Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 (sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 17:01:00 đến ngày 2021-07-30 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 623,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35632E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87126E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục cầu dầm thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 436.629.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 436.629.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông;- Đáp ứng quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công lao động |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông >=1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi >=1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel >=660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài >=2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,08 | 1 m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,08 | 1 m2 |
| 3 | Đào đất khuôn đường đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,13 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường đất C3, K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,38 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,86 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,38 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,38 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất đồi chọn lọc, K=0.98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,13 | 1 m3 |
| 9 | Đào xúc đất đồi chọn lọc để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,79 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,52 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,52 | 1 m3 |
| 12 | Trồng đá vỉa 15x20x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | 1 m3 |
| 13 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,67 | 1 m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,67 | 1 m2 |
| B | Hạng mục: Nâng cấp, sửa chữa cầu | |||
| 1 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95(td đất đào),đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,47 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,61 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,22 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,22 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD Dmax 37.5 nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,51 | 1 m3 |
| 6 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | 1 m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | 1 m2 |
| 8 | Tháo dỡ bản mặt cầu gỗ hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | 1 m3 |
| 9 | Tháo dỡ dầm thép I500 hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | 1 Tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm cầu thép I500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | 1 Tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép dầm ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | 1 tấn |
| 12 | Đường hàn dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,3 | 1 m |
| 13 | Khoan lỗ sắt, thép dày 8mm, lỗ khoan d18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 10 lỗ |
| 14 | Khoan lỗ sắt, thép dày 12mm, lỗ khoan d15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 lỗ |
| 15 | Sản xuất lắp đặt bu lông M16x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1 Bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,17 | 1 m2 |
| 17 | GCLD thép C200x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,709 | 1 Tấn |
| 18 | GCLD tấm chống trượt dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,659 | 1 Tấn |
| 19 | GCLD thép I160x18 gờ chắn bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | 1 Tấn |
| 20 | Đường hàn dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | 1 m |
| 21 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5mm, lỗ khoan d18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 10 lỗ |
| 22 | Sản xuất lắp đặt bu lông M16x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,62 | 1 m2 |
| 24 | Phá dỡ 1 phần mố bê tông hiên có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 1 m3 |
| 25 | Khoan lỗ d42 để cắm néo anke | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 26 | Sản xuất lắp đặt thép néo anke D20 và bơm vữa M300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 1 tấn |
| 27 | Gia công cốt thép mố d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,527 | 1 Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép đá kê gối d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 1 Tấn |
| 29 | Tấm thép gối cầu C240x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 1 Tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, đá kê gối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,34 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông mố, đá kê gối đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,95 | 1 m3 |
| 32 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 1 m3 |
| 33 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5mm, lỗ khoan d15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 lỗ |
| 34 | Sản xuất lắp đặt bu lông M14x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 bộ |
| 35 | Đắp đát tứ nón, K95 (td đất đào chân khay) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,41 | 1 m3 |
| 36 | Gia cố tứ nón bằng đá hộc xây VXN M100 dày 25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | 1 m3 |
| 37 | Đào đất tầng lọc, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 1 m3 |
| 38 | Tầng lọc đá dăm 4x6 ( có cát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 1 m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D49x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | 1 m |
| 40 | Đào móng chân khay, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,03 | 1 m3 |
| 41 | Đắp trả đất chân khay, K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,19 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,17 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | 1 m3 |
| 44 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 1 m3 |
| 45 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,73 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | 1 m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 2Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | 1 m3 |
| 48 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5mm, lỗ khoan d78 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 lỗ |
| 49 | Gia công thép D76x1.5 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 1 tấn |
| 50 | Gia công thép D42x1.5 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 1 tấn |
| 51 | Gia công bản thép KT(200x120x10)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 1 tấn |
| 52 | Khoan lỗ sắt, thép dày 10mm, lỗ khoan d14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10 lỗ |
| 53 | Gia công bản thép KT(470x400x12)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 1 tấn |
| 54 | Khoan lỗ sắt, thép dày 12mm, lỗ khoan d14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 lỗ |
| 55 | Gia công bản thép KT(470x760x20)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 1 tấn |
| 56 | Khoan lỗ sắt, thép dày 20mm, lỗ khoan d14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 lỗ |
| 57 | Sản xuất lắp đặt bu lông M12x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 bộ |
| 58 | Sản xuất lắp đặt bu lông M12x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 59 | Sản xuất lắp đặt bu lông M12x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 60 | Đường hàn dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | 1 m |
| 61 | Gia công cốt thép d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 1 Tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,68 | 1 m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,38 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 1 m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | 1 m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cái |
| 8 | Đào móng biển báo đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 1 m3 |
| 9 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| D | Hạng mục: Đường tránh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,21 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc bằng máy, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 1 m3 |
| 3 | Đăp nền đường đất C3, K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,2 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất C3 để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,25 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,71 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2Km(L3) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,71 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất hố móng + dẫn dòng hạ lưu, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,62 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,24 | 1 m3 |
| 9 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu, lên xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1c/kiện |
| 10 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu, xuống xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1c/kiện |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTLT D80-H30, L=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn |
| 12 | Jont cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ ống cống BTLT D80-H30, L=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn |
| 14 | Đào xúc đất cấp 3 đường tránh đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,46 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải 1Km(L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,2 | 1 m3 |
| E | Hạng mục: Lắp đặt biển báo hiệu đường bộ huyện Chư Prông | |||
| 1 | Đào đất móng biển báo đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70 (11 biển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 Cái |
| 4 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất móng biển báo đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 1 m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm (12 biển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 Cái |
| 8 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất móng biển báo đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 1 m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt biển tuyên truyền ATGT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 1 m3 |
| 13 | Thay thế mặt biển chữ nhật 1x1.6m (14 biển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 Cái |
| 14 | Thay thế mặt biển Tuyên truyền ATGT 2x1.5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 15 | Thay thế mặt biển phụ 0.5x0.7m (8 biển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 Cái |
| 16 | Thay thế mặt biển tam giác A0.7m (7 biển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 Cái |
| 17 | Thay thế mặt biển tròn D0.7m (7 biển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 18 | Đào đất móng biển báo đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 1 m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 1 m3 |
| F | Hạng mục: Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | 144,65 | 1 m3 | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | 144,65 | 1 m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35632E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87126E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục cầu dầm thép.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 436.629.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 436.629.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng giao thông;- Đáp ứng quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có hợp đồng lao động.- Các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân công thi công lao động | 15 | - Có hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép >=10T | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào >=1.6m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Thiết bị nấu nhựa | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông >=1.5KW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn >=250l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi >=1.5KW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Cần cẩu >=10T | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn >=23KW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel >=660m3/h | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy mài >=2.7KW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký (Đối với ô tô tự đổ); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi