Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767460-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trồng mới cây xanh đô thị trên địa bàn thị xã năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 của Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 15:46:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,494,224,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.092.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Kế toán- Đã từng là cán bộ tài chính thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là Cán bộ tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là Cán bộ tài chính).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, nhân sự trực tiếp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp trồng và chăm sóc cây xanh. (8 người)- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan xoay ≥ 54 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn Bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải có gắn bồn ≥ 5m3 hoặc xe bồn ≥ 5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG VIÊN PHẠM VĂN ĐỒNG | |||
| 1 | Đào hố trồng cây,thảm lá màu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng cây, hoa lá màu, thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,864 | m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cây, thảm lá màu, thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,864 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Tường Vy (Cao >=1.5-2m; Đk gốc >= 7cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hồng Lộc (Cao>=1m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Mai Vạn Phúc (Cao>=0.6m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây hàng rào. Viền Ắc Ó (Mật độ trung bình 40 giỏ/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,461 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Chuỗi Ngọc. (Mật độ trung bình 16 giỏ/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Bụp Thái. (Mật độ trung bình 16 giỏ/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Bạch Trinh. (Mật độ trung bình 16 giỏ/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Tường Vy. (Mật độ trung bình 16 giỏ/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 13 | Trồng cỏ Nhung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,634 | 100m2 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (3 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,541 | 100m2/ tháng |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện (3 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cây/90 ngày |
| 16 | Khoan qua đường đi đường ống nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ đặc 190x85x50 xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,084 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,87 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,104 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,052 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,052 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,79 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, đắp mương cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,417 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D42mm nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D34mm nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,31 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm nối bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m |
| 33 | Lót gạch 2 lỗ 190x85x50 làm dấu đường ống nước Ø34 (12viên/m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | m |
| 34 | Lắp đặt co PVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm PVC D42-34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi PVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt co D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co giảm D34-27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt co D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp ống mềm tưới tay D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cuộn |
| B | SÂN VƯỜN TRỤ SỞ HĐND - UBND THỊ XÃ ĐỨC PHỔ | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,432 | m3 |
| 2 | Đào đất trồng cây lá màu, thảm cỏ bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất màu trồng cây, hoa lá màu, thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất trồng cây, thảm lá màu, thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,48 | m3 |
| 6 | Xây gạch 170x110x75, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,504 | m3 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,2 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,52 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,92 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá bóc đen vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,008 | m2 |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Kèn Hồng (Cao >= 3.5=4m; Đk gốc >= 15cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Vạn Tuê (Cao 80cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây vào chậu, chậu lục giác tráng men cạnh 60cm. Cây Vạn Tuê (Cao 80cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Dâm Bụt (Cao 50cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây hàng rào. Viền Mai Vạn Phúc(Mật độ 40 giỏ/ m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây hàng rào. Viền Huỳnh Anh(Mật độ 40 giỏ/ m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Chiều Tím (16 giỏ /m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Lá Trắng (16 giỏ /m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Tường Vy (16 giỏ /m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Trồng cỏ lá nhung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | cây/90 ngày |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (3 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,529 | 100m2/ tháng |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện (3 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cây/90 ngày |
| C | ĐƯỜNG VÕ TRUNG THÀNH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,66 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng cây bóng mát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130,144 | m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cây bóng mát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130,144 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Giáng Hương Hoa Vàng (Cao 4-5m; Đk gốc 12-15cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166 | 1 cây |
| 6 | SXLD biển số thứ tự cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn (3 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166 | cây/90 ngày |
| D | ĐƯỜNG NGUYỄN DU | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu trồng cây bóng mát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,352 | m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cây bóng mát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,352 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Sao Đen (Cao 4-5m; Đk gốc > 15cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cây |
| 6 | SXLD biển số thứ tự cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn (3 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cây/90 ngày |
| E | ĐƯỜNG TRẦN KIÊN VÀ ĐƯỜNG ĐỖ QUANG THẮNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | gốc cây |
| 3 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất màu trồng cây bóng mát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,704 | m3 |
| 6 | Đắp đất trồng cây bóng mát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,352 | m3 |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6. Cây Sấu (Cao 4-5m; Đk gốc > 15cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 cây |
| 8 | SXLD biển số thứ tự cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn (3 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.092.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cây xanh | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng cây xanh trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ tài chính | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Kế toán- Đã từng là cán bộ tài chính thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia là Cán bộ tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là Cán bộ tài chính).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật, nhân sự trực tiếp | 8 | - Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp trồng và chăm sóc cây xanh. (8 người)- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa gỗ cầm tay | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 2 | Máy khoan xoay ≥ 54 CV | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 3 | Máy trộn Bê tông ≥ 250l | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 5 | Máy bơm nước, động cơ điện | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0.4 m3 | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | Xe tải có gắn bồn ≥ 5m3 hoặc xe bồn ≥ 5m3. | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 9 | Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi