Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768179-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025)
Số hiệu KHLCNT 20210767905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:30:00 đến ngày 2021-08-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,286,322,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.918E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công hạng mục công trình Dân dụngkết cấu bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.600.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình công trình tương tự gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 9
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 9
4-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 9
6-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 9
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 9
8-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 9
9-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 9
10-Máy cắt gạch >=1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 9
11-Cần trục >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy vận thăng >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 9
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH)
B HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC + 07 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH)
C PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,739100m2
2Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt131,98m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt66,624m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt160,104m2
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt275,36m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt131,625m2
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt115cấu kiện
8Tháo dỡ lam xiên bê tôngTheo HSTK được duyệt3,35m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt160,745m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt1,575m3
11Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt948,682m2
12Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt1.594,969m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt23,122m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt663,344m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt102,745m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt25,2m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt10,08m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,475m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt131,98m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt131,98m2
21Lắp nắp khe lún bằng Tole phẳng U200x450x200 dày 0,45mm, L=2mTheo HSTK được duyệt0,012100m2
22Thi công trần nổi tấm thạch cao KT 600x600Theo HSTK được duyệt231,28m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, chìm phẳng dày 9mmTheo HSTK được duyệt44,08m2
24Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt6,721m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt83,997m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt83,997m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT 250x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,96m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.723,046m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.032,679m2
30Lắp dựng khung nhôm, hệ 1000, kính dày 8ly, có nẹp gài (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt8,88m2
31Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, hệ 720, kính dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt54,6m2
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính dày 8ly (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt54,48m2
33Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt22,8m2
34Gia công khung thép hộpTheo HSTK được duyệt3,8m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt3,8m2
36CCLĐ Bảng tên chữ Mika KT 100x300 chữ DecalTheo HSTK được duyệt22cái
37Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt23,122m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt677,494m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt25,2m2
40Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo HSTK được duyệt10,08m2
41Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt37,8m2
42Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt49,745m2
43Rải vải nilon lótTheo HSTK được duyệt0,1100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1m3
D PHÂN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt70bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt15bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt40cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt32cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt42cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt52cái
9Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt9hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt5hộp
11Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo HSTK được duyệt7hộp
12Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt7hộp
13Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt13hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt15cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.560m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt690m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt80m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt210m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt380m
24Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânTheo HSTK được duyệt780m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt15hộp
27Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
29Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo HSTK được duyệt10bộ
30Bình chữa cháy MFz 8kgTheo HSTK được duyệt10bộ
31Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt10hộp
E PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt6cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
F HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH)
G PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo HSTK được duyệt18,8m
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt0,424100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt0,127tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt12,272m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt38,76m
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt24,284m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt83,828m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt111,12m2
9Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt2,006m2
10Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,376m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,64m2
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt0,424100m2
13CCSX Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt48m
14Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt0,127tấn
15Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ 700 sử dụng nhôm lá (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt12,272m2
16Vách ngăn nhôm, khung nhôm hệ 1000, sử dụng nhôm láTheo HSTK được duyệt2,475m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt26,25m2
18Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,596m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,44m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt111,12m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt83,828m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt6bộ
3Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt8cái
4Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt6cái
5Lắp đặt hộp nổi tường + mặt cheTheo HSTK được duyệt5hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt40m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt120m
9Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt75m
10Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt2hộp
I HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH)
J PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,051100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,168m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,6100m2
5Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300 (kèm phụ kiện).Theo HSTK được duyệt1bể
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,029100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,107100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,822m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mmTheo HSTK được duyệt0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmTheo HSTK được duyệt0,053tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmTheo HSTK được duyệt0,042tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,08100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,738m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,082100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,509m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,203100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mmTheo HSTK được duyệt0,203tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mmTheo HSTK được duyệt0,146tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,749m3
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,88m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,032tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,072tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,099100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,496m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,28m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,018tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,074tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,185100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,923m3
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt18,45m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,011tấn
32Rải vải nilon mỏngTheo HSTK được duyệt0,027100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,068100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,191m3
35Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,28m3
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,032m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được duyệt1cái
38Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,52m2
39Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,223m3
40Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,835m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,05100m3
42Rải vải nilon lótTheo HSTK được duyệt0,186100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,482m3
44Lát nền, sàn, kích gạch men nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt19,075m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,053m3
46Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,099m3
47Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,98m2
48Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt8,079m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt44cái
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14,52m
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 250x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,2m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 250x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt70,08m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt69,232m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt78,082m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt69,232m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt78,082m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt30,61m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt96,093m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt81,831m2
60Kẻ ron tườngTheo HSTK được duyệt70,8m
61Lắp dựng cửa đi khung nhôm, khung nhôm hệ 700, sử dụng lá nhôm (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt6,3m2
62CCLĐ bảng Mika nền xanh lọng chữ trắngTheo HSTK được duyệt2cái
63Vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (Kèm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt2,325m2
64CCSX xà gồ thép mạ kẽm KT 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt50m
65Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt0,088tấn
66Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,4100m2
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt8bộ
2Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt7cái
3Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt7cái
4Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt7hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt75m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt120m
8Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt90m
9Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt1hộp
L PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt5bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo HSTK được duyệt4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt7bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt7cái
6Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt6cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt6cái
8Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt6cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt5cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt6cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,37100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,22100m
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo HSTK được duyệt10cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo HSTK được duyệt24cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo HSTK được duyệt2cái
20Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo HSTK được duyệt3cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo HSTK được duyệt9cái
22Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo HSTK được duyệt15cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo HSTK được duyệt5cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK được duyệt13cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo HSTK được duyệt19cái
27Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo HSTK được duyệt5cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo HSTK được duyệt5cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo HSTK được duyệt10cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo HSTK được duyệt15cái
32Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt6cái
34Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt18cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmTheo HSTK được duyệt3cái
36Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mmTheo HSTK được duyệt9cái
M HẠNG MỤC : XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH)
N PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,703m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt25m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt39,44m2
4Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt44,632m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt64,44m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,923100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,932100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt12m3
9Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,832m3
10Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt13,807m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt65,64m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt195,203m2
13Lắp đặt ống nhựa PVD đường kính ống 400mmTheo HSTK được duyệt0,317100m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,987100m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,029tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,756tấn
17Rải vải nilon lótTheo HSTK được duyệt1,046100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,611100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt9,077m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt225cái
21Rải vải nilon lótTheo HSTK được duyệt1,912100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt9,558m3
23Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt1.493,8m2
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè KT 300x300x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.685m2
O HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM CHÍNH)
P PHẦN XÂY DỰNG
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt12,8m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt187,456m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt139,392m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt32,832m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt11,52m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt16cấu kiện
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt15,36m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt4,96m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,8m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt12,8m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt32,832m2
12Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm kính, hệ 720, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệTheo HSTK được duyệt11,52m2
13Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,461m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,76m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,76m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt23,94m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt40,6m
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 600x200mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,344m2
19Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,12m2
20Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,96m2
21Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,24m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt190,216m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt145,152m2
Q PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt12bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt8cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt4cái
5Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt7cái
6Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt9cái
7Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt2hộp
8Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt2hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt1hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt195m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt82m
15Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt140m
16Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt69m
17Lắp đặt ống nẹp nhựa đặt nổi tường bảo hộ dây dẫn loại 2,5pTheo HSTK được duyệt40m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt60m
19Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt2hộp
20Lắp đặt tủ điện sino chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
21Bình chữa cháy CO2 MT5kgTheo HSTK được duyệt2bộ
22Bình chữa cháy MFZ 8kgTheo HSTK được duyệt2bộ
23Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt2hộp
R TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE)
S HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 05 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE)
T PHÂN XÂY DỰNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo HSTK được duyệt21,6m
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt3,6100m2
3Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt44,64m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt1,8516tấn
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt96m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt40cấu kiện
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt315,98m2
8Phá dỡ nền gạch đá màiTheo HSTK được duyệt25,65m2
9Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt8,24m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt371,07m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt732,388m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt22,4m2
13Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt4,032m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt22,4m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt22,4m2
16Lát nền, sàn, gạch lát nền KT 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt311,88m2
17Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,6m2
18Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt25,65m2
19Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,24m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 600x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt27,6m2
21CCLĐ đòn tay thép mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt468m
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,2344tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt3,78100m2
24Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,432m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,64m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt44,64m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt44,64m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt402,11m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt754,788m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt96m2
31Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo HSTK được duyệt101bộ
32CCLĐ bảng mika nền xanh chữ DecalTheo HSTK được duyệt6cái
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt30bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt5bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt20cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt10cái
5Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt17cái
6Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt22cái
7Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt5hộp
8Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt5hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt2hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt5cái
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt590m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt220m
14Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt290m
15Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt295m
16Lắp đặt ống nẹp nhựa đặt nổi tường bảo hộ dây dẫn loại 2,5pTheo HSTK được duyệt110m
17Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
18Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt5hộp
19Lắp đặt tủ điện sino chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
20Bình chữa cháy CO2 MT5kgTheo HSTK được duyệt4bộ
21Bình chữa cháy MFZ 8kgTheo HSTK được duyệt4bộ
22Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt4hộp
V HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 04 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE)
W PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo HSTK được duyệt13,2m
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt1,48100m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt112,52m2
4Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt68,602m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt32cấu kiện
6Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt14,4m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt28,584m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt108,5477m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt62,214m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt465,28m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt16,848m2
12Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài:Theo HSTK được duyệt582,365m2
13Cạo bỏ lớp sơn tường trong + trầnTheo HSTK được duyệt446,702m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,3304m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt1,2204m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,32100m2
17Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,264m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,96m2
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt1,48100m2
20Thi công Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo HSTK được duyệt91,06m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm, dày 9mmTheo HSTK được duyệt22,04m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt68,602m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt68,602m2
24Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,137m3
25Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,8512m3
26Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,2204m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt45,964m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt11,872m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0048tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0204tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0486100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,243m3
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,48m2
34Lắp dựng cửa CCSX cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính dày 8lyTheo HSTK được duyệt2,664m2
35Lắp dựng cửa sổ lùa 04 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ 720, kính trắng dày 4,8mm và phụ kiện (Có khung bảo vệ)Theo HSTK được duyệt25,92m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt108,5477m2
37Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,104m2
38Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,06m2
39Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt25,85m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,24m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt443,462m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,848m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện KT 600x120 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt26,9976m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt108,5477m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt634,809m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt480,614m2
X PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt28bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt9bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt32cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt8cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt19cái
7Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt21cái
8Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt6hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt2hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo HSTK được duyệt1hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt3hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt5cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt550m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt80m
18Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt110m
19Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt120m
20Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt98m
21Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn loại 2,5pTheo HSTK được duyệt120m
22Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt60m
23Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt5hộp
24Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
25Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
26Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo HSTK được duyệt4bộ
27Bình chữa cháy MFz 8kgTheo HSTK được duyệt4bộ
28Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
29Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt4hộp
Y PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt6cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
Z HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE)
AA PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt0,476100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt0,119tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt0,011tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt9,56m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt29,4m
6Tháo dỡ gạch ốp tường KT 250x400mmTheo HSTK được duyệt56,178m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt9,61m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt4bộ
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt1,404m3
10Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt63,14m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt38m2
12Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,476100m2
13CCLĐ Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,5mmTheo HSTK được duyệt63m
14Lắp dựng xà gồ thép C80x40x1,5mmTheo HSTK được duyệt0,119tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,011tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,011tấn
17Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, hệ 1000, kính dày 8ly, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt9,56m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,796m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt72,702m2
20Rải vải nilon lótTheo HSTK được duyệt0,094100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt1,404m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt9,36m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt45,5m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt63,14m2
25Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt4bộ
26Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK được duyệt4bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
AB PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt8bộ
2Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt8cái
3Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt4cái
4Lắp đặt hộp nổi tường + mặt cheTheo HSTK được duyệt4hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt75m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt120m
8Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt90m
9Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt1hộp
AC HẠNG MỤC : XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE)
AD PHẦN XÂY DỰNG
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt471,21m2
2Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTheo HSTK được duyệt1,18100m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt4,088m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,044m3
5Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,364m3
6Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt6,048m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt43,75m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,029tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,138tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,344m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,146100m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,96m2
13Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,8m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt48,16m2
15Rải vải nilon mỏngTheo HSTK được duyệt1,18100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt8,259m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt589,19m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,876m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,6m3
20Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,654m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,283m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt0,019100m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,198m3
24Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,416m2
25CCLĐ Thanh Inox U150x75x6.0Theo HSTK được duyệt2,4m
26CCLĐ bu long fi 16Theo HSTK được duyệt3cái
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp, đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
30Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 33mmTheo HSTK được duyệt0,003100m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt39,428m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt7,711m3
33Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt6,656m3
34Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt3,024m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt42,3m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt184,882m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,005tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,437tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,015tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,508m3
41Rải vải nilonTheo HSTK được duyệt0,635100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,277100m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt27cái
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt117cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D400mm, dày 9,6mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
AE HẠNG MỤC : CẢI TẠO HÀNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ (ĐIỂM BỜ XE)
AF PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,34m3
2Phá dỡ hàng ràoTheo HSTK được duyệt8,16m2
3Phá dỡ song sắt đầu ràoTheo HSTK được duyệt18,222m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt282,39m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt369,156m2
6Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,272m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,8m2
8Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK được duyệt8,16m2
9CCLĐ song sắt đầu rào sắt tròn nhọn fi 14, kết hợp với sắt dẹp 14x3 uốn cong (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt91,11m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt282,45m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt369,156m2
AG PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt1cái
3Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt2cái
5Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt1hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt50m
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt200m
10Ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt100m
11Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn loại 2,5pTheo HSTK được duyệt15m
12Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
AH TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU ĐIỀN A
AI HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 05 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU ĐIỀN A (ĐIỂM CHÍNH)
AJ PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảyTheo HSTK được duyệt18,4m
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt2,352100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt1,017tấn
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt179,14m2
5Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt10,097m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt13,68m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,91m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt93,6m
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt19,72m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt231,45m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt151,72m2
12Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt2,426100m2
13CCSX đòn tay thép mạ kẽm KT 50x100x1,8mmTheo HSTK được duyệt240m
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,017tấn
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt10,097m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt10,097m2
17Thi công Trần thạch cao khung nổi KT 600x600mm, dày 9mmTheo HSTK được duyệt136,3m2
18Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo HSTK được duyệt42,84m2
19Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt13,68m2
20Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 4.8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt14,3m2
21Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 720 màu trắng sữa, kính dày 4.8ly (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt19,2m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt19,72m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt42,84m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt194,56m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.231,45m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt42,84m2
27Vách kính khung nhôm trong nhà (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt20,59m2
AK PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt22bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt3bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt12cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt15cái
5Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt11cái
6Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt24cái
7Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt5hộp
8Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt1hộp
9Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt1hộp
10Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt5hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt5cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt390m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt190m
16Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt170m
17Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt220m
18Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânTheo HSTK được duyệt70m
19Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt30m
20Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt5hộp
21Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
22Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo HSTK được duyệt3bộ
23Bình chữa cháy MFz 8kgTheo HSTK được duyệt3bộ
24Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt3hộp
AL PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt6cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt4m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
AM HẠNG MỤC : XÂY MỚI 01 PHÒNG TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU ĐIỀN A (ĐIỂM CHÍNH)
AN PHÂN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,3419100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m fi ngọn >40, đất cấp ITheo HSTK được duyệt18,045100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt1,879m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,879m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mmTheo HSTK được duyệt0,014tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmTheo HSTK được duyệt0,1238tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmTheo HSTK được duyệt0,0639tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mmTheo HSTK được duyệt0,0304tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt3,9744m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,2646100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0577tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0385tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1682tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2718100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,718m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0688tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1625tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0638tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,4398100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt2,2273m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt30,79m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0715tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1528tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,3269100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,499m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt27,266m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0785tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1438tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0632tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,618100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,3089m3
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt54,318m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,4944m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt1,0944m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt59,4m
36Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,4192m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,3061100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,4548m3
39Lát nền, sàn, gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt65,71m2
40Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,24m2
41Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3858m3
42Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,4192m3
43Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,72m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8m2
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,259m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,504m3
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 120x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,704m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt95,948m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt102,528m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,12m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt102,528m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt95,948m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt143,674m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt192,884m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt132,986m2
56Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,48m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14,7m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt29,4m
59Lắp dựng cửa khung nhôm kính, hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt6,24m2
60Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt9,6m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt8cái
62Thi công trần chìm, tấm thạch cao chống ẩm, tiêu chuẩn 9mm.Theo HSTK được duyệt16,28m2
63Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi, KT 600x600mm dày 9mmTheo HSTK được duyệt28,16m2
64CCSX xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt106,4m
65Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2806tấn
66Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt0,8056100m2
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,576m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,788m3
69Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,6304m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,94m2
71Rải vải nilonTheo HSTK được duyệt0,2175100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,175m3
73Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,66m3
74Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,4m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,018100m
76Lắp đặt cầu chắn rác Inox D=100Theo HSTK được duyệt4cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo HSTK được duyệt8cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,16100m
AO PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt6bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt4cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt2cái
5Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt4cái
6Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt5cái
7Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt1hộp
8Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt1hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt1hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt106m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt40m
13Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt120m
14Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt78m
15Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt15m
16Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm cấp nguồnTheo HSTK được duyệt60m
17Lắp đặt tủ điện Sino lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
AP HẠNG MỤC : XÂY MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU ĐIỀN A (ĐIỂM CHÍNH)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt2,869m3
2Phá dỡ hàng ràoTheo HSTK được duyệt120,435m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt3,441m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt1,138m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt32,89m3
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt5,82m3
7Cạo bỏ lớp sơn tương ngoàiTheo HSTK được duyệt93,238m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường trong:Theo HSTK được duyệt30,88m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt22,26m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt95,479m3
11Đóng cọc tràm Fi ngọn>D40mm bằng thủ công, chiều dài cọc L=2,7m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt17,072100m
12Vét bùn đầu cừTheo HSTK được duyệt3,525m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt3,525m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt3,525m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mmTheo HSTK được duyệt0,138tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mmTheo HSTK được duyệt0,039tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmTheo HSTK được duyệt0,203tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmTheo HSTK được duyệt0,382tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mmTheo HSTK được duyệt0,226tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,185100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt9,256m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,792100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt18,594m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,918100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,205tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,045tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,282tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,387tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt9,176m3
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt44,492m2
31Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt6,927m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt38,48m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,005tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,017tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,424100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt2,116m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt31,74m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt32,2m
39Kẻ ron cột trụTheo HSTK được duyệt33,35m
40Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,348m3
41CCSX gạch thông gió 8 lỗTheo HSTK được duyệt450viên
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt450cái
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt50,424m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt174,78m
45CCLĐ chông sắt bảo vệ fi 14, L=150, (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt65,975m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt42,053m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt30,88m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt219,894m2
AQ HẠNG MỤC : XÂY MỚI HÀNG RÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU ĐIỀN A (ĐIỂM Ô MỊCH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,554100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn >40mm bằng máy đào, chiều dài cọc L= 2,7m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt16,551100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt2,868m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,868m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mmTheo HSTK được duyệt0,101tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmTheo HSTK được duyệt0,231tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmTheo HSTK được duyệt0,31tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mmTheo HSTK được duyệt0,072tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,313100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,516m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,431100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,98m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,479100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,107tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,402tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,8m3
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,007tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,028tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,566100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt2,824m3
22Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,235m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt62,04m2
24Kẻ ron tường cộtTheo HSTK được duyệt51m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,2m
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,03tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,101tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,102100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,44m3
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt29,68m2
31Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt10,761m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt269,068m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt495cái
34CCLĐ Song sắt đầu ràu fi 14 kết hợp với thép la 20x2 uống cong (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt70,867m
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt368,788m2
36Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt7,611m2
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,003tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,003tấn
39CCLĐ Bu lông Fi 16, L=200Theo HSTK được duyệt4cái
40CCLĐ tấm Ablu màu xanh dương, kèm klhung cố định.Theo HSTK được duyệt4m2
41CCLĐ bộ chữa nhôm màu đồng (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt1bộ
AR TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH THỚI A
AS HẠNG MỤC : LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH THỚI A
AT PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt4m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,3056m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,0044100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt1,088m3
5Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,9584m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt42,432m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt19,04m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt3,916m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt20,6874m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,069100m3
11Lớp cao su mỏng lót nềnTheo HSTK được duyệt0,3484100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt3,484m3
13Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,9496m3
14Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt3,7738m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt55,5873m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,6m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo HSTK được duyệt0,113100m
18Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt17cấu kiện
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,305m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,141100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,214tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt79cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,0086100m3
24Lớp cao su mỏng lót nềnTheo HSTK được duyệt0,4318100m2
25Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt1.053,2m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt3,0226m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt5,7504m3
28Lát gạch Terrazzo 30x30x5, mặt đá mài, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt984,3426m2
AU HẠNG MỤC : XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH THỚI A
AV PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt5,0532100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt5,506m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt3,2139100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt13,8511100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo HSTK được duyệt4,6457100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt34,7686m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,5602m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt277,1325100m
9Đệm cát đầu cọc tràmTheo HSTK được duyệt26,3355m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt26,3355m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt86,2308m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,7668100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1219tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4261tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,9383tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9066tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3216tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt3,0232tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt11,832m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt10,112m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt4,087100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3976tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4992tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,0179tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3662tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1108tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4466tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,4279tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,9943tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt18,78m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móngTheo HSTK được duyệt1,7062100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4219tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1294tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0553tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3208tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3101tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,6555tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt49,621m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt6,2439100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9084tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4126tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1496tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0288tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2728tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,9335tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,8527tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,6796tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,0211tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt27,9576m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt3,4947100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,0927tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,6421tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt31,9244m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt5,4557100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3154tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0333tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4098tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,625tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,0252tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4097tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2178tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,3528m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,7114100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1131tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1261tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3908tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3284tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1296tấn
69Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo HSTK được duyệt652,68md
70Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,4756tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt31,3291m2
72Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt5,0653100m2
73Thi công trần thạch cao khung nổi (KT 600x600 dày 9mm)Theo HSTK được duyệt241,8m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mmTheo HSTK được duyệt149,644m2
75Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,7875m3
76Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,9625m3
77Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,3829m3
78Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt20,0232m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt14,8982m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt22,4116m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt36,906m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt41,8383m3
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt39,555m2
84Lát gạch Ceramic phần bục giảng, kích thước gạch 600x600Theo HSTK được duyệt91,65m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt49,76m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,66m2
87Lát ngạch cửa bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo HSTK được duyệt2,54m2
88Công tác ốp đá hoa cương vào gờ lan can cầu thang, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,03m2
89Công tác ốp gạch men thạch anh vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt47,6775m2
90Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt42,1788m2
91Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt52,81m2
92Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt45,735m2
93Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,415m2
94Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt23,67m2
95Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt662,418m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt609,1741m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt999,2183m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt324,4m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt570,83m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt349,47m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt523,6745m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt171,3485m2
103Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt171,3485m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt171,3485m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt609,1741m2
106Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt876,5783m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt589,4582m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt1.175,5863m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.052,1646m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.198,6323m2
111Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm kết hợp nhôm Lamri, có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt62,4m2
112Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, nhôm Lamri (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt2,8m2
113Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 720, kính trắng dày 4,8mm có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt96m2
114Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt24,42m2
115Cung cấp, lắp dựng khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt15,84m2
116Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x0.9 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt28,2m2
117Cung cấp, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Theo HSTK được duyệt34,7md
118Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox 304, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt12,06m
119Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt20,1m
120Cung cấp bồn tự hoại D1000, L=2,3mTheo HSTK được duyệt2cái
121Cung cấp bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt12bộ
122Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 600x300Theo HSTK được duyệt100cái
123Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông, kích thước 190x190x65Theo HSTK được duyệt24cái
124Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt128,17m
125Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK được duyệt8,65m2
126Miết mạch tường gạch loại lồiTheo HSTK được duyệt5,46m2
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,099100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,147100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt1,284100m
130Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính D114Theo HSTK được duyệt18cái
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt11,5748100m2
AW PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt4cái
5Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,59100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,09100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo HSTK được duyệt4cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo HSTK được duyệt12cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo HSTK được duyệt4cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo HSTK được duyệt4cái
21Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo HSTK được duyệt6cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK được duyệt4cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo HSTK được duyệt4cái
26Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo HSTK được duyệt2cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo HSTK được duyệt2cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo HSTK được duyệt6cái
31Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt4cái
32Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt8cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmTheo HSTK được duyệt2cái
34Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mmTheo HSTK được duyệt4cái
AX PHÂN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt70bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt18bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt40cái
5Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt20cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt46cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp cầu chì âmTheo HSTK được duyệt50cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt14hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt6hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt10hộp
12Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt10hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt10cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.650m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt400m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt200m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt420m
23Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt450m
24Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
25Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt10hộp
26Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
AY PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt210 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,85 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt4bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt0,85 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt12bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt12bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt12hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt60m
12Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Theo HSTK được duyệt180m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt250m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt110m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo HSTK được duyệt20m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt18m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt20m
22Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt6cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt24cái
AZ HẠNG MỤC : XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH THỚI A (PHẦN HỒ NƯỚC PCCC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,4758100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,9839100m3
3Đầm chặt đất trước khi đổ bê tông lót bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,0541100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt5,406m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt9,259m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,082tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt1,104m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,098100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1533tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt5,18m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,4076100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1216tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8389tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt14,858m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,4858100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8891tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,674tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0527tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt4,184m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,4234100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3422tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5347tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,0896m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0045100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0053tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0006tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt2cấu kiện
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt0,6782m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt30,2m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt95,88m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt102,952m2
33Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo HSTK được duyệt6,98m2
34Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo HSTK được duyệt178,532m2
35Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200Theo HSTK được duyệt7,06m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,222m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0444100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0094tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0186tấn
40Cung cấp Bulon Fi 14, L=0,5mTheo HSTK được duyệt16cái
41Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,0589tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0589tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1146tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,1146tấn
45Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1607tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1607tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt26,7893m2
48Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,3534100m2
49Ốp tôn phẳng mặt ngoài 2 đầu hồi, chiều dày tôn phẳng 1mmTheo HSTK được duyệt0,1098100m2
50Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,886m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,86m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,86m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,44m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt31,08m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt31,08m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt không lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt10,34m2
57Cung cấp, lắp đặt ổ khóa rờiTheo HSTK được duyệt1cái
BA HẠNG MỤC : HỒ NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt1,02100m
2Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo HSTK được duyệt6cái
3Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmTheo HSTK được duyệt1cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt16,56m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt11,59m3
BB HẠNG MỤC: XÂY MỚI 10P HỌC TRƯỜNG TH NINH THỚI A (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo HSTK được duyệt1cái
2Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36mTheo HSTK được duyệt1cái
3Lắp tủ điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt1hộp
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo HSTK được duyệt1,51100m
5Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt14cái
6Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt5cái
7Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo HSTK được duyệt21cái
8Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt4cái
9Lắp đặt y lọc rácTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt5cái
12Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo HSTK được duyệt4hộp
13Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo HSTK được duyệt4cái
15Lắp đặt lúp bêTheo HSTK được duyệt2cái
16Sơn ống STK Þ114Theo HSTK được duyệt54,22m2
17Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo HSTK được duyệt16,23m3
18Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo HSTK được duyệt11,69m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,26m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,26m3
21Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/DSTA 4 ruột 3x25mm2- 1x16mm2Theo HSTK được duyệt100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40/50mmTheo HSTK được duyệt100m
BC HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH THỚI A
BD PHÂN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ gạch lát nềnTheo HSTK được duyệt125,32m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt20,56m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt64,4m
4Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK được duyệt121,08m2
5Tháo dỡ mái lợp tole xi măngTheo HSTK được duyệt150,4m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt20cấu kiện
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt54,84m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt336,526m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt59,696m2
10Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt14,72m2
11Vệ sinh lại toàn bộ tam cấp, lan can, lam ngangTheo HSTK được duyệt14,6m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,2304m3
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt54,84m2
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt1,584100m2
15Thi công trần thạch cao khung nổi (KT 600x600 dày 9mm)Theo HSTK được duyệt91,06m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mmTheo HSTK được duyệt30,02m2
17Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,9456m3
18Lát bục giảng bằng gạch kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,82m2
19Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,72m2
20Lát đá hoa cương mặt lan can hành lang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,1m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,152m2
22Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt107,3m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt32,28m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt32,96m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,92m2
26Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt17,92m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt208,682m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt240,92m2
29Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm kết hợp Lamri nhôm, có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt10,56m2
30Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 720, kính trắng dày 4,8mm có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt12m2
31Cung cấp bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt2bộ
BE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt12bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt8cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt4cái
5Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt7cái
6Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt5cái
7Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt5hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt250m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt82m
12Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt80m
13Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt69m
14Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânTheo HSTK được duyệt15m
15Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt30m
16Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt2hộp
17Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
BF TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN (ĐIỂM CHÍNH)
BG HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN (ĐIỂM CHÍNH)
BH PHÂN XÂY DỰNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo HSTK được duyệt20,8m
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt3,1136100m2
3Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt30,24m2
4Tháo dỡ xà gồ gỗTheo HSTK được duyệt389,2m
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt191,1m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt83,28m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt27,672m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt571,6m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt48cấu kiện
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt32,28m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt458,084m2
12Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt1.123,134m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt18,8m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,5411100m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt30,24m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt30,24m2
17CCSX đòn tay thép mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt389,2m
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,0266tấn
19Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt3,1136100m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt29,4m2
21Thi công trần thạch cao khung nổi (KT 600x600)Theo HSTK được duyệt161,7m2
22Lát nền, sàn, gạch lát nền KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt489,46m2
23Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,68m2
24Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt19,98m2
25Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt60,48m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 600x120 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,92m2
27Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt11,88m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt66m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt66m2
30Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính, hệ 1000, kính dày 8ly (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt31,68m2
31Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính, khung nhôm hệ 720, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ bên trong (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt52,8m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt29,4m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt29,4m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt524,084m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.189,134m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt18,8m2
BI PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt56bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt15bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt24cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt12cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt23cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt43cái
9Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt9hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt3hộp
11Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt3hộp
12Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt6hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt6cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt990m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt290m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt20m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt140m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt250m
23Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânTheo HSTK được duyệt280m
24Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
25Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt9hộp
26Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
28Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo HSTK được duyệt10bộ
29Bình chữa cháy MFz 8kgTheo HSTK được duyệt10bộ
30Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt10hộp
BJ PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt6cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
BK HẠNG MỤC :NÂNG CẤP, CẢI TẠO 08 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHÂU ĐIỀN
BL PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo HSTK được duyệt0,36m
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòTheo HSTK được duyệt0,36m
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK được duyệt4,716m2
4Tháo dỡ xà gồ gỗTheo HSTK được duyệt578,64m
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt340,638m2
6Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt71,496m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt161,345m2
8Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo HSTK được duyệt11,33m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt80cấu kiện
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,384m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt699,226m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt92,375m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt27,44m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt11,76m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo HSTK được duyệt1.143,767m2
16Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt1.252,858m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt2,52m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt11,588100m2
19Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,36m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,2m2
21Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt4,716100m2
22CCSX đòn tay thép mạ kẽm KT 40x80x1,4mmTheo HSTK được duyệt578,64m
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,526tấn
24Thi công trần chìm phẳng tấm thạch cao dày 9mmTheo HSTK được duyệt113,278m2
25Thi công Trần thạch cao khung nổi, KT 600x600mmTheo HSTK được duyệt227,36m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt71,496m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt71,496m2
28Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt7,53m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt87,88m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt87,88m2
31Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa), kính dày 4.8ly (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt52,8m2
32Lắp dựng cửa đi mở nhôm kinh, hệ 1000 màu trắng sữa, lá nhôm (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt1,44m2
33Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ 720, màu trắng sữa, kính dày 4.8mm, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt87,36m2
34Lắp dựng cửa đi sắt kéo loại >12m2Theo HSTK được duyệt25,08m2
35Lắp dựng cửa sắt kéo loại Theo HSTK được duyệt3,6m2
36Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,894m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt23,68m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt23,68m2
39Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,384m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,32m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt693,803m2
42Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,48m2
43Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt39,915m2
44Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt52,46m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt27,44m2
46Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo HSTK được duyệt14,28m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt113,278m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt113,278m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.263,047m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.364,418m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 600x120, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt54,654m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt40,338m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,616100m
BM PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt70bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt16bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt39cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt24cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt47cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt39cái
9Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt15hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt6hộp
11Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt3hộp
13Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt12hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt13cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.350m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt370m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt70m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt140m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt250m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt390m
24Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânTheo HSTK được duyệt650m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt12hộp
27Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
29Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo HSTK được duyệt12bộ
30Bình chữa cháy MFz 8kgTheo HSTK được duyệt12bộ
31Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt12hộp
BN HẠNG MỤC : XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN
BO PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,357100m3
2Đóng cừ tràm tràm Fi ngọn >40, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt18,923100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt1,963m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,963m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mmTheo HSTK được duyệt0,014tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmTheo HSTK được duyệt0,13tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmTheo HSTK được duyệt0,092tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mmTheo HSTK được duyệt0,03tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,166100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt8,435m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt2,384100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,897m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,063tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,039tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,187tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,269100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,691m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,07tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,164tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,064tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,363100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt1,799m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt27,66m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,366100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,081tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,177tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,194tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,111tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,748m3
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt37,776m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,08tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=08mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,144tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,092tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,773100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,393m3
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt77,42m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,966m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt13,144m2
39Xây gạch đất bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt4,277m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,637m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt21,512m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt123,106m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt110,85m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 600x200mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt9,32m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt123,106m2
47Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt110,85m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt142,856m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt176,286m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt325,326m2
51Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,329tấn
52Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,958100m2
53Thi công trần thạch cao khung nổi (KT 600x600mm)Theo HSTK được duyệt62,16m2
54Thi công trần chìm phẳng tấm thạch cao, tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo HSTK được duyệt16,28m2
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt29,807m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,335m3
57Lát nền, sàn, gạch Ceramic loại 1, KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt89,09m2
58Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,24m2
59Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,261m3
60Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,17m2
61Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,24m2
62Lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 720, kính trắng 4,8mm có khung nhôm bảo vệTheo HSTK được duyệt9,6m2
63Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được duyệt6,24m2
64CCLĐ bảng Mika nền xanh KT 100x300 chữ Decal cao 60Theo HSTK được duyệt1cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,018100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,16100m
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo HSTK được duyệt8cái
68Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90Theo HSTK được duyệt4cái
BP PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt6bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt4cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt2cái
5Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt4cái
6Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt5cái
7Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt1hộp
8Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt1hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt1hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt106m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt40m
13Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt120m
14Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt78m
15Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt15m
16Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm cấp nguồnTheo HSTK được duyệt60m
17Lắp đặt tủ điện Sino lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
BQ HẠNG MỤC : LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt20,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,72m3
3Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt28,224m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt156,8m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,5824100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt72,192m3
7Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt49,2m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt76,24m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt154,64m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,188m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,594m3
12Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,7185m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,831m2
14Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt2.135,06m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,5836m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2.135,06m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,8768m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,6006m3
19Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6542m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,2826m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt0,0188100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,1978m3
23Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,4152m2
24CCLĐ Thanh Inox U150x75x6.0Theo HSTK được duyệt2,4m
25CCLĐ bu long fi 16Theo HSTK được duyệt3cái
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt0,0195100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp, đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 33mmTheo HSTK được duyệt0,003100m
BR HẠNG MỤC : LÀM MỚI CỔNG BTCT + CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,341m3
2Phá dỡ hàng ràoTheo HSTK được duyệt8,99m2
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK được duyệt1,989m3
4Tháo dỡ bảng tênTheo HSTK được duyệt7,65m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt11,27m2
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt0,438m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt5,256100m3
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt1,937m3
9Phá dỡ hàng ràoTheo HSTK được duyệt51,33m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt40,32m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,252100m3
12Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc L=2,7m, fi ngọn >38mm đất cấp ITheo HSTK được duyệt8,1100m
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt1,302m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,423m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mmTheo HSTK được duyệt0,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmTheo HSTK được duyệt0,135tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mmTheo HSTK được duyệt0,056tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,076100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt3,929m3
20Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,32m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,186100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,008tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,04tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,036100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,36m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,4m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,251m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,005m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,025tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,125tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,221100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt2,12m3
33Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,05m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt18,72m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt9,6m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt27m
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 100x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,1m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,349100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,261100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,05tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,047tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,025tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,124tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,255tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,619m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,286m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,317m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,8m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16m2
50Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo HSTK được duyệt13,064m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt25,96m2
52Lắp dựng cửa sắt cổng (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt16,17m2
53Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt57,018m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt114,035m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt82,445m2
56CCLĐ bộ chữa nhôm màu đồng cao 300 và chữ nhôm màu đồng cao 120.Theo HSTK được duyệt1bộ
BS HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THCS CHÂU ĐIỀN
BT PHẦN XÂY DỰNG
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt39,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong và trầnTheo HSTK được duyệt33,72m2
3Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt7,12m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,12m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt7,12m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt39,04m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt33,72m2
BU PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt1cái
3Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt2cái
5Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt1hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt50m
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt200m
10Ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt100m
11Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn loại 2,5pTheo HSTK được duyệt15m
12Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
BV TRƯỜNG THCS AN PHÚ TÂN (ẤP DINH)
BW HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 14 PHÒNG TRƯỜNG THCS AN PHÚ TÂN (KHỐI 08 PHÒNG)
BX PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,423100m2
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt3,024100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt86,4m2
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt192,76m2
5Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt118,6m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt75,01m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt572,02m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt20,4m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt6,12m2
10Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt64cấu kiện
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt111,36m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt22,44m2
13Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo HSTK được duyệt9,28m3
14Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt786,676m2
15Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt1.158,78m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt2bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt3,024100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt86,4m2
20Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600mmTheo HSTK được duyệt334,08m2
21Thi công Trầm chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm, chống ẩmTheo HSTK được duyệt10,64m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt118,6m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt118,6m2
24Lát nền, sàn, gạch lát nền men nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,8m2
25Lát nền, sàn, gạch lát nền Ceramic loại I, KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt537,24m2
26Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,62m2
27Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt32,13m2
28Lát đá hương cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt38,22m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt43,64m2
30Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo HSTK được duyệt6,36m2
31Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt49,92m2
32Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,98m2
33Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng 4,8mm có khung bảo vệ bên trong (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt71,68m2
34CCLĐ Bảng Mika lộng chữ Decal màu trắng cao 60Theo HSTK được duyệt14Cái
35Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt9,946m3
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, KT gạch 600x120mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt41,52m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt124,32m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt124,32m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.293,74m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt910,996m2
41Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt2bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt1bộ
BY PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt56bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt13bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt32cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt16cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt35cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt37cái
9Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt12hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt4hộp
11Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo HSTK được duyệt3hộp
12Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt1hộp
13Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt8hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt8cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.250m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt350m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt150m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt380m
24Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânTheo HSTK được duyệt540m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt8hộp
27Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
29Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo HSTK được duyệt10bộ
30Bình chữa cháy MFz 8kgTheo HSTK được duyệt10bộ
31Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt10hộp
BZ HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, CẢI TẠO 14 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN PHÚ TÂN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC)
CA PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,176100m2
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt1,946100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt61,44m2
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt243,6m2
5Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt92,6m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt436,98m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt21,2m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt6,36m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt48cấu kiện
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt77,58m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt12,54m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,729m3
13Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt584,386m2
14Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt861,84m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt1bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt2bộ
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt2,099100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt61,44m2
19Thi công Trần thạch cao khung nổi (KT 600x600)Theo HSTK được duyệt121,8m2
20Thi công trần chìm tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm.Theo HSTK được duyệt22,04m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt92,6m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt92,6m2
23Lát nền, sàn, gạch lát nền men nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,6m2
24Lát nền, sàn, gạch lát nền KT 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt393,34m2
25Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,58m2
26Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt33,54m2
27Lát đá hương cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt36,42m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt33,74m2
29Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo HSTK được duyệt6,36m2
30Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt34,56m2
31Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt43,2m2
32Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt4,283m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt53,53m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt53,53m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp KT 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt26,35m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 600x120, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt31,608m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt915,37m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt687,316m2
39CCLĐ Bảng Mika nền xanh kết hợp với chữa Decal màu trắngTheo HSTK được duyệt14cái
40Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt2bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt1bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,498100m
CB PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt42bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt11bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt24cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt12cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt21cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt31cái
9Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt9hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt3hộp
11Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt6hộp
13Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt6hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt990m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt150m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt40m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt110m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt250m
24Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânTheo HSTK được duyệt150m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt7hộp
27Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
29Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo HSTK được duyệt6bộ
30Bình chữa cháy MFz 8kgTheo HSTK được duyệt6bộ
31Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt6hộp
CC PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt32m
6Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt6cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt16cái
CD HẠNG MỤC : XÂY MỚI 01 NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN PHÚ TÂN
CE PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,187100m3
2Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
3Đóng cọc gỗ cọc tràm Fi ngọn>38mm bằng máy đào, chiều dài cọc L=3,7m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt5,809100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,964m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,43m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mmTheo HSTK được duyệt0,088tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmTheo HSTK được duyệt0,093tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmTheo HSTK được duyệt0,112tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,097100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,715m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,113100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,589m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,203tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,187tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,22100m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,243m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,017tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,105100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,392m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,47m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,149100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,116tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,858m3
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14,804m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,126tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,094tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,198100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,13m3
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,345m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,58m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,07100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,318tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,562m3
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,03m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,654m2
37Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt0,205100m2
38CCSX đòn tay thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,2mmTheo HSTK được duyệt31,6m
39Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,054tấn
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,426m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,213m3
42Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,213m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,598m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt5,598m3
45Rải vải nilon lótTheo HSTK được duyệt0,306100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt2,136m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,278m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,855m2
49Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt4,212m3
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt102,69m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt31,25m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt24,36m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt48,423m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt37,032m2
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt82cái
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt45,3m
57Kẻ ron tườngTheo HSTK được duyệt37m
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt10,76m2
59Vách tấm Compact HPL màu ghi dày 12mm (kèm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt0,36m2
CF PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt7bộ
3Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt7cái
4Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt5cái
5Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt5hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt40m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt150m
9Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt75m
10Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt1hộp
CG PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt6bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt13bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt1bể
5Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt8cái
6Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt8cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt6cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt8cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HSTK được duyệt0,09100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,31100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,18100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,16100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,09100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo HSTK được duyệt8cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo HSTK được duyệt16cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo HSTK được duyệt6cái
20Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo HSTK được duyệt6cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo HSTK được duyệt9cái
22Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo HSTK được duyệt21cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo HSTK được duyệt6cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK được duyệt7cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo HSTK được duyệt4cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo HSTK được duyệt16cái
27Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo HSTK được duyệt6cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo HSTK được duyệt6cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmTheo HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo HSTK được duyệt21cái
32Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt1cái
33Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mmTheo HSTK được duyệt4cái
34Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt2cái
35Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt6cái
36Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt12cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mmTheo HSTK được duyệt2cái
38Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mmTheo HSTK được duyệt1cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmTheo HSTK được duyệt3cái
40Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mmTheo HSTK được duyệt6cái
CH HẠNG MỤC : CẢI TẠO CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN PHÚ TÂN
CI PHẦN XÂY DỰNG
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt15,76m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt30,36m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài:Theo HSTK được duyệt89,1076m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo HSTK được duyệt28,98m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo HSTK được duyệt927,52m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt82,632m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,76m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt15,76m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt112,992m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt28,98m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.016,6276m2
CJ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng ledTheo HSTK được duyệt10bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt1cái
5Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt3cái
6Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt hộp nổi tường + mặt cheTheo HSTK được duyệt2hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt140m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt200m
12Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânTheo HSTK được duyệt20m
13Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt150m
14Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
CK TRƯỜNG THCS NINH THỚI (ĐIỂM ẤP MỸ VĂN)
CL HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS NINH THỚI
CM PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt6,2255100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt4,5717100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt345,9825100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt32,7815m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt32,7815m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,336m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt107,0942m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt19,876m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt12,532m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt20,8633m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt62,4139m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt60,6357m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt4,6715m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,5964m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,0366100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,002100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt6,0615100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt7,7833100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt8,0507100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,6131100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,7046100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2875tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4759tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,6661tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2915tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2531tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt3,6201tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3182tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,107tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0735tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3242tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,257tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,0409tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4851tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1023tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5946tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,2408tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4613tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,412tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3917tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,4278tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8539tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5486tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5089tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0476tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1508tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3958tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,2783tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,616tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,8468tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9291tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2841tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1841tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3964tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2193tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,8797tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,5789tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1817tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0728tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,8204tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,1781tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1385tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1261tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3908tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3518tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1296tấn
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt2,4001100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt44,846m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,792m3
70Lót tấm cao su mỏngTheo HSTK được duyệt5,517100m2
71Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt13,8006m3
72Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,1324m3
73Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,0783m3
74Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,5063m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt50,2594m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt64,514m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt21,2663m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt45,4755m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt504,7211m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.528,48m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt593,54m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt720,58m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt507,423m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt358,9448m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt278,67m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt166,2m
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,02m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt163,09m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt249,514m2
90Ngâm nước XM chống thấmTheo HSTK được duyệt249,514m2
91Cung cấp đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo HSTK được duyệt807,2m
92Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,1291tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt6,4697100m2
94Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi (KT 600x600)Theo HSTK được duyệt351,84m2
95Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo HSTK được duyệt161,444m2
96Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt37,326m2
97Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt36,47m2
98Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,3719m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.019,288m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch men 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt13,33m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt54,205m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men thạch anh 100x200 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt27,6805m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt23,04m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt336,21m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt28,2384m2
106Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính trắng dày 4.8mm (Có khung bảo vệ và phụ kiện kèm theo)Theo HSTK được duyệt66,36m2
107Lắp dựng cửa đi nhôm lamri hệ 1000 màu trắng sữa (Có phụ kiện kèm theo)Theo HSTK được duyệt2,59m2
108Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (có lá)Theo HSTK được duyệt25,18m2
109Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa kính dày 4.8mm (Có khung bảo vệ và phụ kiện kèm theo)Theo HSTK được duyệt115,2m2
110Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mmTheo HSTK được duyệt10,08m2
111Cung cấp lắp đặt bảng Mika chữ dán DecalTheo HSTK được duyệt14cái
112Cung cấp lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x0.9 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2Theo HSTK được duyệt36,72m2
113Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Theo HSTK được duyệt29,2m
114Lắp dựng lan can thép mạ kẽm 50x100x1.4Theo HSTK được duyệt0,0963tấn
115Cung cấp lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt10,8m
116Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt19,1m
117Cung cấp lắp đặt lam bê tông đúc sẳnTheo HSTK được duyệt110cái
118Cung cấp lắp đặt bông gió bánh úTheo HSTK được duyệt12cái
119Cung cấp lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1Theo HSTK được duyệt2cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt1,24100m
121Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt16cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,114100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,048100m
124Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt16cái
125Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt504,72m2
126Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo HSTK được duyệt1.257,881m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt807,227m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo HSTK được duyệt1.332,964m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.311,947m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.590,845m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt10,4836100m2
132Lợp mái che tường bằng tole phẳng dày 1mmTheo HSTK được duyệt0,02100m2
CN PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt76bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt4bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt23bộ
4Lắp đặt đèn Led cao áp 80WTheo HSTK được duyệt2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt44cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt30cái
7Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt50cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt4cái
9Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt66cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt16hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt5hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo HSTK được duyệt1hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt10hộp
14Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt120hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt11cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt2.160m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt810m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt60m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt220m
23Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
24Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt560m
25Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt980m
26Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
27Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt11hộp
28Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
29Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
CO PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt6cái
5Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt2cái
7Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HSTK được duyệt0,05100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,63100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt0,22100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,62100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo HSTK được duyệt4cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo HSTK được duyệt25cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo HSTK được duyệt5cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo HSTK được duyệt10cái
21Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo HSTK được duyệt6cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo HSTK được duyệt9cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo HSTK được duyệt6cái
26Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo HSTK được duyệt2cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo HSTK được duyệt2cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mmTheo HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo HSTK được duyệt6cái
31Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt2cái
32Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt6cái
34Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt8cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmTheo HSTK được duyệt3cái
36Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mmTheo HSTK được duyệt4cái
CP PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo HSTK được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt210 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,85 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt4bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt4đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt12bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt12bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt12hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt60m
12Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Theo HSTK được duyệt180m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt250m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt110m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo HSTK được duyệt20m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo HSTK được duyệt1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt18m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo HSTK được duyệt20m
22Khớp nối kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo HSTK được duyệt32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo HSTK được duyệt6cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo HSTK được duyệt24cái
CQ HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,0967100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg,Theo HSTK được duyệt0,3656100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt5,624m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt20,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt9,4613m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt1,368m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,1875m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt4,402m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,1344m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,1412100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,228100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,639100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,4402100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0067100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3559tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,5715tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,9662tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0835tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,1386tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1485tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,017tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,0305tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0361tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1905tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,006tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0009tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt112,7724m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt97,14m2
29Quét Vinkems chống thấmTheo HSTK được duyệt145,64m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt3cái
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,104tấn
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,0428tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0931tấn
34Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo HSTK được duyệt3,1m
35Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo HSTK được duyệt38,5m
36Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt0,2565100m2
37Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,0592m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt25,74m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt25,74m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt17,2369m2
41Lắp dựng cửa sắt kéo không láTheo HSTK được duyệt6,51m2
42CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200Theo HSTK được duyệt8,48m2
CR PHỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo HSTK được duyệt1cái
2Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36mTheo HSTK được duyệt1cái
3Lắp tủ điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt1hộp
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo HSTK được duyệt3,1100m
5Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt11cái
6Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo HSTK được duyệt4cái
7Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo HSTK được duyệt43cái
8Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt4cái
9Lắp đặt y lọc rácTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt4cái
12Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo HSTK được duyệt3hộp
13Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo HSTK được duyệt4cái
15Lắp đặt lúp bêTheo HSTK được duyệt2cái
16Sơn ống STK Þ114Theo HSTK được duyệt111,32m2
17Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo HSTK được duyệt33,33m3
18Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo HSTK được duyệt23,99m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,21m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,21m3
21Lắp đặt dây dẫn 4 Cu/CXV/DSTA ruột3x25mm2- 1x16mm2Theo HSTK được duyệt100m
22Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40/50Theo HSTK được duyệt100m
CS HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
2Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo HSTK được duyệt3cái
3Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt2cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmTheo HSTK được duyệt1cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,63m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt1,14m3
CT HẠNG MỤC: CẢI TẠO 12 PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS NINH THỚI (CẢI TẠO 12 PHÒNG HỌC)
CU PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt2,506100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt116,404m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt180,96m2
4Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt126,86m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt609,855m2
6Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt9,85m
7Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt31,524m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt116,88m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt2.260,687m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt65,18m2
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt2,7924100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt116,404m2
13Thi công trần thạch cao khung nổi KT600x600Theo HSTK được duyệt180,96m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt126,86m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt168,21m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt561,29m2
17Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt19,01m2
18Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt26,12m2
19Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,84m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600 , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt30,348m2
21Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt9,85m
22Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính trắng dày 4.8mm (Có khung bảo vệ và phụ kiện kèm theo)Theo HSTK được duyệt47,1m2
23Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 màu trắng sữa kính trắng dày 4.8mm (Có khung bảo vệ và phụ kiện kèm theo)Theo HSTK được duyệt57,6m2
24Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài)Theo HSTK được duyệt5,64m2
25Cung cấp lắp đặt bảng mika chữ DecalTheo HSTK được duyệt13cái
26Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt18,9508m3
27Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,6128m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt41,762m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt209,122m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,168m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0036tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0149tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0336100m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,36m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt9,5m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt862,017m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.533,47m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,9867100m2
CV PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt58bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt13bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt32cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt32cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt41cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt53cái
9Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt5hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt4hộp
11Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo HSTK được duyệt3hộp
12Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt2hộp
13Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt12hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt4cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt13cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.350m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt380m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt70m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt190m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt395m
24Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânTheo HSTK được duyệt540m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt13hộp
27Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
CW PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt1,610 đầu
2Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt0,45 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,45 chuông
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt3bộ
5Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt0,65 đèn
6Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt10bộ
7Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt10bộ
8Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt10hộp
10Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt60m
11Lắp đặt nẹp nhựa 2,5pTheo HSTK được duyệt180m
12Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2Theo HSTK được duyệt250m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt110m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo HSTK được duyệt20m
CX HẠNG MỤC: CẢI TẠO 12 PHÒNG, PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS NINH THỚI (CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG)
CY PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt4,2632100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt210,8736m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt335,236m2
4Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt61,876m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt796,913m2
6Tháo dỡ lan can gỗ kết hợp thép 20x20Theo HSTK được duyệt20m
7Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt41,1588m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt67,4m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt2.844,899m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt77,28m2
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt4,649100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt138,8736m2
13Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 có in hoa văn (Tận vụn trần hiện hữu)Theo HSTK được duyệt335,236m2
14Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 có in hoa văn (Tính 20% trần hiện hữu)Theo HSTK được duyệt67,0472m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt61,876m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt140,904m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt714,6m2
18Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt42,093m2
19Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt49,1m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600 , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt41,1588m2
21Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt20m
22Cung cấp lắp đặt thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt4,6m
23Cung cấp lắp đặt nắp tôn phẳng dày 1mm khung thép L30x300x3 cố điịnhTheo HSTK được duyệt0,64m2
24Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính trắng dày 4.8mm (có khung bảo vệ và có phụ kiện kèm theo)Theo HSTK được duyệt52,8m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt210,8736m2
26Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài)Theo HSTK được duyệt11,52m2
27Cung cấp lắp đặt bảng mika chữ DecalTheo HSTK được duyệt10cái
28Lắp dựng cửa đi sắt kéo không láTheo HSTK được duyệt26,6m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,252m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,042100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0069tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0207tấn
33Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,408m3
34Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,9008m3
35Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,114m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt45,76m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,36m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt20m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt837,451m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.064,048m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,6683100m2
CZ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo HSTK được duyệt70bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt15bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt40cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo HSTK được duyệt20cái
6Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt40cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt45cái
9Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo HSTK được duyệt11hộp
10Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo HSTK được duyệt5hộp
11Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo HSTK được duyệt2hộp
12Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo HSTK được duyệt3hộp
13Lắp đặt hộp nối dây nổi tường 120x120mm + mặt cheTheo HSTK được duyệt10hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt11cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt1.650m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt400m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK được duyệt200m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo HSTK được duyệt200m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt420m
24Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5 phânTheo HSTK được duyệt450m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt100m
26Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt11hộp
27Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp nổi tường chứa 300x400x220mmTheo HSTK được duyệt1hộp
DA PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu khóiTheo HSTK được duyệt210 đầu
2Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo HSTK được duyệt0,85 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,85 chuông
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt4bộ
5Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt0,85 đèn
6Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo HSTK được duyệt12bộ
7Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo HSTK được duyệt12bộ
8Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt12hộp
10Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo HSTK được duyệt65m
11Lắp đặt nẹp nhựa 2,5pTheo HSTK được duyệt180m
12Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2Theo HSTK được duyệt250m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo HSTK được duyệt110m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo HSTK được duyệt20m
DB HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS NINH THỚI
DC PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt0,384100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt15,36m2
3Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt1,56m2
4Vệ sinh nền gạch men nhám 200x200Theo HSTK được duyệt81,04m2
5Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt12,88m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt20,4528m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,2744m3
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt194,3404m2
9Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt0,4100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt15,36m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,56m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt1,56m2
13Lát bậc tam cấp bằng gạch Granit 500x600 gờ mũi , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt31,3328m2
15Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,2744m2
16Cung cấp Ô hoa bê tông đúc sẳn KT:190x190x65Theo HSTK được duyệt76cái
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt76cái
18Vách khung nhôm LamriTheo HSTK được duyệt2,31m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt85,7724m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt108,568m2
DD PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo HSTK được duyệt6bộ
3Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt8cái
4Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt8cái
5Lắp đặt hộp nổi tường + mặt cheTheo HSTK được duyệt8hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt32m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt56m
9Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được duyệt45m
10Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt1hộp
DE HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH TRƯỜNG THCS NINH THỚI
DF PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt11,13m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt21,735m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt1,9276m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt377,82m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,1578100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt4,32100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,714m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,714m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,9567m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,1311100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,954m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,826m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,5148m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0087tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0587tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0594tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0365tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1338tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0062tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0249tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0074tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0155tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0534tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0499tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,132tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,061100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,1272100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0901100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt0,2354100m2
30Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,8548m3
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo HSTK được duyệt12,2m2
32Cung cấp ngói núp nócTheo HSTK được duyệt27viên
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,64m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,72m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt11,34m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14,4m2
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,2m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,4m
39Cung cấp lắp đặt đầu rào song sắtTheo HSTK được duyệt2,4m
40Cung cấp lắp đặt bảng chữ nhôm màu đồng chữ lơn cao 300, chữ nhỏ cao 120Theo HSTK được duyệt1bộ
41Cung cấp lắp đặt tấm Alu ốp 03 mặt viền nhôm trắng ( Bao gồm khung sắt cố định)Theo HSTK được duyệt3,36m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt401,52m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt21,735m2
DG PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led D126 12WTheo HSTK được duyệt12bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
3Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt60m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt20m
6Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo HSTK được duyệt1hộp
DH HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG; XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
DI PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt87,9499m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt20,9412m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt50,2166m3
4Lót tấm cao su mỏngTheo HSTK được duyệt8,1635100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,9392m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt0,4316100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,595m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,6129tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,4086100m2
10Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt15,1193m3
11Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt12,271m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt247,3172m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt48,84m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50 mặt đá mài, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.650,39m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400x9.8mmTheo HSTK được duyệt0,131100m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt42,39m2
DJ TRƯỜNG THCS PHONG PHÚ
DK HẠNG MỤC : XÂY MỚI HÀNG RÀO CỔNG TRƯỜNG THCS PHONG PHÚ (ĐIỂM LẺ ẤP III)
DL PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt1,2141100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt3,0978m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,8197100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,0211100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo HSTK được duyệt0,1100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,8078m3
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt38,7856100m
8Đệm cát đầu cọc tràmTheo HSTK được duyệt6,7808m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,7808m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt17,7129m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,2082100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0998tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6387tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5283tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0512tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0619tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt6,8907m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,3171100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2268tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0365tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0048tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4698tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0733tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1338tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt13,8475m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,4539100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3266tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0243tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,073tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2024tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0527tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt8,5904m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,2991100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3784tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1301tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4216tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,149tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0221tấn
40Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0Theo HSTK được duyệt24,2md
41Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1.0Theo HSTK được duyệt103,4md
42Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2114tấn
43Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3841100m2
44Thi công trần thạch cao khung nổi (KT 600x600 dày 9mm)Theo HSTK được duyệt10,24m2
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,8419m3
46Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt4,8623m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt30,6084m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,143m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,755m2
50Công tác ốp gạch men trang trí vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,825m2
51Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, ốp cao 120mm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,44m2
52Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14,4m2
53Lát nền, sàn bầng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt10,24m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt703,459m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt31,12m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,01m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt74,833m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt114,1955m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt207,859m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt31,12m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt112,7365m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt31,12m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt320,5955m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt586,902m2
65Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm kết hợp Lamri nhôm, có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt1,92m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 720, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt3,92m2
67Cung cấp, lắp dựng cửa cổng khung sắt kết hợp ốp tôn phẳng (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt12,435m2
68Cung cấp ổ khóa rời cho cổng ràoTheo HSTK được duyệt2cái
69Cung cấp bộ chữ Nhôm màu đồng, chiều cao chữ lớn 300 kết hợp chữ nhỏ cao 120 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt1bộ
70Cung cấp, lắp dựng khung bảng tên bằng khung sắt kết hợp ốp tấm Alu màu xanh (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt3,28m2
71Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65Theo HSTK được duyệt410cái
72Cung cấp chông bảo vệ đầu hàng rào bằng thép fi 14 kết hợp thép dẹp 14x3 (Sản xuất theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt52,035m2
73Lắp dựng chông bảo vệ đầu hàng ràoTheo HSTK được duyệt52,035m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt125,46m
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt22,8m
76Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK được duyệt21,12m2
DM PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được duyệt2bộ
2Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng ledTheo HSTK được duyệt10bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo HSTK được duyệt1cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo HSTK được duyệt1cái
5Lắp công tắc điện loại đơnTheo HSTK được duyệt3cái
6Lắp cầu chìTheo HSTK được duyệt3cái
7Lắp đặt hộp âm tường + mặt cheTheo HSTK được duyệt3hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt150m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt10m
11Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt200m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt50m
13Lắp đặt tủ điện Sino lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcTheo HSTK được duyệt1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.918E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công hạng mục công trình Dân dụngkết cấu bê tông cốt thép và hệ thống phòng cháy chữa cháy.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 22.600.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình công trình tương tự gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 9 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận PCCC được đơn vị PCCC cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật Hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
4 Cán bộ phụ trách điện 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện >=03 năm. (tính từ ngày cấp bằng)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt phần điện+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách điện 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước33
7 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
8 Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn >=03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC.+ Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
9 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về môi trường, có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
10 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê9
2 Máy đào một gầu, bánh xích Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)3
3 Máy trộn bê tông >= 250L Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)9
4 Máy Thủy bình Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
5 Máy đầm bàn >=1kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)9
6 Máy đầm dùi >=1,5kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)9
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê9
8 Máy cắt uốn thép >=5kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)9
9 Máy hàn >=23kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)9
10 Máy cắt gạch >=1,7kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh:Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)9
11 Cần trục >=10T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)5
12 Máy vận thăng >= 0,8T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)9
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->