Gói thầu: XL01: Sửa chữa Trung tâm thực hành tiền lâm sàng khu nhà 4 tầng (đã bao gồm dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765644-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Tên gói thầu XL01: Sửa chữa Trung tâm thực hành tiền lâm sàng khu nhà 4 tầng (đã bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210738818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:03:00 đến ngày 2021-08-02 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,173,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
1 Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn bằng nhựa trang trí PVC hoặc tương đương (nhựa vân gỗ và nhựa vân sóng) xem chi tiết bản vẽ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 31,82
2 Bàn quầy lễ tân (là tấm MDF lõi xanh Thái Lan mặt phủ melamin vân gỗ dày 17mm) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
3 Chữ gắn vách nhựa (chữ cao 300mm, bằng inox 304) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
B XÂY LẮP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,158 100m²
2 Công thu dọn các phòng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30 công
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Như gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, cửa kép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 134 m
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 25,6 m
8 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 794,539
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 41,677
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,776
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,816
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,01
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,544
14 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan – lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,84
15 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,05 100kg
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤100kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.613,668
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.696,098
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25m² , vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.613,668
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.137,227
21 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² , vữa XMM 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.178,446
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 510,05
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.570,91
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 408,042
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.256,73
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 408,042
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.256,73
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4.161,929
29 Dán gạch vỉ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 70,224
30 Thi công tường bằng tấm thạch cao, lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 95,76
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 121,296
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 203,726
33 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 314,501
34 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 434,722
35 Sản xuất và lắp dựng vách kính có cửa nhôm Việt pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 67,448
36 Mài đánh bóng grarito bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 83,448
37 Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can hành lang (bao gồm vận chuyển từ trên xuống) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 công
38 Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang, hành lang. Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 226,82 m
39 Sản xuất và lắp dựng tấm ngăn compact khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 23,31
40 Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 166,162
41 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 166,162
42 Vận chuyển, lắp đặt rèm cửa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 30 công
43 Vận chuyển vật liệu lên cao – cát các loại, than xỉ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 90
44 Vận chuyển vật liệu lên cao – các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,83 tấn
45 Vận chuyển vật liệu lên cao – xi măng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 27,43 tấn
46 Vận chuyển vật liệu lên cao – vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,23 tấn
47 Vận chuyển vật liệu lên cao – vật liệu phụ các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,45 tấn
48 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 124,63
49 Vận chuyển vật liệu lên cao – gạch ốp, lát các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 294,65 10m²
50 Vận chuyển vật liệu lên cao – gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,03
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ quạt trần + Dây điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 công
2 Tủ điện 800x600x200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bộ
3 Tủ điện 600x400x200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
6 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A (tận dụng 60%) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29 cái
10 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A (hoàn trả 60%) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 43 cái
11 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 32 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 31 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (Tận dụng 60%) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 127 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (công lắp đặt 60% ổ tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 190 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Tận dụng 60%) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 118 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (công lắp hoàn trả 60%) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 176 bộ
18 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 61 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - quạt trần(tận dụng 80%) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 17 cái
20 Lắp đặt quạt điện - quạt trần (công lắp hoàn trả 80%) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 68 cái
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3.080 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.574 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 700 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 960 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.400 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 65 m
27 Nép luồn dây 20x10(Tận dụng 60%) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.000 m
28 Nép luồn dây 20x10(Hoàn trả 60%) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.500 m
29 Nép luồn dây 50x35 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 350 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 65 m
31 Dây cấp nguồn mạng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 320 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CXV 3x50+1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 m
33 Đào rãnh chôn dây cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,5
34 Đắp cát hoàn trả Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,84
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10
36 Băng báo cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 m
37 Gạch báo cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 200 viên
38 Ống HDPE D50/42 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 m
D HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,16 100m
3 Cút UPVC 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cái
4 Y UPVC d90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
5 Y UPVC d90/60 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10 cái
6 Co UPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
7 Cút UPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24 cái
8 Thoát sàn 120x120 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
9 Thu nước mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.760889E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.552E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->