Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:46:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,430,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.014558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0291155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng là 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 9.410.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=16 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 130CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 150L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG 45M | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 208,4228 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 102,1272 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,8544 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,5476 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6783 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 921,308 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 921,308 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4907 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 220,0425 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,3792 | 100m3 |
| 11 | Mua đất từ mỏ về đắp đã bao gồm hệ số tơi xốp tạm tính 1,21 (giá đất theo VB số 1466/LS-XD-TC ngày 13/5/2021) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33.560,8489 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,7755 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,7755 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,664 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,664 | 100tấn |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9663 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,9439 | 100m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch TERAZO - 40X40 cm, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.330,85 | m2 |
| 19 | Đệm lót, vữa XM M75, PCB40, dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.330,85 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 133,085 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch chỉ6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,323 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 68,12 | m2 |
| 23 | Đệm lót , dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,4 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,122 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch chỉ6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4098 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,6304 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,65 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1709 | 100m2 |
| 29 | Bê tông viên bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,6 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3716 | 100m2 |
| 31 | Đệm lót , dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 116,8 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,68 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 292 | cái |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,79 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0161 | 100m2 |
| 36 | Đệm lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,98 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,31 | m3 |
| 38 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 261 | cái |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,8544 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,46 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,6 | m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B=2M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,5185 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,7785 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,1153 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,35 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 414 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8128 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,6826 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,5448 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 486 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 225 | cái |
| 12 | Nối ống ống cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 224 | mối nối |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 94,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,786 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 241,04 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9825 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,0089 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,4416 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 117,9 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 282,96 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 131 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 131 | mối nối |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1104 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,29 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7545 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,47 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1512 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,71 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4878 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | cấu kiện |
| 31 | Tấm gang trên vỉa hè D60; KT: 850x850 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 32 | Ống nhựa HDPE D200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,2 | m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC B=0.8M ĐẤU NỐI CÁC ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,27 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,74 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,22 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,74 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1394 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6676 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3672 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,36 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9252 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90 | cấu kiện |
| D | BỒN TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3062 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,73 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,52 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,89 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,2225 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (95%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6523 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9683 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8762 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,99 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,99 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,99 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,79 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1094 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,606 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,416 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thân hố van chặn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5079 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0591 | 100m2 |
| 16 | Gia công thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1631 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1631 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2852 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0511 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0164 | 100m2 |
| 21 | Gia công thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4947 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4947 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 28 | Gioăng cao su lắp bích D100, dày 5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 29 | Gioăng cao su lắp bích D80, dày 5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 30 | Bu lông M16x70mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | bộ |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7008 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,432 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 240 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,52 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1094 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,348 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4336 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3386 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1311 | 100m2 |
| 41 | Gia công thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1087 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1087 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1509 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0341 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0109 | 100m2 |
| 46 | Gia công thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3298 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3298 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 49 | Đầu nối nhựa có gắn bích HDPE DN 110mm, PN16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 51 | Gioăng cao su lắp bích D100, dày 5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 52 | Bu lông M16x70mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 56 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | mối nối |
| 57 | ống thép hàn bích 2 đầu DN100( L=1,0m) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 58 | ống thép hàn bích 1 đầu DN100( L=0,25m) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 59 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 60 | Gioăng cao su lắp bích D150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 61 | Bu lông M16x70mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,97 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0308 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,204 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,308 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép hố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1937 | tấn |
| 67 | Bê tông gối đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,012 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0544 | tấn |
| 69 | Thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,36 | kg |
| 70 | Ván khuôn gỗ hố - chiều dày ≤45 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0314 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0488 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0267 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0044 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3298 | tấn |
| 76 | Thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 329,8 | kg |
| 77 | Đào móng đặt trụ cứu hỏa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,8261 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2865 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,75 | m3 |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 82 | Đầu nối nhựa có gắn bích HDPE DN 110mm, PN16, PE100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm(TĐG) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van cổng BB ty chìm D100, PN16(TĐG) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 85 | Chụp ty (hộp van)van gang D150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, có gắn bích, ĐK 100mm (TĐG) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,015 | 100m |
| 89 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 90 | Gioăng cao su lắp bích D100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 91 | Bu lông M16x70mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72 | bộ |
| 92 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 95 | Gioăng cao su D100 dày 5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 96 | Ê cu+ Bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 97 | Thép U100x50x6 KT 2x2,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 93,6 | kg |
| 98 | Thép V50x50x5; KT L=0,3m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,048 | kg |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,252 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,044 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Khung móng chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,15 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,15 | m3 |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | m |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bao |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ thép tấm 2mm, sơn màu ghi sáng, KT: C1400xR800xS400 (Bảo vệ 3 lớp: cánh ngoài, cánh trong, meka) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha - Tủ chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 13 | Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp III (tỷ lệ thủ công 5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,938 | m3 |
| 14 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (tỷ lệ máy 90%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,318 | 100m3 |
| 15 | Lưới tín hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 346,9 | md |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,298 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,183 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,539 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,469 | 1000v |
| 20 | Gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.469 | viên |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D=114mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,988 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,469 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4*16mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,3 | m |
| 24 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4*6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 415,54 | m |
| 25 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 435,84 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,358 | 100m |
| 27 | Đào móng cột điện, đất cấp III (tỷ lệ đào thủ công 20%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,221 | m3 |
| 28 | Đào móng cột điện bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tỷ lệ đào máy 80%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,129 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,528 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,2 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,029 | 100m3 |
| 32 | Khung móng cột đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cột |
| 34 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | 1 cần đèn |
| 35 | Lắp bóng đèn chiều cao 12m, đèn Led 150W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | 1 chóa |
| 36 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cột |
| 37 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | 1 cửa |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1 | 100m |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,048 | m3 |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cọc |
| 44 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 164,67 | kg |
| 45 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bao |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,045 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,921 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M12x300x700x650 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,15 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,15 | m3 |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | m |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bao |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ thép tấm 2mm, sơn màu ghi sáng, KT: C1400xR800xS400 (Bảo vệ 3 lớp: cánh ngoài, cánh trong, meka) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | 1 tủ |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,12 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,685 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,54 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,27 | 100m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,14 | 1000v |
| 19 | Gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.140 | viên |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,29 | 100m |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 214 | m |
| 22 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4*70mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 229 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,29 | 100m |
| 24 | Vật tư phụ các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.014558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0291155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng là 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 9.410.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | CS>= 110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Ô tô tưới nước | CS >= 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung | TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | TT >=16 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy rải BTN | CS >= 130CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | DT >= 150L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy bơm nước | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi