Gói thầu: Gói thầu 1: Sửa chữa, bó gọn cáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765133-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 1: Sửa chữa, bó gọn cáp
Số hiệu KHLCNT 20210765090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí bó cáp viễn thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:47:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,210,926,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng bó gọn cáp viễn thông; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện;- Có chứngchỉ hành nghềgiám sát hoạt độngxây dựng;- Cóchứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;- Cóchứng chỉ huấnluyện an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng01 công trình xâylắp tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Viễn thôngCNTT;- Có chứngchỉ huấn luyện antoàn- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm 01công trình xây lắptương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật antoàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ huấnluyện an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy điện thoại liên lạcquang
- Đặc điểm thiết bị Máy điện thoại liên lạcquang
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, bó gọn cáp các mạng thông tin đảm bảo an toàn cho hệ thống cột điện và chỉnh trang đô thị tại 23 tuyến Quận Hồng Bàng năm 2021
1Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa D14mmMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,9261 km cáp
2Tăng đơ M24Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật372bộ
3Khóa cáp D15Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật744bộ
4Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E - V400 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật637bộ
5Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E - V600 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62bộ
6Gia công + lắp đặt xà lánh đơn 1,5m để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23bộ
7Gia công + lắp đặt đai bó cáp D150 + khóa cáp D12 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8.805bộ
8Gia công + lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp thép 3 bulong ( bao gồm phụ kiện dây khóa đai inox ) trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật549bộ
9Gia công + lắp đặt bộ mã ốp cột F20 ( bao gồm phụ kiện dây khóa đai inox ) trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật372bộ
10Công tác Bó gọn cáp viễn thông + thanh thải cáp rácMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,9261km
11Dây rút bó cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.980m
12Công tác Làm sạch đầu cộtMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật699cột
13Tháo dỡ + lắp đặt lại cáp quang treo ngành điệnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,811 km cáp
14Biển báo cáp quang EVNMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2841 hộp
16Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1421 hộp
17Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 3 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật611 hộp
18Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7871 hộp
19Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 phaMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật651 hộp
20Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ra sau công tơ để phục vụ công tác bó gọn cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31.7121m
B Sửa chữa, bó gọn cáp các mạng thông tin đảm bảo an toàn cho hệ thống cột điện và chỉnh trang đô thị tại 08 tuyến Quận Hồng Bàng năm 2021
1Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa D14mmMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,7751 km cáp
2Tăng đơ M24Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật289bộ
3Khóa cáp D15Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật578bộ
4Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E - V400 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật407bộ
5Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E - V600 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61bộ
6Gia công + lắp đặt xà lánh đơn 1,5m để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
7Gia công + lắp đặt đai bó cáp D150 + khóa cáp D12 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8.763bộ
8Gia công + lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp thép 3 bulong ( bao gồm phụ kiện dây khóa đai inox ) trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật397bộ
9Gia công + lắp đặt bộ mã ốp cột F20 ( bao gồm phụ kiện dây khóa đai inox ) trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật289bộ
10Công tác Bó gọn cáp viễn thông + thanh thải cáp rácMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,7751km
11Dây rút bó cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.954m
12Công tác Làm sạch đầu cộtMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật471cột
13Tháo dỡ + lắp đặt lại cáp quang treo ngành điệnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,91 km cáp
14Biển báo cáp quang EVNMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
15Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2761 hộp
16Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật951 hộp
17Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 3 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1211 hộp
18Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT để phục vụ lắp gông xà cáp lực vào cột, bó gọn cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4111 hộp
19Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 phaMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71 hộp
20Tháo dỡ và lắp đặt lại dây ra sau công tơ để phục vụ công tác bó gọn cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19.8401m
C Sửa chữa, thay thế vật tư, căng chỉnh lại, thanh thải cáp viễn thông thừa trên các cột điện đã được bó gọn trước năm 2016 tại 07 tuyến đường Quận Hồng Bàng – Hải Phòng (năm 2021)
1Tháo dỡ giá đỡ cáp J, colie trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật227bộ
2Tháo dỡ đai bó cáp D150, khóa cáp D10 trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.777bộ
3Tháo dỡ cáp thép bọc nhựa D10Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3261km
4Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa D10mm tận dụngMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5481 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa D10mmMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7781 km cáp
6Tăng đơ M22Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật164bộ
7Khóa cáp D12Mục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật328bộ
8Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E - V400 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật305bộ
9Gia công + lắp đặt giá đỡ cáp chữ E - V600 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23bộ
10Gia công + lắp đặt xà lánh đơn 1,5m để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
11Lắp đặt đai bó cáp D150 tận dụng + khóa cáp D10 thay mới để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.937bộ
12Gia công + lắp đặt đai bó cáp D150 + khóa cáp D10 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.543bộ
13Gia công + lắp đặt đai bó cáp D200 + khóa cáp D12 để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.145bộ
14Gia công + lắp đặt đế chữ U, kẹp cáp thép 3 bulong ( bao gồm phụ kiện dây khóa đai inox ) trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật203bộ
15Gia công + lắp đặt bộ mã ốp cột F20 ( bao gồm phụ kiện dây khóa đai inox ) trên tuyến cột có sẵnMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật164bộ
16Công tác Bó gọn cáp viễn thôngMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3261km
17Dây rút bó cápMục II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.388m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng bó gọn cáp viễn thông; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường: 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện;- Có chứngchỉ hành nghềgiám sát hoạt độngxây dựng;- Cóchứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường;- Cóchứng chỉ huấnluyện an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãlàm chỉ huy trưởng01 công trình xâylắp tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Viễn thôngCNTT;- Có chứngchỉ huấn luyện antoàn- Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm 01công trình xây lắptương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật antoàn: 1 - Có bằng tốtnghiệp đại học /cao đẳng chuyênngành Điện;- Cóchứng chỉ huấnluyện an toàn- Cóxác nhận của chủđầu tư về việc đãphụ trách an toàn01 công trình xâylắp tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy điện thoại liên lạcquang Máy điện thoại liên lạcquang2
2 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
4 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang2
5 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng2
6 Xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->