Gói thầu: Sửa chữa cảng dầu Phú Mỹ 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cảng dầu Phú Mỹ 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:58:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,698,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÀN CÔNG NGHỆ (SỬA CHỮA DẦM, BẢN MẶT CẦU) | |||
| 1 | Cắt bê tông dầm, bản | Cắt bê tông dầm, bản | 89,57 | m |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | Phá dỡ bằng búa căn có cốt thép | 2,48 | m3 |
| 3 | Đục tẩy rỉ cốt thép trong bê tông, làm sạch bề mặt cốt thép | Đục tẩy rỉ cốt thép trong bê tông, làm sạch bề mặt cốt thép | 17,35 | m2 |
| 4 | Quét phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép | Quét phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép | 17,35 | m2 |
| 5 | Vệ sinh làm sạch bề mặt bê tông phạm vi phá dỡ | Vệ sinh làm sạch bề mặt bê tông phạm vi phá dỡ | 27,26 | m2 |
| 6 | Quét chất kết dính lên bề mặt bê tông cũ | Quét chất kết dính lên bề mặt bê tông cũ | 27,26 | m2 |
| 7 | Phun gia cố bê tông, vữa vào bề mặt cấu kiện, mác cao, trám vết vỡ, gia cường dầm, bản (hao hụt khi phun 10%) | Phun gia cố bê tông, vữa vào bề mặt cấu kiện, mác cao, trám vết vỡ, gia cường dầm, bản (hao hụt khi phun 10%) | 2,728 | m3 |
| 8 | Vữa phun cường độ cao Bluecem HB55 (hao hụt khi phun 10%) | Vữa phun cường độ cao Bluecem HB55 (hao hụt khi phun 10%) | 2,728 | m3 |
| 9 | Trát hoàn thiện bề mặt sau phun | Trát hoàn thiện bề mặt sau phun | 30,83 | m2 |
| 10 | Mài phẳng bề mặt bê tông phục vụ sơn chống xâm thực | Mài phẳng bề mặt bê tông phục vụ sơn chống xâm thực | 30,83 | m2 |
| 11 | Sơn chống xâm thực Estotect SWR sau sửa chữa | Sơn chống xâm thực Estotect SWR sau sửa chữa | 30,83 | m2 |
| B | NHÀ THU HÔI DẦU (SỬA CHỮA DẦM, BẢN MẶT CẦU) | |||
| 1 | Cắt bê tông dầm, bản | Cắt bê tông dầm, bản | 84,6 | m |
| 2 | Phá dỡ, đục tẩy bê tông có cốt thép phạm vi hư hỏng | Phá dỡ, đục tẩy bê tông có cốt thép phạm vi hư hỏng | 1,87 | m3 |
| 3 | Đục tẩy rỉ cốt thép trong bê tông, làm sạch bề mặt cốt thép | Đục tẩy rỉ cốt thép trong bê tông, làm sạch bề mặt cốt thép | 5,56 | m2 |
| 4 | Quét phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép | Quét phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép | 5,56 | m2 |
| 5 | Vệ sinh làm sạch bề mặt bê tông phạm vi phá dỡ | Vệ sinh làm sạch bề mặt bê tông phạm vi phá dỡ | 22,97 | m2 |
| 6 | Quét chất kết dính lên bề mặt bê tông cũ | Quét chất kết dính lên bề mặt bê tông cũ | 22,97 | m2 |
| 7 | Phun gia cố bê tông, vữa vào bề mặt cấu kiện, mác cao, trám vết vỡ, gia cường dầm, bản (hao hụt khi phun 10%) | Phun gia cố bê tông, vữa vào bề mặt cấu kiện, mác cao, trám vết vỡ, gia cường dầm, bản (hao hụt khi phun 10%) | 2,057 | m3 |
| 8 | Vữa phun cường độ cao Bluecem HB55 (hao hụt khi phun 10%) | Vữa phun cường độ cao Bluecem HB55 (hao hụt khi phun 10%) | 2,057 | m3 |
| 9 | Trát hoàn thiện bề mặt sau phun | Trát hoàn thiện bề mặt sau phun | 22,89 | m2 |
| 10 | Mài phẳng bề mặt bê tông phục vụ sơn chống xâm thực | Mài phẳng bề mặt bê tông phục vụ sơn chống xâm thực | 22,89 | m2 |
| 11 | Sơn chống xâm thực Estotect SWR sau sửa chữa | Sơn chống xâm thực Estotect SWR sau sửa chữa | 22,89 | m2 |
| C | TRỤ NEO TÀU (SỬA CHỮA TRỤ NEO VA) | |||
| 1 | Cắt bê tông trụ neo, trụ va | Cắt bê tông trụ neo, trụ va | 73,6 | m |
| 2 | Phá dỡ, đục tẩy bê tông có cốt thép phạm vi hư hỏng | Phá dỡ, đục tẩy bê tông có cốt thép phạm vi hư hỏng | 1,51 | m3 |
| 3 | Đục tẩy rỉ cốt thép trong bê tông, làm sạch bề mặt cốt thép | Đục tẩy rỉ cốt thép trong bê tông, làm sạch bề mặt cốt thép | 7,68 | m2 |
| 4 | Quét phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép | Quét phụ gia ức chế chống ăn mòn lên cốt thép | 7,68 | m2 |
| 5 | Vệ sinh làm sạch bề mặt bê tông phạm vi phá dỡ | Vệ sinh làm sạch bề mặt bê tông phạm vi phá dỡ | 20,08 | m2 |
| 6 | Quét chất kết dính lên bề mặt bê tông cũ | Quét chất kết dính lên bề mặt bê tông cũ | 20,08 | m2 |
| 7 | Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện, mác cao, trám vết vỡ, gia cố dầm cầu cảng (hao hụt khi phun 10%) | Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện, mác cao, trám vết vỡ, gia cố dầm cầu cảng (hao hụt khi phun 10%) | 1,661 | m3 |
| 8 | Vữa phun cường độ cao Bluecem HB55 (hao hụt khi phun 10%) | Vữa phun cường độ cao Bluecem HB55 (hao hụt khi phun 10%) | 1,661 | m3 |
| 9 | Trát hoàn thiện bề mặt sau phun | Trát hoàn thiện bề mặt sau phun | 16,38 | m2 |
| 10 | Mài phẳng bề mặt bê tông phục vụ sơn chống xâm thực | Mài phẳng bề mặt bê tông phục vụ sơn chống xâm thực | 16,38 | m2 |
| 11 | Sơn chống xâm thực Estotect SWR sau sửa chữa | Sơn chống xâm thực Estotect SWR sau sửa chữa | 16,38 | m2 |
| D | KHUNG SÀN ĐẠO PHỤC VỤ THI CÔNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo | Sản xuất hệ sàn đạo | 1,5664 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 23,496 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước; k =0.6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước; k =0.6 | 23,496 | tấn |
| E | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình (Bên thụ hưởng là Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ) | Bảo hiểm xây dựng công trình (Bên thụ hưởng là Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ) | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892547915E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.78509583E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (thi công xây dựng/sửa chữa cầu, cảng, công trình biển - công trình cấp II) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên); - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.189.027 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.766.378.054 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi