Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707537-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210707428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:40:00 đến ngày 2021-07-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,151,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu như có mặt đường BTXM. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A nền mặt đường
1Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chường V672,53m3
2Làm khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chường V566,67m
3Làm khe dãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chường V113,33m
4Làm khe dọc mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chường V687,15m
5Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chường V3,98100m2
6Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo chường V3.736,29m2
7Làm móng đường CPĐD loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chường V5,6100m3
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chường V0,0016100m3
9Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chường V0,42100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chường V42,26100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chường V4,77100m3
12Lu TC nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chường V5,6100m3
13Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chường V10,23100m3
14Đánh cấp bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chường V5,12100m3
15Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chường V21,23100m2
16Chặt cây bằng máy cưa ở mặt đất bằng phẳng, đk Mô tả kỹ thuật theo chường V109Cây
17Đào gốc cây bằng thủ công, đk Mô tả kỹ thuật theo chường V109Cây
18Đào bụi tre bằng thủ công, đk >80cmMô tả kỹ thuật theo chường V3Cây
19Di dời cột điệnMô tả kỹ thuật theo chường V5Cột
20Mua đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo chường V53,29100m3
21Vận chuyển đất cấp 1 ra bải thải cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chường V10,23100m3
22Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chường V5,54100m3
B Rãnh dọc BXH=0.4X0.4M
1BT rãnh dọc M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chường V124,83m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chường V12,35100m2
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chường V36,32m3
4Cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo chường V4,06Tấn
5BT tấm đan M250, đá 1x2 , độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chường V36,74m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chường V1,99100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chường V519Cái
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chường V6,46tấn
9Đào đất hố móng đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chường V5,92100m3
10Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chường V3,11100m3
11Mua đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo chường V3,52100m3
12Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chường V5,92100m3
C Phần cống hộp 0,5x0,5m
1Bêtông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chường V9,6m3
2Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chường V0,99Tấn
3Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chường V7,51m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chường V3,76m3
5Lắp đặt cống hộp đơn (0.75x0.75)m, đoạn dài 1mMô tả kỹ thuật theo chường V481 đoạn ống
6Nối ống cống hộp đơn (0.5x0.5)m bằng PP xảmMô tả kỹ thuật theo chường V42Mối nối
7Ván khuôn ống cống đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chường V2,25100m2
8Quét 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chường V0,97m2
9BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chường V2,37m3
10Bê tông móng , sân cống, chân khayM150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chường V10,34m3
11Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chường V3,22m3
12Đào đất hố móng đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chường V1,19100m3
13Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chường V0,58100m3
14Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chường V0,2100m2
15Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chường V0,58100m2
16Mua đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo chường V0,66100m3
17Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chường V1,19100m3
D Phần cống hộp 0,75x0,75m
1Bêtông ống cống M250, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chường V2,46m3
2Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chường V0,14Tấn
3Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chường V0,38Tấn
4Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chường V1,51m3
5Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chường V0,76m3
6Lắp đặt cống hộp đơn (0.75x0.75)m, đoạn dài 1mMô tả kỹ thuật theo chường V81 đoạn ống
7Nối ống cống hộp đơn (0.75x0.75)m bằng PP xảmMô tả kỹ thuật theo chường V7Mối nối
8Ván khuôn ống cống đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chường V0,54100m2
9Quét 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chường V22,48m2
10BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chường V0,63m3
11Bê tông móng, sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chường V1,33m3
12Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chường V0,35m3
13BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chường V0,63m3
14Bê tông móng , sân cống, chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chường V3,03m3
15Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chường V0,76m3
16Đào đất hố móng đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chường V0,2100m3
17Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chường V0,11100m3
18Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chường V0,08100m2
19Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chường V0,16100m2
20Mua đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo chường V0,13100m3
21Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chường V0,2100m3
E Phần an toàn giao thông
1Cọc tiêu (0.15x0.15x1.1) mMô tả kỹ thuật theo chường V52Cái
2Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chường V3,44m3
3Đào đất hố móng đất cấp III bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chường V3,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu như có mặt đường BTXM. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực, có chứng chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.55
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan33
4 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực2
2 Máy lu bánh thép - 16T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực2
3 Máy ủi -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực2
4 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có giấy chứng nhận kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực3
5 Máy trộn BT -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->