Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765686-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210732037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 (sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 17:01:00 đến ngày 2021-07-30 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 623,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35632E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87126E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục cầu dầm thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 436.629.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 436.629.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông;- Đáp ứng quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công thi công lao động
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông >=1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn >=250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi >=1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel >=660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài >=2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa đường 2 đầu cầu
1Cày xới mặt đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật164,081 m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V - Yêu cầu kỹ thuật164,081 m2
3Đào đất khuôn đường đất C3 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,131 m3
4Đắp nền đường đất C3, K=0.95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,381 m3
5Đào xúc đất cấp 3 để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật110,861 m3
6Vận chuyển đất 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật126,381 m3
7Vận chuyển đất 2Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật126,381 m3
8Đắp đất đồi chọn lọc, K=0.98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,131 m3
9Đào xúc đất đồi chọn lọc để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,791 m3
10Vận chuyển đất 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,521 m3
11Vận chuyển đất 2Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,521 m3
12Trồng đá vỉa 15x20x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,471 m3
13Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,671 m2
14Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145,671 m2
B Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa cầu
1Đắp nền đường lu lèn K=0.95(td đất đào),đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,471 m3
2Đào đất cấp 3 để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,611 m3
3Vận chuyển đất 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,221 m3
4Vận chuyển đất 2Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,221 m3
5CPĐD Dmax 37.5 nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,511 m3
6Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,281 m2
7Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,281 m2
8Tháo dỡ bản mặt cầu gỗ hiện cóChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,11 m3
9Tháo dỡ dầm thép I500 hiện cóChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,251 Tấn
10Lắp dựng dầm cầu thép I500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,251 Tấn
11Gia công, lắp dựng thép dầm ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5581 tấn
12Đường hàn dày 5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,31 m
13Khoan lỗ sắt, thép dày 8mm, lỗ khoan d18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,610 lỗ
14Khoan lỗ sắt, thép dày 12mm, lỗ khoan d15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật610 lỗ
15Sản xuất lắp đặt bu lông M16x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1201 Bộ
16Sơn sắt thép bằng các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật118,171 m2
17GCLD thép C200x75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7091 Tấn
18GCLD tấm chống trượt dày 5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6591 Tấn
19GCLD thép I160x18 gờ chắn bánh xeChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3821 Tấn
20Đường hàn dày 5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,41 m
21Khoan lỗ sắt, thép dày 5mm, lỗ khoan d18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,610 lỗ
22Sản xuất lắp đặt bu lông M16x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật961 bộ
23Sơn sắt thép bằng các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,621 m2
24Phá dỡ 1 phần mố bê tông hiên cóChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,041 m3
25Khoan lỗ d42 để cắm néo ankeChương V - Yêu cầu kỹ thuật241 m
26Sản xuất lắp đặt thép néo anke D20 và bơm vữa M300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1071 tấn
27Gia công cốt thép mố dChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5271 Tấn
28Gia công cốt thép đá kê gối dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0531 Tấn
29Tấm thép gối cầu C240x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0671 Tấn
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, đá kê gốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,341 m2
31Bê tông mố, đá kê gối đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,951 m3
32Vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,191 m3
33Khoan lỗ sắt, thép dày 5mm, lỗ khoan d15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật310 lỗ
34Sản xuất lắp đặt bu lông M14x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật301 bộ
35Đắp đát tứ nón, K95 (td đất đào chân khay)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,411 m3
36Gia cố tứ nón bằng đá hộc xây VXN M100 dày 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,321 m3
37Đào đất tầng lọc, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,381 m3
38Tầng lọc đá dăm 4x6 ( có cát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,381 m3
39Lắp đặt ống nhựa D49x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,61 m
40Đào móng chân khay, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,031 m3
41Đắp trả đất chân khay, K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,191m3
42Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,171 m2
43Bê tông chân khay đá 2x4 M150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,151 m3
44Đệm móng đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,741 m3
45Đào xúc đất cấp 3 để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,731 m3
46Vận chuyển đất 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,11 m3
47Vận chuyển đất 2Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,11 m3
48Khoan lỗ sắt, thép dày 5mm, lỗ khoan d78Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,210 lỗ
49Gia công thép D76x1.5 mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1651 tấn
50Gia công thép D42x1.5 mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0851 tấn
51Gia công bản thép KT(200x120x10)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0381 tấn
52Khoan lỗ sắt, thép dày 10mm, lỗ khoan d14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật810 lỗ
53Gia công bản thép KT(470x400x12)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1421 tấn
54Khoan lỗ sắt, thép dày 12mm, lỗ khoan d14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,410 lỗ
55Gia công bản thép KT(470x760x20)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0451 tấn
56Khoan lỗ sắt, thép dày 20mm, lỗ khoan d14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,410 lỗ
57Sản xuất lắp đặt bu lông M12x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật801 bộ
58Sản xuất lắp đặt bu lông M12x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121 bộ
59Sản xuất lắp đặt bu lông M12x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121 bộ
60Đường hàn dày 5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,461 m
61Gia công cốt thép dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0051 Tấn
62Sơn sắt thép bằng các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,681 m2
63Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
C Hạng mục: An toàn giao thông
1Đào móng cọc tiêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,041 m3
2Cốt thép cọc tiêu dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0591 tấn
3Ván khuôn cọc tiêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,381 m2
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,291 m3
5Bê tông móng đá 2x4 M150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,931 m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,261 m2
7Trồng cọc tiêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật201 cái
8Đào móng biển báo đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,351 m3
9Đệm móng đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,051 m3
10Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31 m3
11Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
D Hạng mục: Đường tránh
1Đào nền đường bằng máy đào, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,211 m3
2Đào rãnh dọc bằng máy, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,81 m3
3Đăp nền đường đất C3, K=0.95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,21 m3
4Đào xúc đất C3 để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật203,251 m3
5Vận chuyển đất 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật231,711 m3
6Vận chuyển đất 2Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật231,711 m3
7Đào đất hố móng + dẫn dòng hạ lưu, đất C2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,621 m3
8Vận chuyển đất đổ thải 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,241 m3
9Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu, lên xeChương V - Yêu cầu kỹ thuật41c/kiện
10Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu, xuống xeChương V - Yêu cầu kỹ thuật41c/kiện
11Lắp đặt ống cống BTLT D80-H30, L=4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn
12Jont cao suChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cái
13Tháo dỡ ống cống BTLT D80-H30, L=4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn
14Đào xúc đất cấp 3 đường tránh đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,461 m3
15Vận chuyển đất đổ thải 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,21 m3
E Hạng mục: Lắp đặt biển báo hiệu đường bộ huyện Chư Prông
1Đào đất móng biển báo đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,651 m3
2Làm lớp đá đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2751 m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70 (11 biển)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111 Cái
4Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3751 m3
5Đào đất móng biển báo đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81 m3
6Làm lớp đá đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31 m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm (12 biển)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121 Cái
8Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,51 m3
9Đào đất móng biển báo đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,451 m3
10Làm lớp đá đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0751 m3
11Lắp đặt biển tuyên truyền ATGTChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
12Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3751 m3
13Thay thế mặt biển chữ nhật 1x1.6m (14 biển)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141 Cái
14Thay thế mặt biển Tuyên truyền ATGT 2x1.5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 Cái
15Thay thế mặt biển phụ 0.5x0.7m (8 biển)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81 Cái
16Thay thế mặt biển tam giác A0.7m (7 biển)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71 Cái
17Thay thế mặt biển tròn D0.7m (7 biển)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 Cái
18Đào đất móng biển báo đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61 m3
19Làm lớp đá đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11 m3
20Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51 m3
F Hạng mục: Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên144,651 m3
2Phí bảo vệ môi trường144,651 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35632E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87126E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục cầu dầm thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 436.629.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 436.629.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông;- Đáp ứng quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.33
2 Nhân công thi công lao động 15 - Có hợp đồng lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép >=10T Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy đào >=1.6m3 Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
3 Ô tô tự đổ >=7T Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê2
4 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
5 Thiết bị nấu nhựa Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
6 Máy khoan bê tông >=1.5KW Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
7 Máy cắt uốn thép >=5KW Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
8 Máy trộn >=250l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
9 Máy đầm dùi >=1.5KW Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
10 Cần cẩu >=10T Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
11 Máy hàn >=23KW Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
12 Máy nén khí diezel >=660m3/h Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
13 Máy mài >=2.7KW Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->