Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo nâng cấp tầng mái nhà A4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770067-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo nâng cấp tầng mái nhà A4
Số hiệu KHLCNT 20210697351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:27:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,389,327,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu là 3,07 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V398,52m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9926tấn
3Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9311tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9311tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (300m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9311tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1655m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,5124m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4684m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V784,08m2
10Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V67,392m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,5536m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V174,4294m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V174,4294m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (100m tiếp theo ra bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,4294m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V174,4294m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (17km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,4294m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V308,4451 lỗ khoan
2Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V463,60521m2
3Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7411100kg
4Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4776100kg
5Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,71091 m3
6Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9894100kg
7Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0428100kg
8Keo liên kết thép mới cũMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
9Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V191,841m2
10Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,55121 m3
11Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V51,53281m2
12Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048100kg
13Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1106100kg
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1348m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7118100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6224tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3735m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V169,7508m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5146m3
20Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V382,7516m2
21Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V163,735m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V307,7m
23Trát hèm cửa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V289,94m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066,123m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V686,834m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4742tấn
27Bulong HILTI M16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4742tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V398,5112m2
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,7986tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,7986tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641,214m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp, cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7668100m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V797,04m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V508,911m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V327,47m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V492,04m2
38Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4561m2
39Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
40Làm vách ngăn nhà WC bằng Tấm Compac HP dày 1,2 cm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4175m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V295,2m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V546,4866m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.816,7438m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V686,834m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.676,3898m2
46Sản xuất khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V33,5md
47Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,55m2
48Nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,5md
49Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V18,55m2
50Lắp khóa tay cầmMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
51Lắp bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
52Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
53Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa quay (bao gồm cả phụ kiện kinglong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
54Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ xingfa hoặc tương đương, cửa quay (bao gồm cả phụ kiện kinglong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,12m2
55Sản xuất vách nhôm kính hệ xingfa hoặc tương đương, (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,27m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V80,17m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
59Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V541m2
60Gia công phần lam che hành lang mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V39,155m2
61Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V641 lỗ khoan
62Bu lông M8 dài 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V64chiếc
63Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2492tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,8096m2
65Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1921 lỗ khoan
66Bu lông M8 dài 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
67Đầu bịt chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,33m2
69Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,006tấn
70Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,1m3
71Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96,971000v
72Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3511000v
73Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V87,085tấn
74Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V214,53m3
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V214,53m3
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 30m lên tầng 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,53m3
77Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,1m3
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 30m lên tầng 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1m3
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96,971000v
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (cự ly 30m lên tầng 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,971000v
81Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3511000v
82Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại (cự ly 30m lên tầng 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3511000v
83Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V87,085tấn
84Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 30m lên tầng 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,085tấn
85Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,006tấn
86Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (cự ly 30m lên tầng 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,006tấn
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2728100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9838100m2
89Bạt lưới che chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2.727,28m2
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (cút ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (Tên ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (côn thu các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Giắc co PPR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt van ren, PPR đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống d90)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (ống d76)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (ống 42)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống d34)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (côn 76)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (d42)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (d34)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (d90)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Bịt xả ống D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Bịt xả ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V101m
36Đai treo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50chiếc
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống d90)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Van tự động tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Mặt đá lavabo (bao gồm giá treo+ công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36md
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt gương soi (2,36m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Đấu nối hệ thống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
D HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thanh cái đồng 4P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Phụ Kiện tủ: giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V418m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V338m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V412m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V937m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V338m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (đèn led panel 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
25Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn hành lang)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Hộp phụ kiện: chiết áp , hộp điều khiển..Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
29Làm hệ giàn bắt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Phụ kiện lắp dây điện (băng keo, ốc vít, dây thít…..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V243m
3Cọc đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V45chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu là 3,07 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 3,07 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T2
2 Cần trục ô tô ≥ 10T1
3 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW2
4 Máy hàn ≥ 23kW2
5 Máy cắt uốn ≥ 5kW1
6 Máy khoan ≥ 4,5kW2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
8 Máy mài ≥ 2,7kW1
9 Máy trộn ≥ 150l2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
11 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->