT0,0715tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT6,2469tấn
10Ván khuôn thép chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương 5 E-HSMT2,8445100m²
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT30,5604m3
12Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015Chương 5 E-HSMT31,0188m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6;8 mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,3865tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT8,8904tấn
15Ván khuôn thép sàn mái, cao Chương 5 E-HSMT8,9865100m²
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT85,0196m3
17Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015Chương 5 E-HSMT86,2949m3
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6; 8mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,0179tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,5199tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,1029tấn
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương 5 E-HSMT0,3605100m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT3,8014m3
F XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ SONG THÁP
G PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC
H PHẦN MÁI THÉP:
1Gia công vì kèo thép hình LDC 80x7mm, khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT3,7126tấn
2Gia công vì kèo thép hình LDC 63x5mm, khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT0,9509tấn
3Gia công vì kèo thép hình LDC 56x5mm, khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT0,4236tấn
4Gia công vì kèo thép hình LDC 40x4mm, khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT0,0891tấn
5Mua thép tấm bản mã vì kèoChương 5 E-HSMT2.069,72kg
6Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,0697tấn
7Gia công xà gồ thép hình chữ C 100x50x15x2.0mmChương 5 E-HSMT1,8746tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT489,0211m2
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương 5 E-HSMT7,2458tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,8746tấn
11Ecu D12 ( vị trí giằng ngang)Chương 5 E-HSMT48cái
12Ty ren D12 (vị trí giằng ngang)Chương 5 E-HSMT9,6m
13Bulon M12x50 (vị trí lắp đặt xà gồ mái)Chương 5 E-HSMT364cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương 5 E-HSMT3,884100m2
15Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mmChương 5 E-HSMT40,44m
I HOÀN THIỆN:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT78,8834m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT63,8383m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT17,2704m3
J LANH TÔ CỬA ĐI - CỬA SỔ - GIẰNG TƯỜNG:
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,4473100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,0477tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,007tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,1262tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,0827tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,0199tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT2,5256m3
K CẦU THANG BỘ:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT1,2099m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT32,4299m2
3Láng granitô cầu thangChương 5 E-HSMT32,4299m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương 5 E-HSMT57,84m
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát)Chương 5 E-HSMT33,7901m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT33,7901m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT33,7901m2
8Sản xuất lan can cầu thang Inox 304Chương 5 E-HSMT103,6055kg
9Sản xuất lan can cầu thang Inox 304Chương 5 E-HSMT59,9327kg
10Tay vịn lan can cầu thang bộ gỗ Lim Nam PhiChương 5 E-HSMT18,376m
11Trụ cầu thang gỗ Lim Nam PhiChương 5 E-HSMT2trụ
L SÊ NÔ MÁI:
1Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT194,93m2
2Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107, sê nô, ô văngChương 5 E-HSMT101,904m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT223,504m2
4Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT158,656m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát )Chương 5 E-HSMT73,1856m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT172,1656m2
M SÀNH TẦNG 1:
1Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT85,4894m2
2Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107, sê nô, ô văngChương 5 E-HSMT57,58m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT43,384m2
4Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT6,7284m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát )Chương 5 E-HSMT43,384m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT128,8734m2
7Ốp tường trụ, cột - gạch kích thước 150x500mm, XM PCB30Chương 5 E-HSMT27,7316m2
N TRÁT TƯỜNG:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT487,4034m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT1.034,8366m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát )Chương 5 E-HSMT276,8708m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT41,322m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT93,7662m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT1.776,52m
7Đắp phù điêu (SL:02)Chương 5 E-HSMT2công
8Trát gờ chỉ lõm vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT46,88m
9Đắp tiêu để nhà văn hóaChương 5 E-HSMT2công
O SƠN, BẢ:
1Bả bằng bột bả vào tườngChương 5 E-HSMT1.405,4736m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.405,4736m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT528,7254m2
P TAM CẤP:
1Ván khuôn bê tông lót móng xây bậc tam cấpChương 5 E-HSMT0,0423100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT3,02m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT10,4146m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT55,4429m2
5Láng granitô nền sànChương 5 E-HSMT55,4429m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương 5 E-HSMT121,905m
Q ĐƯỜNG DỐC:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT0,5832m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT1,7939m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương 5 E-HSMT1,5564m3
4Nilong lót nềnChương 5 E-HSMT5,103m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT0,5103m3
6Lát nền - Tiết diện gạch Terrazzo KT400x400mm, XM PCB30Chương 5 E-HSMT5,103m2
7Sản xuất thép ống lan can đường dốc Inox 304Chương 5 E-HSMT22,5708kg
8Sản xuất thép hộp lan can đường dốc Inox 304Chương 5 E-HSMT59,0801kg
R BỒN HOA:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT0,5357m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT0,8364m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT6,048m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT6,048m2
5Mua đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT2,9635m3
S PHẦN ỐP - LÁT:
1Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT600x600, XM PCB30Chương 5 E-HSMT640,725m2
2Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120x600mmChương 5 E-HSMT24,5688m2
T PHẦN LAN CAN HÀNH LANG:
1Lan can đường dốc bằng Inox 304Chương 5 E-HSMT80,9007kg
2Lan can hành lang bằng Inox 304Chương 5 E-HSMT458,0336kg
U PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ, HOA SẮT:
1Cửa đi nhôm định hình mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt)Chương 5 E-HSMT79,47m2
2Cửa sổ nhôm định hình mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm chốt)Chương 5 E-HSMT18,63m2
3Cửa sổ nhôm định hình lùa quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm chốt)Chương 5 E-HSMT39,12m2
4Vách kính nhôm định hình cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6.38mmChương 5 E-HSMT16,005m2
5Cửa sổ nhôm định hình mở lật hệ VP4400, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (Chưa bao gồm chốt)Chương 5 E-HSMT5,22m2
6Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương 5 E-HSMT26bộ
7Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChương 5 E-HSMT34cái
8Hoa sắt cửa sổ, cửa đi bằng Inox 304Chương 5 E-HSMT528,1908kg
V ĐÓNG TRẦN:
1Lắp đặt hệ trần nhôm Clip-in 600x600, dộ dày nhôm 0,6mmChương 5 E-HSMT347,808m2
W KHUNG SÂN KHẤU:
1Gia công hệ khung dànChương 5 E-HSMT0,202tấn
2Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấmChương 5 E-HSMT11,63m2
3Dán chữ Decan khẩu hiệu màu đỏChương 5 E-HSMT1bộ
4Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT6,312100m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương 5 E-HSMT9,6699100m2
X ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
Y PHẦN ĐIỆN (CHỐNG SÉT TỦ TỔNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,921m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương 5 E-HSMT0,92m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15 L=2.4mChương 5 E-HSMT2cọc
4Dây đồng trần M50mm2 Cadi-sunChương 5 E-HSMT7m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất M50mm2Chương 5 E-HSMT7m
6Đầu cốt đồng M50Chương 5 E-HSMT1cái
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT0,110 đầu cốt
8Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mmChương 5 E-HSMT0,02m
10Thí nghiệm điện trở tủ điện tổngChương 5 E-HSMT1ca
Z PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ ĐIỆN)
1Lắp đặt các automat 3 pha =100AChương 5 E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 2 pha =100AChương 5 E-HSMT3cái
3Lắp đặt các automat 2 pha =50AChương 5 E-HSMT8cái
4Lắp đặt các automat 2 pha =32AChương 5 E-HSMT3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha =16AChương 5 E-HSMT9cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương 5 E-HSMT25m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương 5 E-HSMT4,5m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương 5 E-HSMT25m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5 E-HSMT170m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5 E-HSMT190m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT210m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT700m
13Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mmChương 5 E-HSMT1.200m
14Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mmChương 5 E-HSMT25m
15Lắp đặt đèn Led Tube CSLH/20Wx2, L=1.2mChương 5 E-HSMT8bộ
16Lắp đặt đèn Led Tube CSLH/20W, L=1.2mChương 5 E-HSMT1bộ
17Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WChương 5 E-HSMT22bộ
18Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600x48WChương 5 E-HSMT49bộ
19Lắp đặt quạt trầnChương 5 E-HSMT24cái
20Lắp đặt quạt treo tườngChương 5 E-HSMT4cái
21Đèn pha LED CP06/150WChương 5 E-HSMT6cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT43cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5 E-HSMT11cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5 E-HSMT9cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạtChương 5 E-HSMT2cái
26Lắp đặt công tắc 4 hạtChương 5 E-HSMT1cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạt đổi chiềuChương 5 E-HSMT4cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 80x80x80mmChương 5 E-HSMT9hộp
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 450x300x150mmChương 5 E-HSMT2hộp
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x200x150mmChương 5 E-HSMT6hộp
AA PHẦN ĐIỆN (RÃNH CÁP)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,165100m3
2Mua băng cảnh báo, bảo vệ cáp khổ 0,5mChương 5 E-HSMT25m
3Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầmChương 5 E-HSMT227,2727viên
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương 5 E-HSMT1cọc
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương 5 E-HSMT7m
6Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TPF D65/50 luồn cápChương 5 E-HSMT25
7Rải cáp ngầmChương 5 E-HSMT25100m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,165100m3
9Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 5m/cáiChương 5 E-HSMT5cái
AB PHẦN NƯỚC (THOÁT NƯỚC MÁI)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT1,5555100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT17cái
3Cầu chắn rác Inox D110Chương 5 E-HSMT17cái
4Đai treo ống thoát nước máiChương 5 E-HSMT75cái
AC CHỐNG SÉT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,1098100m3
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương 5 E-HSMT58,3m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương 5 E-HSMT27,45m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương 5 E-HSMT7cọc
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,1098100m3
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương 5 E-HSMT4cái
7Quả cầu sứ chân kim thu sétChương 5 E-HSMT4bộ
8Thí nghiệm đo điện trở tiếp đấtChương 5 E-HSMT1ca
AD NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ
AE A/PHẦN KẾT CẤU:
AF 1/Phần móng:
1Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,0572100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT3,8518m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8 mmChương 5 E-HSMT0,1656tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương 5 E-HSMT0,2545tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương 5 E-HSMT0,041tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT1,7357100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT12,8827m3
8Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015Chương 5 E-HSMT13,0759m3
AG CỔ CỘT:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6 mmChương 5 E-HSMT0,026tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương 5 E-HSMT0,1342tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0665100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT0,3659m3
AH GIẰNG TƯỜNG:
1Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,061100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6 mmChương 5 E-HSMT0,0134tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương 5 E-HSMT0,453tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT0,6706m3
AI XÂY TƯỜNG MÓNG:
1Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT7,9805m3
AJ ĐẮP ĐẤT NỀN NHÀ:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,5567100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT4,0667m3
AK PHẦN THÂN:
AL 1/Cột:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,026tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,1654tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,1606100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT0,9525m3
AM 2/Dầm:
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,1057tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,0485tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,5909tấn
4Ván khuôn thép chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương 5 E-HSMT0,353100m²
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT3,2029m3
AN 3/Sàn:
1Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,8828tấn
2Ván khuôn thép sàn mái, cao Chương 5 E-HSMT0,6196100m²
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT6,9881m3
4Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015Chương 5 E-HSMT10,3439m3
AO 4/Lanh tô:
1Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,0067tấn
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,0246tấn
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,0713100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT0,4508m3
AP B/PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT18,3524m3
AQ TAM CẤP:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,00931m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0065100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT0,371m3
4Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT0,9882m3
AR CHỐNG THẤM:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5 E-HSMT61,1904m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75Chương 5 E-HSMT57,3104m2
3Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT57,3104m2
AS PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT159,478m2
2Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75, có bả xi măng bám dínhChương 5 E-HSMT9,27m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT74,56m
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương 5 E-HSMT14,6m2
5Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT11,22m2
AT PHẦN ỐP - LÁT:
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Chương 5 E-HSMT44,4m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Chương 5 E-HSMT40,5128m2
AU TRÁT GRANITO TAM CẤP:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT5,2992m2
2Láng granitô tam cấpChương 5 E-HSMT5,2992m2
3Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương 5 E-HSMT13,3m
AV SƠN BẢ:
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương 5 E-HSMT14,6m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT168,748m2
AW PHẦN CỬA:
1Cửa đi nhôm định hình mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt)Chương 5 E-HSMT4,86m2
2Cửa sổ nhôm định hình mở lật hệ VP4400, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (Chưa bao gồm chốt)Chương 5 E-HSMT7,2m2
3Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điChương 5 E-HSMT14bộ
4Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChương 5 E-HSMT14cái
5Vách ngăn vệ sinh CompactChương 5 E-HSMT25,47m2
6Tấm trần thạch cao chịu nướcChương 5 E-HSMT40,6668m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT40,6668m2
AX Bàn đá Lavabo:
1Sản xuất hệ khung Bàn LavaboChương 5 E-HSMT44,1542
2Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5 E-HSMT5,8m2
3Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT1,0363100m2
AY THOÁT NƯỚC MƯA:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT0,089100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương 5 E-HSMT0,089100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT6cái
4Chếch PVC D90mmChương 5 E-HSMT3cái
5Đai treo ống thóát nướcChương 5 E-HSMT12cái
6Cầu chắn rác thu nước máiChương 5 E-HSMT3cái
AZ PHẦN ĐIỆN
BA RÃNH CÁP:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0165100m3
2Mua băng cảnh báo, bảo vệ cáp khổ 0,5mChương 5 E-HSMT2,5m
3Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầmChương 5 E-HSMT22,7273viên
4Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TPF D32/25 luồn cápChương 5 E-HSMT5
5Rải cáp ngầmChương 5 E-HSMT25100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,0165100m3
7Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 5m/cáiChương 5 E-HSMT2cái
BB PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 2 pha =16AChương 5 E-HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 E-HSMT4bộ
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT2cái
4Đế âm tườngChương 5 E-HSMT2hộp
5Lắp đặt tủ điện phòng, KT 210x160x100mmChương 5 E-HSMT1hộp
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT50m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT25m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương 5 E-HSMT50m
9Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suấtChương 5 E-HSMT4cái
BC PHẦN NƯỚC:
BD 1.Thoát nước mưa:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt cút góc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT3cái
3Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT3cái
4Cầu chắn rác thu nước máiChương 5 E-HSMT3cái
BE 2.Thoát nước thải:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương 5 E-HSMT0,17100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương 5 E-HSMT0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương 5 E-HSMT0,05100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương 5 E-HSMT5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương 5 E-HSMT4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương 5 E-HSMT2cái
9Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT5cái
10Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmChương 5 E-HSMT6cái
11Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5 E-HSMT9cái
12Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương 5 E-HSMT4cái
13Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmChương 5 E-HSMT2cái
14Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmChương 5 E-HSMT6cái
BF 3.Cấp nước:
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương 5 E-HSMT2bể
2Lắp đặt phao cơChương 5 E-HSMT1cái
3Lắp đặt giăc co ppr D32Chương 5 E-HSMT1cái
4Chi chí cấp nối hệ thống nước sạchChương 5 E-HSMT1cái
5Lắp đặt van ren HDPE - Đường kính 25mmChương 5 E-HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmChương 5 E-HSMT0,15100 m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương 5 E-HSMT0,05100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương 5 E-HSMT0,33100m
9Lắp đặt phễu thu - KT 100x100Chương 5 E-HSMT10cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương 5 E-HSMT1cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương 5 E-HSMT1cái
12Lắp đặt cút ren trong nhựa nối thiết bịChương 5 E-HSMT20cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương 5 E-HSMT3cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương 5 E-HSMT3cái
15Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương 5 E-HSMT2cái
16Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương 5 E-HSMT2cái
BG 4. Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt xí bệtChương 5 E-HSMT9bộ
2Vòi xịt xí bệt Viglacera VG826Chương 5 E-HSMT9bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT4bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT4bộ
5Siphon chậu rửa VG-SP3Chương 5 E-HSMT4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT5bộ
7Lắp đặt vòi tiểu nam VG845Chương 5 E-HSMT5cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT2cái
9Mua gương nhà vệ sinhChương 5 E-HSMT2,66m2
10Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT2cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT9cái
BH BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0955100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,01100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT0,616m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương 5 E-HSMT0,0102tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương 5 E-HSMT0,0748tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương 5 E-HSMT0,0722tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0388100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT1,0546m3
9Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT2,4399m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( Trát Lần 1)Chương 5 E-HSMT28,7202m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( trát lần 2)Chương 5 E-HSMT28,7202m2
12Đánh màu bể phốtChương 5 E-HSMT28,7202m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT3,0633m2
BI 3/Tấm đan:
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,0304100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Chương 5 E-HSMT0,0418tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5 E-HSMT0,416m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT10cái
BJ BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY
BK BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT2,8903100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0359100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT7,491m3
4Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT0,1053100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT2,1575100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn bể, chiều cao ≤28mChương 5 E-HSMT0,6033100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương 5 E-HSMT0,0937tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương 5 E-HSMT1,9094tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 10mmChương 5 E-HSMT0,0689tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 14mmChương 5 E-HSMT2,0732tấn
11Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mmChương 5 E-HSMT0,053tấn
12Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 14mmChương 5 E-HSMT4,6211tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương 5 E-HSMT0,175tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmChương 5 E-HSMT0,3755tấn
15Bê tông đáy bể, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT21,408m3
16Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015Chương 5 E-HSMT21,7291m3
17Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT26,325m3
18Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015Chương 5 E-HSMT26,7199m3
19Bê tông sàn bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT12,928m3
20Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015 đổ sàn bểChương 5 E-HSMT13,1219m3
21Băng cản nước PVC V20Chương 5 E-HSMT33,5m
22Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT1,2234100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Vận chuyển nội bộ công trường)Chương 5 E-HSMT1,6668100m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát)Chương 5 E-HSMT126,1m2
25Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT54,375m2
26Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chấtChương 5 E-HSMT126,1m2
27Tấm tôn đậy nắp bể dày 6mm KT=900x900Chương 5 E-HSMT1cái
28Khóa Nắp bể nướcChương 5 E-HSMT1cái
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương 5 E-HSMT0,016tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT0,33911m2
BL Cấp nước bể phòng cháy chữa cháy:
1Lắp đặt van ren HDPE - Đường kính 25mmChương 5 E-HSMT1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmChương 5 E-HSMT0,35100 m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương 5 E-HSMT2cái
BM  SÂN,CỔNG,TƯỜNG RÀO VÀ PHỤ TRỢ
BN  Xây tường kè
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương 5 E-HSMT43,861100m
2Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,1765100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT8,7722m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT134,2611m3
5Xây móng bằng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT9,0575m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,3998100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,0774tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,2769tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT6,1122m3
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT3,8727m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT27,5049m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mmChương 5 E-HSMT0,2715100m
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương 5 E-HSMT0,047100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương 5 E-HSMT0,0939100m3
15Mua thép làm lan can ao, hao hụt 1.02Chương 5 E-HSMT430,7274kg
16Gia công lan canChương 5 E-HSMT0,4223tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT36,28921m2
18Bulon M16, tắc kêChương 5 E-HSMT144cái
19Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT33,542m2
BO Rãnh thoát nước
1Cắt đường bê tông làm rãnh thoát nướcChương 5 E-HSMT1,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5 E-HSMT1,326m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,5843100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,2513100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương 5 E-HSMT10,267m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT19,4582m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,0244100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT3,5428m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,1154tấn
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương 5 E-HSMT88,7128m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT33,2896m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT1,5537tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,3978100m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT7,5619m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5 E-HSMT821cấu kiện
16Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,1707100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,5843100m3
BP Đường bê tông mới
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,3393100m3
2Nilon chống mất nướcChương 5 E-HSMT89,29m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT13,3935m3
4Mua bê tông thương phẩm mác 200 đá 2x4cm, hao hụt 1.015Chương 5 E-HSMT13,5944m3
5Đánh bóng nền bê tông đườngChương 5 E-HSMT89,29m2
BQ Sân nhà văn hóa:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT2,721100m3
2Trải nilon chống mất nước nềnChương 5 E-HSMT520,29m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT52,029m3
4Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2cm, hao hụt 1.015Chương 5 E-HSMT52,8094m3
5Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, XM PCB30Chương 5 E-HSMT520,29m2
6Đào móng bồn cây bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT1,54741m3
7Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây, giếng nướcChương 5 E-HSMT0,0163100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT0,3429m3
9Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương 5 E-HSMT0,5388m3
10Ốp gạch thẻ kích thước 240x60mmChương 5 E-HSMT3,5922m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,00451m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0032100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT0,1225m3
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT0,6188m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT2,0955m2
16Láng granitô tam cấpChương 5 E-HSMT2,0955m2
17Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương 5 E-HSMT4,95m
BR Cổng, tường rào
1Mua cọc bê tông KT 20x20cm vận chuyển tới chân công trìnhChương 5 E-HSMT24m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,24100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương 5 E-HSMT0,048m3
4Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,0005100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Nhân hệ sô mở taluy 1.15)Chương 5 E-HSMT0,4425100m3
6Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT0,1152100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 E-HSMT4,2806m3
8Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT19,3939m3
9Ván khuôn đài móng - Móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,0523100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,5775100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,5282100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT1,2391m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT8,1022m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương 5 E-HSMT2,905m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6; 8 mmChương 5 E-HSMT0,1318tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,02tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,4436tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương 5 E-HSMT0,2282tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,2487tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,0679tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,25tấn
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương 5 E-HSMT0,4425100m3
23Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT6,6416m3
24Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT2,5328m3
25Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT2,8975m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT83,4806m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT12,32m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT94,857m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT24,0657m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương 5 E-HSMT223,56m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT178,3376m2
32Sản xuất và lắp đặt cổng bằng Inox 304Chương 5 E-HSMT257,1118kg
33Sản xuất hoa sắt tường ràoChương 5 E-HSMT1,7583tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT63,9131m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 E-HSMT55,9981m2
BS Điện chiếu sáng ngoài nhà:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT3,81m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,144100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương 5 E-HSMT0,4m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương 5 E-HSMT2,56m3
5Khung móng cột điện M24x300x300x675 mmChương 5 E-HSMT4bộ
6Ống nhựa PVC D75Chương 5 E-HSMT4,8m
7Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,2565100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,1575100m3
9Mua lưới nilon bảo vệ cápChương 5 E-HSMT90m
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương 5 E-HSMT0,9100m2
11ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP 3A D65/50 luồn cápChương 5 E-HSMT90m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Chương 5 E-HSMT0,9100m
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,2025100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,092100m3
15Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương 5 E-HSMT41 cột
16Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương 5 E-HSMT4bộ
17Rải cáp ngầm, cáp 2x6mm2Chương 5 E-HSMT0,9100m
18Luồn dây lên đèn, dây 3x1,5mm2Chương 5 E-HSMT0,38100m
19Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT41 đầu cáp
20Làm đầu cáp khôChương 5 E-HSMT41 đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT4bảng
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,105100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,105100m3
24Mua cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mmChương 5 E-HSMT6cái
25Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương 5 E-HSMT6cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề về chỉ huy trưởng. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có chứng chỉ hành nghề về giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT 1 Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ: Đại học trở lên.Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu.33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông 50m3/h Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
2 Máy bơm nước 7,5kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra2
3 Máy cắt gạch 1,7kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra2
4 Máy cắt bê tông 7,5 kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
5 Máy uốn thép 5kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
6 Máy hàn 23kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
7 Máy đầm bàn 1kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra2
8 Máy đầm đất 70kg Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra2
9 Máy đào 0,4m3 Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
10 Máy đầm dùi 1,5kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
11 Máy lu rung tự hành 18T Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
12 Máy khoan bê tông 0,62 kW Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
13 Máy trộn bê tông 250l Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
14 Vận thăng Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
15 Ô tô 5 tấn Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
16 Ô tô có gắn cẩu > 5T Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->