Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768471-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210768313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:46:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,430,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.014558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0291155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng là 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 9.410.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >=16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị CS >= 130CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS >= 190CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG 45M
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC208,42281m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102,1272100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,8544100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,5476m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6783100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC921,30810m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC921,30810m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4907100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC220,0425100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,3792100m3
11Mua đất từ mỏ về đắp đã bao gồm hệ số tơi xốp tạm tính 1,21 (giá đất theo VB số 1466/LS-XD-TC ngày 13/5/2021)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33.560,8489m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,7755100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,7755100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,664100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,664100tấn
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9663100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,9439100m3
18Lát nền, sàn gạch TERAZO - 40X40 cm, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.330,85m2
19Đệm lót, vữa XM M75, PCB40, dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.330,85m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC133,085m3
21Xây móng bằng gạch chỉ6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,323m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,12m2
23Đệm lót , dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,4m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,122m3
25Xây móng bằng gạch chỉ6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4098m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,6304m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,65m3
28Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1709100m2
29Bê tông viên bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,6m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3716100m2
31Đệm lót , dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC116,8m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,68m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC292cái
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,79m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0161100m2
36Đệm lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,98m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,31m3
38Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC261cái
39Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,8544100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,6m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,46100m2
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,6m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC B=2M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,51851m3
2Đào kênh mương, chiều rộng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,7785100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1153100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC162m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,35100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC414m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8128tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,6826tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,5448100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC486m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC225cái
12Nối ống ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC224mối nối
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC94,32m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,786100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241,04m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,9825tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,0089tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,4416100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC117,9m3
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC282,96m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131cái
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131mối nối
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1104100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,29m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7545100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,47m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1512100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,71m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4878tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cấu kiện
31Tấm gang trên vỉa hè D60; KT: 850x850Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
32Ống nhựa HDPE D200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,2m
C CỐNG THOÁT NƯỚC B=0.8M ĐẤU NỐI CÁC ĐƯỜNG NGANG
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,27100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,74m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,22100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,74m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1394tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6676tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90cái
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3672100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,36m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9252tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90cấu kiện
D BỒN TRỒNG CÂY XANH
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3062100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,73m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,52m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,89m2
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2225m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (95%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6523100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9683100m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8762m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,99100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,99100m
7Khử trùng ống nước, ĐK 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,99100m
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,79m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1094100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,606m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,416m3
14Lắp dựng cốt thép thân hố van chặn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5079tấn
15Ván khuôn gỗ hố vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0591100m2
16Gia công thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1631tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1631tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2852m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0511tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0164100m2
21Gia công thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4947tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4947tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
24Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
26Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
27Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
28Gioăng cao su lắp bích D100, dày 5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
29Gioăng cao su lắp bích D80, dày 5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
30Bu lông M16x70mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32bộ
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8m3
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7008tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,432100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC240cái
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,52m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1094100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,348m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4336m3
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3386tấn
40Ván khuôn gỗ hố vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1311100m2
41Gia công thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1087tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1087tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1509m3
44Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0341tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0109100m2
46Gia công thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3298tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3298tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
49Đầu nối nhựa có gắn bích HDPE DN 110mm, PN16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
50Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
51Gioăng cao su lắp bích D100, dày 5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
52Bu lông M16x70mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16bộ
53Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
54Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
56Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3mối nối
57ống thép hàn bích 2 đầu DN100( L=1,0m)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
58ống thép hàn bích 1 đầu DN100( L=0,25m)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
59Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
60Gioăng cao su lắp bích D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
61Bu lông M16x70mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,97m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0308100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,204m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,308m3
66Lắp dựng cốt thép hố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1937tấn
67Bê tông gối đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,012m3
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0544tấn
69Thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,36kg
70Ván khuôn gỗ hố - chiều dày ≤45Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0314100m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0488m3
72Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0267tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0044100m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cấu kiện
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3298tấn
76Thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC329,8kg
77Đào móng đặt trụ cứu hỏa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,8261m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2865m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,75m3
80Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
81Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
82Đầu nối nhựa có gắn bích HDPE DN 110mm, PN16, PE100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
83Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm(TĐG)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
84Lắp đặt van cổng BB ty chìm D100, PN16(TĐG)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
85Chụp ty (hộp van)van gang D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
86Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, có gắn bích, ĐK 100mm (TĐG)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03100m
87Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cặp bích
88Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,015100m
89Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
90Gioăng cao su lắp bích D100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
91Bu lông M16x70mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72bộ
92Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
93Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
94Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
95Gioăng cao su D100 dày 5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
96Ê cu+ Bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
97Thép U100x50x6 KT 2x2,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC93,6kg
98Thép V50x50x5; KT L=0,3mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,048kg
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,252m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,044m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,315m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,028100m2
5Khung móng chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,15m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,15m3
8Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8m
10Hóa chất giảm điện trởChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bao
11Lắp đặt vỏ tủ thép tấm 2mm, sơn màu ghi sáng, KT: C1400xR800xS400 (Bảo vệ 3 lớp: cánh ngoài, cánh trong, meka)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
12Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha - Tủ chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
13Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp III (tỷ lệ thủ công 5%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,938m3
14Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (tỷ lệ máy 90%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,318100m3
15Lưới tín hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC346,9md
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,298100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,183100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,539100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4691000v
20Gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.469viên
21Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D=114mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,988100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,469100m
23Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4*16mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,3m
24Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4*6mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC415,54m
25Dây đồng trần M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC435,84m
26Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,358100m
27Đào móng cột điện, đất cấp III (tỷ lệ đào thủ công 20%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,221m3
28Đào móng cột điện bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (tỷ lệ đào máy 80%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,129100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,528100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,2m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,029100m3
32Khung móng cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bộ
33Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cột
34Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111 cần đèn
35Lắp bóng đèn chiều cao 12m, đèn Led 150WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111 chóa
36Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cột
37Luồn cáp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111 đầu cáp
38Lắp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111 cửa
39Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1100m
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,048m3
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11m
43Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cọc
44Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC164,67kg
45Hóa chất giảm điện trởChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bao
G HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,045m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,004100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,007100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,921m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng,Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,126100m2
6Bu lông M12x300x700x650Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,15m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,15m3
9Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cọc
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13m
11Hóa chất giảm điện trởChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bao
12Lắp đặt vỏ tủ thép tấm 2mm, sơn màu ghi sáng, KT: C1400xR800xS400 (Bảo vệ 3 lớp: cánh ngoài, cánh trong, meka)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3tủ
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 tủ
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,12m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,685100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,27100m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,141000v
19Gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.140viên
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,29100m
21Băng cảnh báo cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC214m
22Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4*70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC229m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,29100m
24Vật tư phụ các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.014558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0291155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng là 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 9.410.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm >= 3 năm33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm >= 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi CS>= 110CV, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt3
4 Ô tô tưới nước CS >= 5m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu rung TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh hơi TT >=16 tấn, đang hoạt động tốt1
9 Máy rải BTN CS >= 130CV, đang hoạt động tốt1
10 Máy phun nhựa đường CS >= 190CV, đang hoạt động tốt1
11 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt1
12 Thiết bị nấu nhựa CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
14 Máy trộn vữa DT >= 150L, đang hoạt động tốt2
15 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt2
16 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
17 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
19 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
20 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
21 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
22 Máy bơm nước CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
23 Máy bơm nước CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->