Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:31:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,919,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề về chỉ huy trưởng. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có chứng chỉ hành nghề về giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô có gắn cẩu > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Phá dỡ cột loa loa cao 7m | Chương 5 E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Phá dỡ cột điện hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Chương 5 E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 179,9148 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 117,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 21,804 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương 5 E-HSMT | 10,091 | m |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 8,6783 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 73,7981 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 58,2929 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 30,8695 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 65,9067 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 3,7071 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 5,3367 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương 5 E-HSMT | 5,3367 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 3,66 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT | 147,6004 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 5,9153 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 1,5352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 1,5352 | 100m3/1km |
| C | KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA SONG THÁP | |||
| D | 1/PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5 E-HSMT | 85,3538 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương 5 E-HSMT | 7,2958 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6 mm | Chương 5 E-HSMT | 2,8729 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm | Chương 5 E-HSMT | 8,483 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1864 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 1,1038 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện nối đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 0,3527 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương 5 E-HSMT | 108 | 1 mối nối |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T(02 vị trí) | Chương 5 E-HSMT | 2 | lần TN |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 13,3 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc | Chương 5 E-HSMT | 1,097 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước ao để thi công nền móng | Chương 5 E-HSMT | 5 | ca |
| 16 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Chương 5 E-HSMT | 0,9537 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,9537 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Mở rộng 2 bên móng 0,2m) | Chương 5 E-HSMT | 1,6207 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,5646 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 15,3295 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8 mm | Chương 5 E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương 5 E-HSMT | 0,9788 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,3454 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=20mm | Chương 5 E-HSMT | 4,222 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 1,4793 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,2178 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 1,0417 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 2,8274 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,6675 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 88,5641 | m3 |
| 32 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015 | Chương 5 E-HSMT | 89,8926 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 4,1349 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 61,8677 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 53,6328 | m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 1,6207 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 1,6311 | 100m3 |
| 39 | Nilon trải nền chống mất nước bê tông | Chương 5 E-HSMT | 445,32 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 35,8075 | m3 |
| 41 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2cm, hao hụt 1.015 | Chương 5 E-HSMT | 36,3446 | m3 |
| E | 2/PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,7092 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 4,4407 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 22mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 1,1978 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 2,5943 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 5,988 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 11,048 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6;8 mm, cao | Chương 5 E-HSMT | 1,4854 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao | Chương 5 E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 6,2469 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương 5 E-HSMT | 2,8445 | 100m² |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 30,5604 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015 | Chương 5 E-HSMT | 31,0188 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6;8 mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 0,3865 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 8,8904 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Chương 5 E-HSMT | 8,9865 | 100m² |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 85,0196 | m3 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015 | Chương 5 E-HSMT | 86,2949 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6; 8mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 0,5199 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương 5 E-HSMT | 0,3605 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 3,8014 | m3 |
| F | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ SONG THÁP | |||
| G | PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC | |||
| H | PHẦN MÁI THÉP: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình LDC 80x7mm, khẩu độ ≤18m | Chương 5 E-HSMT | 3,7126 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình LDC 63x5mm, khẩu độ ≤18m | Chương 5 E-HSMT | 0,9509 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình LDC 56x5mm, khẩu độ ≤18m | Chương 5 E-HSMT | 0,4236 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình LDC 40x4mm, khẩu độ ≤18m | Chương 5 E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm bản mã vì kèo | Chương 5 E-HSMT | 2.069,72 | kg |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 2,0697 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hình chữ C 100x50x15x2.0mm | Chương 5 E-HSMT | 1,8746 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 489,021 | 1m2 |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương 5 E-HSMT | 7,2458 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,8746 | tấn |
| 11 | Ecu D12 ( vị trí giằng ngang) | Chương 5 E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Ty ren D12 (vị trí giằng ngang) | Chương 5 E-HSMT | 9,6 | m |
| 13 | Bulon M12x50 (vị trí lắp đặt xà gồ mái) | Chương 5 E-HSMT | 364 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương 5 E-HSMT | 3,884 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chương 5 E-HSMT | 40,44 | m |
| I | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 78,8834 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 63,8383 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 17,2704 | m3 |
| J | LANH TÔ CỬA ĐI - CỬA SỔ - GIẰNG TƯỜNG: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,4473 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,1262 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 2,5256 | m3 |
| K | CẦU THANG BỘ: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 1,2099 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 32,4299 | m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 32,4299 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 57,84 | m |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT | 33,7901 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 33,7901 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 33,7901 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 103,6055 | kg |
| 9 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 59,9327 | kg |
| 10 | Tay vịn lan can cầu thang bộ gỗ Lim Nam Phi | Chương 5 E-HSMT | 18,376 | m |
| 11 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Chương 5 E-HSMT | 2 | trụ |
| L | SÊ NÔ MÁI: | |||
| 1 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 194,93 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107, sê nô, ô văng | Chương 5 E-HSMT | 101,904 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 223,504 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 158,656 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát ) | Chương 5 E-HSMT | 73,1856 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 172,1656 | m2 |
| M | SÀNH TẦNG 1: | |||
| 1 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 85,4894 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107, sê nô, ô văng | Chương 5 E-HSMT | 57,58 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 43,384 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 6,7284 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát ) | Chương 5 E-HSMT | 43,384 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 128,8734 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - gạch kích thước 150x500mm, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 27,7316 | m2 |
| N | TRÁT TƯỜNG: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 487,4034 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 1.034,8366 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát ) | Chương 5 E-HSMT | 276,8708 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 41,322 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 93,7662 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 1.776,52 | m |
| 7 | Đắp phù điêu (SL:02) | Chương 5 E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Trát gờ chỉ lõm vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 46,88 | m |
| 9 | Đắp tiêu để nhà văn hóa | Chương 5 E-HSMT | 2 | công |
| O | SƠN, BẢ: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 1.405,4736 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.405,4736 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 528,7254 | m2 |
| P | TAM CẤP: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng xây bậc tam cấp | Chương 5 E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 10,4146 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 55,4429 | m2 |
| 5 | Láng granitô nền sàn | Chương 5 E-HSMT | 55,4429 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 121,905 | m |
| Q | ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,5832 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 1,7939 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 1,5564 | m3 |
| 4 | Nilong lót nền | Chương 5 E-HSMT | 5,103 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,5103 | m3 |
| 6 | Lát nền - Tiết diện gạch Terrazzo KT400x400mm, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 5,103 | m2 |
| 7 | Sản xuất thép ống lan can đường dốc Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 22,5708 | kg |
| 8 | Sản xuất thép hộp lan can đường dốc Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 59,0801 | kg |
| R | BỒN HOA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,5357 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,8364 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 6,048 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 6,048 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Chương 5 E-HSMT | 2,9635 | m3 |
| S | PHẦN ỐP - LÁT: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT600x600, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 640,725 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120x600mm | Chương 5 E-HSMT | 24,5688 | m2 |
| T | PHẦN LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 80,9007 | kg |
| 2 | Lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 458,0336 | kg |
| U | PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ, HOA SẮT: | |||
| 1 | Cửa đi nhôm định hình mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương 5 E-HSMT | 79,47 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm định hình mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm chốt) | Chương 5 E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm định hình lùa quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm chốt) | Chương 5 E-HSMT | 39,12 | m2 |
| 4 | Vách kính nhôm định hình cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 16,005 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm định hình mở lật hệ VP4400, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (Chưa bao gồm chốt) | Chương 5 E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 6 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương 5 E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Hoa sắt cửa sổ, cửa đi bằng Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 528,1908 | kg |
| V | ĐÓNG TRẦN: | |||
| 1 | Lắp đặt hệ trần nhôm Clip-in 600x600, dộ dày nhôm 0,6mm | Chương 5 E-HSMT | 347,808 | m2 |
| W | KHUNG SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5 E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 2 | Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Chương 5 E-HSMT | 11,63 | m2 |
| 3 | Dán chữ Decan khẩu hiệu màu đỏ | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 6,312 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương 5 E-HSMT | 9,6699 | 100m2 |
| X | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| Y | PHẦN ĐIỆN (CHỐNG SÉT TỦ TỔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15 L=2.4m | Chương 5 E-HSMT | 2 | cọc |
| 4 | Dây đồng trần M50mm2 Cadi-sun | Chương 5 E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất M50mm2 | Chương 5 E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 8 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | m |
| 10 | Thí nghiệm điện trở tủ điện tổng | Chương 5 E-HSMT | 1 | ca |
| Z | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha =100A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha =50A | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha =32A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 4,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 190 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm | Chương 5 E-HSMT | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mm | Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn Led Tube CSLH/20Wx2, L=1.2m | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led Tube CSLH/20W, L=1.2m | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Chương 5 E-HSMT | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600x48W | Chương 5 E-HSMT | 49 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đèn pha LED CP06/150W | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 43 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đổi chiều | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 80x80x80mm | Chương 5 E-HSMT | 9 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 450x300x150mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x200x150mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | hộp |
| AA | PHẦN ĐIỆN (RÃNH CÁP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Mua băng cảnh báo, bảo vệ cáp khổ 0,5m | Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 227,2727 | viên |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương 5 E-HSMT | 1 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương 5 E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TPF D65/50 luồn cáp | Chương 5 E-HSMT | 25 | |
| 7 | Rải cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 25 | 100m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 5m/cái | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| AB | PHẦN NƯỚC (THOÁT NƯỚC MÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 1,5555 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Đai treo ống thoát nước mái | Chương 5 E-HSMT | 75 | cái |
| AC | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương 5 E-HSMT | 58,3 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương 5 E-HSMT | 27,45 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương 5 E-HSMT | 7 | cọc |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Quả cầu sứ chân kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất | Chương 5 E-HSMT | 1 | ca |
| AD | NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| AE | A/PHẦN KẾT CẤU: | |||
| AF | 1/Phần móng: | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 3,8518 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8 mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2545 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 1,7357 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 12,8827 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015 | Chương 5 E-HSMT | 13,0759 | m3 |
| AG | CỔ CỘT: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6 mm | Chương 5 E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,3659 | m3 |
| AH | GIẰNG TƯỜNG: | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6 mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,6706 | m3 |
| AI | XÂY TƯỜNG MÓNG: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 7,9805 | m3 |
| AJ | ĐẮP ĐẤT NỀN NHÀ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,5567 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 4,0667 | m3 |
| AK | PHẦN THÂN: | |||
| AL | 1/Cột: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 0,1606 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,9525 | m3 |
| AM | 2/Dầm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,5909 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương 5 E-HSMT | 0,353 | 100m² |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 3,2029 | m3 |
| AN | 3/Sàn: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 0,8828 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Chương 5 E-HSMT | 0,6196 | 100m² |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 6,9881 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015 | Chương 5 E-HSMT | 10,3439 | m3 |
| AO | 4/Lanh tô: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,4508 | m3 |
| AP | B/PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 18,3524 | m3 |
| AQ | TAM CẤP: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,0093 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,9882 | m3 |
| AR | CHỐNG THẤM: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5 E-HSMT | 61,1904 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 | Chương 5 E-HSMT | 57,3104 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 57,3104 | m2 |
| AS | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 159,478 | m2 |
| 2 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75, có bả xi măng bám dính | Chương 5 E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 74,56 | m |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 11,22 | m2 |
| AT | PHẦN ỐP - LÁT: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 40,5128 | m2 |
| AU | TRÁT GRANITO TAM CẤP: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 5,2992 | m2 |
| 2 | Láng granitô tam cấp | Chương 5 E-HSMT | 5,2992 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 13,3 | m |
| AV | SƠN BẢ: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 168,748 | m2 |
| AW | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi nhôm định hình mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương 5 E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm định hình mở lật hệ VP4400, dùng kính 6.38mm màu trắng, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (Chưa bao gồm chốt) | Chương 5 E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Chương 5 E-HSMT | 25,47 | m2 |
| 6 | Tấm trần thạch cao chịu nước | Chương 5 E-HSMT | 40,6668 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 40,6668 | m2 |
| AX | Bàn đá Lavabo: | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung Bàn Lavabo | Chương 5 E-HSMT | 44,1542 | |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5 E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 1,0363 | 100m2 |
| AY | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,089 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương 5 E-HSMT | 0,089 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Chếch PVC D90mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đai treo ống thóát nước | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác thu nước mái | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| AZ | PHẦN ĐIỆN | |||
| BA | RÃNH CÁP: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 2 | Mua băng cảnh báo, bảo vệ cáp khổ 0,5m | Chương 5 E-HSMT | 2,5 | m |
| 3 | Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 22,7273 | viên |
| 4 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE - TPF D32/25 luồn cáp | Chương 5 E-HSMT | 5 | |
| 5 | Rải cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 25 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 5m/cái | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| BB | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha =16A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT 210x160x100mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| BC | PHẦN NƯỚC: | |||
| BD | 1.Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác thu nước mái | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| BE | 2.Thoát nước thải: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương 5 E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| BF | 3.Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt phao cơ | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt giăc co ppr D32 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chi chí cấp nối hệ thống nước sạch | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren HDPE - Đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương 5 E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - KT 100x100 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối thiết bị | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| BG | 4. Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt Viglacera VG826 | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Siphon chậu rửa VG-SP3 | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tiểu nam VG845 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mua gương nhà vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| BH | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 1,0546 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 2,4399 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( Trát Lần 1) | Chương 5 E-HSMT | 28,7202 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( trát lần 2) | Chương 5 E-HSMT | 28,7202 | m2 |
| 12 | Đánh màu bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 28,7202 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 3,0633 | m2 |
| BI | 3/Tấm đan: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5 E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| BJ | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY | |||
| BK | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 2,8903 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0359 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 7,491 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,1053 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 2,1575 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn bể, chiều cao ≤28m | Chương 5 E-HSMT | 0,6033 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương 5 E-HSMT | 1,9094 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 14mm | Chương 5 E-HSMT | 2,0732 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 14mm | Chương 5 E-HSMT | 4,6211 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,3755 | tấn |
| 15 | Bê tông đáy bể, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 21,408 | m3 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015 | Chương 5 E-HSMT | 21,7291 | m3 |
| 17 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 26,325 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015 | Chương 5 E-HSMT | 26,7199 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 12,928 | m3 |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm, hao hụt 1.015 đổ sàn bể | Chương 5 E-HSMT | 13,1219 | m3 |
| 21 | Băng cản nước PVC V20 | Chương 5 E-HSMT | 33,5 | m |
| 22 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 1,2234 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Vận chuyển nội bộ công trường) | Chương 5 E-HSMT | 1,6668 | 100m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (có bả lớp bám dính xi măng trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT | 126,1 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 54,375 | m2 |
| 26 | Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Chương 5 E-HSMT | 126,1 | m2 |
| 27 | Tấm tôn đậy nắp bể dày 6mm KT=900x900 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Khóa Nắp bể nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 0,3391 | 1m2 |
| BL | Cấp nước bể phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren HDPE - Đường kính 25mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Chương 5 E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| BM | SÂN,CỔNG,TƯỜNG RÀO VÀ PHỤ TRỢ | |||
| BN | Xây tường kè | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương 5 E-HSMT | 43,861 | 100m |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,1765 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 8,7722 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 134,2611 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 9,0575 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,3998 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6 mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,2769 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 6,1122 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 3,8727 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 27,5049 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mm | Chương 5 E-HSMT | 0,2715 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 15 | Mua thép làm lan can ao, hao hụt 1.02 | Chương 5 E-HSMT | 430,7274 | kg |
| 16 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT | 0,4223 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 36,2892 | 1m2 |
| 18 | Bulon M16, tắc kê | Chương 5 E-HSMT | 144 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 33,542 | m2 |
| BO | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt đường bê tông làm rãnh thoát nước | Chương 5 E-HSMT | 1,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5 E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,5843 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,2513 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 10,267 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 19,4582 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 3,5428 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 88,7128 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 33,2896 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương 5 E-HSMT | 1,5537 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,3978 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 7,5619 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5 E-HSMT | 82 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,1707 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,5843 | 100m3 |
| BP | Đường bê tông mới | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,3393 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 89,29 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 13,3935 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 đá 2x4cm, hao hụt 1.015 | Chương 5 E-HSMT | 13,5944 | m3 |
| 5 | Đánh bóng nền bê tông đường | Chương 5 E-HSMT | 89,29 | m2 |
| BQ | Sân nhà văn hóa: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 2,721 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon chống mất nước nền | Chương 5 E-HSMT | 520,29 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 52,029 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2cm, hao hụt 1.015 | Chương 5 E-HSMT | 52,8094 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 520,29 | m2 |
| 6 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 1,5474 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây, giếng nước | Chương 5 E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,3429 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,5388 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ kích thước 240x60mm | Chương 5 E-HSMT | 3,5922 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0045 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,1225 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,6188 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 2,0955 | m2 |
| 16 | Láng granitô tam cấp | Chương 5 E-HSMT | 2,0955 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 4,95 | m |
| BR | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Mua cọc bê tông KT 20x20cm vận chuyển tới chân công trình | Chương 5 E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Nhân hệ sô mở taluy 1.15) | Chương 5 E-HSMT | 0,4425 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 4,2806 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 19,3939 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đài móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,0523 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,5775 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,5282 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 1,2391 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 8,1022 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 2,905 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6; 8 mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1318 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,4436 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương 5 E-HSMT | 0,2282 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,2487 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,0679 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương 5 E-HSMT | 0,4425 | 100m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 6,6416 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 2,5328 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 2,8975 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 83,4806 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 94,857 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 24,0657 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 223,56 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 178,3376 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt cổng bằng Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 257,1118 | kg |
| 33 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Chương 5 E-HSMT | 1,7583 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 63,9131 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 55,998 | 1m2 |
| BS | Điện chiếu sáng ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 3,8 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương 5 E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 5 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC D75 | Chương 5 E-HSMT | 4,8 | m |
| 7 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,2565 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 9 | Mua lưới nilon bảo vệ cáp | Chương 5 E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 11 | ống nhựa vặn xoắn HDPE - TFP 3A D65/50 luồn cáp | Chương 5 E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,2025 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Rải cáp ngầm, cáp 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 18 | Luồn dây lên đèn, dây 3x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 4 | bảng |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 24 | Mua cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương 5 E-HSMT | 6 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao công chứng Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề về chỉ huy trưởng. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (dân dụng, cấp III)Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có chứng chỉ hành nghề về giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐĐã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, năng lực của nhân sự theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 2 | Máy bơm nước 7,5kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 5 | Máy uốn thép 5kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 2 |
| 8 | Máy đầm đất 70kg | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 2 |
| 9 | Máy đào 0,4m3 | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành 18T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,62 kW | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 14 | Vận thăng | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 15 | Ô tô 5 tấn | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
| 16 | Ô tô có gắn cẩu > 5T | Các thiết bị thi công chủ yếu nêu trên Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hợp đồng; Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký xe, máy, thiết bị, giấy đăng kiểm xe, phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ngoài ra bên cho thuê phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo để chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ, riêng hóa đơn chỉ cần bản sao y trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi