Gói thầu: Gói thầu số 81: Thi công sửa chữa kè móng vị trí V68 ĐD 220kV Đà Nẵng – Tam Kỳ thuộc TTĐ Đà Nẵng quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753543-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 81: Thi công sửa chữa kè móng vị trí V68 ĐD 220kV Đà Nẵng – Tam Kỳ thuộc TTĐ Đà Nẵng quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210741030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 16:38:00 đến ngày 2021-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,186,663,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên- Tương tự về quy mô: Có giá trị hơp đồng bằng hoặc lớn hơn 835 triệu đồng.- Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835 triệu đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 835.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên ) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG CHẮN BTCT MÓNG NÔNG
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm57,22m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm196,89m2
3Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,13Tấn
4Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm3,1Tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm71,27m3
6Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm85,74m2
7Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm8,76m3
8Cốt thép móng DTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,06Tấn
9Cốt thép móng DTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm2,57tấn
10Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm9,14m3
11Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm58,95m2
12Đắp đất sét công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm21,89m3
13Lắp ống nhựa PVC D=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm8,94m
14Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm24,41m3
15Vữa lót M75 Chiều dầy 5.0 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm3,82m3
16Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm20,76m2
17Đào móng băng đất C3 bằng thủ công (BTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm10,52m3
18Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm570,84m3
19Đắp đất K95 móng TC bằng Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm21,52m3
20Đắp cát hạt thô ( đắp sau lưng tường chắn) bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm277,85m3
21Bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm21,37m2
B TƯỜNG CÁNH BTCT đầu và cuối TC
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm16,53m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm64,85m3
3Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,02Tấn
4Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,74Tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm8,72m3
6Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm23,73m3
7Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1,26m3
8Cốt thép móng DTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,24Tấn
9Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm25,4m3
10Đắp đất K95 móng TC bằng Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm15,42m3
C HỆ KHUNG GIẰNG VÀ GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông M200 đá 1x2 độ sụt 2-4 cm xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm11,03m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Xà, dầm, giằng. H ≤28(m)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm89,06m2
3Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 10(mm) H ≤6(m)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,25Tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 18(mm) H ≤6(m)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,56Tấn
5Vữa lót M75 Chiều dầy 5.0 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1,31m3
6Bê tông (M200) đá 1x2 gia cố 1/4 nón, mái dốc, mái bờ kênh (bằng thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm44,05m3
7Cốt thép sàn mái tại chỗ D<=10mm H ≤28(m).Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1,74Tấn
8Vữa lót M75 Chiều dầy 5.0 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm22,02m3
9Đào mái taluy đất C3 thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm43,13m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm13,16m3
11Dăm sạn đệm DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm3,36m3
12Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm76,8m2
13Đắp đất sét công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm5,76m3
14Lắp ống nhựa PVC D=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm25,6m
15Đào móng băng đất C3 bằng thủ công (BTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm8,8m3
16Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm19,67m3
17Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm91,43m2
18Vữa lót M75 Chiều dầy 5.0 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1,88m3
19Đào móng băng đất C3 bằng thủ công (BTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm59,49m3
20Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm25,5m3
21Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm4,46m3
22Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm29,04m2
23Vữa lót M75 Chiều dầy 5.0 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm0,5m3
24Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm86,89m3
25Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm6,28m3
26Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm8,1m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm90,55m2
28Đào móng băng đất C3 bằng thủ công (BTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm23,35m3
29Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm3,75m3
30Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm20,34m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm203,4m2
32Đào san đất C3 tạo mặt bằng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm525m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp 01 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên- Tương tự về quy mô: Có giá trị hơp đồng bằng hoặc lớn hơn 835 triệu đồng.- Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835 triệu đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 835.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên ) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->