Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:30:00 đến ngày 2021-08-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,286,322,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.918E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công hạng mục công trình Dân dụngkết cấu bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.600.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình công trình tương tự gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 4-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 8-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 9-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 10-Máy cắt gạch >=1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 11-Cần trục >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy vận thăng >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| B | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC + 07 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,739 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 131,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 66,624 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 160,104 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 275,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 131,625 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 115 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ lam xiên bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,35 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 160,745 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 1,575 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 948,682 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo HSTK được duyệt | 1.594,969 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 23,122 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 663,344 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 102,745 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,475 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 131,98 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 131,98 | m2 |
| 21 | Lắp nắp khe lún bằng Tole phẳng U200x450x200 dày 0,45mm, L=2m | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Thi công trần nổi tấm thạch cao KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 231,28 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, chìm phẳng dày 9mm | Theo HSTK được duyệt | 44,08 | m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,721 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 83,997 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 83,997 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT 250x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,96 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.723,046 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.032,679 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung nhôm, hệ 1000, kính dày 8ly, có nẹp gài (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 8,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, hệ 720, kính dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 54,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính dày 8ly (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 54,48 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt | 22,8 | m2 |
| 34 | Gia công khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | m2 |
| 36 | CCLĐ Bảng tên chữ Mika KT 100x300 chữ Decal | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,122 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 677,494 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | m2 |
| 40 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo HSTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 41 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37,8 | m2 |
| 42 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,745 | m2 |
| 43 | Rải vải nilon lót | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| D | PHÂN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.560 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 690 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 380 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo HSTK được duyệt | 780 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| E | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| F | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 18,8 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,127 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 12,272 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 38,76 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 24,284 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 83,828 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo HSTK được duyệt | 111,12 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,006 | m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,376 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,64 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 13 | CCSX Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | m |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,127 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ 700 sử dụng nhôm lá (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 12,272 | m2 |
| 16 | Vách ngăn nhôm, khung nhôm hệ 1000, sử dụng nhôm lá | Theo HSTK được duyệt | 2,475 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,25 | m2 |
| 18 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,596 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 111,12 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 83,828 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nổi tường + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 9 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| I | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300 (kèm phụ kiện). | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,822 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mm | Theo HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,738 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,509 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mm | Theo HSTK được duyệt | 0,203 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,146 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,749 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,88 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,496 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,28 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,923 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,45 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,011 | tấn |
| 32 | Rải vải nilon mỏng | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,191 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,032 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,223 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,835 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 42 | Rải vải nilon lót | Theo HSTK được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,482 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích gạch men nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 19,075 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,099 | m3 |
| 47 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 8,079 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,52 | m |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,2 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 70,08 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 69,232 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 78,082 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 69,232 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 78,082 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 30,61 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 96,093 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 81,831 | m2 |
| 60 | Kẻ ron tường | Theo HSTK được duyệt | 70,8 | m |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, khung nhôm hệ 700, sử dụng lá nhôm (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| 62 | CCLĐ bảng Mika nền xanh lọng chữ trắng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (Kèm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 2,325 | m2 |
| 64 | CCSX xà gồ thép mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,088 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 8 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,37 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| M | HẠNG MỤC : XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,703 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 39,44 | m2 |
| 4 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 44,632 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 64,44 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,923 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,932 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 12 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,832 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 13,807 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 65,64 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 195,203 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVD đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt | 0,317 | 100m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,987 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,756 | tấn |
| 17 | Rải vải nilon lót | Theo HSTK được duyệt | 1,046 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,611 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,077 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 225 | cái |
| 21 | Rải vải nilon lót | Theo HSTK được duyệt | 1,912 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 9,558 | m3 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1.493,8 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè KT 300x300x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.685 | m2 |
| O | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| P | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 12,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 187,456 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo HSTK được duyệt | 139,392 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 32,832 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 15,36 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 4,96 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 12,8 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 32,832 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm kính, hệ 720, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,461 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,94 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 40,6 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 600x200mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,344 | m2 |
| 19 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 20 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,96 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 190,216 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 145,152 | m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 195 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 82 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 69 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nẹp nhựa đặt nổi tường bảo hộ dây dẫn loại 2,5p | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện sino chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 MT5kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ 8kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE) | |||
| S | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 05 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE) | |||
| T | PHÂN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 21,6 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 44,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 1,8516 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 40 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 315,98 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đá mài | Theo HSTK được duyệt | 25,65 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 8,24 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 371,07 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo HSTK được duyệt | 732,388 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 22,4 | m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,032 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,4 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,4 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch lát nền KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 311,88 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | m2 |
| 18 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,65 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,24 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 600x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,6 | m2 |
| 21 | CCLĐ đòn tay thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 468 | m |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2344 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 3,78 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 44,64 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 44,64 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 402,11 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 754,788 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 96 | m2 |
| 31 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1bộ |
| 32 | CCLĐ bảng mika nền xanh chữ Decal | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 590 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 290 | m |
| 15 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 295 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nẹp nhựa đặt nổi tường bảo hộ dây dẫn loại 2,5p | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sino chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 MT5kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ 8kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| V | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 04 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE) | |||
| W | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 13,2 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 1,48 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 112,52 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 68,602 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 28,584 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 108,5477 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 62,214 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 465,28 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 16,848 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài: | Theo HSTK được duyệt | 582,365 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong + trần | Theo HSTK được duyệt | 446,702 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,3304 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 1,2204 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,32 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,264 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,96 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 1,48 | 100m2 |
| 20 | Thi công Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 91,06 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm, dày 9mm | Theo HSTK được duyệt | 22,04 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 68,602 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 68,602 | m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,137 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,8512 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,2204 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 45,964 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,872 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,243 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa CCSX cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính dày 8ly | Theo HSTK được duyệt | 2,664 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ lùa 04 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ 720, kính trắng dày 4,8mm và phụ kiện (Có khung bảo vệ) | Theo HSTK được duyệt | 25,92 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 108,5477 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,104 | m2 |
| 38 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,06 | m2 |
| 39 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,85 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,24 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 443,462 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,848 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện KT 600x120 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,9976 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 108,5477 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 634,809 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 480,614 | m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 20 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 98 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn loại 2,5p | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| Y | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| Z | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE) | |||
| AA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,119 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,011 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 9,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 29,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường KT 250x400mm | Theo HSTK được duyệt | 56,178 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 9,61 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,404 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 63,14 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo HSTK được duyệt | 38 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 13 | CCLĐ Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,5mm | Theo HSTK được duyệt | 63 | m |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép C80x40x1,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,119 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,011 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,011 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, hệ 1000, kính dày 8ly, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 9,56 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,796 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 72,702 | m2 |
| 20 | Rải vải nilon lót | Theo HSTK được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,404 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,36 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 45,5 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 63,14 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| AB | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nổi tường + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 8 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| AC | HẠNG MỤC : XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE) | |||
| AD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 471,21 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo HSTK được duyệt | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,044 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,364 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,048 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 43,75 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,138 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,344 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,96 | m2 |
| 13 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 48,16 | m2 |
| 15 | Rải vải nilon mỏng | Theo HSTK được duyệt | 1,18 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,259 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 589,19 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,876 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,654 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,283 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | m3 |
| 24 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,416 | m2 |
| 25 | CCLĐ Thanh Inox U150x75x6.0 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m |
| 26 | CCLĐ bu long fi 16 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp, đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 33mm | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | 100m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 39,428 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 7,711 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,656 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,024 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 42,3 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 184,882 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,437 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,508 | m3 |
| 41 | Rải vải nilon | Theo HSTK được duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 117 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400mm, dày 9,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| AE | HẠNG MỤC : CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE) | |||
| AF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 8,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ song sắt đầu rào | Theo HSTK được duyệt | 18,222 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 282,39 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 369,156 | m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,272 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,8 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt | 8,16 | m2 |
| 9 | CCLĐ song sắt đầu rào sắt tròn nhọn fi 14, kết hợp với sắt dẹp 14x3 uốn cong (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 91,11 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 282,45 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 369,156 | m2 |
| AG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 10 | Ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn loại 2,5p | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| AH | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU ĐIỀN A | |||
| AI | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 05 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU ĐIỀN A (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | Theo HSTK được duyệt | 18,4 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 2,352 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 1,017 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 179,14 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 10,097 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 13,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,91 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 93,6 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 19,72 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 231,45 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo HSTK được duyệt | 151,72 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,426 | 100m2 |
| 13 | CCSX đòn tay thép mạ kẽm KT 50x100x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 240 | m |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,017 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,097 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 10,097 | m2 |
| 17 | Thi công Trần thạch cao khung nổi KT 600x600mm, dày 9mm | Theo HSTK được duyệt | 136,3 | m2 |
| 18 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo HSTK được duyệt | 42,84 | m2 |
| 19 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,68 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 4.8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 14,3 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 720 màu trắng sữa, kính dày 4.8ly (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 19,2 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 19,72 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 42,84 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 194,56 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.231,45 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 42,84 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm trong nhà (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 20,59 | m2 |
| AK | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 390 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 170 | m |
| 17 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| AL | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| AM | HẠNG MỤC : XÂY MỚI 01 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU ĐIỀN A (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| AN | PHÂN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,3419 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m fi ngọn >40, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 18,045 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,879 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,879 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1238 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0304 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,9744 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2646 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0577 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0385 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1682 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2718 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,718 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0688 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1625 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,4398 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 2,2273 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 30,79 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0715 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1528 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,3269 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,499 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,266 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0785 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1438 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,618 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,3089 | m3 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 54,318 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,4944 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 1,0944 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 59,4 | m |
| 36 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,4192 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,3061 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,4548 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 65,71 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3858 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,4192 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,259 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,504 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 120x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,704 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 95,948 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 102,528 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 102,528 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 95,948 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 143,674 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 192,884 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 132,986 | m2 |
| 56 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,48 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,7 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 29,4 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính, hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Thi công trần chìm, tấm thạch cao chống ẩm, tiêu chuẩn 9mm. | Theo HSTK được duyệt | 16,28 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi, KT 600x600mm dày 9mm | Theo HSTK được duyệt | 28,16 | m2 |
| 64 | CCSX xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 106,4 | m |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2806 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8056 | 100m2 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,576 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,788 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,6304 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,94 | m2 |
| 71 | Rải vải nilon | Theo HSTK được duyệt | 0,2175 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,175 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,66 | m3 |
| 74 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D=100 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| AO | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 106 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 14 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 78 | m |
| 15 | Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm cấp nguồn | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| AP | HẠNG MỤC : XÂY MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU ĐIỀN A (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 2,869 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 120,435 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,441 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,138 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 32,89 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,82 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tương ngoài | Theo HSTK được duyệt | 93,238 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong: | Theo HSTK được duyệt | 30,88 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 22,26 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 95,479 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm Fi ngọn>D40mm bằng thủ công, chiều dài cọc L=2,7m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 17,072 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Theo HSTK được duyệt | 3,525 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 3,525 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,525 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,203 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 0,382 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,226 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,185 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 9,256 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,792 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,594 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,918 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,205 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,282 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,387 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,176 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 44,492 | m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,927 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 38,48 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 2,116 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,74 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,2 | m |
| 39 | Kẻ ron cột trụ | Theo HSTK được duyệt | 33,35 | m |
| 40 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,348 | m3 |
| 41 | CCSX gạch thông gió 8 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 450 | viên |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 450 | cái |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 50,424 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 174,78 | m |
| 45 | CCLĐ chông sắt bảo vệ fi 14, L=150, (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 65,975 | m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 42,053 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 30,88 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 219,894 | m2 |
| AQ | HẠNG MỤC : XÂY MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU ĐIỀN A (ĐIỂM Ô MỊCH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >40mm bằng máy đào, chiều dài cọc L= 2,7m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 16,551 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 2,868 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,868 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mm | Theo HSTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,231 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 0,31 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,313 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,516 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,431 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,479 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,107 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,402 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,566 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 2,824 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,235 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 62,04 | m2 |
| 24 | Kẻ ron tường cột | Theo HSTK được duyệt | 51 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 29,68 | m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 10,761 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 269,068 | m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 495 | cái |
| 34 | CCLĐ Song sắt đầu ràu fi 14 kết hợp với thép la 20x2 uống cong (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 70,867 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 368,788 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 7,611 | m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 39 | CCLĐ Bu lông Fi 16, L=200 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 40 | CCLĐ tấm Ablu màu xanh dương, kèm klhung cố định. | Theo HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 41 | CCLĐ bộ chữa nhôm màu đồng (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| AR | TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH THỚI A | |||
| AS | HẠNG MỤC : LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH THỚI A | |||
| AT | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,3056 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,088 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,9584 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 42,432 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 19,04 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,916 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 20,6874 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 11 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo HSTK được duyệt | 0,3484 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 3,484 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,9496 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,7738 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 55,5873 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt | 0,113 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,305 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,214 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 79 | cấu kiện |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0086 | 100m3 |
| 24 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo HSTK được duyệt | 0,4318 | 100m2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1.053,2 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 3,0226 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,7504 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 30x30x5, mặt đá mài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 984,3426 | m2 |
| AU | HẠNG MỤC : XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH THỚI A | |||
| AV | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 5,0532 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 5,506 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 3,2139 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 13,8511 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo HSTK được duyệt | 4,6457 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 34,7686 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,5602 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 277,1325 | 100m |
| 9 | Đệm cát đầu cọc tràm | Theo HSTK được duyệt | 26,3355 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 26,3355 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 86,2308 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,7668 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1219 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4261 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,9383 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9066 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3216 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,0232 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 11,832 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 10,112 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 4,087 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3976 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4992 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0179 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3662 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1108 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4466 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4279 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,9943 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 18,78 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,7062 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4219 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1294 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0553 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3208 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3101 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6555 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 49,621 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 6,2439 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9084 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4126 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1496 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2728 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,9335 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,8527 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,6796 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0211 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 27,9576 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 3,4947 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0927 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6421 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 31,9244 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 5,4557 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3154 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4098 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,625 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0252 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4097 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2178 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,3528 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,7114 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1131 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1261 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3908 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3284 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 69 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 652,68 | md |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4756 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,3291 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 5,0653 | 100m2 |
| 73 | Thi công trần thạch cao khung nổi (KT 600x600 dày 9mm) | Theo HSTK được duyệt | 241,8 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm | Theo HSTK được duyệt | 149,644 | m2 |
| 75 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,7875 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,9625 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,3829 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 20,0232 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 14,8982 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 22,4116 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 36,906 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 41,8383 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 39,555 | m2 |
| 84 | Lát gạch Ceramic phần bục giảng, kích thước gạch 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 91,65 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,76 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,66 | m2 |
| 87 | Lát ngạch cửa bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo HSTK được duyệt | 2,54 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá hoa cương vào gờ lan can cầu thang, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,03 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch men thạch anh vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 47,6775 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 42,1788 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 52,81 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 45,735 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,415 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,67 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 662,418 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 609,1741 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 999,2183 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 324,4 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 570,83 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 349,47 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 523,6745 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 171,3485 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 171,3485 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 171,3485 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 609,1741 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 876,5783 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 589,4582 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.175,5863 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.052,1646 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.198,6323 | m2 |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm kết hợp nhôm Lamri, có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 62,4 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, nhôm Lamri (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 720, kính trắng dày 4,8mm có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 96 | m2 |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 24,42 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 15,84 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0.9 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 28,2 | m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 34,7 | md |
| 118 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox 304, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 12,06 | m |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 20,1 | m |
| 120 | Cung cấp bồn tự hoại D1000, L=2,3m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Cung cấp bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 122 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 600x300 | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông, kích thước 190x190x65 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 128,17 | m |
| 125 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt | 8,65 | m2 |
| 126 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo HSTK được duyệt | 5,46 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,099 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,147 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,284 | 100m |
| 130 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính D114 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,5748 | 100m2 |
| AW | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,59 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| AX | PHÂN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì âm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 14 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.650 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 420 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| AY | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 18 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| AZ | HẠNG MỤC : XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH THỚI A (PHẦN HỒ NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,4758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,9839 | 100m3 |
| 3 | Đầm chặt đất trước khi đổ bê tông lót bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0541 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 5,406 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 9,259 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,082 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1533 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,4076 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1216 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8389 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 14,858 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,4858 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8891 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,674 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,184 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,4234 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3422 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5347 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,0896 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0045 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0006 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 0,6782 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 30,2 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 95,88 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 102,952 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo HSTK được duyệt | 6,98 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo HSTK được duyệt | 178,532 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200 | Theo HSTK được duyệt | 7,06 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,222 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 40 | Cung cấp Bulon Fi 14, L=0,5m | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1607 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1607 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 26,7893 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3534 | 100m2 |
| 49 | Ốp tôn phẳng mặt ngoài 2 đầu hồi, chiều dày tôn phẳng 1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1098 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,886 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,86 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,86 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,44 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,08 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,08 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt không lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 10,34 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa rời | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| BA | HẠNG MỤC : HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 16,56 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt | 11,59 | m3 |
| BB | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 10P HỌC TRƯỜNG TH NINH THỚI A (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lúp bê | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Sơn ống STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 54,22 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 16,23 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 11,69 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | m3 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 4 ruột 3x25mm2- 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40/50mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| BC | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH THỚI A | |||
| BD | PHÂN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 125,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 20,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 64,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK được duyệt | 121,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái lợp tole xi măng | Theo HSTK được duyệt | 150,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 54,84 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 336,526 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 59,696 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 14,72 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lại toàn bộ tam cấp, lan can, lam ngang | Theo HSTK được duyệt | 14,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,2304 | m3 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 54,84 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 1,584 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao khung nổi (KT 600x600 dày 9mm) | Theo HSTK được duyệt | 91,06 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm | Theo HSTK được duyệt | 30,02 | m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,9456 | m3 |
| 18 | Lát bục giảng bằng gạch kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,82 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,72 | m2 |
| 20 | Lát đá hoa cương mặt lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,1 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,152 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 107,3 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,28 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,96 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,92 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 17,92 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 208,682 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 240,92 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm kết hợp Lamri nhôm, có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 10,56 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 720, kính trắng dày 4,8mm có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 12 | m2 |
| 31 | Cung cấp bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| BE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 82 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 13 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 69 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| BF | TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| BG | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| BH | PHÂN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 20,8 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 3,1136 | 100m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 30,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo HSTK được duyệt | 389,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 191,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 83,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 27,672 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 571,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 32,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 458,084 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo HSTK được duyệt | 1.123,134 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 18,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,5411 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 30,24 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 30,24 | m2 |
| 17 | CCSX đòn tay thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 389,2 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0266 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 3,1136 | 100m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 29,4 | m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao khung nổi (KT 600x600) | Theo HSTK được duyệt | 161,7 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch lát nền KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 489,46 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | m2 |
| 24 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 19,98 | m2 |
| 25 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 60,48 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 600x120 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,92 | m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 11,88 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 66 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 66 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính, hệ 1000, kính dày 8ly (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 31,68 | m2 |
| 31 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính, khung nhôm hệ 720, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ bên trong (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 52,8 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 29,4 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 29,4 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 524,084 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.189,134 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 18,8 | m2 |
| BI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 990 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 290 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo HSTK được duyệt | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| BJ | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| BK | HẠNG MỤC :NÂNG CẤP, CẢI TẠO 08 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHÂU ĐIỀN | |||
| BL | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | m |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,716 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo HSTK được duyệt | 578,64 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 340,638 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 71,496 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 161,345 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 11,33 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 80 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,384 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 699,226 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 92,375 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 27,44 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 11,76 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 1.143,767 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo HSTK được duyệt | 1.252,858 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,588 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 4,716 | 100m2 |
| 22 | CCSX đòn tay thép mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 578,64 | m |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,526 | tấn |
| 24 | Thi công trần chìm phẳng tấm thạch cao dày 9mm | Theo HSTK được duyệt | 113,278 | m2 |
| 25 | Thi công Trần thạch cao khung nổi, KT 600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 227,36 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 71,496 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 71,496 | m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,53 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 87,88 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 87,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa), kính dày 4.8ly (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 52,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi mở nhôm kinh, hệ 1000 màu trắng sữa, lá nhôm (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ 720, màu trắng sữa, kính dày 4.8mm, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 87,36 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo loại >12m2 | Theo HSTK được duyệt | 25,08 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt kéo loại | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,894 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,68 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,68 | m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,384 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 693,803 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,48 | m2 |
| 43 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 39,915 | m2 |
| 44 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 52,46 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,44 | m2 |
| 46 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo HSTK được duyệt | 14,28 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 113,278 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 113,278 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.263,047 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.364,418 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 600x120, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 54,654 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 40,338 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,616 | 100m |
| BM | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 47 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 370 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 390 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo HSTK được duyệt | 650 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| BN | HẠNG MỤC : XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN | |||
| BO | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm tràm Fi ngọn >40, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 18,923 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,963 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,963 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mm | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 0,092 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 8,435 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,384 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,897 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,039 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,187 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,691 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,164 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,799 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,66 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,177 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,194 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,111 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,748 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37,776 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=08mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,092 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,773 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,393 | m3 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 77,42 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,966 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 13,144 | m2 |
| 39 | Xây gạch đất bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,277 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,637 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 21,512 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 123,106 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 110,85 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 600x200mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,32 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 123,106 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 110,85 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 142,856 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 176,286 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 325,326 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,329 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,958 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần thạch cao khung nổi (KT 600x600mm) | Theo HSTK được duyệt | 62,16 | m2 |
| 54 | Thi công trần chìm phẳng tấm thạch cao, tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 16,28 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 29,807 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,335 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic loại 1, KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 89,09 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | m2 |
| 59 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,261 | m3 |
| 60 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,17 | m2 |
| 61 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,24 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 720, kính trắng 4,8mm có khung nhôm bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 64 | CCLĐ bảng Mika nền xanh KT 100x300 chữ Decal cao 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| BP | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 106 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 14 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 78 | m |
| 15 | Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm cấp nguồn | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| BQ | HẠNG MỤC : LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 20,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,72 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 28,224 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 156,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,5824 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 72,192 | m3 |
| 7 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,2 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 76,24 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 154,64 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,188 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,594 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,7185 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,831 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2.135,06 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,5836 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2.135,06 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,8768 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,6006 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6542 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,2826 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,1978 | m3 |
| 23 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,4152 | m2 |
| 24 | CCLĐ Thanh Inox U150x75x6.0 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m |
| 25 | CCLĐ bu long fi 16 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0195 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp, đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 33mm | Theo HSTK được duyệt | 0,003 | 100m |
| BR | HẠNG MỤC : LÀM MỚI CỔNG BTCT + CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,341 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 8,99 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 1,989 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bảng tên | Theo HSTK được duyệt | 7,65 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 11,27 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,438 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 5,256 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,937 | m3 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 51,33 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 40,32 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc L=2,7m, fi ngọn >38mm đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 8,1 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,302 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,423 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,135 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | Theo HSTK được duyệt | 0,056 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,929 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,251 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,005 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,125 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 2,12 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,05 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,72 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,1 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,349 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,047 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,124 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,255 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,619 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,286 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,317 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16 | m2 |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt | 13,064 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,96 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt cổng (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 16,17 | m2 |
| 53 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt | 57,018 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 114,035 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 82,445 | m2 |
| 56 | CCLĐ bộ chữa nhôm màu đồng cao 300 và chữ nhôm màu đồng cao 120. | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| BS | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN | |||
| BT | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 39,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong và trần | Theo HSTK được duyệt | 33,72 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 7,12 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,12 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 7,12 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 39,04 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 33,72 | m2 |
| BU | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 10 | Ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn loại 2,5p | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| BV | TRƯỜNG THCS AN PHÚ TÂN (ẤP DINH) | |||
| BW | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 14 PHÒNG TRƯỜNG THCS AN PHÚ TÂN (KHỐI 08 PHÒNG) | |||
| BX | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,423 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 3,024 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 86,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 192,76 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 118,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 75,01 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 572,02 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 20,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 64 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 111,36 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 22,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 9,28 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 786,676 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo HSTK được duyệt | 1.158,78 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 3,024 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 86,4 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 334,08 | m2 |
| 21 | Thi công Trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 10,64 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 118,6 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 118,6 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch lát nền men nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch lát nền Ceramic loại I, KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 537,24 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,62 | m2 |
| 27 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,13 | m2 |
| 28 | Lát đá hương cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 38,22 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 43,64 | m2 |
| 30 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo HSTK được duyệt | 6,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 49,92 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,98 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng 4,8mm có khung bảo vệ bên trong (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 71,68 | m2 |
| 34 | CCLĐ Bảng Mika lộng chữ Decal màu trắng cao 60 | Theo HSTK được duyệt | 14 | Cái |
| 35 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 9,946 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, KT gạch 600x120mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 41,52 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 124,32 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 124,32 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.293,74 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 910,996 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| BY | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 380 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo HSTK được duyệt | 540 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| BZ | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN PHÚ TÂN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC) | |||
| CA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,176 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 1,946 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 61,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 243,6 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 92,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 436,98 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 21,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 6,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 77,58 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 12,54 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,729 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 584,386 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo HSTK được duyệt | 861,84 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,099 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 61,44 | m2 |
| 19 | Thi công Trần thạch cao khung nổi (KT 600x600) | Theo HSTK được duyệt | 121,8 | m2 |
| 20 | Thi công trần chìm tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm. | Theo HSTK được duyệt | 22,04 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 92,6 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 92,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch lát nền men nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch lát nền KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 393,34 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,58 | m2 |
| 26 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 33,54 | m2 |
| 27 | Lát đá hương cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36,42 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 33,74 | m2 |
| 29 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo HSTK được duyệt | 6,36 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 34,56 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 43,2 | m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,283 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 53,53 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 53,53 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp KT 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,35 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 600x120, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,608 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 915,37 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 687,316 | m2 |
| 39 | CCLĐ Bảng Mika nền xanh kết hợp với chữa Decal màu trắng | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,498 | 100m |
| CB | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 990 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| CC | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| CD | HẠNG MỤC : XÂY MỚI 01 NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN PHÚ TÂN | |||
| CE | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 3 | Đóng cọc gỗ cọc tràm Fi ngọn>38mm bằng máy đào, chiều dài cọc L=3,7m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 5,809 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,964 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,43 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mm | Theo HSTK được duyệt | 0,088 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 0,112 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,715 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,589 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,203 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,187 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,243 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,392 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,47 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,116 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,858 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,804 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,126 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,094 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,13 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,345 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,58 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,318 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,562 | m3 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,03 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,654 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 38 | CCSX đòn tay thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,2mm | Theo HSTK được duyệt | 31,6 | m |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,054 | tấn |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,426 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,213 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,213 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,598 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 5,598 | m3 |
| 45 | Rải vải nilon lót | Theo HSTK được duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 2,136 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,278 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,855 | m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,212 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 102,69 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,25 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,36 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 48,423 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 37,032 | m2 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 82 | cái |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 45,3 | m |
| 57 | Kẻ ron tường | Theo HSTK được duyệt | 37 | m |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 10,76 | m2 |
| 59 | Vách tấm Compact HPL màu ghi dày 12mm (kèm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | m2 |
| CF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 9 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| CG | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,31 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| CH | HẠNG MỤC : CẢI TẠO CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN PHÚ TÂN | |||
| CI | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 15,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 30,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài: | Theo HSTK được duyệt | 89,1076 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo HSTK được duyệt | 28,98 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 927,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 82,632 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,76 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 15,76 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 112,992 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 28,98 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.016,6276 | m2 |
| CJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng led | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nổi tường + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| CK | TRƯỜNG THCS NINH THỚI (ĐIỂM ẤP MỸ VĂN) | |||
| CL | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS NINH THỚI | |||
| CM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 6,2255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt | 4,5717 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 345,9825 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 32,7815 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 32,7815 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,336 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 107,0942 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 19,876 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 12,532 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 20,8633 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 62,4139 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 60,6357 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,6715 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,5964 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,0366 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,002 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 6,0615 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 7,7833 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 8,0507 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,6131 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,7046 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2875 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4759 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,6661 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2915 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2531 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,6201 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3182 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,107 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3242 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,257 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0409 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4851 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1023 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5946 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,2408 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4613 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,412 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4278 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8539 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5486 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5089 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0476 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1508 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3958 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2783 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,616 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,8468 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9291 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2841 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1841 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3964 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2193 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,8797 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,5789 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1817 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0728 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,8204 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1781 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1261 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3908 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3518 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,4001 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 44,846 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,792 | m3 |
| 70 | Lót tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 5,517 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 13,8006 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,1324 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,0783 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,5063 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 50,2594 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 64,514 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 21,2663 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 45,4755 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 504,7211 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.528,48 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 593,54 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 720,58 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 507,423 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 358,9448 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 278,67 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 166,2 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,02 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 163,09 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 249,514 | m2 |
| 90 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 249,514 | m2 |
| 91 | Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 807,2 | m |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1291 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 6,4697 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi (KT 600x600) | Theo HSTK được duyệt | 351,84 | m2 |
| 95 | Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 161,444 | m2 |
| 96 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37,326 | m2 |
| 97 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36,47 | m2 |
| 98 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,3719 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.019,288 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,33 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 54,205 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men thạch anh 100x200 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,6805 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,04 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 336,21 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,2384 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính trắng dày 4.8mm (Có khung bảo vệ và phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 66,36 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi nhôm lamri hệ 1000 màu trắng sữa (Có phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 2,59 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (có lá) | Theo HSTK được duyệt | 25,18 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa kính dày 4.8mm (Có khung bảo vệ và phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 115,2 | m2 |
| 110 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm | Theo HSTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 111 | Cung cấp lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 112 | Cung cấp lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x0.9 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2 | Theo HSTK được duyệt | 36,72 | m2 |
| 113 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 29,2 | m |
| 114 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm 50x100x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 0,0963 | tấn |
| 115 | Cung cấp lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | m |
| 116 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 19,1 | m |
| 117 | Cung cấp lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Theo HSTK được duyệt | 110 | cái |
| 118 | Cung cấp lắp đặt bông gió bánh ú | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Cung cấp lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,24 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,114 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 504,72 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 1.257,881 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 807,227 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 1.332,964 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.311,947 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.590,845 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 10,4836 | 100m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| CN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led cao áp 80W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 16 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 120 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2.160 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 810 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 560 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 980 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| CO | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,63 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,62 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| CP | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 4 | đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 18 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| CQ | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,0967 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | Theo HSTK được duyệt | 0,3656 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 5,624 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 20,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 9,4613 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,368 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,1875 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,402 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,1344 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,1412 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,639 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,4402 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3559 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,5715 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,9662 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0835 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1386 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1485 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0305 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0361 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1905 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0009 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 112,7724 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 97,14 | m2 |
| 29 | Quét Vinkems chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 145,64 | m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,104 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0428 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0931 | tấn |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 3,1 | m |
| 35 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 38,5 | m |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2565 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,0592 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,74 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,74 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 17,2369 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo HSTK được duyệt | 6,51 | m2 |
| 42 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo HSTK được duyệt | 8,48 | m2 |
| CR | PHỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 3,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt y lọc rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lúp bê | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Sơn ống STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 111,32 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 33,33 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 23,99 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | m3 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 Cu/CXV/DSTA ruột3x25mm2- 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40/50 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| CS | HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,63 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt | 1,14 | m3 |
| CT | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 12 PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS NINH THỚI (CẢI TẠO 12 PHÒNG HỌC) | |||
| CU | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 2,506 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 116,404 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 180,96 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 126,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 609,855 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt | 9,85 | m |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 31,524 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 116,88 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2.260,687 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 65,18 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,7924 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 116,404 | m2 |
| 13 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT600x600 | Theo HSTK được duyệt | 180,96 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 126,86 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 168,21 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 561,29 | m2 |
| 17 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 19,01 | m2 |
| 18 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,12 | m2 |
| 19 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,84 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600 , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 30,348 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 9,85 | m |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính trắng dày 4.8mm (Có khung bảo vệ và phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 47,1 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa kính trắng dày 4.8mm (Có khung bảo vệ và phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 57,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài) | Theo HSTK được duyệt | 5,64 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bảng mika chữ Decal | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 18,9508 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,6128 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 41,762 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 209,122 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,5 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 862,017 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.533,47 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,9867 | 100m2 |
| CV | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 41 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 380 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 395 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo HSTK được duyệt | 540 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 13 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| CW | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5p | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| CX | HẠNG MỤC: CẢI TẠO 12 PHÒNG, PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS NINH THỚI (CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG) | |||
| CY | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 4,2632 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 210,8736 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 335,236 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 61,876 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 796,913 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ kết hợp thép 20x20 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 41,1588 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 67,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2.844,899 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 77,28 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 4,649 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 138,8736 | m2 |
| 13 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 có in hoa văn (Tận vụn trần hiện hữu) | Theo HSTK được duyệt | 335,236 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 có in hoa văn (Tính 20% trần hiện hữu) | Theo HSTK được duyệt | 67,0472 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 61,876 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 140,904 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 714,6 | m2 |
| 18 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 42,093 | m2 |
| 19 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,1 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600 , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 41,1588 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt | 4,6 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt nắp tôn phẳng dày 1mm khung thép L30x300x3 cố điịnh | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính trắng dày 4.8mm (có khung bảo vệ và có phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 52,8 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 210,8736 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài) | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bảng mika chữ Decal | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo không lá | Theo HSTK được duyệt | 26,6 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0207 | tấn |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,408 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,9008 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,114 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 45,76 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,36 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 837,451 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.064,048 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,6683 | 100m2 |
| CZ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.650 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phân | Theo HSTK được duyệt | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| DA | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa 2,5p | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| DB | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS NINH THỚI | |||
| DC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 15,36 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền gạch men nhám 200x200 | Theo HSTK được duyệt | 81,04 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 12,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 20,4528 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,2744 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 194,3404 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 15,36 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | m2 |
| 13 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granit 500x600 gờ mũi , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,3328 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,2744 | m2 |
| 16 | Cung cấp Ô hoa bê tông đúc sẳn KT:190x190x65 | Theo HSTK được duyệt | 76 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 76 | cái |
| 18 | Vách khung nhôm Lamri | Theo HSTK được duyệt | 2,31 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 85,7724 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 108,568 | m2 |
| DD | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nổi tường + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 56 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| DE | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH TRƯỜNG THCS NINH THỚI | |||
| DF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 11,13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 21,735 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 1,9276 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 377,82 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1578 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,714 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,714 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,9567 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,1311 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,954 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,826 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,5148 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0587 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0365 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1338 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0499 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,132 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1272 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0901 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,2354 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,8548 | m3 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt | 12,2 | m2 |
| 32 | Cung cấp ngói núp nóc | Theo HSTK được duyệt | 27 | viên |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,72 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,34 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,2 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m |
| 39 | Cung cấp lắp đặt đầu rào song sắt | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt bảng chữ nhôm màu đồng chữ lơn cao 300, chữ nhỏ cao 120 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt tấm Alu ốp 03 mặt viền nhôm trắng ( Bao gồm khung sắt cố định) | Theo HSTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 401,52 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 21,735 | m2 |
| DG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led D126 12W | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| DH | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG; XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| DI | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 87,9499 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 20,9412 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 50,2166 | m3 |
| 4 | Lót tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 8,1635 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,9392 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt | 0,4316 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,595 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,6129 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,4086 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 15,1193 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 12,271 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 247,3172 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 48,84 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50 mặt đá mài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.650,39 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400x9.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,131 | 100m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 42,39 | m2 |
| DJ | TRƯỜNG THCS PHONG PHÚ | |||
| DK | HẠNG MỤC : XÂY MỚI HÀNG RÀO CỔNG TRƯỜNG THCS PHONG PHÚ (ĐIỂM LẺ ẤP III) | |||
| DL | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 1,2141 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,0978 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,8197 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0211 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,8078 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 38,7856 | 100m |
| 8 | Đệm cát đầu cọc tràm | Theo HSTK được duyệt | 6,7808 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,7808 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 17,7129 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,2082 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6387 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5283 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0512 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0619 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 6,8907 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,3171 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2268 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0365 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4698 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0733 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1338 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 13,8475 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,4539 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3266 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0243 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,073 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2024 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,5904 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,2991 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3784 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1301 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4216 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,149 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 | Theo HSTK được duyệt | 24,2 | md |
| 41 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1.0 | Theo HSTK được duyệt | 103,4 | md |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2114 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3841 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần thạch cao khung nổi (KT 600x600 dày 9mm) | Theo HSTK được duyệt | 10,24 | m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,8419 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,8623 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 30,6084 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,143 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,755 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch men trang trí vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,825 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, ốp cao 120mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bầng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,24 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 703,459 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,12 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,01 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 74,833 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 114,1955 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 207,859 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 31,12 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 112,7365 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,12 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 320,5955 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 586,902 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm kết hợp Lamri nhôm, có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 720, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 3,92 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng khung sắt kết hợp ốp tôn phẳng (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 12,435 | m2 |
| 68 | Cung cấp ổ khóa rời cho cổng rào | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp bộ chữ Nhôm màu đồng, chiều cao chữ lớn 300 kết hợp chữ nhỏ cao 120 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng khung bảng tên bằng khung sắt kết hợp ốp tấm Alu màu xanh (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 3,28 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65 | Theo HSTK được duyệt | 410 | cái |
| 72 | Cung cấp chông bảo vệ đầu hàng rào bằng thép fi 14 kết hợp thép dẹp 14x3 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 52,035 | m2 |
| 73 | Lắp dựng chông bảo vệ đầu hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 52,035 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 125,46 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,8 | m |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK được duyệt | 21,12 | m2 |
| DM | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng led | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.918E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công hạng mục công trình Dân dụngkết cấu bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.600.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình công trình tương tự gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 9 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 9 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 9 |
| 4 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn >=1kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 9 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 9 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 9 |
| 8 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 9 |
| 9 | Máy hàn >=23kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 9 |
| 10 | Máy cắt gạch >=1,7kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 9 |
| 11 | Cần trục >=10T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 5 |
| 12 | Máy vận thăng >= 0,8T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi